Gói thầu: Gói thầu số 90- ĐTXL 2021- ĐTRR: Tăng cường đường trục hạ thế các TBA Quận Hoàng Mai 2021 (Phường Yên Sở, Thanh Trì, Lĩnh Nam, Hoàng Liệt)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 90- ĐTXL 2021- ĐTRR: Tăng cường đường trục hạ thế các TBA Quận Hoàng Mai 2021 (Phường Yên Sở, Thanh Trì, Lĩnh Nam, Hoàng Liệt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 14:41:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,395,279,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5-5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT LIỆU TBA KHUYẾN LƯƠNG 2 | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 128 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 25 | cái |
| 3 | Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 142 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 284 | bộ |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 93 | cái |
| 6 | Xà đỡ cáp trên cột đơn (TL: 9,54 kg/bộ) x 2 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19,08 | kg |
| 7 | Xà đỡ cáp trên cột đúp ngang (TL: 10,92 kg/bộ) x 3 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 32,76 | kg |
| 8 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24 kg/bộ) x 27 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 870,48 | kg |
| 9 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đúp dọc (TL: 32,58 kg/bộ) x 3 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 97,74 | kg |
| 10 | Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đúp ngang (TL: 36,12 kg/bộ) x 5 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 180,6 | kg |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 26 | cái |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 15 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,3244 | kg |
| 16 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 23,28 | kg |
| 17 | Tiếp địa RC1-1L (TL: 19,68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 216,48 | kg |
| 18 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 33 | bộ |
| 19 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 397 | cái |
| 20 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 246 | cái |
| 21 | Khóa cáp D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 166 | cái |
| 22 | Cáp lụa phi 10 (bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2.448 | m |
| 23 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 100 | cái |
| 24 | Ống co ngót màu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 35,5 | m |
| 25 | Ống nối đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 28 | cái |
| 26 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 204 | bộ |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 126 | cuộn |
| 28 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,82 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 259,76 | kg |
| 29 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp ngang (TL: 5,22 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 52,2 | kg |
| 30 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 25,08 | kg |
| 31 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 16,16 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 404 | kg |
| 32 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 283,36 | kg |
| 33 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đúp ngang (TL: 18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36 | kg |
| 34 | Ống PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 27,5 | m |
| B | VẬT LIỆU TBA X2B-1 YÊN DUYÊN | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 62 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 23 | cái |
| 3 | Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 85 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 170 | bộ |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 103 | cái |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24 kg/bộ) x 4 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 128,96 | kg |
| 7 | Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 37,66 kg/bộ) x 3 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 112,98 | kg |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 13 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,5428 | kg |
| 14 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9,36 | kg |
| 15 | Tiếp địa RC1-1L (TL: 19,68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 196,8 | kg |
| 16 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 30 | bộ |
| 17 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 309 | cái |
| 18 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 150 | cái |
| 19 | Khóa cáp D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 54 | cái |
| 20 | Cáp lụa phi 10 (bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 457 | m |
| 21 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 27 | cái |
| 22 | Ống co ngót màu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19 | m |
| 23 | Ống nối đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 104 | cái |
| 24 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 145 | bộ |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 93 | cuộn |
| 26 | Xà đỡ dây sau công tơ cột H đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 45,98 | kg |
| 27 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,82 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 103,14 | kg |
| 28 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp ngang (TL: 5,22 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,22 | kg |
| 29 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 29,26 | kg |
| 30 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 16,16 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 210,08 | kg |
| 31 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 141,68 | kg |
| 32 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 25,26 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 50,52 | kg |
| 33 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 60,72 | kg |
| 34 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đúp dọc (TL: 21,12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21,12 | kg |
| 35 | Ống PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 25 | m |
| C | VẬT LIỆU TBA THANH TRÌ 3 | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0.6/1kV-4x70mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ống nối AM tiết diện 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 43 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,93 | m3 |
| 6 | Gạch không nung 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 43 | viên |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 108 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 29 | cái |
| 9 | Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 133 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 266 | bộ |
| 11 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 97 | cái |
| 12 | Xà đỡ cáp trên cột đơn (TL: 9,54 kg/bộ) x 4 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 38,16 | kg |
| 13 | Xà đỡ cáp trên cột đúp ngang (TL: 10,92 kg/bộ) x 4 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 43,68 | kg |
| 14 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24 kg/bộ) x 22 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 709,28 | kg |
| 15 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đúp dọc (TL: 32,58 kg/bộ) x 4 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 130,32 | kg |
| 16 | Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 37,66 kg/bộ) x 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 37,66 | kg |
| 17 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 19 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 23 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,26 | kg |
| 24 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | kg |
| 25 | Tiếp địa RC1-1L (TL: 19,68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 236,16 | kg |
| 26 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36 | bộ |
| 27 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 350 | cái |
| 28 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 154 | cái |
| 29 | Khóa cáp D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 180 | cái |
| 30 | Cáp lụa phi 10 (bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.043 | m |
| 31 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 90 | cái |
| 32 | Ống co ngót màu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 171 | m |
| 33 | Ống nối đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 34 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 152 | bộ |
| 35 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 100 | cuộn |
| 36 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,82 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 156,62 | kg |
| 37 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp ngang (TL: 5,22 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,22 | kg |
| 38 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,36 | kg |
| 39 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 16,16 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 355,52 | kg |
| 40 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 263,12 | kg |
| 41 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 25,26 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 25,26 | kg |
| 42 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 60,72 | kg |
| 43 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 49 | m |
| 44 | Ống PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 30 | m |
| 45 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | viên |
| D | VẬT LIỆU TBA THANH TRÌ 10 | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 66 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 3 | Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 75 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 202 | bộ |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 62 | cái |
| 6 | Xà đỡ cáp trên cột đơn (TL: 9,54 kg/bộ) x 6 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 57,24 | kg |
| 7 | Xà đỡ cáp trên cột đúp ngang (TL: 10,92 kg/bộ) x 2 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21,84 | kg |
| 8 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24 kg/bộ) x 7 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 225,68 | kg |
| 9 | Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 37,66 kg/bộ) x 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 37,66 | kg |
| 10 | Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đúp ngang (TL: 36,12 kg/bộ) x 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36,12 | kg |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 13 | cái |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 15 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,8908 | kg |
| 16 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,96 | kg |
| 17 | Tiếp địa RC1-1L (TL: 19,68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 137,76 | kg |
| 18 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21 | bộ |
| 19 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 268 | cái |
| 20 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 142 | cái |
| 21 | Khóa cáp D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 152 | cái |
| 22 | Cáp lụa phi 10 (bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 929 | m |
| 23 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 76 | cái |
| 24 | Ống co ngót màu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 107 | m |
| 25 | Ống nối đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 56 | cái |
| 26 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 126 | bộ |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 78 | cuộn |
| 28 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,82 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 126,06 | kg |
| 29 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,18 | kg |
| 30 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột H đơn (TL: 15,04 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15,04 | kg |
| 31 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 16,16 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 290,88 | kg |
| 32 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 242,88 | kg |
| 33 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20,24 | kg |
| 34 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đúp dọc (TL: 19,12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19,12 | kg |
| 35 | Ống PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17,5 | m |
| E | VẬT LIỆU TBA SỨ THƯƠNG BINH | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0.6/1kV-4x185mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 43 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,93 | m3 |
| 5 | Gạch không nung 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 43 | viên |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 110 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 8 | Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 116 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 232 | bộ |
| 10 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 72 | cái |
| 11 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24 kg/bộ) x 21 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 677,04 | kg |
| 12 | Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 37,66 kg/bộ) x 4 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 150,64 | kg |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | cái |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | cái |
| 15 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 18 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,2168 | kg |
| 19 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,16 | kg |
| 20 | Tiếp địa RC1-1L (TL: 19,68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 177,12 | kg |
| 21 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 27 | bộ |
| 22 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 386 | cái |
| 23 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 170 | cái |
| 24 | Khóa cáp D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 168 | cái |
| 25 | Cáp lụa phi 10 (bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 997 | m |
| 26 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 84 | cái |
| 27 | Ống co ngót màu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 188,5 | m |
| 28 | Ống nối đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 29 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 155 | bộ |
| 30 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 105 | cuộn |
| 31 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,82 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 129,88 | kg |
| 32 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 16,16 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 290,88 | kg |
| 33 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 344,08 | kg |
| 34 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 80,96 | kg |
| 35 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đúp dọc (TL: 19,12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19,12 | kg |
| 36 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 49 | m |
| 37 | Ống PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22,5 | m |
| 38 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | viên |
| F | VẬT LIỆU TBA LĨNH NAM 16 | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0.6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 0.6/1kV-4x185mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | đầu |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | cái |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột đơn (TL: 108,34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 108,34 | kg |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 93 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11,83 | m3 |
| 7 | Gạch không nung 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 493 | viên |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 88 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | cái |
| 10 | Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 98 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 196 | bộ |
| 12 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 97 | cái |
| 13 | Xà đỡ cáp trên cột đơn (TL: 9,54 kg/bộ) x 2 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19,08 | kg |
| 14 | Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột vuông đúp ngang (TL: 36,12 kg/bộ) x 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36,12 | kg |
| 15 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24 kg/bộ) x 17 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 548,08 | kg |
| 16 | Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 37,66 kg/bộ) x 7 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 263,62 | kg |
| 17 | Xà nánh đỡ cáp 2m trên cột li tâm đơn (TL: 57,9 kg/bộ) x 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 57,9 | kg |
| 18 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22 | cái |
| 20 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 22 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 23 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,3904 | kg |
| 24 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12,48 | kg |
| 25 | Tiếp địa RC1-1L (TL: 19,68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 196,8 | kg |
| 26 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 30 | bộ |
| 27 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 394 | cái |
| 28 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 201 | cái |
| 29 | Khóa cáp D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 228 | cái |
| 30 | Cáp lụa phi 10 (bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.367 | m |
| 31 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 114 | cái |
| 32 | Ống co ngót màu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 189 | m |
| 33 | Ống nối đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 34 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 158 | bộ |
| 35 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 110 | cuộn |
| 36 | Xà đỡ dây sau công tơ cột H đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,18 | kg |
| 37 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,82 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 191 | kg |
| 38 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp ngang (TL: 5,22 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,22 | kg |
| 39 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,36 | kg |
| 40 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 16,16 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 500,96 | kg |
| 41 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 364,32 | kg |
| 42 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 25,26 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 25,26 | kg |
| 43 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 40,48 | kg |
| 44 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đúp dọc (TL: 21,12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 42,24 | kg |
| 45 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 149 | m |
| 46 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 42 | m |
| 47 | Ống PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 25 | m |
| 48 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17 | viên |
| G | VẬT LIỆU TBA THÚY LĨNH 2 | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 116 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 28 | cái |
| 3 | Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 144 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 308 | bộ |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 174 | cái |
| 6 | Xà đỡ cáp trên cột đúp dọc (TL: 10,78 kg/bộ) x 3 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 32,34 | kg |
| 7 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24 kg/bộ) x 25 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 806 | kg |
| 8 | Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 37,66 kg/bộ) x 4 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 150,64 | kg |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 26 | cái |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | cái |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 12 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,586 | kg |
| 13 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 13,2 | kg |
| 14 | Tiếp địa RC1-1L (TL: 19,68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 314,88 | kg |
| 15 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 48 | bộ |
| 16 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 527 | cái |
| 17 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 187 | cái |
| 18 | Khóa cáp D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 180 | cái |
| 19 | Cáp lụa phi 10 (bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.311 | m |
| 20 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 89 | cái |
| 21 | Ống co ngót màu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 231,5 | m |
| 22 | Ống nối đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 23 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 220 | bộ |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 149 | cuộn |
| 25 | Xà đỡ dây sau công tơ cột H đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,18 | kg |
| 26 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,82 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 171,9 | kg |
| 27 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,36 | kg |
| 28 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 16,16 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 484,8 | kg |
| 29 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 526,24 | kg |
| 30 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 25,26 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 50,52 | kg |
| 31 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20,24 | kg |
| 32 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đúp dọc (TL: 18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36 | kg |
| 33 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đúp dọc (TL: 21,12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21,12 | kg |
| 34 | Ống PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 40 | m |
| H | VẬT LIỆU TBA THÚY LĨNH 3 | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 49 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 23 | cái |
| 3 | Móc treo cáp vặn xoắn ABC 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 72 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 166 | bộ |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 87 | cái |
| 6 | Xà nánh đỡ cáp 1,2m trên cột li tâm đơn (TL: 32,24 kg/bộ) x 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 32,24 | kg |
| 7 | Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đơn (TL: 37,66 kg/bộ) x 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 37,66 | kg |
| 8 | Xà nánh đỡ cáp 1,5m trên cột li tâm đúp ngang (TL: 36,12 kg/bộ) x 3 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 108,36 | kg |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 15 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,8256 | kg |
| 16 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,72 | kg |
| 17 | Tiếp địa RC1-1L (TL: 19,68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 157,44 | kg |
| 18 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 173 | cái |
| 20 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 122 | cái |
| 21 | Khóa cáp D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 164 | cái |
| 22 | Cáp lụa phi 10 (bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.073 | m |
| 23 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 82 | cái |
| 24 | Ống co ngót màu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 86 | m |
| 25 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 73 | bộ |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 51 | cuộn |
| 27 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đơn (TL: 3,82 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 118,42 | kg |
| 28 | Xà đỡ dây sau công tơ cột li tâm đúp dọc (TL: 4,18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,18 | kg |
| 29 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 16,16 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 96,96 | kg |
| 30 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ một phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 121,44 | kg |
| 31 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đơn (TL: 20,24 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 80,96 | kg |
| 32 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ hai phía cột li tâm đúp dọc (TL: 19,12 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19,12 | kg |
| 33 | Ống PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | m |
| I | VẬT LIỆU TBA No2 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0.6/1kV-4x185mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | đầu |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | cái |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 313 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 29,99 | m3 |
| 5 | Gạch không nung 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2.817 | viên |
| 6 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 100 | cái |
| 7 | Ống co ngót màu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 50 | m |
| 8 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 30 | cuộn |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 700 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 79 | viên |
| J | VẬT LIỆU TBA No9 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM | |||
| 1 | Biển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 2 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL: 14,43 kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng tiết diện 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 24 | đầu |
| 6 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9,48 | kg |
| K | VẬT LIỆU TBA Bo4 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0.6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 0.6/1kV-4x95mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 48 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,29 | m3 |
| 6 | Gạch không nung 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 416 | viên |
| 7 | Giá đỡ tủ Pillar (TL: 35,44 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 35,44 | kg |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL: 14,43 kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cọc |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng tiết diện 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 11 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,58 | kg |
| 12 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 268 | cái |
| 13 | Ống co ngót màu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 134,5 | m |
| 14 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 76 | cuộn |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 90 | m |
| L | NHÂN CÔNG TBA KHUYẾN LƯƠNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,883 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,647 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | mối |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 93 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 27 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 34,79 | tấn/km |
| 12 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (49 cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 34,79 | tấn |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 42 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | cột |
| 15 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 25,22 | m2 |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,1 | 10cọc |
| 17 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,1 | 10m |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,1 | 10đầu |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,213 | Km |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 28,4 | 10đầu |
| 21 | Lắp đặt sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 246 | sứ |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 68 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 25 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (42 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,244 | m3 |
| 29 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén (42 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,514 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 70,57 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 44,873 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (42 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19,032 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo (42 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo (42 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 36 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,96 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (11 tiếp địa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,96 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,28 | 100m |
| 39 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,379 | km |
| 40 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,539 | km |
| 41 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,194 | km |
| 42 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,04 | km |
| 43 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,248 | km |
| 44 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,033 | km |
| 45 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 32 | cột |
| 46 | Tháo dỡ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 47 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,107 | km |
| 48 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,936 | km |
| 49 | Lắp hộp phân dây trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 71 | 1 hộp |
| 50 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | hộp |
| 51 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 122 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 46 | 1m |
| 53 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | 1m |
| 54 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 610 | 1m |
| 55 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.155 | 1m |
| 56 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 770 | 1m |
| 57 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17 | 1m |
| 58 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | 1m |
| 59 | Tháo dây ABC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 54 | 1m |
| 60 | Tháo dây ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | 1m |
| 61 | Tháo dây ABC 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | 1m |
| 62 | Tháo dây ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 138 | 1m |
| 63 | Tháo dây ABC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | 1m |
| 64 | Tháo dây Cu 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 203 | 1m |
| 65 | Tháo dây Cu 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 42 | 1m |
| 66 | Tháo dây Cu 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | 1m |
| 67 | Tháo dây M 2x11 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | 1m |
| 68 | Tháo dây M 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | 1m |
| 69 | Tháo dây M 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21 | 1m |
| 70 | Tháo hạ xà kép (TL: 10kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | hộp |
| 73 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 78 | hộp |
| 74 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | hộp |
| 75 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 63 | hộp |
| 76 | Tháo hộp phân dây trên cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 25 | 1 hộp |
| M | NHÂN CÔNG TBA X2B-1 YÊN DUYÊN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,64 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,052 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | mối |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 103 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20,15 | tấn/km |
| 9 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (27 cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20,15 | tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 12 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10,14 | m2 |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | 10cọc |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | 10m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | 10đầu |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,114 | Km |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15,2 | 10đầu |
| 18 | Lắp đặt sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 150 | sứ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 27 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 13 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (20 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,287 | m3 |
| 29 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén (20 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,394 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 41,21 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 26,766 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (20 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10,724 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo (20 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo (20 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 36 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,6 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (10 tiếp địa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,6 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,25 | 100m |
| 39 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,234 | km |
| 40 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,052 | km |
| 41 | Tháo hạ dây AV 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,236 | km |
| 42 | Tháo hạ dây AV 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,412 | km |
| 43 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 44 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17 | cột |
| 45 | Tháo dỡ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 46 | Tháo dỡ cột BT bằng thủ công, cột tự tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 47 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,461 | km |
| 48 | Lắp hộp phân dây trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 38 | 1 hộp |
| 49 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 28 | hộp |
| 50 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 79 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 92 | 1m |
| 52 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 390 | 1m |
| 53 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 843 | 1m |
| 54 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| 55 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 562 | 1m |
| 56 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 52 | 1m |
| 57 | Tháo dây ABC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | 1m |
| 58 | Tháo dây ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | 1m |
| 59 | Tháo dây Cu 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | 1m |
| 60 | Tháo dây Cu 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | 1m |
| 61 | Tháo dây M 2x11 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | 1m |
| 62 | Tháo dây M 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 27 | 1m |
| 63 | Tháo dây M 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 120 | 1m |
| 64 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| 65 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | hộp |
| 66 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 28 | hộp |
| 67 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 54 | hộp |
| 68 | Tháo hộp phân dây trên cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17 | 1 hộp |
| N | NHÂN CÔNG TBA THANH TRÌ 3 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,93 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,043 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,49 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,638 | Km |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,138 | Km |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 12 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | mối |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 97 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21,58 | tấn/km |
| 20 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (30 cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21,58 | tấn |
| 21 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | cột |
| 22 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | cột |
| 23 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 13 | m2 |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,2 | 10cọc |
| 25 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,2 | 10m |
| 26 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,135 | Km |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | 10đầu |
| 29 | Lắp đặt sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 154 | sứ |
| 30 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 41 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 13 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 86 | m |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,49 | 100m |
| 39 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11,52 | m3 |
| 40 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | mốc |
| 41 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (30 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,08 | m3 |
| 45 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén (30 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,32 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 50,04 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 32,072 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (30 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 13,6 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,531 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo (30 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,531 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo (30 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,531 | 100m3 |
| 52 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,32 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (12 tiếp địa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,32 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3 | 100m |
| 55 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,999 | km |
| 56 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,31 | km |
| 57 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,03 | km |
| 58 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | cột |
| 59 | Tháo dỡ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cột |
| 60 | Tháo dỡ cột BT bằng thủ công, cột tự tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 61 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,246 | km |
| 62 | Lắp hộp phân dây trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 45 | 1 hộp |
| 63 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | hộp |
| 64 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 99 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 40 | 1m |
| 66 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 495 | 1m |
| 67 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.026 | 1m |
| 68 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 684 | 1m |
| 69 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21 | 1m |
| 70 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | 1m |
| 71 | Tháo dây ABC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | 1m |
| 72 | Tháo dây ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | 1m |
| 73 | Tháo dây Cu 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 110 | 1m |
| 74 | Tháo dây Cu 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 48 | 1m |
| 75 | Tháo dây M 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 57 | 1m |
| 76 | Tháo dây M 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 78 | 1m |
| 77 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | hộp |
| 78 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 47 | hộp |
| 79 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | hộp |
| 80 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 59 | hộp |
| 81 | Tháo hộp phân dây trên cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17 | 1 hộp |
| O | NHÂN CÔNG TBA THANH TRÌ 10 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,022 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,011 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 4 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | mối |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 62 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14,19 | tấn/km |
| 12 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (19 cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14,19 | tấn |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19 | cột |
| 14 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7,54 | m2 |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,7 | 10cọc |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,7 | 10m |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,7 | 10đầu |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,108 | Km |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14,4 | 10đầu |
| 20 | Lắp đặt sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 142 | sứ |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 33 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (16 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,183 | m3 |
| 29 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén (16 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,56 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 27,81 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18,2 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (16 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,972 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo (16 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo (16 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 36 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,52 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (7 tiếp địa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,52 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,18 | 100m |
| 39 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,085 | km |
| 40 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,567 | km |
| 41 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,177 | km |
| 42 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,01 | km |
| 43 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | cột |
| 44 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,036 | km |
| 45 | Lắp hộp phân dây trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36 | 1 hộp |
| 46 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | hộp |
| 47 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 72 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 49 | 1m |
| 49 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 35 | 1m |
| 50 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 330 | 1m |
| 51 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 750 | 1m |
| 52 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 500 | 1m |
| 53 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36 | 1m |
| 54 | Tháo dây ABC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 69 | 1m |
| 55 | Tháo dây ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | 1m |
| 56 | Tháo dây Cu 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 42 | 1m |
| 57 | Tháo dây Cu 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 45 | 1m |
| 58 | Tháo dây Cu 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | 1m |
| 59 | Tháo dây M 2x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | 1m |
| 60 | Tháo dây M 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | 1m |
| 61 | Tháo dây M 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 63 | 1m |
| 62 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | hộp |
| 63 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 31 | hộp |
| 64 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | hộp |
| 65 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 32 | hộp |
| 66 | Tháo hộp phân dây trên cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 13 | 1 hộp |
| P | NHÂN CÔNG TBA SỨ THƯƠNG BINH | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,93 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,043 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,49 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,183 | Km |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,156 | Km |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 72 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22,72 | tấn/km |
| 16 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (32 cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22,72 | tấn |
| 17 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22 | cột |
| 19 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,84 | m2 |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,9 | 10cọc |
| 21 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,9 | 10m |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,9 | 10đầu |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,129 | Km |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17,2 | 10đầu |
| 25 | Lắp đặt sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 170 | sứ |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 34 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 86 | m |
| 32 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,49 | 100m |
| 33 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11,52 | m3 |
| 34 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | mốc |
| 35 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (31 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,434 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 49,15 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 31,051 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (31 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 13,736 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,526 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo (31 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,526 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo (31 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,526 | 100m3 |
| 45 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,24 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (9 tiếp địa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,24 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,23 | 100m |
| 48 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,692 | km |
| 49 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,446 | km |
| 50 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 13 | cột |
| 51 | Tháo dỡ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 52 | Tháo dỡ cột BT bằng thủ công, cột tự tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | cột |
| 53 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,12 | km |
| 54 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,192 | km |
| 55 | Lắp hộp phân dây trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 43 | 1 hộp |
| 56 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | hộp |
| 57 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 103 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 47 | 1m |
| 59 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 515 | 1m |
| 60 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.131 | 1m |
| 61 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 754 | 1m |
| 62 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | 1m |
| 63 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | 1m |
| 64 | Tháo dây ABC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | 1m |
| 65 | Tháo dây ABC 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 162 | 1m |
| 66 | Tháo dây ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | 1m |
| 67 | Tháo dây Cu 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 42 | 1m |
| 68 | Tháo dây Cu 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | 1m |
| 69 | Tháo dây M 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | 1m |
| 70 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 71 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | hộp |
| 72 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | hộp |
| 73 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19 | hộp |
| Q | NHÂN CÔNG TBA LĨNH NAM 16 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11,83 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,493 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | đầu(3 pha) |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | đầu(3 pha) |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,8 | 10đầu |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,877 | Km |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,105 | Km |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,204 | Km |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,2 | 10đầu |
| 18 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | mối |
| 19 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 97 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 27,97 | tấn/km |
| 26 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (39 cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 27,97 | tấn |
| 27 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 13 | cột |
| 28 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 26 | cột |
| 29 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 13,52 | m2 |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | 10cọc |
| 31 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | 10m |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | 10đầu |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,144 | Km |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19,2 | 10đầu |
| 35 | Lắp đặt sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 201 | sứ |
| 36 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 50 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 31 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 180 | m |
| 46 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,42 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,49 | 100m |
| 48 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 24,65 | m3 |
| 49 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17 | mốc |
| 50 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (39 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,52 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 65,52 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 41,806 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (39 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18,08 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo (39 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo (39 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 60 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,6 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (10 tiếp địa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,6 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,25 | 100m |
| 63 | Tháo đường cáp ngầm trọng lượng cáp 4.5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,48 | 100m |
| 64 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,386 | km |
| 65 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,069 | km |
| 66 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,101 | km |
| 67 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,094 | km |
| 68 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,04 | km |
| 69 | Tháo hạ dây AV 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,228 | km |
| 70 | Tháo hạ dây AV 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,124 | km |
| 71 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 24 | cột |
| 72 | Tháo dỡ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cột |
| 73 | Tháo dỡ cột BT bằng thủ công, cột tự tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 74 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,083 | km |
| 75 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,066 | km |
| 76 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,227 | km |
| 77 | Lắp hộp phân dây trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 48 | 1 hộp |
| 78 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | hộp |
| 79 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 100 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 69 | 1m |
| 81 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | 1m |
| 82 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 500 | 1m |
| 83 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.134 | 1m |
| 84 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| 85 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 31 | hộp |
| 86 | Tháo, lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | 1 hộp |
| 87 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 756 | 1m |
| 88 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 27 | 1m |
| 89 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 27 | 1m |
| 90 | Tháo dây ABC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 33 | 1m |
| 91 | Tháo dây ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 30 | 1m |
| 92 | Tháo dây Cu 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 162 | 1m |
| 93 | Tháo dây Cu 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | 1m |
| 94 | Tháo dây M 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | 1m |
| 95 | Tháo dây M 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 81 | 1m |
| 96 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | hộp |
| 98 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 52 | hộp |
| 99 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | hộp |
| 100 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 60 | hộp |
| 101 | Tháo hộp phân dây trên cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | 1 hộp |
| R | NHÂN CÔNG TBA THÚY LĨNH 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,09 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,16 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 174 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 27,97 | tấn/km |
| 9 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (39 cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 27,97 | tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 39 | cột |
| 11 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14,3 | m2 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | 10cọc |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | 10m |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,186 | Km |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 24,8 | 10đầu |
| 17 | Lắp đặt sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 187 | sứ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 45 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 30 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 26 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (38 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,834 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 58,59 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 37,768 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (38 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15,336 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo (38 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo (38 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 34 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,76 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (16 công tác tiếp địa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,76 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 100m |
| 37 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,589 | km |
| 38 | Tháo hạ dây AV 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3 | km |
| 39 | Tháo hạ dây AV 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,296 | km |
| 40 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 30 | cột |
| 41 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,692 | km |
| 42 | Lắp hộp phân dây trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 62 | 1 hộp |
| 43 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | hộp |
| 44 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 143 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 97 | 1m |
| 46 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 715 | 1m |
| 47 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.536 | 1m |
| 48 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.024 | 1m |
| 49 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 30 | 1m |
| 50 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 26 | 1m |
| 51 | Tháo dây ABC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 105 | 1m |
| 52 | Tháo dây ABC 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 27 | 1m |
| 53 | Tháo dây ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | 1m |
| 54 | Tháo dây Cu 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 318 | 1m |
| 55 | Tháo dây Cu 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21 | 1m |
| 56 | Tháo dây M 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 108 | 1m |
| 57 | Tháo hạ xà đơn (TL: 6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 58 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | hộp |
| 59 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 98 | hộp |
| 60 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | hộp |
| 61 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 82 | hộp |
| 62 | Tháo hộp phân dây trên cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 24 | 1 hộp |
| S | NHÂN CÔNG TBA THÚY LĨNH 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,634 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,372 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 87 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15,32 | tấn/km |
| 9 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công (20 cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15,32 | tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | cột |
| 12 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7,28 | m2 |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,8 | 10cọc |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,8 | 10m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,063 | Km |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,4 | 10đầu |
| 18 | Lắp đặt sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 122 | sứ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 31 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW (20 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,16 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 34,28 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22,655 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (20 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,64 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,364 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo (20 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,364 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo (20 móng cột bê tông ly tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,364 | 100m3 |
| 32 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,88 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (8 tiếp địa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,88 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,2 | 100m |
| 35 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,208 | km |
| 36 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,208 | km |
| 37 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,148 | km |
| 38 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cột |
| 39 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,241 | km |
| 40 | Lắp hộp phân dây trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21 | 1 hộp |
| 41 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 51 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | 1m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 255 | 1m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 552 | 1m |
| 46 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | hộp |
| 47 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 344 | 1m |
| 48 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | 1m |
| 49 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 - trên dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | 1m |
| 50 | Tháo dây ABC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 42 | 1m |
| 51 | Tháo dây ABC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | 1m |
| 52 | Tháo dây ABC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | 1m |
| 53 | Tháo dây Cu 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 30 | 1m |
| 54 | Tháo dây Cu 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 75 | 1m |
| 55 | Tháo dây M 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 30 | 1m |
| 56 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | hộp |
| 57 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 35 | hộp |
| 58 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 23 | hộp |
| T | NHÂN CÔNG TBA No2 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 29,99 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,626 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,817 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 186 | m |
| 10 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | m |
| 11 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,32 | m3 |
| 12 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 54,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | 100m |
| 14 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 75,19 | m3 |
| 15 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 79 | mốc |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,08 | km |
| 20 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,132 | km |
| 21 | Lắp aptomat - khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lắp aptomat - khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | 1 hộp |
| 24 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 30 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 90 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 300 | 1m |
| 27 | Tháo hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Tháo hộp công tơ 1 pha hòm H6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 54 | hộp |
| 30 | Tháo hộp phân dây trên cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | 1 hộp |
| U | NHÂN CÔNG TBA No9 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | tủ |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,4 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (6 tiếp địa tủ Pillar) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,16 | m3 |
| 8 | Tháo tủ hạ thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | tủ |
| 9 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 26 | cái |
| 10 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19 | cái |
| V | NHÂN CÔNG TBA Bo4 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,29 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,416 | 1000viên |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,54 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | đầu(3 pha) |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu(3 pha) |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 17 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10m |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 19 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 52 | m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,9 | 100m |
| 21 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,84 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (1 móng tủ Pillar 700x425) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,149 | m3 |
| 26 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,36 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (1 tiếp địa tủ Pillar) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,36 | m3 |
| 28 | Tháo tủ hạ thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | tủ |
| 29 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,05 | km |
| 30 | Lắp hộp phân dây trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 41 | 1 hộp |
| 31 | Lắp hộp công tơ 3 pha hòm P8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp hộp công tơ 1 pha hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 83 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,5 | 1m |
| 34 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 288 | 1m |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 dọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 670 | 1m |
| W | VẬN CHUYỂN TBA KHUYẾN LƯƠNG 2 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | ca |
| X | VẬN CHUYỂN TBA X2B-1 YÊN DUYÊN | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | ca |
| Y | VẬN CHUYỂN TBA THANH TRÌ 3 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | ca |
| Z | VẬN CHUYỂN TBA THANH TRÌ 10 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | ca |
| AA | VẬN CHUYỂN TBA SỨ THƯƠNG BINH | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | ca |
| AB | VẬN CHUYỂN TBA LĨNH NAM 16 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | ca |
| AC | VẬN CHUYỂN TBA THÚY LĨNH 2 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | ca |
| AD | VẬN CHUYỂN TBA THÚY LĨNH 3 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | ca |
| AE | VẬN CHUYỂN TBA No2 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | ca |
| AF | HOÀN TRẢ TBA KHUYẾN LƯƠNG 2 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,14 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 42,44 | m2 |
| AG | HOÀN TRẢ TBA X2B-1 YÊN DUYÊN | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,94 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22,87 | m2 |
| AH | HOÀN TRẢ TBA THANH TRÌ 3 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 48 | m2 |
| AI | HOÀN TRẢ TBA THANH TRÌ 10 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11,83 | m2 |
| AJ | HOÀN TRẢ TBA SỨ THƯƠNG BINH | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 51,54 | m2 |
| AK | HOÀN TRẢ TBA LĨNH NAM 16 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 81,62 | m2 |
| AL | HOÀN TRẢ TBA THÚY LĨNH 2 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 38,34 | m2 |
| AM | HOÀN TRẢ TBA THÚY LĨNH 3 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21,6 | m2 |
| AN | HOÀN TRẢ TBA No2 BÁN ĐẢO LINH ĐÀM | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,24 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 47,1 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 54,6 | m2 |
| AO | HOÀN TRẢ TBA Bo4 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 13,48 | m2 |
| AP | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5-5 | còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Tời kéo | còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Cần cẩu > 5 tấn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi