Gói thầu: Cung cấp vật tư nước phục vụ sửa chữa tại Ký túc xá Khu A và Khu B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư nước phục vụ sửa chữa tại Ký túc xá Khu A và Khu B |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578424 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 14:54:00 đến ngày 2021-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,821,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã cung cấp, lắp đặt hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tương tự: hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư nước cho công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 2,67 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện không chậm quá 02 ngày kể từ khi được yêu cầu.- Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng, cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị gặp sự cố hoặc hư hỏng đột xuất phải sửa chữa, khắc phục và thay thế linh kiện, vật tư miễn phí trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có ít nhất 01 Cán bộ đảm nhận công tác quản lý chung, tốt nghiệp đại học, yêu cầu hồ sơ:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư nước cho công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 2,67 tỷ VNĐNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành nước, yêu cầu hồ sơ:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nướcNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ vòi sen | 3.000 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ vòi xịt | 3.000 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đầu vòi sen | 3.000 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đầu vòi xịt | 3.000 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ cấp cầu khối | 3.000 | Bộ | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cóc cầu | 8.000 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Củ vòi sen | 2.000 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Dây cấp nước 50cm | 5.200 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Dây cấp nước 40cm | 2.300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Nối inox 2 đầu răng ngoài D21 | 4.100 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Nối inox 2 đầu răng trong ngoài D21 | 4.100 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Nối inox ren trong ren ngoài D21 | 4.100 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Núm vặn | 8.000 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Ốc núm vặn lavabo | 8.000 | con | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Phụ kiện nắp bàn cầu hơi (Ốc bồn cầu) | 8.000 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bù lon bộ xả (Ốc két nước) | 8.000 | Bộ | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ruột vòi | 8.000 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | T cầu | 4.150 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Vòi Lavabo | 1.100 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Vòi Rumine | 1.000 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Xả lavabo | 2.300 | Bộ | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cụm gạt trước | 3.800 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Chậu lavabo | 50 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Két nước bồn cầu (ko phụ kiện) | 50 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Nắp bồn cầu | 500 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Phễu Inox 304 D60 | 1.000 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bát lavabo | 1.000 | Cặp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cụm xả một cấp (cây xả nước bồn cầu) | 1.000 | cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Đồng hồ nước 21 | 500 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Đồng hồ nước 27 | 400 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Đồng hồ nước 34 | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ống PVC 21x1.6 mm (PN15) | 200 | Mét | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ống PVC 27x 1.8 mm(PN12 ) | 200 | Mét | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ống PVC 34x 2.0 mm(PN12) | 300 | Mét | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ống PVC 42x 2.1mm (PN9) | 120 | Mét | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ống PVC 49 x 2.4 mm PN9 | 180 | Mét | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Ống PVC 60x 2.8 mm (PN6) | 200 | Mét | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Van 21(50c/thùng)PN12 | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Van 27 (50c/thùng) PN12 | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Van 34 (50c/thùng) PN12 | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Tê 60(50c/b) PN6 | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Nối RT 60 dày nhựa (70c/b)PN12 | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Nối RN 60 nhựa (100c/b) PN12 | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Nối 60 dày (150c/b PN6) | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Nối 34 RT 27 nhựa (300c/bao) PN15 | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Nối 34 dày (300c/b PN15) | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Nối rút 27/21 (500c/b PN15) | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Nối 27 dày( 500c/b)PN15 | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Nối RT 34 nhựa (300c/b PN15) | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Nối RT 27 nhựa (500c/b PN15) | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Nối RT 21 nhựa ( 500c/b )PN15 | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Nối RN 34 nhựa (300C/B PN15) | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Nối RN 27 nhựa(500c/b PN15) | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Nối RN 21 nhựa ( 500c/b )PN15 | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Nối 21 dày (500c/b PN15) | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Co 60 dày (100c/b) PN6 | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Co 34 dày(200c/b) PN15 | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Co 21 dày (500c/b) PN15 | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Co 27 dày (300c/b) PN15 | 300 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | ST Nối 2 Đầu RN 21 (20c/bịch) | 325 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã cung cấp, lắp đặt hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tương tự: hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư nước cho công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 2,67 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện không chậm quá 02 ngày kể từ khi được yêu cầu.- Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng, cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị gặp sự cố hoặc hư hỏng đột xuất phải sửa chữa, khắc phục và thay thế linh kiện, vật tư miễn phí trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 cán bộ quản lý chung | 1 | Nhà thầu có ít nhất 01 Cán bộ đảm nhận công tác quản lý chung, tốt nghiệp đại học, yêu cầu hồ sơ:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư nước cho công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 2,67 tỷ VNĐNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 2 | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành nước | 1 | Nhà thầu có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành nước, yêu cầu hồ sơ:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nướcNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi