Gói thầu: Dịch vụ cung cấp máy móc nhân công và vật tư phụ để sửa chữa thay thế hệ thống ống áp lực, làm kín vách lò, ốp lại các ốp bị hỏng và sửa chữa gông lò tại lò Thu hồi và lò Động lực - Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | Dịch vụ cung cấp máy móc nhân công và vật tư phụ để sửa chữa thay thế hệ thống ống áp lực, làm kín vách lò, ốp lại các ốp bị hỏng và sửa chữa gông lò tại lò Thu hồi và lò Động lực - Nhà máy Điện - Tổng công ty Giấy Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788356 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất, kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 14:35:00 đến ngày 2021-08-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 946,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,190,000 VNĐ ((Mười bốn triệu một trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4191425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.838285E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 946.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.892.190.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho công trình như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở dịch vụ do nhà thầu sửa chữa, thay thế , trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra cùng bên A đánh dấu vị trí các ống cần thay thế, chuẩn bị phương án thi công . | 15 | công | Nhà thầu đến khảo sát tại hiện trường để xác định các vị trí ống áp lực cần thay thế và lập phương án thi công. | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 2 | Cắt tháo cơ cấu móc treo định vị giàn quá nhiệt cấp III | 100 | Bộ | Nhà thầu tiến hành cắt tháo cơ cấu móc treo định vị giàn quá nhiệt cấp III | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 3 | Lắp ráp cơ cấu móc treo giàn ống quá nhiệt, hàn hoàn thiện | 100 | Bộ | Nhà thầu tiến hành lắp đặt lại cơ cấu móc treo định vị giàn quá (Bộ móc quá nhiệt do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 4 | Tháo dỡ tôn bảo ôn bọc vỏ lò tại các vị trí cần thay ống mới | 70 | m2 | Nhà thầu tiến hành tháo tôn bảo ôn tường lò tại các vị trí cần thay ống. | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 5 | Tháo dỡ bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng - chiều dày lớp bông khoáng | 70 | m2 | Nhà thầu tiến hành tháo lớp bông bảo ôn cách nhiệt của tường lò tại các vị trí cầ thay ống. | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 6 | Cắt tháo các chi tiết, cụm chi tiết liên quan bên ngoài tường lò tạo không gian để cắt thào các ống cũ và thay thế các ống mới | 1 | tấn | Nhà thầu tiến hành cắt tháo các chi tiết liên quan xung quanh tường lò để lấy không gian thay ống. | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 7 | Cắt tháo các ống có đinh phi 76,2x6mm theo chỉ định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh bên trong và bên ngoài các đầu ống đã cắt, vận chuyển các ống đã cắt ra khỏi lò về vị trí tập kết | 25 | m | Nhà thầu tiến hành cắt tháo các ống có đinh theo chỉ định của bên A, sau đó tiến hành vệ sinh các đầu ống đã cắt để tiến hành thay ống mới, vận chuyển các ống cũ đã cắt về vị trí tập kết của bên A | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 8 | Lắp ráp các ống có đinh phi 76,2x6mm, hàn hoàn thiện các mối hàn nối ống bằng phương pháp hàn TIG | 25 | m | Nhà thầu tiến hành lắp ráp lại các ống có đinh tại các vị trí đã cắt tháo, dùng phương pháp hàn Tig.(Ống có đinh do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 9 | Cắt tháo các ống trơn phi 76,2x5mm theo chỉ định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Vệ sinh bên trong và bên ngoài các đầu ống đã cắt. vận chuyển các ống đã cắt ra khỏi lò về vị trí tập kết | 25 | m | Nhà thầu tiến hành cắt tháo các ống trơn theo chỉ định của bên A, sau đó tiến hành vệ sinh các đầu ống đã cắt để tiến hành thay ống mới, vận chuyển các ống cũ đã cắt về vị trí tập kết của bên A | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 10 | Lắp ráp các ống trơn phi 76,2x5mm, hàn hoàn thiện các mối hàn nối ống bằng phương pháp hàn TIG | 25 | m | Nhà thầu tiến hành lắp ráp lại các ống trơn tại các vị trí đã cắt tháo, dùng phương pháp hàn Tig.(Ống trơn do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 11 | Hàn tấm chắn lửa ống tường lò | 100 | m | Nhà thầu tiến hành hàn tấm chắn lửa tại vị trí giữa 02 ống để làm kín.(Tấm chắn lửa do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 12 | Vệ sinh các mối hàn ống và phục vụ chụp X-Ray | 15 | công | Nhà thầu tiến hành vệ sinh các mối hàn áp lực giữa các ống để bên thứ 3 tiến hành chụp X-ray | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 13 | Cắt tháo các nút bịt, lắp ráp kết nối đường ống xả đáy phi 76,2x5mm, hàn hoàn thiện bằng phương pháp hàn TIG | 20 | m | Nhà thầu tiến hành cắt tháo các nút bịt để lắp đường ống xả đáy chuẩn bị cho việc thử áp lực của lò.(Ống xả do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 14 | Thử áp lực lò thu hồi theo quy phạm (Bên A thực hiện, bên B phối hợp cùng kiểm tra) | 5 | công | Thử áp lực của lò để kiểm tra xem các ống có bị rò rỉ hay thấm nước ko, bên B kết hợp bên A | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 15 | Cắt tháo các ống xả, lắp ráp các nút bịt, hàn hoàn thiện các mối hàn bằng phương pháp hàn TIG | 20 | m | Nhà thầu tiến hành cắt tháo các ống xả đáy và lắp ráp lại các nút bịt sau khi thử áp lực thành công | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 16 | Sửa chữa gông lò bị hỏng | 0,5 | tấn | Nhà thầu tiến hành sửa chữa các gông lò bao xung quanh tường lò bị hư hỏng(Thép để sửa chữa gông lò do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 17 | Bảo ôn cách nhiệt phần đã tháo dỡ bằng bông khoáng - chiều dày lớp bông khoáng | 70 | m2 | Nhà thầu tiến hành bảo ôn lại tường lò tại các vị trí tháo ra ban đầu.(Bông bảo ôn do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 18 | Bọc tôn vỏ lò tại các vị trí đã tháo dỡ | 70 | m2 | Nhà thầu tiến hành bọc tôn bảo ôn lại tường lò tại các vị trí tháo ra ban đầu.(Tôn bảo ôn do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 19 | Lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết và các thiết bị liên quan đã tháo để phục vụ thi công | 1 | tấn | Nhà thầu tiến hành lắp đặt lại các cụm chi tiết liên quan tại các vị trí tháo ra ban đầu | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 20 | Lĩnh vật tư, vân chuyển từ các kho tới vị trí thi công, vệ sinh thu dọn khu vực thi công, vân chuyển phế thải đến nơi quy định | 20 | công | Nhà thầu lĩnh các vật tư chính do bên A cấp tại kho của bên A, sau đó vận chuyển đến vị trí thi công, sau khi thi công xong nhà thầu vệ sinh khu vực thi công và vận chuyển phế thải đến nơi qui định của bên A. | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 21 | Xe ô tô vận chuyển vật tư, máy móc và nhân công đi và về | 3 | chuyến | Nhà thầu vận chuyển vật tư, thiết bị đến chân công trình và thu dọn sau khi làm xong | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Thu hồi | |
| 22 | Kiểm tra cùng bên A đánh dấu vị trí các ống cần thay thế, chuẩn bị phương án thi công | 10 | công | Nhà thầu đến khảo sát tại hiện trường để xác định các vị trí ống áp lực cần thay thế và lập phương án thi công. | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 23 | Tháo dỡ tôn bảo ôn bọc vỏ lò tại các vị trí cần thay ống mới | 120 | m2 | Nhà thầu tiến hành tháo tôn bảo ôn tường lò tại các vị trí cần thay ống. | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 24 | Tháo dỡ bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng - chiều dày lớp bông khoáng | 120 | m2 | Nhà thầu tiến hành tháo lớp bông bảo ôn cách nhiệt của tường lò tại các vị trí cầ thay ống. | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 25 | Cắt tháo các chi tiết, cụm chi tiết liên quan bên ngoài tường lò tạo không gian để cắt thào các ống cũ và thay thế các ống mới | 1 | tấn | Nhà thầu tiến hành cắt tháo các chi tiết liên quan xung quanh tường lò để lấy không gian thay ống. | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 26 | Cắt tháo các ống áp lực tường lò phi 63,5x5mm theo chỉ định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh trong và bên ngoài các đầu ống đã cắt, vận chuyển ống đã cắt ra khỏi lò về vị trí tập kết | 60 | m | Nhà thầu tiến hành cắt tháo các ống trơn theo chỉ định của bên A, sau đó tiến hành vệ sinh các đầu ống đã cắt để tiến hành thay ống mới, vận chuyển các ống cũ đã cắt về vị trí tập kết của bên A | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 27 | Lắp ráp hoàn thiện các ống áp lực (ống trơn) phi 63,5x5mm, hàn hoàn thiện các mối hàn nối ống bằng phương pháp hàn TIG | 60 | m | Nhà thầu tiến hành lắp ráp lại các ống trơn tại các vị trí đã cắt tháo, dùng phương pháp hàn Tig.(Ống trơn do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 28 | Cắt tháo các ống định hình cửa cấp than và cấp dầu Φ63,5x5mm (mỗi ống 2 m) | 4 | ống | Nhà thầu tiến hành cắt tháo các ống định hình tại cửa cấp than và dầu của lò sau đó tiến hành vệ sinh các đầu ống đã cắt để tiến hành thay ống mới, vận chuyển các ống cũ đã cắt về vị trí tập kết của bên A | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 29 | Lắp ráp các ống định hình cửa cấp than và cấp dầu Φ63,5x5mm, hàn hoàn thiện các mối hàn bằng hàn Tig | 4 | ống | Nhà thầu tiến hành lắp ráp lại các ống định hình cửa cấp than và dầu tại vị trí đã cắt tháo, dùng phương pháp hàn Tig.(Ống định hình do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 30 | Cắt tháo các ống định hình cửa thăm Φ63,5x5mm | 4 | ống | Nhà thầu tiến hành cắt tháo các ống định hình tại cửa thăm của lò sau đó tiến hành vệ sinh các đầu ống đã cắt để tiến hành thay ống mới, vận chuyển các ống cũ đã cắt về vị trí tập kết của bên A | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 31 | Lắp ráp các ống định hình cửa thăm Φ63,5x5mm, hàn hoàn thiện các mối hàn bằng hàn Tig | 4 | ống | Nhà thầu tiến hành lắp ráp lại các ống định hình cửa thăm tại vị trí đã cắt tháo, dùng phương pháp hàn Tig(Ống định hình do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 32 | Vệ sinh các mối hàn nối ống và phục vụ chụp X-ray kiểm tra chất lượng các mối hàn | 15 | công | Nhà thầu tiến hành vệ sinh các mối hàn áp lực giữa các ống để bên thứ 3 tiến hành chụp X-ray | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 33 | Hàn tấm chắn lửa ống tường lò | 160 | m | Nhà thầu tiến hành hàn tấm chắn lửa tại vị trí giữa 02 ống để làm kín.(Tấm chắn lửa do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 34 | Cắt tháo các ống quá nhiệt phi 38,1x4.5mm | 40 | m | Nhà thầu tiến hành cắt tháo các ống quá nhiệt theo chỉ định của bên A, sau đó tiến hành vệ sinh các đầu ống đã cắt để tiến hành thay ống mới, vận chuyển các ống cũ đã cắt về vị trí tập kết của bên A | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 35 | Lắp ráp hoàn thiện các ống quá nhiệt phi 38,1x4.5mm,hàn hoàn thiện các mối hàn nối ống bằng phương pháp hàn TIG | 40 | m | Nhà thầu tiến hành lắp ráp lại các ống quá nhiệt tại vị trí đã cắt tháo, dùng phương pháp hàn Tig.(Ống quá nhiệt do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 36 | Cắt tháo các ống bộ hâm phi 38,1x4.5mm | 50 | m | Nhà thầu tiến hành cắt tháo các ống bộ hâm theo chỉ định của bên A, sau đó tiến hành vệ sinh các đầu ống đã cắt để tiến hành thay ống mới, vận chuyển các ống cũ đã cắt về vị trí tập kết của bên A | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 37 | Lắp ráp hoàn thiện các ống bộ hâm phi 38,1x4.5mm,hàn hoàn thiện các mối hàn nối ống bằng phương pháp hàn TIG | 50 | m | Nhà thầu tiến hành lắp ráp lại các ống bộ hâm tại vị trí đã cắt tháo, dùng phương pháp hàn Tig.(Ống bộ hâm do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 38 | Sửa chữa, thay thế các tấm ốp bảo vệ ống quá nhiệt, ống đối lưu, ống bộ hâm bị bong, cong vênh | 50 | m | Nhà thầu tiến hành sửa chữa, thay thế các tấm ốp bảo vệ cho các ống áp lực.(Các tấm ốp bảo vệ do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 39 | Hàn kín ống trần số 25 bị mòn mỏng | 1 | ống | Nhà thầu tiến hành hàn kín ống trần số 25 hiện đang bị mòn mỏng | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 40 | Lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết và các thiết bị liên quan đã tháo để phục vụ thi công | 1 | tấn | Nhà thầu tiến hành lắp đặt lại các cụm chi tiết liên quan tại các vị trí tháo ra ban đầu | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 41 | Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng - chiều dày lớp bông khoáng | 120 | m2 | Nhà thầu tiến hành bảo ôn lại tường lò tại các vị trí tháo ra ban đầu.(Bông bảo ôn do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 42 | Bọc tôn bảo ôn vỏ lò tại các vị trí tháo dỡ | 120 | m2 | Nhà thầu tiến hành bọc tôn bảo ôn lại tường lò tại các vị trí tháo ra ban đầu.(Tôn bảo ôn do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 43 | Cắt tháo các nút bịt, lắp ráp kết nối đường ống xả đáy phi 63,5x5mm | 30 | m | Nhà thầu tiến hành cắt tháo các nút bịt để lắp đường ống xả đáy chuẩn bị cho việc thử áp lực của lò.(Ống xả do bên A cấp) | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 44 | Thử áp lực lò Động lực theo quy phạm (bên A thực hiện, bên B phối hợp cùng kiểm tra) | 25 | công | Thử áp lực của lò để kiểm tra xem các ống có bị rò rỉ hay thấm nước ko, bên B kết hợp bên A | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 45 | Cắt tháo các ống xả, lắp ráp các nút bịt, trả lại trạng thái ban đầu (sau khi đã thử lạnh lò) | 30 | m | Nhà thầu tiến hành cắt tháo các ống xả đáy và lắp ráp lại các nút bịt sau khi thử áp lực thành công | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 46 | Lĩnh vật tư, vân chuyển từ các kho tới vị trí thi công, vệ sinh thu dọn khu vực thi công, vân chuyển toàn bộ vật tư phế thải đến nơi quy định trong Nhà máy phạm vi | 25 | công | Nhà thầu lĩnh các vật tư chính do bên A cấp tại kho của bên A, sau đó vận chuyển đến vị trí thi công, sau khi thi công xong nhà thầu vệ sinh khu vực thi công và vận chuyển phế thải đến nơi qui định của bên A. | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực | |
| 47 | Vận chuyển vật tư trang thiết bị, máy móc và dụng cụ thi công đi và về | 3 | chuyến | Nhà thầu vận chuyển vật tư, thiết bị đến chân công trình và thu dọn sau khi làm xong. | Hạng mục sửa chữa, thay thế ống áp lực tại lò hơi Động lực |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4191425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.838285E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 946.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.892.190.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì cho công trình như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu có hư hỏng xảy ra ở dịch vụ do nhà thầu sửa chữa, thay thế , trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày bên chủ đầu tư có thông báo, nhà thầu phải cử người đến địa chỉ Bên mời thầu để khắc phục hư hỏng. Mọi chi phí liên quan đến việc khắc phục hư hỏng hay thay thế hàng hóa khác trong thời gian bảo hành đều do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Kỹ sư cơ khí chế tạo máy | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Kỹ sư cơ khí chế tạo máy | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi