Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 14:36:00 đến ngày 2021-08-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,229,185,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6843778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.368755E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông đường bộ, cấp IV (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.900.000.000 VND- Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp có chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên xây dựng hoặc tương đương còn hiệu lực.(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm thì không yêu cầu nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công, lái xe, lái máy và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.Trong đó tối thiểu phải có:- Công nhân lái xe máy đào, máy đầm đất (xe lu): 05 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp- Công nhân lái xe ô tô: 04 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu đầm nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *. PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường máy đào, đất cấp 3 | 7,815 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ, máy đào | 24,737 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển 1Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô | 24,737 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, máy đầm, K=0,95 | 104,448 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đào nền tận dụng để đắp, ôtô CL ≤ 300m, đất cấp 3 | 7,815 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 (giá tại mỏ + phí vận chuyển) | 110,211 | 100m3 | |
| 7 | Rải lớp nilon lót | 220,122 | 100m2 | |
| 8 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M250 | 4.402,446 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 18,611 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt biển báo tam giác C87,5 phản quang và trụ đỡ | 13 | Bộ | |
| 11 | Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 | 34,205 | m3 | |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | 603 | cái | |
| 13 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200 | 64,189 | m3 | |
| 14 | Rải lớp nilon lót | 2,383 | 100m2 | |
| 15 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 23,833 | m3 | |
| 16 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | 123,932 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép móng | 8,58 | 100m2 | |
| 18 | Đào đất hố móng, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 | 13,64 | m3 | |
| 19 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 (trụ hộ lan) | 10,222 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng | 366 | m | |
| 21 | Cung cấp Cột thép D113,5x4*1320 (bao gồm bịt nắp mũ) | 124 | Trụ | |
| 22 | Cung cấp Bản đệm 5x50x300 | 124 | Tấm | |
| 23 | Cung cấp Mắt phản quang 1.6Tx40x65 | 124 | cái | |
| 24 | Cung cấp bu lông chuyên dùng M16x35mm hộ lan | 1.240 | cái | |
| 25 | Cung cấp bu lông chuyên dùng M19x180mm hộ lan | 124 | cái | |
| 26 | Cung cấp tole sóng 3320x310x3mm hộ lan | 122 | Thanh | |
| 27 | Cung cấp đầu cong 310x700x3mm hộ lan | 6 | Cái | |
| B | *. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng máy đào, đất cấp 3 | 3,535 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 18,604 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 | 1,24 | 100m3 | |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 32,096 | m3 | |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | 43,481 | m3 | |
| 6 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M150 | 62,738 | m3 | |
| 7 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 65,725 | m3 | |
| 8 | Bêtông tường đá 1 x 2 M200 | 72,88 | m3 | |
| 9 | Bêtông đốt cống hộp đá 1 x 2 M250 | 104,564 | m3 | |
| 10 | Cốt thép cống hộp, Ø ≤ 10 | 3,878 | tấn | |
| 11 | Cốt thép cống hộp, Ø ≤ 18 | 5,411 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cống hộp, Ø > 18 | 0,155 | tấn | |
| 13 | Đá hộc xếp khan | 10,5 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép tường | 9,036 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép móng | 2,975 | 100m2 | |
| 16 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 (cọc tiêu) | 4,4 | m3 | |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | 80 | cái | |
| 18 | Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 | 4,069 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | 0,432 | 100m | |
| 20 | Rải lớp nilon lót | 3,675 | 100m2 | |
| 21 | Đào móng máy đào, đất cấp 3 | 0,222 | 100m3 | |
| 22 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 1,167 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 | 0,078 | 100m3 | |
| 24 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 2,182 | m3 | |
| 25 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | 5,433 | m3 | |
| 26 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M150 | 8,676 | m3 | |
| 27 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 3,92 | m3 | |
| 28 | Vưã ximăng mối nối cống- M100 | 0,096 | m3 | |
| 29 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 (định vị ống cống) | 0,445 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=2m | 2 | Đốt | |
| 31 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=3m | 3 | Đốt | |
| 32 | Ván khuôn thép móng | 0,242 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép tường | 0,107 | 100m2 | |
| 34 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 (cọc tiêu) | 0,44 | m3 | |
| 35 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | 8 | cái | |
| 36 | Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 | 0,339 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | 0,036 | 100m | |
| 38 | Rải lớp nilon lót | 0,383 | 100m2 | |
| 39 | Đào móng máy đào, đất cấp 3 | 0,323 | 100m3 | |
| 40 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 1,701 | m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 | 0,113 | 100m3 | |
| 42 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 2,68 | m3 | |
| 43 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | 3,458 | m3 | |
| 44 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M150 | 8,703 | m3 | |
| 45 | Bêtông tường đá 1 x 2 M200 | 19,537 | m3 | |
| 46 | Bêtông mũ mương, mũ cống đá 1 x 2 M250 | 0,889 | m3 | |
| 47 | Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M300 | 1,35 | m3 | |
| 48 | Cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 10 | 0,045 | tấn | |
| 49 | Cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 18 | 0,021 | tấn | |
| 50 | Cốt thép cống bản H≤ 6, Ø > 18 | 0,071 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn thép móng | 0,219 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thép tường | 0,785 | 100m2 | |
| 53 | Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 | 0,678 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | 0,072 | 100m | |
| 55 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 (cọc tiêu) | 0,66 | m3 | |
| 56 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | 8 | cái | |
| 57 | Rải lớp nilon lót | 0,503 | 100m2 | |
| 58 | Sơn 2 nước gờ chắn , lan can | 2,19 | m2 | |
| 59 | Đào móng máy đào, đất cấp 3 | 0,139 | 100m3 | |
| 60 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 0,729 | m3 | |
| 61 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 | 0,073 | 100m3 | |
| 62 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 2,937 | m3 | |
| 63 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | 8,232 | m3 | |
| 64 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M150 | 4,776 | m3 | |
| 65 | Bêtông tường đá 1 x 2 M200 | 5,751 | m3 | |
| 66 | Bêtông mũ mương, mũ cống đá 1 x 2 M250 | 1,36 | m3 | |
| 67 | Bêtông bản nắp đá 1 x 2 M250 | 1,238 | m3 | |
| 68 | Cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 10 | 0,054 | tấn | |
| 69 | Cốt thép cống bản H≤ 6, Ø ≤ 18 | 0,046 | tấn | |
| 70 | Đá hộc xếp khan | 1,819 | m3 | |
| 71 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 (cọc tiêu) | 0,33 | m3 | |
| 72 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm, H=1.125m | 6 | cái | |
| 73 | Ván khuôn thép móng | 0,247 | 100m2 | |
| 74 | Ván khuôn thép tường | 0,535 | 100m2 | |
| 75 | Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 | 0,339 | m3 | |
| 76 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | 0,036 | 100m | |
| 77 | Rải lớp nilon lót | 0,398 | 100m2 | |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng búa căn | 2,671 | m3 | |
| C | *. ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm | 2 | cái | |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm | 4 | cái | |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | 3 | Trụ | |
| 6 | Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 | 0,084 | m3 | |
| 7 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | 6 | cái | |
| 8 | Cung cấp đèn chớp xoay | 4 | bộ | |
| 9 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy | 2 | Bộ | |
| 10 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | 120 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6843778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.368755E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông đường bộ, cấp IV (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.900.000.000 VND- Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa) trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (công trình Đường giao thông bê tông xi măng hoặc láng nhựa hoặc bê tông nhựa) trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm: | 1 | Trình độ Trung cấp có chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên xây dựng hoặc tương đương còn hiệu lực.(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm thì không yêu cầu nhân sự này) | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 30 | Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công, lái xe, lái máy và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.Trong đó tối thiểu phải có:- Công nhân lái xe máy đào, máy đầm đất (xe lu): 05 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp- Công nhân lái xe ô tô: 04 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Xe lu đầm nén | ≥ 16T | 2 |
| 3 | Máy ủi | . | 1 |
| 4 | Ô tô tải ben | ≥ 7T | 4 |
| 5 | Xe bồn tưới nước | . | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | . | 5 |
| 9 | Máy hàn | . | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi