Gói thầu: Gói thầu số 90- ĐTXL 2021- ĐTRR: Tăng cường đường trục hạ thế các TBA Quận Hoàng Mai 2021 (Phường Yên Sở, Thanh Trì, Lĩnh Nam, Hoàng Liệt)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785358-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 90- ĐTXL 2021- ĐTRR: Tăng cường đường trục hạ thế các TBA Quận Hoàng Mai 2021 (Phường Yên Sở, Thanh Trì, Lĩnh Nam, Hoàng Liệt)
Số hiệu KHLCNT 20210781596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 14:41:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,395,279,263 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5-5
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU TBA KHUYẾN LƯƠNG 2
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT128cái
2Kẹp treo cáp ABC 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT25cái
3Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT142cái
4Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT284bộ
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT93cái
6Xà đỡ cáp trên cột đơn (TL: 9,54 kg/bộ) x 2 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT19,08kg
7Xà đỡ cáp trên cột đúp ngang (TL: 10,92 kg/bộ) x 3 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT32,76kg
8Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24 kg/bộ) x 27 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT870,48kg
9Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đúp dọc (TL: 32,58 kg/bộ) x 3 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT97,74kg
10Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đúp ngang (TL: 36,12 kg/bộ) x 5 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT180,6kg
11Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cái
12Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6cái
13Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT26cái
14Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT16cái
15Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6,3244kg
16Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT23,28kg
17Tiếp địa RC1-1L (TL: 19,68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT216,48kg
18Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT33bộ
19Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT397cái
20Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT246cái
21Khóa cáp D10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT166cái
22Cáp lụa phi 10 (bọc nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2.448m
23Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT100cái
24Ống co ngót màu D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT35,5m
25Ống nối đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT28cái
26Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT204bộ
27Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT126cuộn
28Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,82 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT259,76kg
29Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp ngang (TL: 5,22 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT52,2kg
30Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT25,08kg
31Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 16,16 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT404kg
32Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT283,36kg
33Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đúp ngang (TL: 18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT36kg
34Ống PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT27,5m
B VẬT LIỆU TBA X2B-1 YÊN DUYÊN
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT62cái
2Kẹp treo cáp ABC 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT23cái
3Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT85cái
4Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT170bộ
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT103cái
6Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24 kg/bộ) x 4 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT128,96kg
7Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 37,66 kg/bộ) x 3 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT112,98kg
8Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cái
9Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cái
10Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10cái
11Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6cái
12Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cái
13Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,5428kg
14Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9,36kg
15Tiếp địa RC1-1L (TL: 19,68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT196,8kg
16Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT30bộ
17Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT309cái
18Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT150cái
19Khóa cáp D10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT54cái
20Cáp lụa phi 10 (bọc nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT457m
21Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT27cái
22Ống co ngót màu D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT19m
23Ống nối đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT104cái
24Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT145bộ
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT93cuộn
26Xà đỡ dây sau công tơ cột H đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT45,98kg
27Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,82 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT103,14kg
28Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp ngang (TL: 5,22 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,22kg
29Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT29,26kg
30Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 16,16 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT210,08kg
31Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT141,68kg
32Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 25,26 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT50,52kg
33Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT60,72kg
34Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đúp dọc (TL: 21,12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21,12kg
35Ống PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT25m
C VẬT LIỆU TBA THANH TRÌ 3
1Hộp đầu cáp 0.6/1kV-4x70mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
2Ống nối AM tiết diện 120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8đầu
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cái
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT43m
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,93m3
6Gạch không nung 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT43viên
7Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT108cái
8Kẹp treo cáp ABC 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT29cái
9Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT133cái
10Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT266bộ
11Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT97cái
12Xà đỡ cáp trên cột đơn (TL: 9,54 kg/bộ) x 4 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT38,16kg
13Xà đỡ cáp trên cột đúp ngang (TL: 10,92 kg/bộ) x 4 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT43,68kg
14Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24 kg/bộ) x 22 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT709,28kg
15Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đúp dọc (TL: 32,58 kg/bộ) x 4 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT130,32kg
16Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 37,66 kg/bộ) x 1 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT37,66kg
17Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cái
18Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12cái
19Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6cái
20Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cái
21Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cái
22Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cái
23Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,26kg
24Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12kg
25Tiếp địa RC1-1L (TL: 19,68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT236,16kg
26Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT36bộ
27Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT350cái
28Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT154cái
29Khóa cáp D10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT180cái
30Cáp lụa phi 10 (bọc nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.043m
31Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT90cái
32Ống co ngót màu D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT171m
33Ống nối đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT16cái
34Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT152bộ
35Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT100cuộn
36Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,82 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT156,62kg
37Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp ngang (TL: 5,22 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,22kg
38Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8,36kg
39Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 16,16 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT355,52kg
40Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT263,12kg
41Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 25,26 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT25,26kg
42Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT60,72kg
43ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT49m
44Ống PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT30m
45Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5viên
D VẬT LIỆU TBA THANH TRÌ 10
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT66cái
2Kẹp treo cáp ABC 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cái
3Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT75cái
4Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT202bộ
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT62cái
6Xà đỡ cáp trên cột đơn (TL: 9,54 kg/bộ) x 6 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT57,24kg
7Xà đỡ cáp trên cột đúp ngang (TL: 10,92 kg/bộ) x 2 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21,84kg
8Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24 kg/bộ) x 7 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT225,68kg
9Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 37,66 kg/bộ) x 1 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT37,66kg
10Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đúp ngang (TL: 36,12 kg/bộ) x 1 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT36,12kg
11Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT13cái
12Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cái
13Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cái
14Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3cái
15Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,8908kg
16Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6,96kg
17Tiếp địa RC1-1L (TL: 19,68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT137,76kg
18Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21bộ
19Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT268cái
20Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT142cái
21Khóa cáp D10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT152cái
22Cáp lụa phi 10 (bọc nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT929m
23Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT76cái
24Ống co ngót màu D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT107m
25Ống nối đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT56cái
26Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT126bộ
27Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT78cuộn
28Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,82 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT126,06kg
29Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,18kg
30Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột H đơn (TL: 15,04 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15,04kg
31Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 16,16 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT290,88kg
32Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT242,88kg
33Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT20,24kg
34Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đúp dọc (TL: 19,12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT19,12kg
35Ống PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT17,5m
E VẬT LIỆU TBA SỨ THƯƠNG BINH
1Hộp đầu cáp 0.6/1kV-4x185mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt nhômMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2đầu
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cái
3Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT43m
4Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,93m3
5Gạch không nung 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT43viên
6Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT110cái
7Kẹp treo cáp ABC 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6cái
8Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT116cái
9Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT232bộ
10Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT72cái
11Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24 kg/bộ) x 21 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT677,04kg
12Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 37,66 kg/bộ) x 4 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT150,64kg
13Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7cái
14Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15cái
15Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3cái
16Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5cái
17Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cái
18Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,2168kg
19Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8,16kg
20Tiếp địa RC1-1L (TL: 19,68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT177,12kg
21Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT27bộ
22Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT386cái
23Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT170cái
24Khóa cáp D10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT168cái
25Cáp lụa phi 10 (bọc nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT997m
26Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT84cái
27Ống co ngót màu D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT188,5m
28Ống nối đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT16cái
29Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT155bộ
30Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT105cuộn
31Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,82 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT129,88kg
32Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 16,16 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT290,88kg
33Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT344,08kg
34Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT80,96kg
35Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đúp dọc (TL: 19,12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT19,12kg
36ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT49m
37Ống PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT22,5m
38Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5viên
F VẬT LIỆU TBA LĨNH NAM 16
1Hộp đầu cáp 0.6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12bộ
2Hộp đầu cáp 0.6/1kV-4x185mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt nhômMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6đầu
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18cái
4Giá đỡ cáp lên cột đơn (TL: 108,34 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT108,34kg
5Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT93m
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11,83m3
7Gạch không nung 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT493viên
8Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT88cái
9Kẹp treo cáp ABC 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10cái
10Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT98cái
11Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT196bộ
12Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT97cái
13Xà đỡ cáp trên cột đơn (TL: 9,54 kg/bộ) x 2 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT19,08kg
14Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột vuông đúp ngang (TL: 36,12 kg/bộ) x 1 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT36,12kg
15Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24 kg/bộ) x 17 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT548,08kg
16Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 37,66 kg/bộ) x 7 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT263,62kg
17Xà nánh đỡ cáp 2m trên cột li tâm đơn (TL: 57,9 kg/bộ) x 1 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT57,9kg
18Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
19Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT22cái
20Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3cái
21Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cái
22Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cái
23Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,3904kg
24Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12,48kg
25Tiếp địa RC1-1L (TL: 19,68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT196,8kg
26Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT30bộ
27Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT394cái
28Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT201cái
29Khóa cáp D10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT228cái
30Cáp lụa phi 10 (bọc nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.367m
31Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT114cái
32Ống co ngót màu D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT189m
33Ống nối đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cái
34Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT158bộ
35Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT110cuộn
36Xà đỡ dây sau công tơ cột H đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,18kg
37Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,82 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT191kg
38Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp ngang (TL: 5,22 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,22kg
39Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8,36kg
40Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 16,16 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT500,96kg
41Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT364,32kg
42Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 25,26 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT25,26kg
43Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT40,48kg
44Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đúp dọc (TL: 21,12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT42,24kg
45ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT149m
46ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT42m
47Ống PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT25m
48Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT17viên
G VẬT LIỆU TBA THÚY LĨNH 2
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT116cái
2Kẹp treo cáp ABC 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT28cái
3Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT144cái
4Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT308bộ
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT174cái
6Xà đỡ cáp trên cột đúp dọc (TL: 10,78 kg/bộ) x 3 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT32,34kg
7Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24 kg/bộ) x 25 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT806kg
8Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 37,66 kg/bộ) x 4 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT150,64kg
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT26cái
10Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11cái
11Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2cái
12Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,586kg
13Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT13,2kg
14Tiếp địa RC1-1L (TL: 19,68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT314,88kg
15Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT48bộ
16Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT527cái
17Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT187cái
18Khóa cáp D10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT180cái
19Cáp lụa phi 10 (bọc nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.311m
20Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT89cái
21Ống co ngót màu D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT231,5m
22Ống nối đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cái
23Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT220bộ
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT149cuộn
25Xà đỡ dây sau công tơ cột H đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,18kg
26Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,82 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT171,9kg
27Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8,36kg
28Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 16,16 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT484,8kg
29Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT526,24kg
30Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 25,26 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT50,52kg
31Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT20,24kg
32Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đúp dọc (TL: 18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT36kg
33Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đúp dọc (TL: 21,12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21,12kg
34Ống PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT40m
H VẬT LIỆU TBA THÚY LĨNH 3
1Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT49cái
2Kẹp treo cáp ABC 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT23cái
3Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT72cái
4Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT166bộ
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT87cái
6Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24 kg/bộ) x 1 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT32,24kg
7Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 37,66 kg/bộ) x 1 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT37,66kg
8Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đúp ngang (TL: 36,12 kg/bộ) x 3 bộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT108,36kg
9Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5cái
10Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5cái
11Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cái
12Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cái
13Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3cái
14Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5cái
15Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,8256kg
16Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6,72kg
17Tiếp địa RC1-1L (TL: 19,68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT157,44kg
18Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT24bộ
19Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT173cái
20Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT122cái
21Khóa cáp D10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT164cái
22Cáp lụa phi 10 (bọc nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.073m
23Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT82cái
24Ống co ngót màu D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT86m
25Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT73bộ
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT51cuộn
27Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,82 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT118,42kg
28Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,18kg
29Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 16,16 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT96,96kg
30Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT121,44kg
31Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT80,96kg
32Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đúp dọc (TL: 19,12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT19,12kg
33Ống PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT20m
I VẬT LIỆU TBA No2 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM
1Hộp đầu cáp 0.6/1kV-4x185mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10đầu
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10cái
3Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT313m
4Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT29,99m3
5Gạch không nung 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2.817viên
6Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT100cái
7Ống co ngót màu D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT50m
8Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT30cuộn
9ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT700m
10Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT79viên
J VẬT LIỆU TBA No9 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM
1Biển tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6cái
2Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6cái
3Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL: 14,43 kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6cọc
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6m
5Đầu cốt đồng tiết diện 35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT24đầu
6Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/mMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9,48kg
K VẬT LIỆU TBA Bo4 LINH ĐÀM
1Hộp đầu cáp 0.6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4bộ
2Hộp đầu cáp 0.6/1kV-4x95mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6cái
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT48m
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,29m3
6Gạch không nung 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT416viên
7Giá đỡ tủ Pillar (TL: 35,44 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT35,44kg
8Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL: 14,43 kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cọc
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1m
10Đầu cốt đồng tiết diện 35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4đầu
11Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/mMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,58kg
12Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT268cái
13Ống co ngót màu D16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT134,5m
14Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT76cuộn
15ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT90m
L NHÂN CÔNG TBA KHUYẾN LƯƠNG 2
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,883Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,647Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,610đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4mối
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT93bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT27bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5bộ
11Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT34,79tấn/km
12Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (49 cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT34,79tấn
13Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT42cột
14Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7cột
15Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT25,22m2
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,110cọc
17Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,110m
18ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,110đầu
19Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,213Km
20ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT28,410đầu
21Lắp đặt sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT246sứ
22Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT68bộ
23Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10bộ
24Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6bộ
25Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT25bộ
26Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14bộ
27Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (42 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,244m3
29Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén (42 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,514m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT70,57m3
31Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT44,873m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (42 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT19,032m3
33Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,748100m3
34Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo (42 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,748100m3
35Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo (42 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,748100m3
36Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,96m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (11 tiếp địa cột)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,96m3
38Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,28100m
39Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,379km
40Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,539km
41Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,194km
42Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,04km
43Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,248km
44Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,033km
45Tháo dỡ BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT32cột
46Tháo dỡ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cột
47Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,107km
48Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,936km
49Lắp hộp phân dây trên cột LTMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT711 hộp
50Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11hộp
51Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT122hộp
52Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT461m
53Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT71m
54Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6101m
55Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.1551m
56Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7701m
57Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT171m
58Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT51m
59Tháo dây ABC 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT541m
60Tháo dây ABC 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT31m
61Tháo dây ABC 2x50Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT61m
62Tháo dây ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1381m
63Tháo dây ABC 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT61m
64Tháo dây Cu 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2031m
65Tháo dây Cu 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT421m
66Tháo dây Cu 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT41m
67Tháo dây M 2x11Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT31m
68Tháo dây M 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT151m
69Tháo dây M 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT211m
70Tháo hạ xà kép (TL: 10kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
71Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
72Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12hộp
73Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT78hộp
74Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11hộp
75Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT63hộp
76Tháo hộp phân dây trên cột HMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT251 hộp
M NHÂN CÔNG TBA X2B-1 YÊN DUYÊN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,64Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,052Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,210đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4mối
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT103bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3bộ
8Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT20,15tấn/km
9Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (27 cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT20,15tấn
10Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT17cột
11Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10cột
12Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10,14m2
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT110cọc
14Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT110m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT110đầu
16Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,114Km
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15,210đầu
18Lắp đặt sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT150sứ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT27bộ
21Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
22Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7bộ
23Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT13bộ
24Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7bộ
25Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
26Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3bộ
27Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (20 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,287m3
29Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén (20 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,394m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT41,21m3
31Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT26,766m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (20 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10,724m3
33Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,435100m3
34Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo (20 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,435100m3
35Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo (20 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,435100m3
36Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,6m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (10 tiếp địa cột)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,6m3
38Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,25100m
39Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,234km
40Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,052km
41Tháo hạ dây AV 95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,236km
42Tháo hạ dây AV 70Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,412km
43Tháo dỡ BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cột
44Tháo dỡ BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT17cột
45Tháo dỡ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3cột
46Tháo dỡ cột BT bằng thủ công, cột tự tạoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3cột
47Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,461km
48Lắp hộp phân dây trên cột LTMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT381 hộp
49Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT28hộp
50Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT79hộp
51Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT921m
52Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3901m
53Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8431m
54Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3hộp
55Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5621m
56Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT521m
57Tháo dây ABC 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT31m
58Tháo dây ABC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT31m
59Tháo dây Cu 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT91m
60Tháo dây Cu 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT91m
61Tháo dây M 2x11Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT31m
62Tháo dây M 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT271m
63Tháo dây M 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1201m
64Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3hộp
65Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14hộp
66Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT28hộp
67Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT54hộp
68Tháo hộp phân dây trên cột HMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT171 hộp
N NHÂN CÔNG TBA THANH TRÌ 3
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,93m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,086100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạchMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,0431000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,49100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,6100m
6Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,810đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
9Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,638Km
10Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,138Km
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,410đầu
12ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5mối
13Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT97bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT22bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
19Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21,58tấn/km
20Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (30 cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21,58tấn
21Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT16cột
22Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14cột
23Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT13m2
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,210cọc
25Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,210m
26ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,210đầu
27Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,135Km
28ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1810đầu
29Lắp đặt sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT154sứ
30Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT41bộ
31Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
32Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
33Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT22bộ
34Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT13bộ
35Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
36Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3bộ
37Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT86m
38Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,49100m
39Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11,52m3
40Gắn cọc mốc, mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5mốc
41Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,087100m3
42Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,087100m3
43Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,087100m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (30 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,08m3
45Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén (30 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,32m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT50,04m3
47Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT32,072m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (30 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT13,6m3
49Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,531100m3
50Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo (30 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,531100m3
51Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo (30 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,531100m3
52Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,32m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (12 tiếp địa cột)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,32m3
54Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,3100m
55Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,999km
56Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,31km
57Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,03km
58Tháo dỡ BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15cột
59Tháo dỡ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cột
60Tháo dỡ cột BT bằng thủ công, cột tự tạoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cột
61Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,246km
62Lắp hộp phân dây trên cột LTMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT451 hộp
63Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8hộp
64Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT99hộp
65Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT401m
66Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4951m
67Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.0261m
68Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6841m
69Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT211m
70Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT111m
71Tháo dây ABC 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT121m
72Tháo dây ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT181m
73Tháo dây Cu 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1101m
74Tháo dây Cu 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT481m
75Tháo dây M 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT571m
76Tháo dây M 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT781m
77Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18hộp
78Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT47hộp
79Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8hộp
80Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT59hộp
81Tháo hộp phân dây trên cột HMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT171 hộp
O NHÂN CÔNG TBA THANH TRÌ 10
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,022Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,011Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,410đầu
4ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4mối
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT62bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
11Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14,19tấn/km
12Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (19 cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14,19tấn
13Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT19cột
14Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7,54m2
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,710cọc
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,710m
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,710đầu
18Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,108Km
19ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14,410đầu
20Lắp đặt sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT142sứ
21Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT33bộ
22Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
23Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
24Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18bộ
25Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12bộ
26Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
27Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (16 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,183m3
29Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén (16 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,56m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT27,81m3
31Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18,2m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (16 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6,972m3
33Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,29100m3
34Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo (16 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,29100m3
35Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo (16 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,29100m3
36Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,52m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (7 tiếp địa cột)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,52m3
38Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,18100m
39Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,085km
40Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,567km
41Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,177km
42Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,01km
43Tháo dỡ BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15cột
44Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,036km
45Lắp hộp phân dây trên cột LTMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT361 hộp
46Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18hộp
47Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT72hộp
48Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT491m
49Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT351m
50Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3301m
51Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7501m
52Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5001m
53Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT361m
54Tháo dây ABC 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT691m
55Tháo dây ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT31m
56Tháo dây Cu 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT421m
57Tháo dây Cu 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT451m
58Tháo dây Cu 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT91m
59Tháo dây M 2x7Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT31m
60Tháo dây M 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT91m
61Tháo dây M 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT631m
62Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7hộp
63Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT31hộp
64Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18hộp
65Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT32hộp
66Tháo hộp phân dây trên cột HMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT131 hộp
P NHÂN CÔNG TBA SỨ THƯƠNG BINH
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,93m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,086100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạchMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,0431000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,49100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,12100m
6Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,810đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
9Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,183Km
10Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,156Km
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,210đầu
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT72bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4bộ
15Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT22,72tấn/km
16Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (32 cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT22,72tấn
17Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10cột
18Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT22cột
19Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8,84m2
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,910cọc
21Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,910m
22ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,910đầu
23Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,129Km
24ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT17,210đầu
25Lắp đặt sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT170sứ
26Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT34bộ
27Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18bộ
28Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT17bộ
29Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4bộ
30Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
31Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT86m
32Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,49100m
33Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11,52m3
34Gắn cọc mốc, mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5mốc
35Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,087100m3
36Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,087100m3
37Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,087100m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (31 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,434m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT49,15m3
40Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT31,051m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (31 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT13,736m3
42Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,526100m3
43Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo (31 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,526100m3
44Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo (31 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,526100m3
45Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,24m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (9 tiếp địa cột)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,24m3
47Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,23100m
48Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,692km
49Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,446km
50Tháo dỡ BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT13cột
51Tháo dỡ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10cột
52Tháo dỡ cột BT bằng thủ công, cột tự tạoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6cột
53Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,12km
54Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,192km
55Lắp hộp phân dây trên cột LTMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT431 hộp
56Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9hộp
57Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT103hộp
58Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT471m
59Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5151m
60Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.1311m
61Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7541m
62Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT181m
63Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT41m
64Tháo dây ABC 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT181m
65Tháo dây ABC 2x50Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1621m
66Tháo dây ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT31m
67Tháo dây Cu 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT421m
68Tháo dây Cu 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT121m
69Tháo dây M 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT91m
70Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2hộp
71Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15hộp
72Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9hộp
73Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT19hộp
Q NHÂN CÔNG TBA LĨNH NAM 16
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11,83m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,186100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạchMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,4931000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,85100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,98100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,42100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,48100m
8Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12đầu(3 pha)
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,410đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,810đầu
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
14Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,877Km
15Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,105Km
16Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,204Km
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,210đầu
18ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4mối
19Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT97bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
21Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
22Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT17bộ
23Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7bộ
24Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
25Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT27,97tấn/km
26Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (39 cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT27,97tấn
27Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT13cột
28Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT26cột
29Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT13,52m2
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT110cọc
31Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT110m
32ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT110đầu
33Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,144Km
34ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT19,210đầu
35Lắp đặt sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT201sứ
36Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
37Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT50bộ
38Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
39Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
40Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT31bộ
41Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18bộ
42Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
43Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
44Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
45Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT180m
46Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,42100m
47Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,49100m
48Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT24,65m3
49Gắn cọc mốc, mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT17mốc
50Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,194100m3
51Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,194100m3
52Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,194100m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (39 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,52m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT65,52m3
55Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT41,806m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (39 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18,08m3
57Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,7100m3
58Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo (39 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,7100m3
59Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo (39 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,7100m3
60Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,6m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (10 tiếp địa cột)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,6m3
62Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,25100m
63Tháo đường cáp ngầm trọng lượng cáp 4.5kg/mMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,48100m
64Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,386km
65Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,069km
66Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,101km
67Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,094km
68Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,04km
69Tháo hạ dây AV 95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,228km
70Tháo hạ dây AV 50Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,124km
71Tháo dỡ BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT24cột
72Tháo dỡ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5cột
73Tháo dỡ cột BT bằng thủ công, cột tự tạoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1cột
74Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,083km
75Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,066km
76Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,227km
77Lắp hộp phân dây trên cột LTMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT481 hộp
78Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11hộp
79Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT100hộp
80Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT691m
81Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT121m
82Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5001m
83Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.1341m
84Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3hộp
85Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT31hộp
86Tháo, lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT111 hộp
87Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7561m
88Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT271m
89Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT271m
90Tháo dây ABC 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT331m
91Tháo dây ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT301m
92Tháo dây Cu 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1621m
93Tháo dây Cu 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT151m
94Tháo dây M 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT181m
95Tháo dây M 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT811m
96Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4bộ
97Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14hộp
98Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT52hộp
99Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11hộp
100Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT60hộp
101Tháo hộp phân dây trên cột HMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT61 hộp
R NHÂN CÔNG TBA THÚY LĨNH 2
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,09Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,16Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,610đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT174bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT25bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4bộ
8Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT27,97tấn/km
9Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (39 cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT27,97tấn
10Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT39cột
11Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14,3m2
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,610cọc
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,610m
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,610đầu
15Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,186Km
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT24,810đầu
17Lắp đặt sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT187sứ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT45bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
21Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT30bộ
22Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT26bộ
23Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
24Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
25Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2bộ
26Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (38 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,834m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT58,59m3
29Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT37,768m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (38 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15,336m3
31Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,624100m3
32Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo (38 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,624100m3
33Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo (38 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,624100m3
34Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,76m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (16 công tác tiếp địa cột)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,76m3
36Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,4100m
37Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,589km
38Tháo hạ dây AV 95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,3km
39Tháo hạ dây AV 50Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,296km
40Tháo dỡ BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT30cột
41Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,692km
42Lắp hộp phân dây trên cột LTMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT621 hộp
43Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15hộp
44Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT143hộp
45Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT971m
46Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7151m
47Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.5361m
48Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.0241m
49Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT301m
50Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT261m
51Tháo dây ABC 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1051m
52Tháo dây ABC 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT271m
53Tháo dây ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT91m
54Tháo dây Cu 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3181m
55Tháo dây Cu 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT211m
56Tháo dây M 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1081m
57Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10bộ
58Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15hộp
59Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT98hộp
60Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15hộp
61Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT82hộp
62Tháo hộp phân dây trên cột HMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT241 hộp
S NHÂN CÔNG TBA THÚY LĨNH 3
1Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,634Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,372Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,410đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT87bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3bộ
8Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15,32tấn/km
9Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (20 cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15,32tấn
10Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10cột
11Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10cột
12Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7,28m2
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,810cọc
14Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,810m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,810đầu
16Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,063Km
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8,410đầu
18Lắp đặt sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT122sứ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT31bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
21Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6bộ
22Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6bộ
23Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4bộ
24Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (20 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,16m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT34,28m3
27Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT22,655m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (20 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8,64m3
29Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,364100m3
30Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo (20 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,364100m3
31Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo (20 móng cột bê tông ly tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,364100m3
32Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,88m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (8 tiếp địa cột)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,88m3
34Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,2100m
35Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,208km
36Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,208km
37Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,148km
38Tháo dỡ BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cột
39Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,241km
40Lắp hộp phân dây trên cột LTMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT211 hộp
41Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1hộp
42Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT51hộp
43Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT71m
44Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2551m
45Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5521m
46Tháo, lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8hộp
47Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3441m
48Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21m
49Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 - trên dây thépMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21m
50Tháo dây ABC 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT421m
51Tháo dây ABC 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT31m
52Tháo dây ABC 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT31m
53Tháo dây Cu 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT301m
54Tháo dây Cu 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT751m
55Tháo dây M 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT301m
56Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8hộp
57Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT35hộp
58Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1hộp
59Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT23hộp
T NHÂN CÔNG TBA No2 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT29,99m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,626100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạchMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,8171000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,48100m
6Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT410đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10bộ
9Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT186m
10Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12m
11Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,32m3
12Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT54,6m2
13Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7100m
14Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT75,19m3
15Gắn cọc mốc, mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT79mốc
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,62100m3
17Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,62100m3
18Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,62100m3
19Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,08km
20Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,132km
21Lắp aptomat - khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT20cái
22Lắp aptomat - khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3cái
23Lắp hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT101 hộp
24Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT30hộp
25Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT901m
26Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3001m
27Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2hộp
28Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1hộp
29Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H6Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT54hộp
30Tháo hộp phân dây trên cột HMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11 hộp
U NHÂN CÔNG TBA No9 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM
1Lắp đặt tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6tủ
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12bộ
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,610cọc
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,410m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,410đầu
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,16m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (6 tiếp địa tủ Pillar)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,16m3
8Tháo tủ hạ thế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6tủ
9Tháo, lắp công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT26cái
10Tháo, lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT19cái
V NHÂN CÔNG TBA Bo4 LINH ĐÀM
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5tủ
2Lắp đặt tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1tủ
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,29m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,096100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạchMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,4161000viên
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,54100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,09100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,36100m
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,05100m
10Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4đầu(3 pha)
11Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2đầu(3 pha)
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,610đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,810đầu
14Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1bộ
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,110cọc
17Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,410m
18ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,410đầu
19Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT52m
20Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,9100m
21Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8,84m3
22Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,09100m3
23Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,09100m3
24Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,09100m3
25Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (1 móng tủ Pillar 700x425)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,149m3
26Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,36m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1 tiếp địa tủ Pillar)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,36m3
28Tháo tủ hạ thế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5tủ
29Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,05km
30Lắp hộp phân dây trên cột LTMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT411 hộp
31Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1hộp
32Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT83hộp
33Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8,51m
34Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2881m
35Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6701m
W VẬN CHUYỂN TBA KHUYẾN LƯƠNG 2
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7ca
X VẬN CHUYỂN TBA X2B-1 YÊN DUYÊN
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4ca
Y VẬN CHUYỂN TBA THANH TRÌ 3
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4ca
Z VẬN CHUYỂN TBA THANH TRÌ 10
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3ca
AA VẬN CHUYỂN TBA SỨ THƯƠNG BINH
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5ca
AB VẬN CHUYỂN TBA LĨNH NAM 16
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6ca
AC VẬN CHUYỂN TBA THÚY LĨNH 2
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6ca
AD VẬN CHUYỂN TBA THÚY LĨNH 3
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3ca
AE VẬN CHUYỂN TBA No2 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1ca
AF HOÀN TRẢ TBA KHUYẾN LƯƠNG 2
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,14m2
2Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT42,44m2
AG HOÀN TRẢ TBA X2B-1 YÊN DUYÊN
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,94m2
2Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT22,87m2
AH HOÀN TRẢ TBA THANH TRÌ 3
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,2m2
2Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT48m2
AI HOÀN TRẢ TBA THANH TRÌ 10
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,6m2
2Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11,83m2
AJ HOÀN TRẢ TBA SỨ THƯƠNG BINH
1Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT51,54m2
AK HOÀN TRẢ TBA LĨNH NAM 16
1Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT81,62m2
AL HOÀN TRẢ TBA THÚY LĨNH 2
1Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT38,34m2
AM HOÀN TRẢ TBA THÚY LĨNH 3
1Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21,6m2
AN HOÀN TRẢ TBA No2 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,24m2
2Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT47,1m2
3Hoàn trả mặt hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT54,6m2
AO HOÀN TRẢ TBA Bo4 LINH ĐÀM
1Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT13,48m2
AP BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5-5 còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn điện còn sử dụng tốt1
3 Tời kéo còn sử dụng tốt2
4 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt còn sử dụng tốt2
5 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột còn sử dụng tốt2
6 Cần cẩu > 5 tấn còn sử dụng tốt1
7 Máy phát điện >10kVA còn sử dụng tốt1
8 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->