Gói thầu: Gói thầu 03-XL: Thi công công trình Nâng cao năng lực cấp điện lưới điện trung thế trên địa bàn Quận Hoàn Kiếm và Công trình Xây dựng mới trạm biến áp trên địa bàn Quận Hoàn Kiếm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800804-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03-XL: Thi công công trình Nâng cao năng lực cấp điện lưới điện trung thế trên địa bàn Quận Hoàn Kiếm và Công trình Xây dựng mới trạm biến áp trên địa bàn Quận Hoàn Kiếm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 17:52:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 933,122,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,900,000 VNĐ ((Mười ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kVNhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm ( Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh thép ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| C | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM NĂM 2021 | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| D | Phần vật tư A cấp | |||
| E | CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM | |||
| F | 1-TBA HÀNG BỒ 5 | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| G | 2-TBA HÀNG BỒ 5.2 | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| H | 3-TBA XÍ NGHIỆP VĂN HÓA PHẨM | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| I | 4-TBA XÍ NGHIỆP LIÊN HIỆP ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV - ruột đồng - 1x50mm2 - có lớp màn chắn - có giáp bảo vệ - chống thấm nước | Theo HSMT | 18 | m |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV - 1x50mm2 - trong nhà - kèm đầu cốt đồng | Theo HSMT | 3 | bộ |
| J | 5-TBA TỔNG CỤC 3 BỘ NỘI VỤ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| K | 6-TBA NHÀ HÁT NHÂN DÂN | |||
| 1 | Tủ RMU 22KV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| L | 7-TBA D66 | |||
| 1 | Tủ RMU 22KV-630A-≥16kA/1S-(2CD+2MC)-không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| M | 8-TBA BỘ CÔNG NGHIỆP NHẸ | |||
| 1 | Tủ RMU 22KV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| N | 9-TBA NHÀ THỜ | |||
| 1 | Tủ RMU 22KV-630A-≥16kA/1S-(2CD+2MC)-không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| O | 10-TBA ẤU TRIỆU | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| P | 11-TBA ĐÀI BÁ ÂM 1 | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng - 3x240mm2 - Đổ nhựa resin | Theo HSMT | 1 | bộ |
| Q | 12-TBA HAI BÀ TRƯNG 5 | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| R | 13-TBA TRẦN NHẬT DUẬT 1 | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| S | 14-TBA 10 TRÀNG THI | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| T | 15-TBA ĐINH LỄ 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo HSMT | 27 | m |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow - 22kV - 250A - 1x50mm2 | Theo HSMT | 3 | bộ |
| U | 16-TBA BƯU ĐIỆN BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| V | 17-TBA HÀNG BÀI 3 | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| W | 18-TBA QUẬN ỦY HOÀN KIẾM | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| X | 19-TBA CỬA NAM 2 | |||
| Y | 20-TBA CẦU ĐẤT 1 | |||
| Z | 21-TBA VẠN KIẾP 2 | |||
| AA | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM NĂM 2021 | |||
| AB | HẠNG MỤC 1: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 11 | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22±2x2.5/0,4kV-Onan- Sứ Elbow - Có bình dầu phụ | Theo HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-chống thấm nước | Theo HSMT | 19,5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 32 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo HSMT | 48 | m |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 6 | Công tơ 3 pha | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ | Theo HSMT | 10 | m |
| 8 | Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm2 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 10 | TRỤ THÉP HỢP BỘ ĐỠ MBA CÓ KHOANG CHỨA TỦ TRUNG ÁP, KÈM TỦ HẠ ẠP 600V-1000A TRỌN BỘ, bao gồm : 3TI-1000/5A CCX 0.5;1 ATM tổng MCCB 3 cực 1000A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥65kArms-CO bằng tay, 4 MCCB 3 cực 400A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥50kArms-CO bằng tay, 1 vị trí dự phòng lắp MCCB 3 PHA-400A-230/400VAC (có sẵn thanh chờ) ,1 MCCB 3 cực 100A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥25kArms-CO bằng tay bảo vệ tụ bù 2x30kVAR, dây đấu nối tụ, phụ kiện kèm trụ , ... , 1 MCB 3 cực 25A-230/400VAC-≥6kArms tự dùng; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái chính dùng Cu 2x100x5(chịu dòng cắt 40kA/s),Tụ hạ áp 2x30kVAR, các phụ kiện đi kèm trọn bộ | Theo HSMT | 1 | trụ |
| 11 | Bộ DCU (Thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Modem để giám sát truyền số liệu đo xa | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tủ Pillar 600V-400A - (1200x700x425)- 1 mặt- (1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 346 | m |
| 15 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV- 4x150mm2- trong nhà- kèm đầu cốt đồng | Theo HSMT | 10 | bộ |
| AC | HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23 | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22±2x2.5/0,4kV-Onan- Sứ Elbow - Có bình dầu phụ | Theo HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-chống thấm nước | Theo HSMT | 19,5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 32 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo HSMT | 255 | m |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 12 | m |
| 6 | Công tơ 3 pha | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ | Theo HSMT | 16 | m |
| 8 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ: | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 10 | TRỤ THÉP HỢP BỘ ĐỠ MBA CÓ KHOANG CHỨA TỦ TRUNG ÁP, KÈM TỦ HẠ ẠP 600V-1000A TRỌN BỘ, bao gồm : 3TI-1000/5A CCX 0.5;1 ATM tổng MCCB 3 cực 1000A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥65kArms-CO bằng tay, 3 MCCB 3 cực 400A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥50kArms-CO bằng tay, 1 vị trí dự phòng lắp MCCB 3 PHA-400A-230/400VAC (có sẵn thanh chờ) ,1 MCCB 3 cực 100A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥25kArms-CO bằng tay bảo vệ tụ bù 2x30kVAR, dây đấu nối tụ, phụ kiện kèm trụ , ... , 1 MCB 3 cực 25A-230/400VAC-≥6kArms tự dùng; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái chính dùng Cu 2x100x5(chịu dòng cắt 40kA/s), Tụ hạ áp 2x30kVAR, các phụ kiện đi kèm trọn bộ | Theo HSMT | 1 | trụ |
| 11 | Bộ DCU (Thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế ) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Modem để giám sát truyền số liệu đo xa | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Theo HSMT | 184 | m |
| 14 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV- 4x150mm2- trong nhà- kèm đầu cốt đồng | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x150mm2- Đổ nhựa Resin | Theo HSMT | 4 | bộ |
| AD | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| AE | CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM | |||
| AF | 1-TBA HÀNG BỒ 5 | |||
| AG | Phần thiết bị: | |||
| AH | Phần vật liệu: | |||
| AI | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| AJ | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 6 | cái |
| AK | 2-TBA HÀNG BỒ 5.2 | |||
| AL | Phần thiết bị: | |||
| AM | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (inox sơn tĩnh điện) | Theo HSMT | 1 | cái |
| AN | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| AO | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 6 | cái |
| AP | 3-TBA XÍ NGHIỆP VĂN HÓA PHẨM | |||
| AQ | Phần thiết bị: | |||
| AR | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (TL: 35,906 kg/bộ x 1bộ) | Theo HSMT | 35,906 | kg |
| AS | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| AT | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 6 | cái |
| AU | 4-TBA XÍ NGHIỆP LIÊN HIỆP ĐƯỜNG SẮT | |||
| AV | Phần thiết bị: | |||
| AW | Phần vật liệu: | |||
| AX | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| AY | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| AZ | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 6 | cái |
| BA | 5-TBA TỔNG CỤC 3 BỘ NỘI VỤ | |||
| BB | Phần thiết bị: | |||
| BC | Phần vật liệu: | |||
| BD | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| BE | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 6 | cái |
| BF | 6-TBA NHÀ HÁT NHÂN DÂN | |||
| BG | Phần thiết bị: | |||
| BH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| BI | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 6 | cái |
| BJ | 7-TBA D66 | |||
| BK | Phần thiết bị: | |||
| BL | Phần vật liệu: | |||
| BM | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 4 | cái |
| BN | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 8 | cái |
| BO | 8-TBA BỘ CÔNG NGHIỆP NHẸ | |||
| BP | Phần thiết bị: | |||
| BQ | Phần vật liệu: | |||
| BR | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| 3 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 6 | cái |
| BS | 9-TBA NHÀ THỜ | |||
| BT | Phần thiết bị: | |||
| BU | Phần vật liệu: | |||
| BV | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 4 | cái |
| BW | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 8 | cái |
| BX | 10-TBA ẤU TRIỆU | |||
| BY | Phần thiết bị: | |||
| BZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (inox sơn tĩnh điện) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| CA | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 6 | cái |
| CB | 11-TBA ĐÀI BÁ ÂM 1 | |||
| CC | Phần thiết bị: | |||
| CD | Phần vật liệu: | |||
| CE | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV - ruột đồng - 3x240mm2 - có lớp màn chắn - có giáp bảo vệ - chống thấm nước | Theo HSMT | 5 | m |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Theo HSMT | 3 | m |
| 3 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (TL: 35,906 kg/bộ x 1bộ) | Theo HSMT | 35,906 | kg |
| 4 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 5 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| CF | Mương bê tông | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | Theo HSMT | 1,2728 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 3,2 | m |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 29 | viên |
| 4 | Tấm đan bê tông KT: 0,4x0,8x0,12 | Theo HSMT | 1 | tấm |
| CG | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 6 | cái |
| CH | 12-TBA HAI BÀ TRƯNG 5 | |||
| CI | Phần thiết bị: | |||
| CJ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| CK | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 6 | cái |
| CL | 13-TBA TRẦN NHẬT DUẬT 1 | |||
| CM | Phần thiết bị: | |||
| CN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| 3 | Thanh U100x46x4.5 (2 thanh dài 0,95m/thanh) | Theo HSMT | 16,321 | kg |
| CO | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 6 | cái |
| CP | 14-TBA 10 TRÀNG THI | |||
| CQ | Phần thiết bị: | |||
| CR | Phần vật liệu: | |||
| CS | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| CT | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 6 | cái |
| CU | 15-TBA ĐINH LỄ 2 | |||
| CV | Phần thiết bị: | |||
| CW | Phần vật liệu: | |||
| CX | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Theo HSMT | 2 | m |
| 2 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| CY | Mương bê tông | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | Theo HSMT | 0,414 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | m |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 18 | viên |
| CZ | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 6 | cái |
| DA | 16-TBA BƯU ĐIỆN BẠCH ĐẰNG | |||
| DB | Phần thiết bị: | |||
| DC | Phần vật liệu: | |||
| DD | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (inox sơn tĩnh điện) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| DE | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 6 | cái |
| DF | 17-TBA HÀNG BÀI 3 | |||
| DG | Phần thiết bị: | |||
| DH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (inox sơn tĩnh điện) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| DI | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 6 | cái |
| DJ | 18-TBA QUẬN ỦY HOÀN KIẾM | |||
| DK | Phần thiết bị: | |||
| DL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (inox sơn tĩnh điện) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| DM | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 6 | cái |
| DN | 19-TBA CỬA NAM 2 | |||
| DO | Phần vật liệu: | |||
| DP | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn ngoài trời (inox sơn tĩnh điện) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 4 | cái |
| DQ | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 2 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 2 | cái |
| DR | 20-TBA CẦU ĐẤT 1 | |||
| DS | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (inox sơn tĩnh điện) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| DT | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 2 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 2 | cái |
| DU | 21-TBA VẠN KIẾP 2 | |||
| DV | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (inox sơn tĩnh điện) | Theo HSMT | 1 | cái |
| DW | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 3 | cái |
| DX | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 2 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 2 | cái |
| DY | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM NĂM 2021 | |||
| DZ | HẠNG MỤC 1: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 11 | |||
| EA | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EB | Phần thiết bị: | |||
| EC | Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Theo HSMT | 5 | m |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 27 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | Theo HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 3 | m |
| 5 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo HSMT | 3 | viên |
| ED | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EE | Phần thiết bị: | |||
| EF | Phần vật liệu: | |||
| EG | Trạm 1 cột bê tông | |||
| EH | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 16 | cái |
| 2 | ống co ngót 240 | Theo HSMT | 1,6 | m |
| EI | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 3 | cái |
| 2 | Biên tên trạm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển sơ đồ điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 11 | cái |
| 5 | Khóa cửa | Theo HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cát vàng | Theo HSMT | 0,5 | m3 |
| EJ | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| EK | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | Theo HSMT | 85,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)x15m | Theo HSMT | 23,55 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL:1.26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Theo HSMT | 6,3 | kg |
| 4 | Dây đồng trần 120mm2 | Theo HSMT | 6 | m |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| 6 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 25 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 2 | cái |
| EL | HẠ THẾ | |||
| EM | Phần thiết bị: | |||
| EN | Phần vật liệu: | |||
| EO | Cột hạ thế | |||
| EP | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 14 | cái |
| 2 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 6 | cái |
| 3 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 20 | cái |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 315 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | Theo HSMT | 7,417 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 45 | m |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo HSMT | 10 | viên |
| 9 | Bịt đầu ống 130/100 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Khóa cần gạt ATM | Theo HSMT | 4 | cái |
| EQ | HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23 | |||
| ER | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| ES | Phần thiết bị: | |||
| ET | Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Theo HSMT | 19 | m |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 180 | viên |
| 3 | Tấm đan bê tông KT: 0,4x0,8x0,12 | Theo HSMT | 1 | tấm |
| 4 | Cát đen đổ nền | Theo HSMT | 5,077 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 20 | m |
| 6 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo HSMT | 9 | viên |
| EU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EV | Phần thiết bị: | |||
| EW | Phần vật liệu: | |||
| EX | Trạm 1 cột bê tông | |||
| EY | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 16 | cái |
| 2 | ống co ngót 240 | Theo HSMT | 1,6 | m |
| EZ | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 3 | cái |
| 2 | Biên tên trạm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển sơ đồ điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 10 | cái |
| 5 | Khóa cửa | Theo HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cát vàng | Theo HSMT | 0,5 | m3 |
| FA | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| FB | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọc | Theo HSMT | 85,8 | kg |
| 2 | Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)x15m | Theo HSMT | 23,55 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40x4-TL:1.26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Theo HSMT | 6,3 | kg |
| 4 | Dây đồng trần 120mm2 | Theo HSMT | 6 | m |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| 6 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 25 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 2 | cái |
| FC | HẠ THẾ | |||
| FD | Phần thiết bị: | |||
| FE | Phần vật liệu: | |||
| FF | Cột hạ thế | |||
| FG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | Theo HSMT | 6 | cái |
| 2 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 6 | cái |
| 3 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo HSMT | 24 | cái |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | Theo HSMT | 909 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | Theo HSMT | 17,856 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 101 | m |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo HSMT | 11 | viên |
| 9 | Bịt đầu ống 130/100 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 10 | Khóa cần gạt ATM | Theo HSMT | 1 | cái |
| FH | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| FI | CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM | |||
| FJ | Phần nhân công theo định mức 4970 | |||
| FK | 1-TBA HÀNG BỒ 5 | |||
| FL | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| FM | Phần vật liệu: | |||
| FN | Tận dụng cáp | |||
| FO | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| FP | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| FQ | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| FR | 2-TBA HÀNG BỒ 5.2 | |||
| FS | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| FT | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 205,99kg/vỏ | Theo HSMT | 0,206 | tấn |
| FU | Tận dụng cáp | |||
| FV | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| FW | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| FX | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| FY | 3-TBA XÍ NGHIỆP VĂN HÓA PHẨM | |||
| FZ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| GA | Phần vật liệu: | |||
| GB | Tận dụng cáp | |||
| GC | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (TL: 35,906 kg/bộ x 1bộ) | 0,0359 | tấn | |
| GD | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| GE | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| GF | 4-TBA XÍ NGHIỆP LIÊN HIỆP ĐƯỜNG SẮT | |||
| GG | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| GH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,18 | 100m | |
| GI | Tận dụng cáp | |||
| GJ | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| GK | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| GL | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| GM | 5-TBA TỔNG CỤC 3 BỘ NỘI VỤ | |||
| GN | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| GO | Phần vật liệu: | |||
| GP | Tận dụng cáp | |||
| GQ | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| GR | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| GS | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| GT | 6-TBA NHÀ HÁT NHÂN DÂN | |||
| GU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| GV | Phần vật liệu: | |||
| GW | Tận dụng cáp | |||
| GX | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| GY | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| GZ | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| HA | 7-TBA D66 | |||
| HB | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| HC | Phần vật liệu: | |||
| HD | Tận dụng cáp | |||
| HE | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| HF | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| HG | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,4 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| HH | 8-TBA BỘ CÔNG NGHIỆP NHẸ | |||
| HI | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| HJ | Phần vật liệu: | |||
| HK | Tận dụng cáp | |||
| HL | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| HM | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| HN | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| HO | 9-TBA NHÀ THỜ | |||
| HP | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| HQ | Phần vật liệu: | |||
| HR | Tận dụng cáp | |||
| HS | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| HT | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| HU | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,4 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| HV | 10-TBA ẤU TRIỆU | |||
| HW | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| HX | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 205,99kg/vỏ | 0,206 | tấn | |
| HY | Tận dụng cáp | |||
| HZ | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| IA | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| IB | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| IC | 11-TBA ĐÀI BÁ ÂM 1 | |||
| ID | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| IE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| IF | Tận dụng cáp | |||
| IG | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 1 | hộp (3pha) | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (TL: 35,906 kg/bộ x 1bộ) | 0,0359 | tấn | |
| IH | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| II | Mương bê tông | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,2728 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,0064 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,029 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 1 | tấm | |
| IJ | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| IK | 12-TBA HAI BÀ TRƯNG 5 | |||
| IL | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| IM | Phần vật liệu: | |||
| IN | Tận dụng cáp | |||
| IO | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| IP | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| IQ | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| IR | 13-TBA TRẦN NHẬT DUẬT 1 | |||
| IS | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| IT | Phần vật liệu: | |||
| IU | Tận dụng cáp | |||
| IV | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| IW | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| IX | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| IY | 14-TBA 10 TRÀNG THI | |||
| IZ | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| JA | Phần vật liệu: | |||
| JB | Tận dụng cáp | |||
| JC | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| JD | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| JE | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| JF | 15-TBA ĐINH LỄ 2 | |||
| JG | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| JH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| JI | Tận dụng cáp | |||
| JJ | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| JK | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| JL | Mương bê tông | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,414 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,018 | 1000viên | |
| JM | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| JN | 16-TBA BƯU ĐIỆN BẠCH ĐẰNG | |||
| JO | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| JP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 205,99kg/vỏ | 0,206 | tấn | |
| JQ | Tận dụng cáp | |||
| JR | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| JS | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| JT | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| JU | 17-TBA HÀNG BÀI 3 | |||
| JV | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| JW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 205,99kg/vỏ | 0,206 | tấn | |
| JX | Tận dụng cáp | |||
| JY | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| JZ | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| KA | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| KB | 18-TBA QUẬN ỦY HOÀN KIẾM | |||
| KC | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| KD | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 205,99kg/vỏ | 0,206 | tấn | |
| KE | Tận dụng cáp | |||
| KF | Làm đầu cáp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| KG | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| KH | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| KI | 19-TBA CỬA NAM 2 | |||
| KJ | Phần thiết bị: | |||
| KK | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ RMU 4 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 239,33 kg/vỏ | 0,2393 | tấn | |
| KL | Tận dụng cáp | |||
| KM | Tháo lắp đầu cáp | |||
| KN | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 5 | bộ | |
| KO | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,2 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| KP | 20-TBA CẦU ĐẤT 1 | |||
| KQ | Phần thiết bị: | |||
| KR | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 205,99kg/vỏ | 0,206 | tấn | |
| KS | Tận dụng cáp | |||
| KT | Tháo lắp đầu cáp | |||
| KU | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| KV | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,2 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| KW | 21-TBA VẠN KIẾP 2 | |||
| KX | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 205,99kg/vỏ | 0,206 | tấn | |
| KY | Tận dụng cáp | |||
| KZ | Tháo lắp đầu cáp | |||
| LA | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 4 | bộ | |
| LB | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | 0,2 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| LC | Phần nhân công theo định mức TT10 | |||
| LD | 2-TBA HÀNG BỒ 5.2 | |||
| LE | Phần vật liệu: | |||
| LF | Phá bệ móng tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo HSMT | 0,223 | m3 |
| LG | Công tác gia cố móng tủ RMU | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,713 | m2 |
| LH | 3-TBA XÍ NGHIỆP VĂN HÓA PHẨM | |||
| LI | Phần vật liệu: | |||
| LJ | Phá bệ móng tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,054 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,054 | m3 |
| LK | 10-TBA ẤU TRIỆU | |||
| LL | Phần vật liệu: | |||
| LM | Phá bệ móng tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo HSMT | 0,243 | m3 |
| LN | Công tác gia cố móng tủ RMU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | Theo HSMT | 0,0374 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,093 | m2 |
| LO | 11-TBA ĐÀI BÁ ÂM 1 | |||
| LP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| LQ | Phá bệ móng tủ RMU | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 6,4 | m |
| 2 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén | Theo HSMT | 0,346 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 1,388 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 1,7596 | m3 |
| LR | 14-TBA 10 TRÀNG THI | |||
| LS | Phần vật liệu: | |||
| LT | Phá bệ móng tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,042 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,042 | m3 |
| LU | 15-TBA ĐINH LỄ 2 | |||
| LV | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén | Theo HSMT | 0,048 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 0,498 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 0,546 | m3 |
| LW | Phá bệ móng tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo HSMT | 0,08 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | Theo HSMT | 0,08 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,22 | m2 |
| LX | 16-TBA BƯU ĐIỆN BẠCH ĐẰNG | |||
| LY | Phần vật liệu: | |||
| LZ | Phá bệ móng tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo HSMT | 0,596 | m3 |
| MA | Công tác gia cố móng tủ RMU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | Theo HSMT | 0,22 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,418 | m2 |
| MB | 17-TBA HÀNG BÀI 3 | |||
| MC | Phần vật liệu: | |||
| MD | Công tác gia cố móng tủ RMU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | Theo HSMT | 0,065 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,063 | m2 |
| ME | 18-TBA QUẬN ỦY HOÀN KIẾM | |||
| MF | Phần vật liệu: | |||
| MG | Công tác gia cố móng tủ RMU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | Theo HSMT | 0,0935 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,51 | m2 |
| MH | 19-TBA CỬA NAM 2 | |||
| MI | Phần vật liệu: | |||
| MJ | Công tác gia cố móng tủ RMU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | Theo HSMT | 0,415 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 4,625 | m2 |
| MK | 20-TBA CẦU ĐẤT 1 | |||
| ML | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo HSMT | 0,25 | m3 |
| MM | Công tác gia cố móng tủ RMU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | Theo HSMT | 0,403 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 4,3 | m2 |
| MN | Phần nhân công theo định mức 203 | |||
| MO | 1-TBA HÀNG BỒ 5 | |||
| MP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| MQ | Phần vật liệu | |||
| MR | Tận dụng cáp | |||
| MS | 2-TBA HÀNG BỒ 5.2 | |||
| MT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| MU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo vỏ tủ RMU | Theo HSMT | 1 | bộ |
| MV | Tận dụng cáp | |||
| MW | 3-TBA XÍ NGHIỆP VĂN HÓA PHẨM | |||
| MX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| MY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ xà | Theo HSMT | 1 | bộ |
| MZ | Tận dụng cáp | |||
| NA | 4-TBA XÍ NGHIỆP LIÊN HIỆP ĐƯỜNG SẮT | |||
| NB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| NC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm, TL | Theo HSMT | 0,135 | 100m |
| ND | Tận dụng cáp | |||
| NE | 5-TBA TỔNG CỤC 3 BỘ NỘI VỤ | |||
| NF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| NG | Phần vật liệu | |||
| NH | Tận dụng cáp | |||
| NI | 6-TBA NHÀ HÁT NHÂN DÂN | |||
| NJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| NK | Phần vật liệu | |||
| NL | Tận dụng cáp | |||
| NM | 7-TBA D66 | |||
| NN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| NO | Phần vật liệu | |||
| NP | Tận dụng cáp | |||
| NQ | 8-TBA BỘ CÔNG NGHIỆP NHẸ | |||
| NR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| NS | Phần vật liệu | |||
| NT | Tận dụng cáp | |||
| NU | 9-TBA NHÀ THỜ | |||
| NV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| NW | Phần vật liệu | |||
| NX | Tận dụng cáp | |||
| NY | 10-TBA ẤU TRIỆU | |||
| NZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| OA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo vỏ tủ RMU | Theo HSMT | 1 | bộ |
| OB | Tận dụng cáp | |||
| OC | 11-TBA ĐÀI BÁ ÂM 1 | |||
| OD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| OE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo hạ xà | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| OF | Tận dụng cáp | |||
| OG | 12-TBA HAI BÀ TRƯNG 5 | |||
| OH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| OI | Phần vật liệu | |||
| OJ | Tận dụng cáp | |||
| OK | 13-TBA TRẦN NHẬT DUẬT 1 | |||
| OL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| OM | Phần vật liệu | |||
| ON | Tận dụng cáp | |||
| OO | 14-TBA 10 TRÀNG THI | |||
| OP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| OQ | Phần vật liệu | |||
| OR | Tận dụng cáp | |||
| OS | 15-TBA ĐINH LỄ 2 | |||
| OT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| OU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm, TL | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| OV | Tận dụng cáp | |||
| OW | 16-TBA BƯU ĐIỆN BẠCH ĐẰNG | |||
| OX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| OY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo vỏ tủ RMU | Theo HSMT | 1 | bộ |
| OZ | Tận dụng cáp | |||
| PA | 17-TBA HÀNG BÀI 3 | |||
| PB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| PC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo vỏ tủ RMU | Theo HSMT | 1 | bộ |
| PD | Tận dụng cáp | |||
| PE | 18-TBA QUẬN ỦY HOÀN KIẾM | |||
| PF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| PG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo vỏ tủ RMU | Theo HSMT | 1 | bộ |
| PH | Tận dụng cáp | |||
| PI | 19-TBA CỬA NAM 2 | |||
| PJ | Phần thiết bị | |||
| PK | Di chuyển | |||
| 1 | Tháo, lắp tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| PL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo vỏ tủ RMU | Theo HSMT | 1 | bộ |
| PM | Tháo, lắp đầu cáp | |||
| PN | Tận dụng cáp | |||
| PO | 20-TBA CẦU ĐẤT 1 | |||
| PP | Phần thiết bị | |||
| PQ | Di chuyển | |||
| 1 | Tháo, lắp tủ điện cao áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| PR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo vỏ tủ RMU | Theo HSMT | 1 | bộ |
| PS | Tháo, lắp đầu cáp | |||
| PT | Tận dụng cáp | |||
| PU | 21-TBA VẠN KIẾP 2 | |||
| PV | Phần thiết bị | |||
| PW | Di chuyển | |||
| 1 | Tháo, lắp tủ điện cao áp <= 35kV | Theo HSMT | 1 | tủ |
| PY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo vỏ tủ RMU | Theo HSMT | 1 | bộ |
| QA | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| QB | 1- TBA ĐÀI BÁ ÂM | |||
| 1 | Hoàn trả nền bê tông xi măng dán gạch hoa | Theo HSMT | 2,56 | m2 |
| 2 | Hoàn trả kết cấu nền BTXM | Theo HSMT | 0,9 | m2 |
| QC | 2-TBA ĐINH LỄ 2 | |||
| 1 | Hoàn trả hè đá 300x300x40 (tận dụng 50% gạch) | Theo HSMT | 0,6 | m2 |
| QD | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| QE | 1-TBA HÀNG BỒ 5 | |||
| QF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| QG | Phần vật liệu | |||
| QH | 2-TBA HÀNG BỒ 5.2 | |||
| QI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| QJ | Phần vật liệu | |||
| QK | 3-TBA XÍ NGHIỆP VĂN HÓA PHẨM | |||
| QL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| QM | Phần vật liệu | |||
| QN | 4-TBA XÍ NGHIỆP LIÊN HIỆP ĐƯỜNG SẮT | |||
| QO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| QP | Phần vật liệu | |||
| 5-TBA TỔNG CỤC 3 BỘ NỘI VỤ | ||||
| QR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| QS | Phần vật liệu | |||
| QT | 6-TBA NHÀ HÁT NHÂN DÂN | |||
| QU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| QV | Phần vật liệu | |||
| QW | 7-TBA D66 | |||
| QX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| QY | Phần vật liệu | |||
| QZ | 8-TBA BỘ CÔNG NGHIỆP NHẸ | |||
| RA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| RB | Phần vật liệu | |||
| RC | 9-TBA NHÀ THỜ | |||
| RD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| RE | Phần vật liệu | |||
| RF | 10-TBA ẤU TRIỆU | |||
| RG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| RH | Phần vật liệu | |||
| RI | 11-TBA ĐÀI BÁ ÂM 1 | |||
| RJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| RK | Phần vật liệu | |||
| RL | 12-TBA HAI BÀ TRƯNG 5 | |||
| RM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| RN | Phần vật liệu | |||
| RO | 13-TBA TRẦN NHẬT DUẬT 1 | |||
| RP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| RQ | Phần vật liệu | |||
| RR | 14-TBA 10 TRÀNG THI | |||
| RS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| RT | Phần vật liệu | |||
| RU | 15-TBA ĐINH LỄ 2 | |||
| RV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| RW | Phần vật liệu | |||
| RX | 16-TBA BƯU ĐIỆN BẠCH ĐẰNG | |||
| RY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| RZ | Phần vật liệu | |||
| SA | 17-TBA HÀNG BÀI 3 | |||
| SB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| SC | Phần vật liệu | |||
| SD | 18-TBA QUẬN ỦY HOÀN KIẾM | |||
| SE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi ) | Theo HSMT | 1 | ca |
| SF | Phần vật liệu | |||
| SG | 19-TBA CỬA NAM 2 | |||
| SH | Phần thiết bị | |||
| SI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vỏ tủ RMU kết hợp nâng hạ tủ RMU tận dụng ) | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| SJ | 20-TBA CẦU ĐẤT 1 | |||
| SK | Phần thiết bị | |||
| SL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vỏ tủ RMU kết hợp nâng hạ tủ RMU tận dụng ) | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| SM | 21-TBA VẠN KIẾP 2 | |||
| SN | Phần thiết bị | |||
| SO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vỏ tủ RMU kết hợp nâng hạ tủ RMU tận dụng ) | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| SP | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM NĂM 2021 | |||
| SQ | Phần nhân công theo ĐM 4970 | |||
| SR | HẠNG MỤC 1: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 11 | |||
| SS | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| ST | Phần thiết bị: | |||
| SU | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 0,864 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,027 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,079 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,3 | 10đầu |
| SV | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| SW | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Theo HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | MVar |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| SX | Phần vật liệu: | |||
| SY | Trạm 1 cột bê tông | |||
| SZ | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,195 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 6 | đầu 1 pha |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,6 | 10đầu |
| TA | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1,6 | 10đầu |
| TB | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 16 | bộ |
| TC | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| TD | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)x15m | Theo HSMT | 1,5 | 10m |
| 3 | Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1.26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Theo HSMT | 0,5 | 10m |
| 4 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 5 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 120mm2 | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,5 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| TE | HẠ THẾ | |||
| TF | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| TG | Phần vật liệu: | |||
| TH | Cột hạ thế | |||
| TI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 7,417 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,315 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 3,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 10 | đầu(3 pha) |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2 | 10đầu |
| 9 | Rải dây tiếp địa | Theo HSMT | 1 | 10m |
| TJ | HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23 | |||
| TK | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| TL | Phần thiết bị: | |||
| TM | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 5,077 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,18 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Theo HSMT | 1 | tấm |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,19 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,048 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | hộp (3pha) |
| TN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TO | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Theo HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | MVar |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| TP | Phần vật liệu: | |||
| TQ | Trạm 1 cột bê tông | |||
| TR | Cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,195 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 6 | đầu 1 pha |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,6 | 10đầu |
| TS | Cáp mặt máy biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1,6 | 10đầu |
| TT | Phụ kiện trạm | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 15 | bộ |
| TU | Đấu nối tụ bù hạ thế | |||
| TV | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)x15m | Theo HSMT | 1,5 | 10m |
| 3 | Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1.26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Theo HSMT | 0,5 | 10m |
| 4 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2 | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 5 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 120mm2 | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,5 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| TW | HẠ THẾ | |||
| TX | Phần thiết bị: | |||
| TY | Phần vật liệu: | |||
| TZ | Cột hạ thế | |||
| UA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 17,856 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,909 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 1,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 2,55 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 8 | đầu(3 pha) |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 10 | Rải dây tiếp địa | Theo HSMT | 1,2 | 10m |
| UB | Phần nhân công theo TT 10 | |||
| UC | HẠNG MỤC 1: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 11 | |||
| UD | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| UE | Phần thiết bị: | |||
| UF | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Theo HSMT | 1,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá, bằng búa căn khí nén | Theo HSMT | 0,096 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 0,996 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 3 | viên |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 1,068 | m3 |
| UG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UH | Phần vật liệu: | |||
| UI | Móng TBA 1 cột hợp bộ (trụ có khoang trung hạ thế) | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Theo HSMT | 2,88 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 3,456 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Theo HSMT | 0,1266 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 2,35 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0383 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,1812 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 0,3681 | m3 |
| 8 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSMT | 2,88 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,88 | m2 |
| UJ | Phá bệ móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,52 | m3 |
| UK | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Theo HSMT | 16 | m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 6,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Theo HSMT | 6,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 3,0879 | m3 |
| UL | HẠ THẾ | |||
| UM | Phần vật liệu: | |||
| UN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 12 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng máy khoan bê tông | Theo HSMT | 0,336 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | Theo HSMT | 1,89 | m3 |
| 4 | Phá hè đá, bằng thủ công | Theo HSMT | 10,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá, bằng búa căn khí nén | Theo HSMT | 0,584 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 8,508 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 10 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 11,942 | m3 |
| UO | Gia cố móng tủ Pillar | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,132 | m3 |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSMT | 1,2 | m2 |
| UP | HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23 | |||
| UQ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| UR | Phần thiết bị: | |||
| US | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Theo HSMT | 6,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá, bằng búa căn khí nén | Theo HSMT | 0,476 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 6,176 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 0,19 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 9 | viên |
| 6 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Theo HSMT | 0,26 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 6,3 | m3 |
| UT | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UU | Phần vật liệu: | |||
| UV | Móng TBA 1 cột hợp bộ (trụ có khoang trung hạ thế) | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Theo HSMT | 2,88 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 3,456 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Theo HSMT | 0,1266 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 2,35 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0383 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,1812 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 0,3681 | m3 |
| 8 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSMT | 2,88 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,88 | m2 |
| UW | Phá bệ móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| UX | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá hè đá, bằng thủ công | Theo HSMT | 16 | m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 6,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Theo HSMT | 6,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 3,0879 | m3 |
| UY | HẠ THẾ | |||
| UZ | Phần vật liệu: | |||
| VA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo HSMT | 52 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng máy khoan bê tông | Theo HSMT | 1,144 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | Theo HSMT | 6,448 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Theo HSMT | 8,8 | m2 |
| 5 | Phá hè đá, bằng thủ công | Theo HSMT | 3,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá, bằng búa căn khí nén | Theo HSMT | 0,264 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo HSMT | 23,303 | m3 |
| 8 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Theo HSMT | 0,275 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Theo HSMT | 2,55 | 100m |
| 10 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 11 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo HSMT | 31,64 | m3 |
| VB | Phần nhân công theo ĐM 203 | |||
| VC | HẠNG MỤC 1: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 11 | |||
| VD | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| VE | Phần vật liệu | |||
| VF | Cáp tận dụng lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| VG | Cáp thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| VH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| VI | Phần thiết bị | |||
| VJ | Di chuyển | |||
| VK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo vỏ tủ RMU | Theo HSMT | 1 | bộ |
| VL | HẠ THẾ | |||
| VM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | Theo HSMT | 1 | tủ |
| VN | Phần vật liệu | |||
| VO | Công tơ lắp mới | |||
| VP | Cáp tận dụng | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm, TL | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| VQ | HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23 | |||
| VR | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| VS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| VT | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| VU | HẠNG MỤC 1: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 11 | |||
| VV | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch) | Theo HSMT | 1,2 | m2 |
| VW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch) | Theo HSMT | 16,37 | m2 |
| VX | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Theo HSMT | 4,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch) | Theo HSMT | 10,4 | m2 |
| VY | HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23 | |||
| VZ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch) | Theo HSMT | 6,4 | m2 |
| WA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch) | Theo HSMT | 16,37 | m2 |
| WB | HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Theo HSMT | 14,3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch) | Theo HSMT | 3,8 | m2 |
| WC | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| WD | HẠNG MỤC 1: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 11 | |||
| WE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| WF | Phần thiết bị | |||
| WG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| WH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| WI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển thiết bị) | Theo HSMT | 1 | ca |
| WJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | Theo HSMT | 1 | ca |
| WK | HẠ THẾ | |||
| WL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| WM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | Theo HSMT | 1 | ca |
| WN | HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23 | |||
| WO | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| WP | Phần thiết bị | |||
| WQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | Theo HSMT | 0,5 | ca |
| WR | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| WS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển thiết bị) | Theo HSMT | 1,5 | ca |
| WT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | Theo HSMT | 1 | ca |
| WU | HẠ THẾ | |||
| WV | Phần thiết bị | |||
| WW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | Theo HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kVNhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm ( Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công); | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Cần cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn | Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nư¬ớc | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kW | Máy phát điện >10kW | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 12 | Lu bánh thép ≤ 10 tấn | Lu bánh thép ≤ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi