Gói thầu: Chi phí tư vấn thi công, lắp đặt triển lãm ảo Giáo dục triều Nguyễn qua di sản tư liệu thế giới Châu Mộc bản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ quốc gia I |
| Tên gói thầu | Chi phí tư vấn thi công, lắp đặt triển lãm ảo Giáo dục triều Nguyễn qua di sản tư liệu thế giới Châu Mộc bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803063 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 14:38:00 đến ngày 2021-08-11 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là222.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.600.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thực hiện có các tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 155.400.000 VNDTài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các hợp đồng đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu (Các tài liệu là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 310.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành: Kiến trúc hoặc Mỹ thuật; Thiết kế nội thất; Đồ họa.+ Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng, Kiến trúc hoặc thiết kế kiến trúc+ Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia lịch sử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Đại học chuyên ngành lưu trữ hoặc lịch sử bảo tàng+ Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Cao đẳng, Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin+ Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng kịch bản tham quan triển lãm trực tuyến theo nội dung đề cương triển lãm | Xây dựng chi tiết kịch bản các bước tham quan triển lãm trực tuyến. | Gói | 1 | |
| 2 | Xử lý hình ảnh, tài liệu để đưa vào triển lãm | - Xử lý hình ảnh tài liệu đã được số hóa thành tệp tin ảnh hoặc pdf để gắn vào các vị trí trong triển lãm trực tuyến. - Khối lượng hình ảnh xử lý tương ứng với 200 tài liệu và tư liệu | Gói | 1 | |
| 3 | Dựng không gian 3D của triển lãm | - Dựng không gian tổng thể chung; - Bố trí mẫu vật, góc lịch sử theo kịch bản tham quan; - Thêm các không gian đệm, hình tượng hóa bối cảnh sắp đặt trong triển lãm gắn với các địa danh, cột mốc lịch sử của Hà Tĩnh; - Diễn họa ánh sáng, vật liệu các góc không gian trưng bày (tương ứng với các vị trí tham quan); - Xuất ảnh 200 rendering. | Phần | 4 | |
| 4 | Thiết lập trình tự tham quan triển lãm | - Thiết lập trình tự tham quan theo kịch bản; - Thiết lập các di chuyển tương ứng với từng góc nhìn; - Thiết lập các chế độ xem tự động, xem thủ công. | Gói | 1 | |
| 5 | Thiết lập các nút nhấn tương tác | - Chú thích hình ảnh (xử lý trên hình ảnh); - Văn bản chú thích nội dung hình ảnh; - Âm thanh thuyết minh; - Phim giới thiệu. | Gói | 1 | |
| 6 | Thiết lập hỗ trợ môi trường tham quan | - Thiết lập hệ thống tương thích trên các thiết bị điện tử (máy tính, điện thoại, …); - Hỗ trợ cảm biến con quay hồi chuyển (dùng cho thiết bị di động); - Hỗ trợ kính thực tế ảo (VR). | Gói | 1 | |
| 7 | Xử lý âm thanh thuyết minh triển lãm | - Thu âm thuyết minh cho toàn bộ 200 tài liệu và tư liệu; - Phối nhạc cho nội dung thuyết minh (nhạc có bản quyền); - Gắn âm thanh vào vị trí tương ứng trong triển lãm | Gói | 1 | |
| 8 | Đăng nội dung triển lãm phục vụ tham quan | - Cài đặt, tích hợp nội dung triển lãm lên các kênh: Cổng Thông tin điện tử của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước, Trung tâm Lưu trữ quốc gia I, - Tích hợp tính năng thống kê lượt tham quan triển lãm trên từng kênh; - Bảo trì nội dung triển lãm | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.22E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là222.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thực hiện có các tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 155.400.000 VNDTài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các hợp đồng đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác khi bên mời thầu yêu cầu (Các tài liệu là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 310.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành: Kiến trúc hoặc Mỹ thuật; Thiết kế nội thất; Đồ họa.+ Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự. | 10 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng, Kiến trúc hoặc thiết kế kiến trúc+ Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự. | 10 | 5 |
| 3 | Chuyên gia lịch sử | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Đại học chuyên ngành lưu trữ hoặc lịch sử bảo tàng+ Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ thực hiện | 7 | - Trình độ chuyên môn:+ Cao đẳng, Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin+ Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 02 hợp đồng tương tự. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi