Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808881-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN YÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210808864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 14:32:00 đến ngày 2021-08-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,146,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2204745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.440949E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.888.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.508.664.300 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo sửa chữa Nhà A, Nhà xe nhân viên, rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,041100m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6902m3
3Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1348100m2
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,784m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1411m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3625m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,772m2
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0419100m3
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,57m3
10Lắp đặt Bulong ốc D14Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32Cái
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3967tấn
12Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1537tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,172tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,396tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,396tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,154tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,7772m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,886100m2
19Ốp sườnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,1m
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,5301m3
21Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt206,388m2
22Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75m2
23Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,12m2
24Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
25Tháo dỡ mái , chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m2
26Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,4402m3
27Vận chuyển 10m tiếp theo - đất các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,4402m3
28Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,972m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2297m3
30Màng chống thấm dày 3.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77,1m2
32Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8151m3
33Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4256m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,78m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62,964m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,242m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77,334m2
38Lắp đặt cửa đi (cửa tận dụng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3
39Vách ngăn dày 12mm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt87,702
40Làm trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+giấy bạc)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77,1
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,75100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát,, đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát,, đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát,, đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát,, đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát,, đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33cái
49Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
50Hút bể phốtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Lần
51Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90cái
53Lắp đặt van ren đường kính ≤25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90cái
55Vòi xả nhanhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
56Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27bộ
57Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
59Gia công giá đỡ INOXTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0163tấn
60Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8598m2
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
62Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27cái
65Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
66Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
67Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27cái
68Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18m
69Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt91,8m
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33bộ
71Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
72Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
73Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110m
75Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
76Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9419100m3
77Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70,2567m3
78Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0349100m3
79Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2456100m2
80Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,1445m3
81Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61,4047m3
82Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,56m3
83Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4284m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt215,1112m2
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5494100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7608tấn
87Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,0278m3
88Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120cái
89Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,548100m3
B Hạng mục: Xây dựng nhà xe bệnh nhân
1San phẳng nền nhà xe hiện trạngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20Công
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,774100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,225100m3
4Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1675100m2
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,9225m3
6Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,672100m2
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,16m3
8Sản xuất, lắp dựng bu lông chân cột M14Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt240Bộ
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1141100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0933100m3
11Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2282m3
12Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,701m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8448m3
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,2892m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58,5835m2
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4029100m3
17Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2097100m2
18Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120,8595m3
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6898tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,687tấn
21Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,4761tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,474tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,3192100m2
24Tôn úp nóc, úp sườnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,65m
25Máng nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt64,43m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,249100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 150mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
28Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,481tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,006m2
C Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khoa nội
1Tháo dỡ mái , chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt573,755m2
2Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,468tấn
3Vệ sinh xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10công
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt187,0128m2
5Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,168tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,5852m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.407,7053m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt453,5475m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,584m3
10Bốc xuống - thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1517tấn
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,0954m3
12Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,0748m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt192,2474m2
14Màng chống thấm dày 3.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120,315
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt79,209m2
16Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,5872m3
17Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43,57m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,7375100m2
19Tôn úp nóc, úp sườnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt99,26m
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt854,4m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.448,8499m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt735,8503m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2204745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.440949E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.888.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.508.664.300 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->