Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210792135-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210751722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 14:21:00 đến ngày 2021-08-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,333,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.000859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.001718E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 933.734.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA
B PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT92,0973m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT94,5m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V của E-HSMT46,8m2
4Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm: Kính dán an toàn dày 6,38mm:Chương V của E-HSMT37,41m2
5Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Chương V của E-HSMT4bộ
6Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Chương V của E-HSMT14bộ
7Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 6.38mm đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình chưa bao gồm phụ kiệnChương V của E-HSMT46,8m2
8Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Chương V của E-HSMT24bộ
9Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Chương V của E-HSMT10bộ
10Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Chương V của E-HSMT46,8m2
11Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT17,88m2
C LÁT NỀN NHÀ
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT286,5614m2
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,988610m3/1km
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmChương V của E-HSMT0,988610m3/1km
4Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT286,5614m2
D PHÒNG VỆ SINH
1Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT16,764m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT73,742m2
3Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT6bộ
4Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V của E-HSMT6bộ
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT21,7713m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,8008m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,421510m3/1km
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmChương V của E-HSMT0,421510m3/1km
10Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả):Chương V của E-HSMT16,764m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT8,3556m2
12Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT11,6516m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT21,7713m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT0,8008m3
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT110,357m2
E CẠO BỎ + SƠN LẠI NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT492,738m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT736,5118m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT101,42m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT67,5724m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàChương V của E-HSMT296,0096m2
6Trát má cửaChương V của E-HSMT52,272m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT101,42m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT560,3104m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.186,2134m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT4,1977100m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT17,2964m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT17,29641m2
F MÁI SẢNH + SÊ NÔ MÁI
1Vệ sinh sê nô máiChương V của E-HSMT46,3506m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT46,3506m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT29,104m2
4Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT75,4546m2
5Lát gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Chương V của E-HSMT16,6272m2
6Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT2,0484100m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépChương V của E-HSMT62,016m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,0484100m2
9Lợp tôn úp nócChương V của E-HSMT0,2316100m2
10Tôn úp nóc Khổ 600 dày 0,40mmChương V của E-HSMT38,6md
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT62,0161m2
G SÂN + ĐƯỜNG BÊ TÔNG CỔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT7,2m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT9,6m3
3Lát gạch bê tông giả đá, XM PCB40Chương V của E-HSMT570m2
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,82810m3/1km
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmChương V của E-HSMT0,82810m3/1km
H BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,826m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0337100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0422100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,8862m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,4603m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,6087m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V của E-HSMT15,192m2
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 60x240mmChương V của E-HSMT15,192m2
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V của E-HSMT5cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V của E-HSMT5gốc
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,2110m3/1km
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmChương V của E-HSMT0,2110m3/1km
I TẤM ĐAN
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V của E-HSMT29cấu kiện
2Công nạo vét bùn đọng trong rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT5công
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT291cấu kiện
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,508m3
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1056tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0882100m2
J CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ gạch ốp cổngChương V của E-HSMT19,462m2
2Ôp đá granit màu vàngChương V của E-HSMT19,462m2
3Công Tháo dỡ cổng cũChương V của E-HSMT2công
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V của E-HSMT21,14m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT35,15m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT21,141m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT35,15m2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0379100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0164100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,861m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0492100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,091m3
13Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng Lượng 22kg/m 2 -:- 26 Kg/m 2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước.Chương V của E-HSMT5,36m2
14Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT0,0983tấn
15Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT0,0817tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT11,2661m2
17Lắp đặt kết cấu thépChương V của E-HSMT0,18tấn
18Bịt tôn cánh cổng dày 1mmChương V của E-HSMT2,1175m2
19Bánh lăn cho cổng trượtChương V của E-HSMT4cái
20Khoá cổngChương V của E-HSMT1cái
K NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0346100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,012100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,3m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0672100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,344m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT1,1533m3
7Bu lông M16Chương V của E-HSMT12cái
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0141100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT4,554m3
10Gia công cột bằng thép hình ( thép mạ kẽm)Chương V của E-HSMT0,044tấn
11Gia công xà gồ thép ( thép mạ kẽm)Chương V của E-HSMT0,2852tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,0519tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,0371tấn
14Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,044tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,0519tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2852tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,2857100m2
18Diềm mái thu nước khổ 400Chương V của E-HSMT6,494md
L HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CẢI TẠO
1Lắp đặt đèn ốp trầnChương V của E-HSMT14bộ
2Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT12cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LEDChương V của E-HSMT24bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT6cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT12cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuChương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT52cái
8Lắp đặt tủ điện 600x400x180 sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT2hộp
9Lắp đặt bảng điện nhựa 9PChương V của E-HSMT12hộp
10Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-63AChương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 1P 32AChương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 2P 32AChương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT4cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 2p 25AChương V của E-HSMT8cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 1p 25AChương V của E-HSMT8cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSMT24cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 1p 10AChương V của E-HSMT14cái
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Chương V của E-HSMT5m
20Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V của E-HSMT5m
21Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V của E-HSMT192m
22Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT1.626m
23Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT384m
24Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT800m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT300m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT542m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT80m
M HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
N PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệt thườngChương V của E-HSMT6bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT6cái
3Lắp đặt vòi xịt xíChương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Chương V của E-HSMT6cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doChương V của E-HSMT6bộ
6Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Chương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaChương V của E-HSMT9cái
8Lắp đặt chậu rửa không bànChương V của E-HSMT6bộ
9Lắp đặt vòi chậu rửa chiềuChương V của E-HSMT6bộ
10Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT6cái
11Lắp đặt sen tắmChương V của E-HSMT4bộ
12Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V của E-HSMT4bộ
O PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN20 bằng phương pháp hàn,Chương V của E-HSMT0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10Chương V của E-HSMT0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Chương V của E-HSMT0,26100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Chương V của E-HSMT0,47100m
5Lắp đặt van - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT17cái
6Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT3cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT47cái
10Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V của E-HSMT37cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT3cái
15Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmChương V của E-HSMT32cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1,1100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT0,34100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,06100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmChương V của E-HSMT5cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmChương V của E-HSMT5cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmChương V của E-HSMT8cái
8Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V của E-HSMT10cái
9Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V của E-HSMT6cái
11Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Chương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT16cái
13Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT44cái
14Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT22cái
15Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT12cái
16Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmChương V của E-HSMT5cái
17Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmChương V của E-HSMT5cái
18Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmChương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.000859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.001718E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 933.734.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn bê tông 80-250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->