Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808961-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210777659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 14:36:00 đến ngày 2021-08-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,229,185,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6843778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.368755E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông đường bộ, cấp IV (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.900.000.000 VND- Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp có chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên xây dựng hoặc tương đương còn hiệu lực.(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm thì không yêu cầu nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công, lái xe, lái máy và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.Trong đó tối thiểu phải có:- Công nhân lái xe máy đào, máy đầm đất (xe lu): 05 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp- Công nhân lái xe ô tô: 04 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu đầm nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *. PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường máy đào, đất cấp 37,815100m3
2Đào xúc đất hữu cơ, máy đào24,737100m3
3Vận chuyển 1Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô24,737100m3
4Đắp đất nền đường, máy đầm, K=0,95104,448100m3
5Vận chuyển đất đào nền tận dụng để đắp, ôtô CL ≤ 300m, đất cấp 37,815100m3
6Cung cấp đất cấp 3 (giá tại mỏ + phí vận chuyển)110,211100m3
7Rải lớp nilon lót220,122100m2
8Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M2504.402,446m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông18,611100m2
10Lắp đặt biển báo tam giác C87,5 phản quang và trụ đỡ13Bộ
11Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M15034,205m3
12Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m603cái
13Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M20064,189m3
14Rải lớp nilon lót2,383100m2
15Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt23,833m3
16Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200123,932m3
17Ván khuôn thép móng8,58100m2
18Đào đất hố móng, R≤1m H≤1m, đất cấp 313,64m3
19Bêtông móng đá 1 x 2 M200 (trụ hộ lan)10,222m3
20Lắp đặt tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng366m
21Cung cấp Cột thép D113,5x4*1320 (bao gồm bịt nắp mũ)124Trụ
22Cung cấp Bản đệm 5x50x300124Tấm
23Cung cấp Mắt phản quang 1.6Tx40x65124cái
24Cung cấp bu lông chuyên dùng M16x35mm hộ lan1.240cái
25Cung cấp bu lông chuyên dùng M19x180mm hộ lan124cái
26Cung cấp tole sóng 3320x310x3mm hộ lan122Thanh
27Cung cấp đầu cong 310x700x3mm hộ lan6Cái
B *. PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng máy đào, đất cấp 33,535100m3
2Đào đất hố móng đất cấp 318,604m3
3Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,851,24100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt32,096m3
5Bêtông móng đá 1 x 2 M15043,481m3
6Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M15062,738m3
7Bêtông móng đá 1 x 2 M20065,725m3
8Bêtông tường đá 1 x 2 M20072,88m3
9Bêtông đốt cống hộp đá 1 x 2 M250104,564m3
10Cốt thép cống hộp, Ø ≤ 103,878tấn
11Cốt thép cống hộp, Ø ≤ 185,411tấn
12Cốt thép cống hộp, Ø > 180,155tấn
13Đá hộc xếp khan10,5m3
14Ván khuôn thép tường9,036100m2
15Ván khuôn thép móng2,975100m2
16Bêtông móng đá 1 x 2 M150 (cọc tiêu)4,4m3
17Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m80cái
18Làm tầng lọc ngược đá 1 x 24,069m3
19Lắp đặt ống thoát nước PVC D600,432100m
20Rải lớp nilon lót3,675100m2
21Đào móng máy đào, đất cấp 30,222100m3
22Đào đất hố móng đất cấp 31,167m3
23Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,850,078100m3
24Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt2,182m3
25Bêtông móng đá 1 x 2 M1505,433m3
26Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M1508,676m3
27Bêtông móng đá 1 x 2 M2003,92m3
28Vưã ximăng mối nối cống- M1000,096m3
29Bêtông móng đá 1 x 2 M150 (định vị ống cống)0,445m3
30Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=2m2Đốt
31Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=3m3Đốt
32Ván khuôn thép móng0,242100m2
33Ván khuôn thép tường0,107100m2
34Bêtông móng đá 1 x 2 M150 (cọc tiêu)0,44m3
35Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m8cái
36Làm tầng lọc ngược đá 1 x 20,339m3
37Lắp đặt ống thoát nước PVC D600,036100m
38Rải lớp nilon lót0,383100m2
39Đào móng máy đào, đất cấp 30,323100m3
40Đào đất hố móng đất cấp 31,701m3
41Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,850,113100m3
42Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt2,68m3
43Bêtông móng đá 1 x 2 M1503,458m3
44Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M1508,703m3
45Bêtông tường đá 1 x 2 M20019,537m3
46Bêtông mũ mương, mũ cống đá 1 x 2 M2500,889m3
47Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M3001,35m3
48Cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 100,045tấn
49Cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 180,021tấn
50Cốt thép cống bản H≤ 6, Ø > 180,071tấn
51Ván khuôn thép móng0,219100m2
52Ván khuôn thép tường0,785100m2
53Làm tầng lọc ngược đá 1 x 20,678m3
54Lắp đặt ống thoát nước PVC D600,072100m
55Bêtông móng đá 1 x 2 M150 (cọc tiêu)0,66m3
56Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m8cái
57Rải lớp nilon lót0,503100m2
58Sơn 2 nước gờ chắn , lan can2,19m2
59Đào móng máy đào, đất cấp 30,139100m3
60Đào đất hố móng đất cấp 30,729m3
61Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,850,073100m3
62Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt2,937m3
63Bêtông móng đá 1 x 2 M1508,232m3
64Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M1504,776m3
65Bêtông tường đá 1 x 2 M2005,751m3
66Bêtông mũ mương, mũ cống đá 1 x 2 M2501,36m3
67Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M2501,238m3
68Cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 100,054tấn
69Cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 180,046tấn
70Đá hộc xếp khan1,819m3
71Bêtông móng đá 1 x 2 M150 (cọc tiêu)0,33m3
72Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m6cái
73Ván khuôn thép móng0,247100m2
74Ván khuôn thép tường0,535100m2
75Làm tầng lọc ngược đá 1 x 20,339m3
76Lắp đặt ống thoát nước PVC D600,036100m
77Rải lớp nilon lót0,398100m2
78Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng búa căn2,671m3
C *. ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm2cái
2Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm4cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ2cái
5Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m3Trụ
6Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M1500,084m3
7Cung cấp cọc tiêu chớp nón6cái
8Cung cấp đèn chớp xoay4bộ
9Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy2Bộ
10Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6843778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.368755E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông đường bộ, cấp IV (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.900.000.000 VND- Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa) trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa) trở lên.22
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 1 Trình độ Trung cấp có chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên xây dựng hoặc tương đương còn hiệu lực.(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm thì không yêu cầu nhân sự này)22
4 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực11
5 Công nhân kỹ thuật: 30 Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công, lái xe, lái máy và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.Trong đó tối thiểu phải có:- Công nhân lái xe máy đào, máy đầm đất (xe lu): 05 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp- Công nhân lái xe ô tô: 04 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Xe lu đầm nén ≥ 16T2
3 Máy ủi .1
4 Ô tô tải ben ≥ 7T4
5 Xe bồn tưới nước .1
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít3
7 Máy đầm bàn .2
8 Máy đầm dùi .5
9 Máy hàn .2
10 Máy thủy bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->