Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN YÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 14:32:00 đến ngày 2021-08-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,146,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2204745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.440949E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.888.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.508.664.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa Nhà A, Nhà xe nhân viên, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6902 | m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1348 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,784 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1411 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3625 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,772 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0419 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,57 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Bulong ốc D14 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | Cái |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3967 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1537 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,172 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,396 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,396 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,154 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,7772 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,886 | 100m2 |
| 19 | Ốp sườn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,1 | m |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,5301 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 206,388 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,12 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 25 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m2 |
| 26 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,4402 | m3 |
| 27 | Vận chuyển 10m tiếp theo - đất các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,4402 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,972 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2297 | m3 |
| 30 | Màng chống thấm dày 3.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m² |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77,1 | m2 |
| 32 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8151 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4256 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,78 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62,964 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73,242 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77,334 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cửa đi (cửa tận dụng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | m² |
| 39 | Vách ngăn dày 12mm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 87,702 | m² |
| 40 | Làm trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+giấy bạc) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77,1 | m² |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát,, đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát,, đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát,, đường kính 40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát,, đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát,, đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 50 | Hút bể phốt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Lần |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 55 | Vòi xả nhanh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 59 | Gia công giá đỡ INOX | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0163 | tấn |
| 60 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8598 | m2 |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 91,8 | m |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33 | bộ |
| 71 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 75 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 76 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9419 | 100m3 |
| 77 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70,2567 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0349 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2456 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,1445 | m3 |
| 81 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 61,4047 | m3 |
| 82 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,56 | m3 |
| 83 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4284 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 215,1112 | m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5494 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7608 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,0278 | m3 |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | cái |
| 89 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,548 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Xây dựng nhà xe bệnh nhân | |||
| 1 | San phẳng nền nhà xe hiện trạng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | Công |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,774 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1675 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,9225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,16 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng bu lông chân cột M14 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 240 | Bộ |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1141 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0933 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2282 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,701 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8448 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,2892 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58,5835 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4029 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2097 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120,8595 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6898 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,687 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,4761 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,474 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3192 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65,65 | m |
| 25 | Máng nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64,43 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,249 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 150mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 28 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,481 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,006 | m2 |
| C | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khoa nội | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 573,755 | m2 |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,468 | tấn |
| 3 | Vệ sinh xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 187,0128 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,168 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,5852 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.407,7053 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 453,5475 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,584 | m3 |
| 10 | Bốc xuống - thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1517 | tấn |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,0954 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,0748 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 192,2474 | m2 |
| 14 | Màng chống thấm dày 3.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120,315 | m² |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 79,209 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,5872 | m3 |
| 17 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,57 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,7375 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 99,26 | m |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 854,4 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.448,8499 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 735,8503 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2204745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.440949E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.888.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.508.664.300 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi