Gói thầu: Gói thầu 6: Cung cấp và lắp đặt máy biến áp, vật tư thiết bị phần trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 6: Cung cấp và lắp đặt máy biến áp, vật tư thiết bị phần trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200960559 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 14:50:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 79,467,757,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.193E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng bao gồm cung cấp: (i)Máy biến áp cấp điện áp 110kV trở lên; (ii)Thiết bị đóng cắt 110kV trở lên; (iii)Tủ máy cắt trung thế 22kV trở lên; (iv)Tủ điều khiển bảo vệ cho thiết bị trạm 110kV trở lên, với giá trị tối thiểu là 55,7 tỷ đồng). Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thực. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 167.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-10 năm: đối với thiết bị 110kV -5 năm: đối với tủ trung thế 22 kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ Có giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Máy biến áp 110kV, Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Chống sét 110kV, tủ trung thế 22kV, máy biến áp tự dùng, rơ le bảo vệ, ắc quy, cáp ngầm trung thế, đầu cáp trung thế hệ thống điều khiển bảo vệ và hệ thống điều khiển máy tính, thiết bị đóng cắt tổng (MCCB) tại tủ AC- DC, ắc quy) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ đại lý phân phối/ đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp hoặc cam kết cấp hàng của nhà cung cấp đối với các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Chứng nhận an toàn lao động và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng II.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị, vận hành, chạy thử thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự ánChuyên gia hướng dẫn, giám sát, lắp đặt thiết bị hợp bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận là chuyên gia của nhà sản xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 115 ± 9x1.78%/23/6,3kV - 63MVA | - Điện áp: 115 ± 9x1.78%/23/6,3kV;- Công suất: 63/63/21MVA;- Tổ đầu dây: YNyn0(d11). | 2 | máy | Máy biến áp 3 pha 63MVA:− Điện áp: 115 ± 9x1.78%/23/6,3kV;− Công suất: 63/63/21MVA;- Tổ đầu dây: YNyn0(d11).Thiết bị, vật liệu đi kèm:− Bộ điều chỉnh điện áp dưới tải− Chống sét van 23kV− Kẹp cực thiết bị.− Hệ thống giá đỡ thanh cái, có vị trí bắt chống sét van và 2 đầu cáp 630mm2/pha, kẹp phi từ tính bắt cáp lực 23kV.− Hệ thống nối đất trung tính phía 23kV, cuộn tam giác hở 6,3kV.− Cáp nhị thứ (điều khiển, cấp nguồn,tín hiệu) và máng cáp inox đi kèm máy biến áp. | |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4 kV 160kVA | - Điện áp: 23±2x2,5%/0,4kV;- Công suất: 160kVA;- Tổ đầu dây: ∆/Ү0-11. | 2 | máy | Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, kiểu kín, lắp đặt ngoài trời:-Điện áp: 23±2x2,5%/0,4kV;- Công suất: 160kVA;- Tổ đầu dây: ∆/Ү0-11. Thiết bị, vật liệu đi kèm:- Đầu cực phía 23kV sử dụng đầu elbow.- Hộp chụp đầu cực và băng màu đánh dấu pha các phía 23kV và 0,4kV.(đã bao gồm chi phí bảo hiểm, vận chuyển, lắp đặt căn chỉnh MBA tại bệ và tham gia thí nghiệm hiệu chỉnh, hoàn chỉnh để sẵn sàng đóng điện). | |
| 3 | Máy cắt điện 115kV, loại 3 pha | Máy cắt: CB- 115kV- 1250A-31,5 kA/1s | 5 | Bộ | Máy cắt 115kV, loại 3 pha, lắp đặt ngoài trời.Kèm kẹp cực đấu nối, trụ đỡ, ghế thao tác và bộ dụng cụ phục vụ vận hành | |
| 4 | Dao cách ly 115kV, loại 3 pha, 2 tiếp địa | DS/2ES- 115kV- 1250A-31,5 kA/1s | 4 | Bộ | Dao cách ly 115kV 3 pha, ngoài trời, 02 tiếp địa, kèm trụ đỡ và kẹp cực đấu nối. | |
| 5 | Dao cách ly 115kV, loại 3 pha, 1 tiếp địa | DS/2ES- 115kV- 1250A-31,5 kA/1s | 2 | Bộ | Dao cách ly 115kV 3 pha, ngoài trời, 01 tiếp địa, kèm trụ đỡ và kẹp cực đấu nối. | |
| 6 | Dao cách ly Panto 115kV, loại 3 pha | DS- 115kV- 1250A-31,5 kA/1s | 2 | Bộ | Dao cách ly Panto 115kV cắt chéo, loại 3 pha, ngoài trời, kèm trụ đỡ và kẹp cực đấu nối. | |
| 7 | Biến dòng điện 115kV, ngăn đường dây và liên lạc | tỷ số 400-600-800-1200/1/1/1/1A, CCX 0,5/5P20/5P20/5P20-4x15VA | 9 | Bộ | Biến dòng điện 1 pha, ngoài trời: CT 115kV, tỷ số 400-600-800-1200/1/1/1/1A, CCX 0,5/5P20/5P20/5P20-4x15VA, kèm kẹp cực đấu nối. | |
| 8 | Biến dòng điện 115kV, ngăn MBA | tỷ số 200-400-600/1/1/1/1A, CCX 0,5/5P20/5P20/5P20-4x15VA | 6 | Bộ | Biến dòng điện 1 pha, ngoài trời: CT 115kV, tỷ số 200-400-600/1/1/1/1A, CCX 0,5/5P20/5P20/5P20-4x15VA, kèm kẹp cực đấu nối. | |
| 9 | Biến điện áp 115kV, ngăn đường dây | 115/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV, CCX 0,5/3P-2x30VA | 6 | Bộ | Biến điện áp 1 pha, ngoài trời: 115/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV, CCX 0,5/3P-2x30VA, kèm kẹp cực đấu nối. | |
| 10 | Biến điện áp 115kV, ngăn thanh cái | 115/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV, CCX 0,5/3P-2x50VA | 6 | Bộ | Biến điện áp 1 pha, ngoài trời: 115/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV, CCX 0,5/3P-2x50VA, kèm kẹp cực đấu nối. | |
| 11 | Chống sét van 96kV | 96kV-10kA | 12 | Bộ | Chống sét van 1 pha, ngoài trời 96kV-10kA, kèm bộ đếm sét và kèm kẹp cực đấu nối. | |
| 12 | Dao trung tính 72kV | 72kV | 2 | Bộ | Dao trung tính 72kV ngoài trời, 1 pha lưỡi mở đứng, kèm kẹp cực, trụ đỡ DCL và chống sét 72kV, phụ kiện đấu nối. | |
| 13 | Chống sét trung tính 72kV | 72kV-10kA | 2 | Bộ | Chống sét trung tính MBA ngoài trời 1 pha 72kV-10kA, kèm bộ đếm sét, kẹp cực và phụ kiện đấu nối. | |
| 14 | Tủ máy cắt tổng 23kV | 23kV-2000A-25kA/1s | 2 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 15 | Tủ máy cắt lộ đi 23kV | 23kV-630A-25kA/1s | 20 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 16 | Tủ đo lường 23kV kèm chống sét 23kV | 2 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Tủ cho MBA tự dùng 23kV | 2 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Tủ máy cắt cho tụ bù 23kV | 23kV-630A-25kA/1s | 4 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 19 | Tủ máy cắt liên lạc 23kV | 23kV-2000A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 20 | Tủ cầu dao liên lạc 23kV | 1 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Dàn tụ bù 23kV - 1,5MVAr | 23kV - 1,5MVAr | 4 | dàn | Khối lượng vật tư cho 1 dàn tụ: - Tụ bù 13,28kV - 250kVAr: 6 bình- Giá đỡ dàn tụ bù, sứ đỡ: 1 trọn bộ - Vật liệu phụ kiện đấu nối, dây dẫn, thanh đồng, kẹp, ống HDPE…: 01 trọn bộ. | |
| 22 | Biến dòng điện trung tính dàn tụ 23kV | 4 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 115kV | 2 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA 115kV tích hợp tủ ĐK xa | 2 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 115kV | 1 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Tủ công tơ MP (tối đa chứa được 15 công tơ ) | tối đa chứa được 15 công tơ | 2 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | |
| 27 | Tủ VTbox | 4 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Tủ đấu dây ngoài trời | 5 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Tủ phân phối điện xoay chiều | AC 380/220V | 1 | Tủ | AC 380/220V | |
| 30 | Tủ phân phối điện 1 chiều | DC 220V | 1 | Hệ thống (02 tủ) | DC 220V | |
| 31 | Tủ chỉnh lưu kiểu Thiristor | 220VAC / 220VDC | 2 | Tủ | 220VAC / 220VDC | |
| 32 | Ắc quy | Loại 220V DC | 2 | ht | Loại 220V DC axit chì kiểu kín không bảo dưỡng. Dung lượng định mức cho 5 giờ: 2x200Ah (108 bình/1 HT)Điện áp định mức 1 bình: 2V/1 bình Kèm khung giá đỡ, tủ cầu chì | |
| 33 | Bộ giám sát chạm đất kiêm phát xung tìm kiếm chạm đất (IMD) | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Tủ phân phối DC1 | |
| 34 | Bộ cảnh báo xuất tuyến chạm đất (EDS) | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Tủ phân phối DC1 | |
| 35 | Biến dòng thứ tự không độ nhạy cao, đường kính trong f20 | 15 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Tủ phân phối DC1 | |
| 36 | Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1 mm2 | 75 | m | Theo chương V của E-HSMT | Tủ phân phối DC1 | |
| 37 | Bộ giám sát chạm đất kiêm phát xung tìm kiếm chạm đất (IMD) | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Tủ phân phối DC2 | |
| 38 | Bộ cảnh báo xuất tuyến chạm đất (EDS) | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Tủ phân phối DC2 | |
| 39 | Biến dòng thứ tự không độ nhạy cao, đường kính trong f20 | 16 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Tủ phân phối DC2 | |
| 40 | Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1 mm2 | AWG18 1x2x1 mm2 | 80 | m | Theo chương V của E-HSMT | Tủ phân phối DC2 |
| 41 | Hệ thống giám sát ắc quy (2x108 bình) | (2x108 bình) | 1 | Hệ thống | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống giám sát ắc quy online |
| 42 | Bộ xử lý trung tâm, bao gồm màn hình HMI. | HMI | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống giám sát ắc quy online |
| 43 | Bộ đo lường, giám sát hệ thống ắc quy (giám sát tối thiểu 60 tổ ắc quy) | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống giám sát ắc quy online | |
| 44 | Biến Dòng CT (giám sát dòng) | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống giám sát ắc quy online | |
| 45 | Cáp chống nhiễu kết nối ắc quy tới các bộ đo lường, giám sát | 1 | Hệ thống | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống giám sát ắc quy online | |
| 46 | Phần mềm quản lý giám sát bản quyền | 1 | Hệ thống | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống giám sát ắc quy online | |
| 47 | Phụ kiện lắp đặt (Máng cáp nhựa, Bulong, đai ốc, dây thít, đầu cos,… ) | 1 | Lô | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống giám sát ắc quy online | |
| 48 | Nhân công, cấu hình, kết nối hệ thống, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ. | 1 | Hệ thống | Theo chương V của E-HSMT | Nhân công kết nối cấu hình, hệ thống | |
| 49 | Sứ đứng 115kV | 110kV | 4 | quả | Theo chương V của E-HSMT, kèm kẹp cực đấu nối. | Vật liệu nhất thứ |
| 50 | Dây dẫn ACSR 500 mm2 | ACSR 500 mm2 | 160 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 51 | Dây dẫn ACSR-240 mm2 | ACSR-240 mm2 | 90 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 52 | Ống nhôm D80/70 | D80/70 | 51 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 53 | Đầu bịt ống nhôm D80/70 | D80/70 | 12 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 54 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2 | 24kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2 | 510 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 55 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | 405 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 56 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x150+1x120) mm2 | 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x150+1x120) mm2 | 150 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 57 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 40 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 58 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 20 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 59 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 20 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 60 | Đầu cáp ngoài trời cho cáp 24kV - 630mm2 | 24kV - 630mm2 | 12 | Bộ 1 pha | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 61 | Đầu cáp trong nhà cho cáp 24kV - 630mm2 | 24kV - 630mm2 | 24 | Bộ 1 pha | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 62 | Đầu cáp trong nhà nối thiết bị 23kV cho cáp 24kV 3x50mm2 | 24kV 3x50mm2 | 10 | Bộ 3 pha | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 63 | Đầu cáp elbow ngoài trời trên MBA tự dùng cho cáp 24kV 3x50mm2 | 24kV 3x50mm2 | 2 | Bộ 3 pha | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 64 | Sơn chống cháy | 320,5843 | kg | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ | |
| 65 | Đầu cốt đồng cho cáp 150mm2 | 150mm2 | 12 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 66 | Đầu cốt đồng cho cáp 120mm2 | 120mm2 | 4 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 67 | Đầu cốt đồng cho cáp 50 mm2 | 50 mm2 | 8 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 68 | Đầu cốt đồng cho cáp 25mm2 | 25mm2 | 24 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhất thứ |
| 69 | Cáp nhị thứ | 1 | Trọn gói | Nhà thầu căn cứ yêu cầu tại chương V của E-HSMT và các bản vẽ đính kèm và khảo sát thực địa công trình để chào trọn gói đảm bảo đấu nối hoàn chỉnh cho các vật tư thiết bị thuộcphạm vi gói thầu | Vật liệu nhị thứ | |
| 70 | Phụ kiện cáp và phụ kiện đấu nối | 1 | lô | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu nhị thứ | |
| 71 | Thiết bị Truyền dẫn quang SDH/STM-1 | SDH/STM-1 | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông |
| 72 | Thiết bị ghép kênh (tương thích loại RC3000E hiện có tại B1) | RC3000E | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông |
| 73 | Bộ chuyển nguồn DC220V/DC48V-32A | DC220V/DC48V-32A | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông |
| 74 | Inverter 220VAC/48VDC-32A (kèm chức năng sạc ắc qui) | 220VAC/48VDC-32A | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông |
| 75 | Dàn ắc quy 48VDC-100Ah (Kèm giá đỡ ắc qui) | 48VDC-100Ah | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông |
| 76 | Bộ giám sát nguồn thông tin | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông | |
| 77 | Điện thoại VoIP | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông | |
| 78 | Switch quang layer 3 kết nối mạng WAN HTĐ | WAN HTĐ | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông |
| 79 | Switch quang layer 3 kết nối mạng Metro EVNHANOI | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông | |
| 80 | Module SFP (1G cho Switch L3 tại TBA Hòa Lạc và TBA Phùng Xá) | 4 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông | |
| 81 | Module SFP (1G cho STM-1) | SFP (1G cho STM-1) | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông |
| 82 | Thiết bị chuyển đổi quang điện O/E | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị viễn thông | |
| 83 | Tủ Rack thông tin 19” | 19” | 2 | tủ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 84 | Giá phối quang ODF/24 | ODF/24 | 3 | hộp | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 85 | Cáp quang ADSS/24 sợi/350m+ CNC2-Hòa Lạc: 2,3 km.+ CNC2-Đấu nối: 1,3 km. | ADSS/24 sợi/350m | 3,6 | km | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 86 | Hộp nối cáp quang 24 mối nối ( 3 đầu vào) | 24 mối nối ( 3 đầu vào) | 1 | hộp | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 87 | Bộ treo cáp quang ADSS/300m (khóa, đai…) | ADSS/300m (khóa, đai…) | 7 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 88 | Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/300m (khóa, đai…) | ADSS/300m (khóa, đai…) | 5 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 89 | Biển báo cáp quang | 10 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 90 | Dây quang từ rơ le 87L đến O/E | 87L đến O/E | 2 | 20m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 91 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | HDPE D40/30 | 600 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 92 | Cáp RS232 (tại trạm, B1) | RS232 | 2 | sợi 10m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 93 | Dây mạng Cat6 UTP 4P (IP Phone) | UTP 4P | 50 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 94 | Phiến Krone 10 đôi kèm gắn thanh DIN (Terminal sau SDH và Converter) | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông | |
| 95 | MCB 2P 32A / 10kA (DC) | 2P 32A / 10kA (DC) | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 96 | MCB 2P 16A / 10kA (DC) | 2P 16A / 10kA (DC) | 8 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 97 | MCB 2P 32A / 10kA (AC) | 32A / 10kA (AC) | 4 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 98 | MCB 2P 20A / 10kA (AC) | 0A / 10kA (AC) | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 99 | MCB 2P 10A / 10kA (AC) | 10A / 10kA (AC) | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 100 | MCB 2P 6A / 10kA (AC) | 6A / 10kA (AC) | 8 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 101 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm2 | 100 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 102 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x4 mm2 | Cu/ PVC/PVC 2x4 mm2 | 50 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 103 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x6 mm2 | Cu/ PVC/PVC 2x6 mm2 | 100 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 104 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Cu/PVC 1x1,5 mm2 | 50 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 105 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm2 | Cu/PVC 1x16 mm2 | 20 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu viễn thông |
| 106 | IP Camera trong nhà loại PTZ | PTZ | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera |
| 107 | IP Camera ngoài trời loại PTZ, cấp bảo vệ IP66, gắn tường, kèm giá đỡ | PTZ, cấp bảo vệ IP66 | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera |
| 108 | IP Camera ngoài trời cố định, cấp bảo vệ IP66, kèm giá đỡ | cấp bảo vệ IP6 | 7 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera |
| 109 | Màn hình LCD 40” full HD 1080 | LCD 40” full HD 1080 | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera |
| 110 | Server ghi hình và phân tích hình ảnh IP | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera | |
| 111 | Switch Ethernet - 24 port POE | 24 port POE | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera |
| 112 | Thiết bị cắt lọc sét tín hiệu và nguồn cho camera ngoài trời | 7 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị camera | |
| 113 | Converter RS232/RS485-TCP/IP | RS232/RS485-TCP/IP | 5 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị cameraHạng mục đo đếm |
| 114 | Modem GPRS/3G | GPRS/3G | 5 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị cameraHạng mục đo đếm |
| 115 | Switch Ethernet - 12 port | 12 port | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị cameraHạng mục đo đếm |
| 116 | Phụ kiện lắp đặt và đấu nối hoàn thiện hệ thống | 1 | gói | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị cameraHạng mục đo đếm | |
| 117 | Bộ thu-phát hồng ngoại( khoảng cách thu phát ≥80m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) | 4 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị cameraHệ thống chống đột nhập | |
| 118 | Bộ thu-phát hồng ngoại( khoảng cách thu phát ≥20m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị cameraHệ thống chống đột nhập | |
| 119 | Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập, (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động) | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị cameraHệ thống chống đột nhập | |
| 120 | Tủ Rack 600x600x600 (đặt thiết bị camera) | Rack 600x600x600 | 1 | tủ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu Camera |
| 121 | Cáp UTP 4P CAT6 | UTP 4P CAT6 | 1.200 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu Camera |
| 122 | Cáp tín hiệu màn hình HDMI/DVI 2m/sợi | HDMI/DVI 2m/sợi | 1 | sợi | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu Camera |
| 123 | Đầu cáp mạng RJ45 | RJ45 | 50 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu Camera |
| 124 | Ống luồn dây PVC D20 | PVC D20 | 1.200 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu Camera |
| 125 | Cáp cấp nguồn Cu/PVC-2x1mm2 | Cu/PVC-2x1mm2 | 500 | m | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống chống đột nhập |
| 126 | Cáp tín hiệu Cu/PVC-2x0,5mm2 | Cu/PVC-2x0,5mm2 | 700 | m | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống chống đột nhập |
| 127 | Ống nhựa HDPE D40/30, (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, chôn trong đất và đi trong mương cáp.) | HDPE D40/30 | 500 | m | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống chống đột nhập |
| 128 | Ống kẽm Ø32mm, (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, từu chân tường rào lên vị trí lắp đặt bộ thu-phát tia hồng ngoại) | Ø32mm | 50 | m | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống chống đột nhập |
| 129 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống chống đột nhập | |
| 130 | Hệ thống chuông ấn cửa (nút ấn, chuông, phụ kiện) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống kiểm soát vào/ra | |
| 131 | Nút nhấn Exit lắp tại cửa | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống kiểm soát vào/ra | |
| 132 | Đầu đọc thẻ | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống kiểm soát vào/ra | |
| 133 | Ổ khóa điện từ hoặc chốt thả (loại thường mở) | 2 | lock | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống kiểm soát vào/ra | |
| 134 | Dây tín hiệu Cu/PVC-4x1,5mm2 | Cu/PVC-4x1,5mm2 | 300 | m | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống kiểm soát vào/ra |
| 135 | Thẻ từ | 30 | card | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống kiểm soát vào/ra | |
| 136 | Ống HDPE 30/25 luồn dây | HDPE 30/25 | 300 | m | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống kiểm soát vào/ra |
| 137 | Dây cấp nguồn 2x2,5mm2 | 2x2,5mm2 | 300 | m | Theo chương V của E-HSMT | Hệ thống kiểm soát vào/ra |
| 138 | Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s (đã bao gồm modul quang) và 16 cổng điện 10/100Base-T. | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị SCADA phần cứng | |
| 139 | Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS hỗ trợ mạng LAN | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị SCADA phần cứng | |
| 140 | Máy tính chủ Gateway (Máy tính công nghiệp & hệ điều hành bản quyền) | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị SCADA phần cứng | |
| 141 | Máy tính HMI (Máy tính công nghiệp & hệ điều hành bản quyền) | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị SCADA phần cứng | |
| 142 | Keyboad + Mouse | 1 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị SCADA phần cứng | |
| 143 | Màn hình 32" | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị SCADA phần cứng | |
| 144 | Inverter cấp nguồn máy tính DC220V / AC220V - 4kVA | DC220V / AC220V - 4kVA | 2 | bộ | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị SCADA phần cứng |
| 145 | Máy in đen trắng A4 | 1 | chiếc | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị SCADA phần cứng | |
| 146 | Phần mềm bao gồm cho máy tính Server và HMI: 02 licenseGiao thức truyền tín với các thiết bị: IEC 61850, IEC 60870-5-101/-103/-104, Modbus, DNP3, hoặc giao thức của nhà sản xuất;Giao thức truyền tín với các Trung tâm: IEC60870-5-101/-104;Bản quyền phần mềm tối thiểu 5000 datapoint;Sử dụng khóa cứng Dongle USB;Phân quyền điều khiển: A1, B1, TTĐKX, trạm: 04 cấp;Hỗ trợ đầy đủ các chức năng Server, HMI, Historian, Alarm, Event,…Chức năng cấu hình từ xa;Chức năng lưu trữ dữ liệu quá khứ trong 1-3 năm;Đồng bộ sản xuất bởi duy nhất một Hãng;Đầy đủ chứng chỉ ISO,... | 1 | trọn gói | Theo chương V của E-HSMT | Thiết bị SCADA phần mềm | |
| 147 | Tủ rack 19" | 1 | Tủ | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 148 | Cáp mạng UTP 4P CAT6 | UTP 4P CAT6 | 1.000 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA |
| 149 | Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu | RJ45 | 150 | đầu | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA |
| 150 | Dây nhảy quang bọc thép | 3 | sợi 10m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 151 | Dây nhảy quang bọc thép | 2 | sợi 40m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 152 | Cáp cấp nguồn 2x4mm2 | 2x4mm2 | 50 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA |
| 153 | Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | 2x2,5mm2 | 100 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA |
| 154 | Cáp tiếp đất 1 x 16mm2 | 1 x 16mm2 | 20 | m | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA |
| 155 | Cáp màn hình máy tính HDMI 2.0 dài 15m hỗ trợ full HD | 2 | sợi | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 156 | MCB 220VDC-25A | 220VDC-25A | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA |
| 157 | MCB 220VDC-6A | 220VDC-6A | 4 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA |
| 158 | MCB 220VAC-25A | 220VAC-25A | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA |
| 159 | MCB 220VAC-10A | 220VAC-10A | 7 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA |
| 160 | MCB 220VAC-6A | 220VAC-6A | 14 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA |
| 161 | Ổ cắm Lioa 6 chấu | 2 | cái | Theo chương V của E-HSMT | Vật liệu SCADA | |
| 162 | Ống xoắn HDPE D40/30 (luồn cáp mạng và cáp quang) | HDPE D40/30 | 800 | m | Theo chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.193E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng bao gồm cung cấp: (i)Máy biến áp cấp điện áp 110kV trở lên; (ii)Thiết bị đóng cắt 110kV trở lên; (iii)Tủ máy cắt trung thế 22kV trở lên; (iv)Tủ điều khiển bảo vệ cho thiết bị trạm 110kV trở lên, với giá trị tối thiểu là 55,7 tỷ đồng). Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thực. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 167.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-10 năm: đối với thiết bị 110kV -5 năm: đối với tủ trung thế 22 kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ Có giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Máy biến áp 110kV, Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Chống sét 110kV, tủ trung thế 22kV, máy biến áp tự dùng, rơ le bảo vệ, ắc quy, cáp ngầm trung thế, đầu cáp trung thế hệ thống điều khiển bảo vệ và hệ thống điều khiển máy tính, thiết bị đóng cắt tổng (MCCB) tại tủ AC- DC, ắc quy) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ đại lý phân phối/ đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp hoặc cam kết cấp hàng của nhà cung cấp đối với các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Chứng nhận an toàn lao động và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng II.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị, vận hành, chạy thử thiết bị | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm. | 1 | - Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự ánChuyên gia hướng dẫn, giám sát, lắp đặt thiết bị hợp bộ | 1 | - Có giấy chứng nhận là chuyên gia của nhà sản xuất. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi