Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801275-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lộc, huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210801105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 14:43:00 đến ngày 2021-08-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,709,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1563646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.312729E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, điện chiếu sáng), có giá trị ≥ 5.396.367.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.396.367.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.792.734.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 02 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- 01 kỹ thuật chuyên ngành điện;- 01 kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông ( đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tải, tải trọng hàng chuyên chở ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình, toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1Đánh cấp + vét HC (95% máy)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT19,2061100m3
2Đánh cấp + vét HC (5% thủ công)nt101,08451m3
3San phẳng đất phong hóa tại vị trí phân lônt20,2169100m3
4Đào khuôn + nền+ rãnh bằng thủ công, đất cấp III(10%)nt3,4141m3
5Đào khuôn + nền+ rãnh đường bằng máy, đất cấp III(90%)nt0,3073100m3
6Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III(san vào các lô đất, tận dụng lại 50% để đắp nền đường)nt0,1707100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)nt89,6838100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(10%)nt9,9649100m3
9Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 28Km)nt136,079100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)nt1.360,7910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)nt1.360,7910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 8 Km đường loại 3)nt1.360,7910m³/1km
13Đắp lớp khuôn K98nt8,6172100m3
14Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 28Km)nt12,0951100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)nt120,95110m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)nt120,95110m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 8 Km đường loại 3)nt120,95110m³/1km
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmnt5,1703100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cmnt4,5958100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt27,3142100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmnt27,3142100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hnt3,8895100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10Tnt3,8895100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10Tnt3,8895100tấn
25Bê tông mác 150 đá 1x2 dày 5cmnt100,087m3
26Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm)nt2.001,74m2
27Bê tông móng vỉa M200nt12,12m3
28Ván khuôn móng bó vỉant0,9404100m2
29Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40nt122,252m2
30Bó vỉa đánt470,2md
31Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng nt628cái
32Bê tông khóa hè M150 đá 1x2nt8,792m3
33Ván khuôn khóa hènt1,3188100m2
34Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40nt7,05m3
35Ván khuôn đan rãnhnt0,611100m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt141m2
37Lắp đặt đan rãnhnt470cái
38Đào đất trồng cây đất C3nt5,1841m3
39Đá vỉa bồn câynt129,6md
40Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng nt108cái
41Bê tông móng hố trồng cây M150# đá 1x2nt2,592m3
42Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40nt25,92m2
43Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmnt27Cây
44Chăm sóc cây trồng vòng 6 thángnt271cây/năm
B Hạng mục: Thoát nước
1Bê tông lót M150 đá 4x6nt48,276m3
2Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2nt48,276m3
3Ván khuôn đáy rãnhnt0,894100m2
4Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40nt89,4m3
5Trát ránh dày 2cm, vữa XM M75nt402,3m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2nt39,783m3
7Ván khuôn mũ mốnt4,47100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mmnt2,1769tấn
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2nt39,783m3
10Cốt thép tấm đan dnt2,834tấn
11Ván khuôn tấm đannt1,8774100m2
12Lắp dựng tấm đannt4471cấu kiện
13Bê tông lót M150 đá 4x6nt1,8m3
14Bê tông hố thu M200 đá 1x2nt12,87m3
15Cốt thép hố thu dnt0,1299tấn
16Ván khuôn gỗ hố thunt1,0503100m2
17Bê tông tấm đan M250 đá 1x2nt1,53m3
18Cốt thép tấm đan dnt0,0381tấn
19Cốt thép tấm đan d>10nt0,0895tấn
20Ván khuôn gỗ tấm đannt0,0774100m2
21Cốt thép cửa thu nướcnt0,0543tấn
22Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2nt0,0842m3
23Lắp đặt tấm đannt181cấu kiện
24Bê tông lót M150 đá 4x6nt11,16m3
25Bê tông thân rãnh M250nt39,06m3
26Cốt thép thân rãnh dnt2,6347tấn
27Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnnt3,255100m2
28Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt12,09m3
29Cốt thép tấm đan dnt1,7465tấn
30Cốt thép tấm đan d>10nt0,1404tấn
31Ván khuôn tấm đannt0,5217100m2
32Lắp đặt tấm đannt931cấu kiện
33Bê tông lót M150 đá 4x6nt1,82m3
34Bê tông hố thu M200 đá 1x2nt16,45m3
35Cốt thép hố mũ mố thu dnt0,1063tấn
36Ván khuôn gỗ hố thunt0,8267100m2
37Bê tông tấm đan M250 đá 1x2nt1,19m3
38Cốt thép tấm đan dnt0,0325tấn
39Cốt thép tấm đan d>10nt0,0696tấn
40Ván khuôn gỗ tấm đannt0,0602100m2
41Lắp đặt tấm đannt141cấu kiện
C Hạng mục: Xây lắp đường dây 22KV
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền đấtnt143,4m
2Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên hè đã látnt137,3m
3Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cũnt32,8m
4Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápnt329,4m
5Ống thép D150 luồn cápnt32,8m
6Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtnt5bộ
7Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2nt329,4m
8Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVnt31mốc
9Hố ga cáp ngầm 22kVnt4hố
D Hạng mục: Xây dựng đường dây 22KV
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền đấtnt143,4m
2Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên hè đã látnt137,3m
3Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cũnt32,8m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVnt31mốc
E Hạng mục: Xây dựng trạm biến áp
1Móng bệ trạm biến áp:nt1móng
2Tiếp địa trạm biến ápnt1hệ
3Lắp đặt trạm KIOSnt1móng
4Lắp đặt Máy biến áp phân phối 160kVA-22(10)/0,4kVnt1móng
5Cáp Cu/XLPE/PVC/22kV-1x150mm2nt10m
6Ống nhựa HDPE D95 luồn cápnt10m
7Làm đầu cốt đồng (70-150)nt15đầu
8Bình Cứu hỏant2bình
9Hộp dẫn cáp trung thếnt1hộp
10Hộp dẫn cáp hạ thếnt1hộp
11Biển tên trạmnt1bộ
12Biển báo an toànnt1bộ
13Khóa tủ điệnnt3cái
F Hạng mục: Xây lắp đường dây 0,4KV
1Bịt đầu cápnt4Cái
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2nt61,71m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2nt346,2m
4Ống nhựa xoắn HDPE D95nt347,86m
5Ống thép D90 luồn cáp qua đườngnt64m
6Hào cáp trên nền hè chưa látnt344m
7Rãnh cáp đi qua đường cũnt49,5m
8Sơn đánh số cộtnt5m
9Mốc báo hiệu cáp ngầmnt5cái
10Móng tủ điện hè phốnt4móng
11Tiếp địa tủ điện RC6nt4bộ
12Tủ điện 150A lắp 6 công tơnt2tủ
13Tủ điện 200A lắp 9 công tơnt1tủ
14Tủ điện 200A lắp 12 công tơnt1tủ
G Hạng mục: Xây dựng đường dây 0,4KV
1Hào cáp trên nền hè chưa látnt344m
2Rãnh cáp đi qua đường cũnt49,5m
3Móng tủ điện hè phốnt4móng
4Tiếp địa tủ điện RC6nt4bộ
5Hố ga cáp ngầm 0,4kVnt5hố
6Mốc báo hiệu cáp ngầmnt30mốc
H Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látnt314m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápnt320m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángnt1móng
4Tiếp địa tủ điện RC6nt1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)nt1tủ
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mnt11móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1nt11bộ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnnt1cái
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngnt5cột
10Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pinnt6cột
11Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220Vnt5bộ
12Bóng 100w 24V kèm pinnt6bộ
13Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2nt21m
14Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2nt315m
15Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10nt315m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2nt121m
17Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángnt11cột
18Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2nt2đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2nt4đầu
20Băng dính cách điệnnt5cuộn
I Hạng mục: Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm chống sét van 22kVnt1bộ 3p
2Thí nghiệm cầu dao phụ tảint1bộ 3p
3Thí nghiệm cáp lực 22kV, 3 ruộtnt1sợi
4Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápnt1HT
5Thí nghiệm MBA 3 pha 160kVA-22(10)/0,4kVnt1máy
6Thí nghiệm Ampemétnt3cái
7Thí nghiệm Vônmétnt1cái
8TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnnt1mẫu
9TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnnt1mẫu
10Thí nghiệm biến dòng điện Unt3máy
11Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kVnt1bộ 3p
12Thí nghiệm Aptomat 300Ant1cái
13Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từnt1cái
14Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnnt13vị trí
15Thí nghiệm cáp lực hạ thếnt6sợi
J Phần thiết bị
1Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A-10kA/snt1tủ
2Chống sét van 24kVnt1bộ 3p
3Tủ trung thế RMUnt1tủ
4Máy biến áp phân phối 160kVA-22(10)/0,4kV (trọn bộ)nt1máy
5Tủ hạ thế 450V-400Ant1tủ
6Tủ trạm kios 10(22)/0.4KV-160 KVA và thiết bịnt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1563646E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.312729E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, điện chiếu sáng), có giá trị ≥ 5.396.367.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.396.367.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.792.734.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 02 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đủ hồ sơ chứng minh.73
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 3 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- 01 kỹ thuật chuyên ngành điện;- 01 kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đủ hồ sơ chứng minh53
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Trong 03 năm gần đây đã tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10 tấn Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy đầm bê tông ( đầm dùi, đầm bàn) Hoạt động tốt.4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt.2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt.4
5 Ô tô tải, tải trọng hàng chuyên chở ≥ 12 tấn Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu.7
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt.2
7 Máy thủy bình, toàn đạc Hoạt động tốt.1
8 Máy lu tĩnh bánh thép Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu2
9 Máy lu rung Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu2
10 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy lu tĩnh bánh lốp Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu2
12 Máy ủi công suất ≥ 110CV Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu2
13 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt, có đầy đủ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu2
14 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt.2
15 Máy hàn điện Hoạt động tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->