Gói thầu: Gói thầu 03-XL: Thi công công trình Nâng cao năng lực cấp điện lưới điện trung thế trên địa bàn Quận Hoàn Kiếm và Công trình Xây dựng mới trạm biến áp trên địa bàn Quận Hoàn Kiếm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800804-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 03-XL: Thi công công trình Nâng cao năng lực cấp điện lưới điện trung thế trên địa bàn Quận Hoàn Kiếm và Công trình Xây dựng mới trạm biến áp trên địa bàn Quận Hoàn Kiếm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210782223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 17:52:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 933,122,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,900,000 VNĐ ((Mười ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kVNhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm ( Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
B CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM
1Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo HSMT1khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo HSMT1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo HSMT1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo HSMT1khoản
C CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM NĂM 2021
1Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo HSMT1khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo HSMT1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo HSMT1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo HSMT1khoản
D Phần vật tư A cấp
E CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM
F 1-TBA HÀNG BỒ 5
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
G 2-TBA HÀNG BỒ 5.2
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
H 3-TBA XÍ NGHIỆP VĂN HÓA PHẨM
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
I 4-TBA XÍ NGHIỆP LIÊN HIỆP ĐƯỜNG SẮT
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV - ruột đồng - 1x50mm2 - có lớp màn chắn - có giáp bảo vệ - chống thấm nướcTheo HSMT18m
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
3Hộp đầu cáp 22kV - 1x50mm2 - trong nhà - kèm đầu cốt đồngTheo HSMT3bộ
J 5-TBA TỔNG CỤC 3 BỘ NỘI VỤ
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
K 6-TBA NHÀ HÁT NHÂN DÂN
1Tủ RMU 22KV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
L 7-TBA D66
1Tủ RMU 22KV-630A-≥16kA/1S-(2CD+2MC)-không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
M 8-TBA BỘ CÔNG NGHIỆP NHẸ
1Tủ RMU 22KV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
N 9-TBA NHÀ THỜ
1Tủ RMU 22KV-630A-≥16kA/1S-(2CD+2MC)-không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
O 10-TBA ẤU TRIỆU
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
P 11-TBA ĐÀI BÁ ÂM 1
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng - 3x240mm2 - Đổ nhựa resinTheo HSMT1bộ
Q 12-TBA HAI BÀ TRƯNG 5
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
R 13-TBA TRẦN NHẬT DUẬT 1
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
S 14-TBA 10 TRÀNG THI
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
T 15-TBA ĐINH LỄ 2
1Cáp ngầm trung áp ruột đồng 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo HSMT27m
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
3Hộp đầu cáp Elbow - 22kV - 250A - 1x50mm2Theo HSMT3bộ
U 16-TBA BƯU ĐIỆN BẠCH ĐẰNG
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
V 17-TBA HÀNG BÀI 3
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
W 18-TBA QUẬN ỦY HOÀN KIẾM
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
X 19-TBA CỬA NAM 2
Y 20-TBA CẦU ĐẤT 1
Z 21-TBA VẠN KIẾP 2
AA CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM NĂM 2021
AB HẠNG MỤC 1: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 11
1Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22±2x2.5/0,4kV-Onan- Sứ Elbow - Có bình dầu phụTheo HSMT1máy
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-chống thấm nướcTheo HSMT19,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT32m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo HSMT48m
5Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT10m
6Công tơ 3 phaTheo HSMT1bộ
7Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệTheo HSMT10m
8Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm2Theo HSMT1bộ
9Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
10TRỤ THÉP HỢP BỘ ĐỠ MBA CÓ KHOANG CHỨA TỦ TRUNG ÁP, KÈM TỦ HẠ ẠP 600V-1000A TRỌN BỘ, bao gồm : 3TI-1000/5A CCX 0.5;1 ATM tổng MCCB 3 cực 1000A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥65kArms-CO bằng tay, 4 MCCB 3 cực 400A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥50kArms-CO bằng tay, 1 vị trí dự phòng lắp MCCB 3 PHA-400A-230/400VAC (có sẵn thanh chờ) ,1 MCCB 3 cực 100A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥25kArms-CO bằng tay bảo vệ tụ bù 2x30kVAR, dây đấu nối tụ, phụ kiện kèm trụ , ... , 1 MCB 3 cực 25A-230/400VAC-≥6kArms tự dùng; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái chính dùng Cu 2x100x5(chịu dòng cắt 40kA/s),Tụ hạ áp 2x30kVAR, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo HSMT1trụ
11Bộ DCU (Thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế )Theo HSMT1bộ
12Modem để giám sát truyền số liệu đo xaTheo HSMT1bộ
13Tủ Pillar 600V-400A - (1200x700x425)- 1 mặt- (1 MCCB 3P-400A, 4 MCCB 3P-250A)Theo HSMT1cái
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo HSMT346m
15Hộp đầu cáp 0,6/1kV- 4x150mm2- trong nhà- kèm đầu cốt đồngTheo HSMT10bộ
AC HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23
1Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22±2x2.5/0,4kV-Onan- Sứ Elbow - Có bình dầu phụTheo HSMT1máy
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-chống thấm nướcTheo HSMT19,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo HSMT32m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo HSMT255m
5Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT12m
6Công tơ 3 phaTheo HSMT1bộ
7Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệTheo HSMT16m
8Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinTheo HSMT1bộ
9Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1S-(2CD+1MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà, trọn bộ:Theo HSMT1tủ
10TRỤ THÉP HỢP BỘ ĐỠ MBA CÓ KHOANG CHỨA TỦ TRUNG ÁP, KÈM TỦ HẠ ẠP 600V-1000A TRỌN BỘ, bao gồm : 3TI-1000/5A CCX 0.5;1 ATM tổng MCCB 3 cực 1000A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥65kArms-CO bằng tay, 3 MCCB 3 cực 400A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥50kArms-CO bằng tay, 1 vị trí dự phòng lắp MCCB 3 PHA-400A-230/400VAC (có sẵn thanh chờ) ,1 MCCB 3 cực 100A-≥ 400VAC/≥ 690V-≥25kArms-CO bằng tay bảo vệ tụ bù 2x30kVAR, dây đấu nối tụ, phụ kiện kèm trụ , ... , 1 MCB 3 cực 25A-230/400VAC-≥6kArms tự dùng; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái chính dùng Cu 2x100x5(chịu dòng cắt 40kA/s), Tụ hạ áp 2x30kVAR, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo HSMT1trụ
11Bộ DCU (Thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế )Theo HSMT1bộ
12Modem để giám sát truyền số liệu đo xaTheo HSMT1bộ
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo HSMT184m
14Hộp đầu cáp 0,6/1kV- 4x150mm2- trong nhà- kèm đầu cốt đồngTheo HSMT8bộ
15Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x150mm2- Đổ nhựa ResinTheo HSMT4bộ
AD PHẦN VẬT TƯ B CẤP
AE CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM
AF 1-TBA HÀNG BỒ 5
AG Phần thiết bị:
AH Phần vật liệu:
AI Phụ kiện trạm
1Biển báo an toànTheo HSMT1cái
2Biển tên lộTheo HSMT3cái
AJ Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT3m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT6cái
AK 2-TBA HÀNG BỒ 5.2
AL Phần thiết bị:
AM Phần vật liệu:
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (inox sơn tĩnh điện)Theo HSMT1cái
AN Phụ kiện trạm
1Biển báo an toànTheo HSMT1cái
2Biển tên lộTheo HSMT3cái
AO Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT3m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT6cái
AP 3-TBA XÍ NGHIỆP VĂN HÓA PHẨM
AQ Phần thiết bị:
AR Phần vật liệu:
1Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (TL: 35,906 kg/bộ x 1bộ)Theo HSMT35,906kg
AS Phụ kiện trạm
1Biển báo an toànTheo HSMT1cái
2Biển tên lộTheo HSMT3cái
AT Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT3m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT6cái
AU 4-TBA XÍ NGHIỆP LIÊN HIỆP ĐƯỜNG SẮT
AV Phần thiết bị:
AW Phần vật liệu:
AX Cáp từ tủ RMU đến MBA
AY Phụ kiện trạm
1Biển báo an toànTheo HSMT1cái
2Biển tên lộTheo HSMT3cái
AZ Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT3m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT6cái
BA 5-TBA TỔNG CỤC 3 BỘ NỘI VỤ
BB Phần thiết bị:
BC Phần vật liệu:
BD Phụ kiện trạm
1Biển báo an toànTheo HSMT1cái
2Biển tên lộTheo HSMT3cái
BE Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT3m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT6cái
BF 6-TBA NHÀ HÁT NHÂN DÂN
BG Phần thiết bị:
BH Phần vật liệu:
1Biển báo an toànTheo HSMT1cái
2Biển tên lộTheo HSMT3cái
BI Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT3m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT6cái
BJ 7-TBA D66
BK Phần thiết bị:
BL Phần vật liệu:
BM Phụ kiện trạm
1Biển báo an toànTheo HSMT1cái
2Biển tên lộTheo HSMT4cái
BN Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT4m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT8cái
BO 8-TBA BỘ CÔNG NGHIỆP NHẸ
BP Phần thiết bị:
BQ Phần vật liệu:
BR Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Biển báo an toànTheo HSMT1cái
2Biển tên lộTheo HSMT3cái
3Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT3m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT6cái
BS 9-TBA NHÀ THỜ
BT Phần thiết bị:
BU Phần vật liệu:
BV Phụ kiện trạm
1Biển báo an toànTheo HSMT1cái
2Biển tên lộTheo HSMT4cái
BW Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT4m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT8cái
BX 10-TBA ẤU TRIỆU
BY Phần thiết bị:
BZ Phần vật liệu:
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (inox sơn tĩnh điện)Theo HSMT1cái
2Biển báo an toànTheo HSMT1cái
3Biển tên lộTheo HSMT3cái
CA Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT3m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT6cái
CB 11-TBA ĐÀI BÁ ÂM 1
CC Phần thiết bị:
CD Phần vật liệu:
CE Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV - ruột đồng - 3x240mm2 - có lớp màn chắn - có giáp bảo vệ - chống thấm nướcTheo HSMT5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Theo HSMT3m
3Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (TL: 35,906 kg/bộ x 1bộ)Theo HSMT35,906kg
4Biển báo an toànTheo HSMT1cái
5Biển tên lộTheo HSMT3cái
CF Mương bê tông
1Cát đen đổ nềnTheo HSMT1,2728m3
2Băng báo hiệu cápTheo HSMT3,2m
3Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT29viên
4Tấm đan bê tông KT: 0,4x0,8x0,12Theo HSMT1tấm
CG Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT3m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT6cái
CH 12-TBA HAI BÀ TRƯNG 5
CI Phần thiết bị:
CJ Phần vật liệu:
1Biển báo an toànTheo HSMT1cái
2Biển tên lộTheo HSMT3cái
CK Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT3m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT6cái
CL 13-TBA TRẦN NHẬT DUẬT 1
CM Phần thiết bị:
CN Phần vật liệu:
1Biển báo an toànTheo HSMT1cái
2Biển tên lộTheo HSMT3cái
3Thanh U100x46x4.5 (2 thanh dài 0,95m/thanh)Theo HSMT16,321kg
CO Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT3m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT6cái
CP 14-TBA 10 TRÀNG THI
CQ Phần thiết bị:
CR Phần vật liệu:
CS Cáp mặt máy biến áp
1Biển báo an toànTheo HSMT1cái
2Biển tên lộTheo HSMT3cái
CT Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT3m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT6cái
CU 15-TBA ĐINH LỄ 2
CV Phần thiết bị:
CW Phần vật liệu:
CX Cáp từ tủ RMU đến MBA
1ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Theo HSMT2m
2Biển báo an toànTheo HSMT1cái
3Biển tên lộTheo HSMT3cái
CY Mương bê tông
1Cát đen đổ nềnTheo HSMT0,414m3
2Băng báo hiệu cápTheo HSMT2m
3Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT18viên
CZ Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT3m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT6cái
DA 16-TBA BƯU ĐIỆN BẠCH ĐẰNG
DB Phần thiết bị:
DC Phần vật liệu:
DD Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (inox sơn tĩnh điện)Theo HSMT1cái
2Biển báo an toànTheo HSMT1cái
3Biển tên lộTheo HSMT3cái
DE Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT3m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT6cái
DF 17-TBA HÀNG BÀI 3
DG Phần thiết bị:
DH Phần vật liệu:
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (inox sơn tĩnh điện)Theo HSMT1cái
2Biển báo an toànTheo HSMT1cái
3Biển tên lộTheo HSMT3cái
DI Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT3m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT6cái
DJ 18-TBA QUẬN ỦY HOÀN KIẾM
DK Phần thiết bị:
DL Phần vật liệu:
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (inox sơn tĩnh điện)Theo HSMT1cái
2Biển báo an toànTheo HSMT1cái
3Biển tên lộTheo HSMT3cái
DM Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT3m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT6cái
DN 19-TBA CỬA NAM 2
DO Phần vật liệu:
DP Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Vỏ tủ RMU 4 ngăn ngoài trời (inox sơn tĩnh điện)Theo HSMT1cái
2Biển báo an toànTheo HSMT1cái
3Biển tên lộTheo HSMT4cái
DQ Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT2m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT2cái
DR 20-TBA CẦU ĐẤT 1
DS Phần vật liệu:
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (inox sơn tĩnh điện)Theo HSMT1cái
2Biển báo an toànTheo HSMT1cái
3Biển tên lộTheo HSMT3cái
DT Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT2m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT2cái
DU 21-TBA VẠN KIẾP 2
DV Phần vật liệu:
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (inox sơn tĩnh điện)Theo HSMT1cái
DW Phụ kiện trạm
1Biển báo an toànTheo HSMT1cái
2Biển tên lộTheo HSMT3cái
DX Tiếp địa tủ RMU
1Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT2m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT2cái
DY CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM NĂM 2021
DZ HẠNG MỤC 1: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 11
EA CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EB Phần thiết bị:
EC Phần vật liệu:
1ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Theo HSMT5m
2Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT27viên
3Cát đen đổ nềnTheo HSMT0,864m3
4Băng báo hiệu cápTheo HSMT3m
5Mốc sứ báo hiệu cápTheo HSMT3viên
ED TRẠM BIẾN ÁP
EE Phần thiết bị:
EF Phần vật liệu:
EG Trạm 1 cột bê tông
EH Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo HSMT16cái
2ống co ngót 240Theo HSMT1,6m
EI Phụ kiện trạm
1Biển báo an toànTheo HSMT3cái
2Biên tên trạmTheo HSMT1cái
3Biển sơ đồ điệnTheo HSMT1cái
4Biển tên lộTheo HSMT11cái
5Khóa cửaTheo HSMT2cái
6Cát vàngTheo HSMT0,5m3
EJ Đấu nối tụ bù hạ thế
EK Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcTheo HSMT85,8kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)x15mTheo HSMT23,55kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1.26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mTheo HSMT6,3kg
4Dây đồng trần 120mm2Theo HSMT6m
5Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT19m
6Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT25cái
7Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo HSMT2cái
EL HẠ THẾ
EM Phần thiết bị:
EN Phần vật liệu:
EO Cột hạ thế
EP Cáp ngầm hạ thế
1Biển tên lộTheo HSMT14cái
2Biển tên tủTheo HSMT6cái
3Biển báo an toànTheo HSMT3cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT20cái
5Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT315viên
6Cát đen đổ nềnTheo HSMT7,417m3
7Băng báo hiệu cápTheo HSMT45m
8Mốc sứ báo hiệu cápTheo HSMT10viên
9Bịt đầu ống 130/100Theo HSMT2cái
10Khóa cần gạt ATMTheo HSMT4cái
EQ HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23
ER CÁP NGẦM TRUNG THẾ
ES Phần thiết bị:
ET Phần vật liệu:
1ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Theo HSMT19m
2Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT180viên
3Tấm đan bê tông KT: 0,4x0,8x0,12Theo HSMT1tấm
4Cát đen đổ nềnTheo HSMT5,077m3
5Băng báo hiệu cápTheo HSMT20m
6Mốc sứ báo hiệu cápTheo HSMT9viên
EU TRẠM BIẾN ÁP
EV Phần thiết bị:
EW Phần vật liệu:
EX Trạm 1 cột bê tông
EY Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápTheo HSMT16cái
2ống co ngót 240Theo HSMT1,6m
EZ Phụ kiện trạm
1Biển báo an toànTheo HSMT3cái
2Biên tên trạmTheo HSMT1cái
3Biển sơ đồ điệnTheo HSMT1cái
4Biển tên lộTheo HSMT10cái
5Khóa cửaTheo HSMT2cái
6Cát vàngTheo HSMT0,5m3
FA Đấu nối tụ bù hạ thế
FB Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x6cọcTheo HSMT85,8kg
2Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)x15mTheo HSMT23,55kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1.26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mTheo HSMT6,3kg
4Dây đồng trần 120mm2Theo HSMT6m
5Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT19m
6Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT25cái
7Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápTheo HSMT2cái
FC HẠ THẾ
FD Phần thiết bị:
FE Phần vật liệu:
FF Cột hạ thế
FG Cáp ngầm hạ thế
1Biển tên lộTheo HSMT6cái
2Biển tên tủTheo HSMT6cái
3Biển báo an toànTheo HSMT1cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo HSMT24cái
5Gạch đặc 220x105x60Theo HSMT909viên
6Cát đen đổ nềnTheo HSMT17,856m3
7Băng báo hiệu cápTheo HSMT101m
8Mốc sứ báo hiệu cápTheo HSMT11viên
9Bịt đầu ống 130/100Theo HSMT6cái
10Khóa cần gạt ATMTheo HSMT1cái
FH PHẦN B THỰC HIỆN
FI CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO NĂNG LỰC CẤP ĐIỆN LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM
FJ Phần nhân công theo định mức 4970
FK 1-TBA HÀNG BỒ 5
FL Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
FM Phần vật liệu:
FN Tận dụng cáp
FO Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 31 đầu cáp (3 pha)
FP Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
FQ Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
FR 2-TBA HÀNG BỒ 5.2
FS Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
FT Phần vật liệu:
1Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 205,99kg/vỏTheo HSMT0,206tấn
FU Tận dụng cáp
FV Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 31 đầu cáp (3 pha)
FW Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
FX Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
FY 3-TBA XÍ NGHIỆP VĂN HÓA PHẨM
FZ Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
GA Phần vật liệu:
GB Tận dụng cáp
GC Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 31 đầu cáp (3 pha)
3Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (TL: 35,906 kg/bộ x 1bộ)0,0359tấn
GD Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
GE Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
GF 4-TBA XÍ NGHIỆP LIÊN HIỆP ĐƯỜNG SẮT
GG Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
GH Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
GI Tận dụng cáp
GJ Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 61 đầu cáp (3 pha)
GK Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
GL Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
GM 5-TBA TỔNG CỤC 3 BỘ NỘI VỤ
GN Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
GO Phần vật liệu:
GP Tận dụng cáp
GQ Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 31 đầu cáp (3 pha)
GR Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
GS Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
GT 6-TBA NHÀ HÁT NHÂN DÂN
GU Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
GV Phần vật liệu:
GW Tận dụng cáp
GX Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 61 đầu cáp (3 pha)
GY Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
GZ Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
HA 7-TBA D66
HB Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
HC Phần vật liệu:
HD Tận dụng cáp
HE Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 61 đầu cáp (3 pha)
HF Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
HG Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,410m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
HH 8-TBA BỘ CÔNG NGHIỆP NHẸ
HI Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
HJ Phần vật liệu:
HK Tận dụng cáp
HL Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 61 đầu cáp (3 pha)
HM Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
HN Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
HO 9-TBA NHÀ THỜ
HP Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
HQ Phần vật liệu:
HR Tận dụng cáp
HS Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 61 đầu cáp (3 pha)
HT Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
HU Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,410m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
HV 10-TBA ẤU TRIỆU
HW Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
HX Phần vật liệu:
1Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 205,99kg/vỏ0,206tấn
HY Tận dụng cáp
HZ Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 31 đầu cáp (3 pha)
IA Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
IB Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
IC 11-TBA ĐÀI BÁ ÂM 1
ID Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
IE Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,03100m
IF Tận dụng cáp
IG Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 31 đầu cáp (3 pha)
3Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
4Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (TL: 35,906 kg/bộ x 1bộ)0,0359tấn
IH Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
II Mương bê tông
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,2728m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,0064100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0291000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
IJ Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
IK 12-TBA HAI BÀ TRƯNG 5
IL Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
IM Phần vật liệu:
IN Tận dụng cáp
IO Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 31 đầu cáp (3 pha)
IP Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
IQ Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
IR 13-TBA TRẦN NHẬT DUẬT 1
IS Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
IT Phần vật liệu:
IU Tận dụng cáp
IV Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 31 đầu cáp (3 pha)
IW Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
IX Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
IY 14-TBA 10 TRÀNG THI
IZ Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
JA Phần vật liệu:
JB Tận dụng cáp
JC Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 31 đầu cáp (3 pha)
JD Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
JE Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
JF 15-TBA ĐINH LỄ 2
JG Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
JH Phần vật liệu:
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,06100m
JI Tận dụng cáp
JJ Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 61 đầu cáp (3 pha)
JK Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
JL Mương bê tông
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,414m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,004100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0181000viên
JM Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
JN 16-TBA BƯU ĐIỆN BẠCH ĐẰNG
JO Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
JP Phần vật liệu:
1Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 205,99kg/vỏ0,206tấn
JQ Tận dụng cáp
JR Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 31 đầu cáp (3 pha)
JS Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
JT Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
JU 17-TBA HÀNG BÀI 3
JV Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
JW Phần vật liệu:
1Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 205,99kg/vỏ0,206tấn
JX Tận dụng cáp
JY Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 31 đầu cáp (3 pha)
JZ Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
KA Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
KB 18-TBA QUẬN ỦY HOÀN KIẾM
KC Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
KD Phần vật liệu:
1Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 205,99kg/vỏ0,206tấn
KE Tận dụng cáp
KF Làm đầu cáp
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 31 đầu cáp (3 pha)
KG Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
KH Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
KI 19-TBA CỬA NAM 2
KJ Phần thiết bị:
KK Phần vật liệu:
1Lắp vỏ tủ RMU 4 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 239,33 kg/vỏ0,2393tấn
KL Tận dụng cáp
KM Tháo lắp đầu cáp
KN Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
KO Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,210m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
KP 20-TBA CẦU ĐẤT 1
KQ Phần thiết bị:
KR Phần vật liệu:
1Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 205,99kg/vỏ0,206tấn
KS Tận dụng cáp
KT Tháo lắp đầu cáp
KU Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
KV Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,210m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
KW 21-TBA VẠN KIẾP 2
KX Phần vật liệu:
1Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn inox sơn tĩnh điện TL 205,99kg/vỏ0,206tấn
KY Tận dụng cáp
KZ Tháo lắp đầu cáp
LA Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
LB Tiếp địa tủ RMU
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm20,210m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
LC Phần nhân công theo định mức TT10
LD 2-TBA HÀNG BỒ 5.2
LE Phần vật liệu:
LF Phá bệ móng tủ RMU
1Phá dỡ tường gạch Theo HSMT0,223m3
LG Công tác gia cố móng tủ RMU
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT2,713m2
LH 3-TBA XÍ NGHIỆP VĂN HÓA PHẨM
LI Phần vật liệu:
LJ Phá bệ móng tủ RMU
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo HSMT0,054m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT0,054m3
LK 10-TBA ẤU TRIỆU
LL Phần vật liệu:
LM Phá bệ móng tủ RMU
1Phá dỡ tường gạch Theo HSMT0,243m3
LN Công tác gia cố móng tủ RMU
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao Theo HSMT0,0374m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1,093m2
LO 11-TBA ĐÀI BÁ ÂM 1
LP Phần vật liệu:
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,03100m
LQ Phá bệ móng tủ RMU
1Cắt đường BTXM dày 10cmTheo HSMT6,4m
2Phá mặt đường BTXM bằng búa căn khí nénTheo HSMT0,346m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT1,388m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT1,7596m3
LR 14-TBA 10 TRÀNG THI
LS Phần vật liệu:
LT Phá bệ móng tủ RMU
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo HSMT0,042m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT0,042m3
LU 15-TBA ĐINH LỄ 2
LV Phần vật liệu:
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,02100m
2Phá mặt đường BTXM bằng búa căn khí nénTheo HSMT0,048m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT0,498m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT0,546m3
LW Phá bệ móng tủ RMU
1Phá dỡ tường gạch Theo HSMT0,08m3
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao Theo HSMT0,08m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1,22m2
LX 16-TBA BƯU ĐIỆN BẠCH ĐẰNG
LY Phần vật liệu:
LZ Phá bệ móng tủ RMU
1Phá dỡ tường gạch Theo HSMT0,596m3
MA Công tác gia cố móng tủ RMU
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao Theo HSMT0,22m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT2,418m2
MB 17-TBA HÀNG BÀI 3
MC Phần vật liệu:
MD Công tác gia cố móng tủ RMU
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao Theo HSMT0,065m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1,063m2
ME 18-TBA QUẬN ỦY HOÀN KIẾM
MF Phần vật liệu:
MG Công tác gia cố móng tủ RMU
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao Theo HSMT0,0935m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1,51m2
MH 19-TBA CỬA NAM 2
MI Phần vật liệu:
MJ Công tác gia cố móng tủ RMU
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao Theo HSMT0,415m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT4,625m2
MK 20-TBA CẦU ĐẤT 1
ML Phần vật liệu:
1Phá dỡ tường gạch Theo HSMT0,25m3
MM Công tác gia cố móng tủ RMU
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao Theo HSMT0,403m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT4,3m2
MN Phần nhân công theo định mức 203
MO 1-TBA HÀNG BỒ 5
MP Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
MQ Phần vật liệu
MR Tận dụng cáp
MS 2-TBA HÀNG BỒ 5.2
MT Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
MU Phần vật liệu
1Tháo vỏ tủ RMUTheo HSMT1bộ
MV Tận dụng cáp
MW 3-TBA XÍ NGHIỆP VĂN HÓA PHẨM
MX Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
MY Phần vật liệu
1Tháo hạ xà Theo HSMT1bộ
MZ Tận dụng cáp
NA 4-TBA XÍ NGHIỆP LIÊN HIỆP ĐƯỜNG SẮT
NB Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
NC Phần vật liệu
1Tháo cáp ngầm, TLTheo HSMT0,135100m
ND Tận dụng cáp
NE 5-TBA TỔNG CỤC 3 BỘ NỘI VỤ
NF Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
NG Phần vật liệu
NH Tận dụng cáp
NI 6-TBA NHÀ HÁT NHÂN DÂN
NJ Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
NK Phần vật liệu
NL Tận dụng cáp
NM 7-TBA D66
NN Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
NO Phần vật liệu
NP Tận dụng cáp
NQ 8-TBA BỘ CÔNG NGHIỆP NHẸ
NR Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
NS Phần vật liệu
NT Tận dụng cáp
NU 9-TBA NHÀ THỜ
NV Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
NW Phần vật liệu
NX Tận dụng cáp
NY 10-TBA ẤU TRIỆU
NZ Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
OA Phần vật liệu
1Tháo vỏ tủ RMUTheo HSMT1bộ
OB Tận dụng cáp
OC 11-TBA ĐÀI BÁ ÂM 1
OD Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
OE Phần vật liệu
1Tháo hạ xà Theo HSMT1bộ
2Tháo cáp ngầm trung thế, TLTheo HSMT0,03100m
OF Tận dụng cáp
OG 12-TBA HAI BÀ TRƯNG 5
OH Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
OI Phần vật liệu
OJ Tận dụng cáp
OK 13-TBA TRẦN NHẬT DUẬT 1
OL Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
OM Phần vật liệu
ON Tận dụng cáp
OO 14-TBA 10 TRÀNG THI
OP Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
OQ Phần vật liệu
OR Tận dụng cáp
OS 15-TBA ĐINH LỄ 2
OT Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
OU Phần vật liệu
1Tháo cáp ngầm, TLTheo HSMT0,24100m
OV Tận dụng cáp
OW 16-TBA BƯU ĐIỆN BẠCH ĐẰNG
OX Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
OY Phần vật liệu
1Tháo vỏ tủ RMUTheo HSMT1bộ
OZ Tận dụng cáp
PA 17-TBA HÀNG BÀI 3
PB Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
PC Phần vật liệu
1Tháo vỏ tủ RMUTheo HSMT1bộ
PD Tận dụng cáp
PE 18-TBA QUẬN ỦY HOÀN KIẾM
PF Phần thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
PG Phần vật liệu
1Tháo vỏ tủ RMUTheo HSMT1bộ
PH Tận dụng cáp
PI 19-TBA CỬA NAM 2
PJ Phần thiết bị
PK Di chuyển
1Tháo, lắp tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
PL Phần vật liệu
1Tháo vỏ tủ RMUTheo HSMT1bộ
PM Tháo, lắp đầu cáp
PN Tận dụng cáp
PO 20-TBA CẦU ĐẤT 1
PP Phần thiết bị
PQ Di chuyển
1Tháo, lắp tủ điện cao áp Theo HSMT1tủ
PR Phần vật liệu
1Tháo vỏ tủ RMUTheo HSMT1bộ
PS Tháo, lắp đầu cáp
PT Tận dụng cáp
PU 21-TBA VẠN KIẾP 2
PV Phần thiết bị
PW Di chuyển
1Tháo, lắp tủ điện cao áp <= 35kV
Theo HSMT
1tủ
PY Phần vật liệu
1Tháo vỏ tủ RMU
Theo HSMT
1bộ
QA PHẦN HOÀN TRẢ
QB 1- TBA ĐÀI BÁ ÂM
1Hoàn trả nền bê tông xi măng dán gạch hoaTheo HSMT2,56m2
2Hoàn trả kết cấu nền BTXMTheo HSMT0,9m2
QC 2-TBA ĐINH LỄ 2
1Hoàn trả hè đá 300x300x40 (tận dụng 50% gạch)Theo HSMT0,6m2
QD PHẦN VẬN CHUYỂN
QE 1-TBA HÀNG BỒ 5
QF Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
QG Phần vật liệu
QH 2-TBA HÀNG BỒ 5.2
QI Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
QJ Phần vật liệu
QK 3-TBA XÍ NGHIỆP VĂN HÓA PHẨM
QL Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
QM Phần vật liệu
QN 4-TBA XÍ NGHIỆP LIÊN HIỆP ĐƯỜNG SẮT
QO Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
QP Phần vật liệu
QQ 5-TBA TỔNG CỤC 3 BỘ NỘI VỤ
QR Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
QS Phần vật liệu
QT 6-TBA NHÀ HÁT NHÂN DÂN
QU Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
QV Phần vật liệu
QW 7-TBA D66
QX Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
QY Phần vật liệu
QZ 8-TBA BỘ CÔNG NGHIỆP NHẸ
RA Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
RB Phần vật liệu
RC 9-TBA NHÀ THỜ
RD Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
RE Phần vật liệu
RF 10-TBA ẤU TRIỆU
RG Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
RH Phần vật liệu
RI 11-TBA ĐÀI BÁ ÂM 1
RJ Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
RK Phần vật liệu
RL 12-TBA HAI BÀ TRƯNG 5
RM Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
RN Phần vật liệu
RO 13-TBA TRẦN NHẬT DUẬT 1
RP Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
RQ Phần vật liệu
RR 14-TBA 10 TRÀNG THI
RS Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
RT Phần vật liệu
RU 15-TBA ĐINH LỄ 2
RV Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
RW Phần vật liệu
RX 16-TBA BƯU ĐIỆN BẠCH ĐẰNG
RY Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
RZ Phần vật liệu
SA 17-TBA HÀNG BÀI 3
SB Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
SC Phần vật liệu
SD 18-TBA QUẬN ỦY HOÀN KIẾM
SE Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ RMU lắp mới và thu hồi )Theo HSMT1ca
SF Phần vật liệu
SG 19-TBA CỬA NAM 2
SH Phần thiết bị
SI Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vỏ tủ RMU kết hợp nâng hạ tủ RMU tận dụng )Theo HSMT0,5ca
SJ 20-TBA CẦU ĐẤT 1
SK Phần thiết bị
SL Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vỏ tủ RMU kết hợp nâng hạ tủ RMU tận dụng )Theo HSMT0,5ca
SM 21-TBA VẠN KIẾP 2
SN Phần thiết bị
SO Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vỏ tủ RMU kết hợp nâng hạ tủ RMU tận dụng )Theo HSMT0,5ca
SP CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM NĂM 2021
SQ Phần nhân công theo ĐM 4970
SR HẠNG MỤC 1: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 11
SS CÁP NGẦM TRUNG THẾ
ST Phần thiết bị:
SU Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT0,864m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,006100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT0,0271000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,079100m
6Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT0,310đầu
SV TRẠM BIẾN ÁP
SW Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Theo HSMT1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủTheo HSMT0,06MVar
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngTheo HSMT1bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépTheo HSMT1,5tấn
SX Phần vật liệu:
SY Trạm 1 cột bê tông
SZ Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,195100m
2Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT2đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Theo HSMT6đầu 1 pha
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT0,610đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT0,610đầu
TA Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,32100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT1,610đầu
TB Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo HSMT16bộ
TC Đấu nối tụ bù hạ thế
TD Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo HSMT0,610cọc
2Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)x15mTheo HSMT1,510m
3Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1.26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mTheo HSMT0,510m
4Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT1,910m
5Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 120mm2Theo HSMT0,610m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT2,510đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT0,210đầu
TE HẠ THẾ
TF Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Theo HSMT1tủ
TG Phần vật liệu:
TH Cột hạ thế
TI Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT7,417m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,09100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT0,3151000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo HSMT23bộ
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT3,13100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,48100m
7Làm đầu cáp khô Theo HSMT10đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT210đầu
9Rải dây tiếp địaTheo HSMT110m
TJ HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23
TK CÁP NGẦM TRUNG THẾ
TL Phần thiết bị:
TM Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT5,077m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,04100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT0,181000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Theo HSMT1tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,19100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,048100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện Theo HSMT1hộp (3pha)
TN TRẠM BIẾN ÁP
TO Phần thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Theo HSMT1tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủTheo HSMT0,06MVar
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngTheo HSMT1bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépTheo HSMT1,5tấn
TP Phần vật liệu:
TQ Trạm 1 cột bê tông
TR Cáp từ tủ RMU đến MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,195100m
2Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT2đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Theo HSMT6đầu 1 pha
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT0,610đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT0,610đầu
TS Cáp mặt máy biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT0,32100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT1,610đầu
TT Phụ kiện trạm
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo HSMT15bộ
TU Đấu nối tụ bù hạ thế
TV Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo HSMT0,610cọc
2Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 50x4-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)x15mTheo HSMT1,510m
3Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1.26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mTheo HSMT0,510m
4Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 50mm2Theo HSMT1,910m
5Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần 120mm2Theo HSMT0,610m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT2,510đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT0,210đầu
TW HẠ THẾ
TX Phần thiết bị:
TY Phần vật liệu:
TZ Cột hạ thế
UA Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo HSMT17,856m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo HSMT0,202100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSMT0,9091000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Theo HSMT13bộ
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT1,84100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT2,55100m
7Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp Theo HSMT4hộp
8Làm đầu cáp khô Theo HSMT8đầu(3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT2,410đầu
10Rải dây tiếp địaTheo HSMT1,210m
UB Phần nhân công theo TT 10
UC HẠNG MỤC 1: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 11
UD CÁP NGẦM TRUNG THẾ
UE Phần thiết bị:
UF Phần vật liệu:
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo HSMT1,2m2
2Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá, bằng búa căn khí nénTheo HSMT0,096m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT0,996m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,05100m
5Làm mốc báo hiệu cápTheo HSMT3viên
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT1,068m3
UG TRẠM BIẾN ÁP
UH Phần vật liệu:
UI Móng TBA 1 cột hợp bộ (trụ có khoang trung hạ thế)
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo HSMT2,88m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo HSMT3,456m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗTheo HSMT0,1266100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT2,35m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT0,0383tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT0,1812tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSMT0,3681m3
8Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo HSMT2,88m2
9Ốp gạch chỉTheo HSMT2,88m2
UJ Phá bệ móng tủ RMU 4 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ côngTheo HSMT0,52m3
UK Tiếp địa trạm biến áp
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo HSMT16m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT6,4m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yTheo HSMT6,4m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT3,0879m3
UL HẠ THẾ
UM Phần vật liệu:
UN Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT12m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng máy khoan bê tôngTheo HSMT0,336m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nénTheo HSMT1,89m3
4Phá hè đá, bằng thủ côngTheo HSMT10,4m2
5Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá, bằng búa căn khí nénTheo HSMT0,584m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT8,508m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,48100m
8Làm mốc báo hiệu cápTheo HSMT10viên
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT11,942m3
UO Gia cố móng tủ Pillar
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo HSMT0,132m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo HSMT1,2m2
UP HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23
UQ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
UR Phần thiết bị:
US Phần vật liệu:
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo HSMT6,4m2
2Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá, bằng búa căn khí nénTheo HSMT0,476m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT6,176m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT0,19100m
5Làm mốc báo hiệu cápTheo HSMT9viên
6Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yTheo HSMT0,26m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT6,3m3
UT TRẠM BIẾN ÁP
UU Phần vật liệu:
UV Móng TBA 1 cột hợp bộ (trụ có khoang trung hạ thế)
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo HSMT2,88m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngTheo HSMT3,456m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗTheo HSMT0,1266100m2
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT2,35m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT0,0383tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT0,1812tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSMT0,3681m3
8Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo HSMT2,88m2
9Ốp gạch chỉTheo HSMT2,88m2
UW Phá bệ móng tủ RMU 4 ngăn
UX Tiếp địa trạm biến áp
1Phá hè đá, bằng thủ côngTheo HSMT16m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT6,4m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yTheo HSMT6,4m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT3,0879m3
UY HẠ THẾ
UZ Phần vật liệu:
VA Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmTheo HSMT52m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng máy khoan bê tôngTheo HSMT1,144m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nénTheo HSMT6,448m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ côngTheo HSMT8,8m2
5Phá hè đá, bằng thủ côngTheo HSMT3,8m2
6Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá, bằng búa căn khí nénTheo HSMT0,264m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo HSMT23,303m3
8Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yTheo HSMT0,275m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dTheo HSMT2,55100m
10Làm mốc báo hiệu cápTheo HSMT11viên
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo HSMT31,64m3
VB Phần nhân công theo ĐM 203
VC HẠNG MỤC 1: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 11
VD CÁP NGẦM TRUNG THẾ
VE Phần vật liệu
VF Cáp tận dụng lắp đặt lại
1Tháo cáp ngầm trung thế, TLTheo HSMT0,03100m
VG Cáp thu hồi
1Tháo cáp ngầm trung thế, TLTheo HSMT0,03100m
VH TRẠM BIẾN ÁP
VI Phần thiết bị
VJ Di chuyển
VK Phần vật liệu
1Tháo vỏ tủ RMUTheo HSMT1bộ
VL HẠ THẾ
VM Phần thiết bị
1Tháo tủ hạ thế 3PTheo HSMT1tủ
VN Phần vật liệu
VO Công tơ lắp mới
VP Cáp tận dụng
1Tháo cáp ngầm, TLTheo HSMT0,15100m
VQ HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23
VR CÁP NGẦM TRUNG THẾ
VS Phần vật liệu
1Tháo cáp ngầm trung thế, TLTheo HSMT0,08100m
VT PHẦN HOÀN TRẢ
VU HẠNG MỤC 1: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 11
VV CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch)Theo HSMT1,2m2
VW TRẠM BIẾN ÁP
1Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch)Theo HSMT16,37m2
VX HẠ THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt Theo HSMT4,2m2
2Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch)Theo HSMT10,4m2
VY HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23
VZ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch)Theo HSMT6,4m2
WA TRẠM BIẾN ÁP
1Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch)Theo HSMT16,37m2
WB HẠ THẾ
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt Theo HSMT14,3m2
2Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch)Theo HSMT3,8m2
WC PHẦN VẬN CHUYỂN
WD HẠNG MỤC 1: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 11
WE CÁP NGẦM TRUNG THẾ
WF Phần thiết bị
WG Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Theo HSMT0,5ca
WH TRẠM BIẾN ÁP
WI Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển thiết bị)Theo HSMT1ca
WJ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Theo HSMT1ca
WK HẠ THẾ
WL Phần thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5TTheo HSMT0,5ca
WM Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Theo HSMT1ca
WN HẠNG MỤC 2: TBA TRẦN HƯNG ĐẠO 23
WO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
WP Phần thiết bị
WQ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Theo HSMT0,5ca
WR TRẠM BIẾN ÁP
WS Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển thiết bị)Theo HSMT1,5ca
WT Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Theo HSMT1ca
WU HẠ THẾ
WV Phần thiết bị
WW Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Theo HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kVNhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm ( Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công);22
3 Cán bộ giám sát an toàn lao động 1 - Có tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí giám sát an toàn lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 2/7 trở lên: tối thiểu 15 người, trong đó có ít nhất 03 công nhân có bậc 5/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn Ô tô trọng tải ≤ 7 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kW Máy phát điện >10kW1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
11 Đầm cóc Đầm cóc1
12 Lu bánh thép ≤ 10 tấn Lu bánh thép ≤ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->