Gói thầu: Gói thầu 6: Cung cấp và lắp đặt máy biến áp, vật tư thiết bị phần trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554591-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 6: Cung cấp và lắp đặt máy biến áp, vật tư thiết bị phần trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200960559
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 14:50:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 79,467,757,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.193E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng bao gồm cung cấp: (i)Máy biến áp cấp điện áp 110kV trở lên; (ii)Thiết bị đóng cắt 110kV trở lên; (iii)Tủ máy cắt trung thế 22kV trở lên; (iv)Tủ điều khiển bảo vệ cho thiết bị trạm 110kV trở lên, với giá trị tối thiểu là 55,7 tỷ đồng). Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thực. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 167.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-10 năm: đối với thiết bị 110kV -5 năm: đối với tủ trung thế 22 kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ Có giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Máy biến áp 110kV, Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Chống sét 110kV, tủ trung thế 22kV, máy biến áp tự dùng, rơ le bảo vệ, ắc quy, cáp ngầm trung thế, đầu cáp trung thế hệ thống điều khiển bảo vệ và hệ thống điều khiển máy tính, thiết bị đóng cắt tổng (MCCB) tại tủ AC- DC, ắc quy) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ đại lý phân phối/ đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp hoặc cam kết cấp hàng của nhà cung cấp đối với các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Chứng nhận an toàn lao động và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng II.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị, vận hành, chạy thử thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự ánChuyên gia hướng dẫn, giám sát, lắp đặt thiết bị hợp bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận là chuyên gia của nhà sản xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy biến áp 115 ± 9x1.78%/23/6,3kV - 63MVA- Điện áp: 115 ± 9x1.78%/23/6,3kV;- Công suất: 63/63/21MVA;- Tổ đầu dây: YNyn0(d11).2máyMáy biến áp 3 pha 63MVA:− Điện áp: 115 ± 9x1.78%/23/6,3kV;− Công suất: 63/63/21MVA;- Tổ đầu dây: YNyn0(d11).Thiết bị, vật liệu đi kèm:− Bộ điều chỉnh điện áp dưới tải− Chống sét van 23kV− Kẹp cực thiết bị.− Hệ thống giá đỡ thanh cái, có vị trí bắt chống sét van và 2 đầu cáp 630mm2/pha, kẹp phi từ tính bắt cáp lực 23kV.− Hệ thống nối đất trung tính phía 23kV, cuộn tam giác hở 6,3kV.− Cáp nhị thứ (điều khiển, cấp nguồn,tín hiệu) và máng cáp inox đi kèm máy biến áp.
2Máy biến áp tự dùng 23/0,4 kV 160kVA- Điện áp: 23±2x2,5%/0,4kV;- Công suất: 160kVA;- Tổ đầu dây: ∆/Ү0-11.2máyMáy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, kiểu kín, lắp đặt ngoài trời:-Điện áp: 23±2x2,5%/0,4kV;- Công suất: 160kVA;- Tổ đầu dây: ∆/Ү0-11. Thiết bị, vật liệu đi kèm:- Đầu cực phía 23kV sử dụng đầu elbow.- Hộp chụp đầu cực và băng màu đánh dấu pha các phía 23kV và 0,4kV.(đã bao gồm chi phí bảo hiểm, vận chuyển, lắp đặt căn chỉnh MBA tại bệ và tham gia thí nghiệm hiệu chỉnh, hoàn chỉnh để sẵn sàng đóng điện).
3Máy cắt điện 115kV, loại 3 phaMáy cắt: CB- 115kV- 1250A-31,5 kA/1s5BộMáy cắt 115kV, loại 3 pha, lắp đặt ngoài trời.Kèm kẹp cực đấu nối, trụ đỡ, ghế thao tác và bộ dụng cụ phục vụ vận hành
4Dao cách ly 115kV, loại 3 pha, 2 tiếp địaDS/2ES- 115kV- 1250A-31,5 kA/1s4BộDao cách ly 115kV 3 pha, ngoài trời, 02 tiếp địa, kèm trụ đỡ và kẹp cực đấu nối.
5Dao cách ly 115kV, loại 3 pha, 1 tiếp địaDS/2ES- 115kV- 1250A-31,5 kA/1s2BộDao cách ly 115kV 3 pha, ngoài trời, 01 tiếp địa, kèm trụ đỡ và kẹp cực đấu nối.
6Dao cách ly Panto 115kV, loại 3 phaDS- 115kV- 1250A-31,5 kA/1s2BộDao cách ly Panto 115kV cắt chéo, loại 3 pha, ngoài trời, kèm trụ đỡ và kẹp cực đấu nối.
7Biến dòng điện 115kV, ngăn đường dây và liên lạctỷ số 400-600-800-1200/1/1/1/1A, CCX 0,5/5P20/5P20/5P20-4x15VA9BộBiến dòng điện 1 pha, ngoài trời: CT 115kV, tỷ số 400-600-800-1200/1/1/1/1A, CCX 0,5/5P20/5P20/5P20-4x15VA, kèm kẹp cực đấu nối.
8Biến dòng điện 115kV, ngăn MBAtỷ số 200-400-600/1/1/1/1A, CCX 0,5/5P20/5P20/5P20-4x15VA6BộBiến dòng điện 1 pha, ngoài trời: CT 115kV, tỷ số 200-400-600/1/1/1/1A, CCX 0,5/5P20/5P20/5P20-4x15VA, kèm kẹp cực đấu nối.
9Biến điện áp 115kV, ngăn đường dây115/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV, CCX 0,5/3P-2x30VA6BộBiến điện áp 1 pha, ngoài trời: 115/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV, CCX 0,5/3P-2x30VA, kèm kẹp cực đấu nối.
10Biến điện áp 115kV, ngăn thanh cái115/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV, CCX 0,5/3P-2x50VA6BộBiến điện áp 1 pha, ngoài trời: 115/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV, CCX 0,5/3P-2x50VA, kèm kẹp cực đấu nối.
11Chống sét van 96kV96kV-10kA12BộChống sét van 1 pha, ngoài trời 96kV-10kA, kèm bộ đếm sét và kèm kẹp cực đấu nối.
12Dao trung tính 72kV72kV2BộDao trung tính 72kV ngoài trời, 1 pha lưỡi mở đứng, kèm kẹp cực, trụ đỡ DCL và chống sét 72kV, phụ kiện đấu nối.
13Chống sét trung tính 72kV72kV-10kA2BộChống sét trung tính MBA ngoài trời 1 pha 72kV-10kA, kèm bộ đếm sét, kẹp cực và phụ kiện đấu nối.
14Tủ máy cắt tổng 23kV23kV-2000A-25kA/1s2TủTheo chương V của E-HSMT
15Tủ máy cắt lộ đi 23kV23kV-630A-25kA/1s20TủTheo chương V của E-HSMT
16Tủ đo lường 23kV kèm chống sét 23kV2TủTheo chương V của E-HSMT
17Tủ cho MBA tự dùng 23kV2TủTheo chương V của E-HSMT
18Tủ máy cắt cho tụ bù 23kV23kV-630A-25kA/1s4TủTheo chương V của E-HSMT
19Tủ máy cắt liên lạc 23kV23kV-2000A-25kA/1s1TủTheo chương V của E-HSMT
20Tủ cầu dao liên lạc 23kV1TủTheo chương V của E-HSMT
21Dàn tụ bù 23kV - 1,5MVAr23kV - 1,5MVAr4dànKhối lượng vật tư cho 1 dàn tụ: - Tụ bù 13,28kV - 250kVAr: 6 bình- Giá đỡ dàn tụ bù, sứ đỡ: 1 trọn bộ - Vật liệu phụ kiện đấu nối, dây dẫn, thanh đồng, kẹp, ống HDPE…: 01 trọn bộ.
22Biến dòng điện trung tính dàn tụ 23kV4bộTheo chương V của E-HSMT
23Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 115kV2TủTheo chương V của E-HSMT
24Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA 115kV tích hợp tủ ĐK xa2TủTheo chương V của E-HSMT
25Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 115kV1TủTheo chương V của E-HSMT
26Tủ công tơ MP (tối đa chứa được 15 công tơ )tối đa chứa được 15 công tơ2TủTheo chương V của E-HSMT
27Tủ VTbox4TủTheo chương V của E-HSMT
28Tủ đấu dây ngoài trời5TủTheo chương V của E-HSMT
29Tủ phân phối điện xoay chiềuAC 380/220V1TủAC 380/220V
30Tủ phân phối điện 1 chiềuDC 220V1Hệ thống (02 tủ)DC 220V
31Tủ chỉnh lưu kiểu Thiristor220VAC / 220VDC2Tủ220VAC / 220VDC
32Ắc quyLoại 220V DC2htLoại 220V DC axit chì kiểu kín không bảo dưỡng. Dung lượng định mức cho 5 giờ: 2x200Ah (108 bình/1 HT)Điện áp định mức 1 bình: 2V/1 bình Kèm khung giá đỡ, tủ cầu chì
33Bộ giám sát chạm đất kiêm phát xung tìm kiếm chạm đất (IMD)1bộTheo chương V của E-HSMTTủ phân phối DC1
34Bộ cảnh báo xuất tuyến chạm đất (EDS)2bộTheo chương V của E-HSMTTủ phân phối DC1
35Biến dòng thứ tự không độ nhạy cao, đường kính trong f2015bộTheo chương V của E-HSMTTủ phân phối DC1
36Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1 mm275mTheo chương V của E-HSMTTủ phân phối DC1
37Bộ giám sát chạm đất kiêm phát xung tìm kiếm chạm đất (IMD)1bộTheo chương V của E-HSMTTủ phân phối DC2
38Bộ cảnh báo xuất tuyến chạm đất (EDS)2bộTheo chương V của E-HSMTTủ phân phối DC2
39Biến dòng thứ tự không độ nhạy cao, đường kính trong f2016bộTheo chương V của E-HSMTTủ phân phối DC2
40Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1 mm2AWG18 1x2x1 mm280mTheo chương V của E-HSMTTủ phân phối DC2
41Hệ thống giám sát ắc quy (2x108 bình) (2x108 bình)1Hệ thốngTheo chương V của E-HSMTHệ thống giám sát ắc quy online
42Bộ xử lý trung tâm, bao gồm màn hình HMI.HMI1bộTheo chương V của E-HSMTHệ thống giám sát ắc quy online
43Bộ đo lường, giám sát hệ thống ắc quy (giám sát tối thiểu 60 tổ ắc quy)2bộTheo chương V của E-HSMTHệ thống giám sát ắc quy online
44Biến Dòng CT (giám sát dòng)2bộTheo chương V của E-HSMTHệ thống giám sát ắc quy online
45Cáp chống nhiễu kết nối ắc quy tới các bộ đo lường, giám sát1Hệ thốngTheo chương V của E-HSMTHệ thống giám sát ắc quy online
46Phần mềm quản lý giám sát bản quyền1Hệ thốngTheo chương V của E-HSMTHệ thống giám sát ắc quy online
47Phụ kiện lắp đặt (Máng cáp nhựa, Bulong, đai ốc, dây thít, đầu cos,… )1Theo chương V của E-HSMTHệ thống giám sát ắc quy online
48Nhân công, cấu hình, kết nối hệ thống, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ.1Hệ thốngTheo chương V của E-HSMTNhân công kết nối cấu hình, hệ thống
49Sứ đứng 115kV110kV4quảTheo chương V của E-HSMT, kèm kẹp cực đấu nối.Vật liệu nhất thứ
50Dây dẫn ACSR 500 mm2ACSR 500 mm2160mTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
51Dây dẫn ACSR-240 mm2ACSR-240 mm290mTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
52Ống nhôm D80/70D80/7051mTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
53Đầu bịt ống nhôm D80/70D80/7012cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
54Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm224kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2510mTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
55Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm224kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2405mTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
56Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x150+1x120) mm20.6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x150+1x120) mm2150mTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
57Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm20.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm240mTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
58Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm20.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm220mTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
59Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm20.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm220mTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
60Đầu cáp ngoài trời cho cáp 24kV - 630mm224kV - 630mm212Bộ 1 phaTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
61Đầu cáp trong nhà cho cáp 24kV - 630mm224kV - 630mm224Bộ 1 phaTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
62Đầu cáp trong nhà nối thiết bị 23kV cho cáp 24kV 3x50mm224kV 3x50mm210Bộ 3 phaTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
63Đầu cáp elbow ngoài trời trên MBA tự dùng cho cáp 24kV 3x50mm224kV 3x50mm22Bộ 3 phaTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
64Sơn chống cháy320,5843kgTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
65Đầu cốt đồng cho cáp 150mm2150mm212cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
66Đầu cốt đồng cho cáp 120mm2120mm24cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
67Đầu cốt đồng cho cáp 50 mm250 mm28cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
68Đầu cốt đồng cho cáp 25mm225mm224CáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu nhất thứ
69Cáp nhị thứ1Trọn góiNhà thầu căn cứ yêu cầu tại chương V của E-HSMT và các bản vẽ đính kèm và khảo sát thực địa công trình để chào trọn gói đảm bảo đấu nối hoàn chỉnh cho các vật tư thiết bị thuộcphạm vi gói thầuVật liệu nhị thứ
70Phụ kiện cáp và phụ kiện đấu nối1Theo chương V của E-HSMTVật liệu nhị thứ
71Thiết bị Truyền dẫn quang SDH/STM-1SDH/STM-11bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
72Thiết bị ghép kênh (tương thích loại RC3000E hiện có tại B1)RC3000E1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
73Bộ chuyển nguồn DC220V/DC48V-32ADC220V/DC48V-32A1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
74Inverter 220VAC/48VDC-32A (kèm chức năng sạc ắc qui)220VAC/48VDC-32A1BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
75Dàn ắc quy 48VDC-100Ah (Kèm giá đỡ ắc qui)48VDC-100Ah1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
76Bộ giám sát nguồn thông tin1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
77Điện thoại VoIP2ChiếcTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
78Switch quang layer 3 kết nối mạng WAN HTĐWAN HTĐ1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
79Switch quang layer 3 kết nối mạng Metro EVNHANOI1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
80Module SFP (1G cho Switch L3 tại TBA Hòa Lạc và TBA Phùng Xá)4ChiếcTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
81Module SFP (1G cho STM-1)SFP (1G cho STM-1)2ChiếcTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
82Thiết bị chuyển đổi quang điện O/E2bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị viễn thông
83Tủ Rack thông tin 19”19”2tủTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
84Giá phối quang ODF/24ODF/243hộpTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
85Cáp quang ADSS/24 sợi/350m+ CNC2-Hòa Lạc: 2,3 km.+ CNC2-Đấu nối: 1,3 km.ADSS/24 sợi/350m3,6kmTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
86Hộp nối cáp quang 24 mối nối ( 3 đầu vào)24 mối nối ( 3 đầu vào)1hộpTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
87Bộ treo cáp quang ADSS/300m (khóa, đai…)ADSS/300m (khóa, đai…)7bộTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
88Bộ néo 1 hướng cáp ADSS/300m (khóa, đai…)ADSS/300m (khóa, đai…)5bộTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
89Biển báo cáp quang10bộTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
90Dây quang từ rơ le 87L đến O/E87L đến O/E220mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
91Ống nhựa xoắn HDPE D40/30HDPE D40/30600mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
92Cáp RS232 (tại trạm, B1)RS2322sợi 10mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
93Dây mạng Cat6 UTP 4P (IP Phone)UTP 4P50mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
94Phiến Krone 10 đôi kèm gắn thanh DIN (Terminal sau SDH và Converter)2cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
95MCB 2P 32A / 10kA (DC)2P 32A / 10kA (DC)2cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
96MCB 2P 16A / 10kA (DC)2P 16A / 10kA (DC)8cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
97MCB 2P 32A / 10kA (AC)32A / 10kA (AC)4cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
98MCB 2P 20A / 10kA (AC)0A / 10kA (AC)2cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
99MCB 2P 10A / 10kA (AC)10A / 10kA (AC)2cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
100MCB 2P 6A / 10kA (AC)6A / 10kA (AC)8cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
101Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm2Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm2100mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
102Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x4 mm2Cu/ PVC/PVC 2x4 mm250mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
103Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x6 mm2Cu/ PVC/PVC 2x6 mm2100mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
104Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x1,5 mm2Cu/PVC 1x1,5 mm250mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
105Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm2Cu/PVC 1x16 mm220mTheo chương V của E-HSMTVật liệu viễn thông
106IP Camera trong nhà loại PTZPTZ5BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera
107IP Camera ngoài trời loại PTZ, cấp bảo vệ IP66, gắn tường, kèm giá đỡPTZ, cấp bảo vệ IP663BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera
108IP Camera ngoài trời cố định, cấp bảo vệ IP66, kèm giá đỡcấp bảo vệ IP67BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera
109Màn hình LCD 40” full HD 1080LCD 40” full HD 10801BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera
110Server ghi hình và phân tích hình ảnh IP1BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera
111Switch Ethernet - 24 port POE24 port POE1BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera
112Thiết bị cắt lọc sét tín hiệu và nguồn cho camera ngoài trời7BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị camera
113Converter RS232/RS485-TCP/IPRS232/RS485-TCP/IP5bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị cameraHạng mục đo đếm
114Modem GPRS/3GGPRS/3G5bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị cameraHạng mục đo đếm
115Switch Ethernet - 12 port12 port1BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị cameraHạng mục đo đếm
116Phụ kiện lắp đặt và đấu nối hoàn thiện hệ thống1góiTheo chương V của E-HSMTThiết bị cameraHạng mục đo đếm
117Bộ thu-phát hồng ngoại( khoảng cách thu phát ≥80m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào)4bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị cameraHệ thống chống đột nhập
118Bộ thu-phát hồng ngoại( khoảng cách thu phát ≥20m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào)1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị cameraHệ thống chống đột nhập
119Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập, (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động)1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị cameraHệ thống chống đột nhập
120Tủ Rack 600x600x600 (đặt thiết bị camera)Rack 600x600x6001tủTheo chương V của E-HSMTVật liệu Camera
121Cáp UTP 4P CAT6UTP 4P CAT61.200mTheo chương V của E-HSMTVật liệu Camera
122Cáp tín hiệu màn hình HDMI/DVI 2m/sợiHDMI/DVI 2m/sợi1sợiTheo chương V của E-HSMTVật liệu Camera
123Đầu cáp mạng RJ45RJ4550cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu Camera
124Ống luồn dây PVC D20PVC D201.200mTheo chương V của E-HSMTVật liệu Camera
125Cáp cấp nguồn Cu/PVC-2x1mm2Cu/PVC-2x1mm2500mTheo chương V của E-HSMTHệ thống chống đột nhập
126Cáp tín hiệu Cu/PVC-2x0,5mm2Cu/PVC-2x0,5mm2700mTheo chương V của E-HSMTHệ thống chống đột nhập
127Ống nhựa HDPE D40/30, (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, chôn trong đất và đi trong mương cáp.)HDPE D40/30500mTheo chương V của E-HSMTHệ thống chống đột nhập
128Ống kẽm Ø32mm, (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, từu chân tường rào lên vị trí lắp đặt bộ thu-phát tia hồng ngoại)Ø32mm50mTheo chương V của E-HSMTHệ thống chống đột nhập
129Phụ kiện lắp đặt1Theo chương V của E-HSMTHệ thống chống đột nhập
130Hệ thống chuông ấn cửa (nút ấn, chuông, phụ kiện)1BộTheo chương V của E-HSMTHệ thống kiểm soát vào/ra
131Nút nhấn Exit lắp tại cửa2BộTheo chương V của E-HSMTHệ thống kiểm soát vào/ra
132Đầu đọc thẻ2BộTheo chương V của E-HSMTHệ thống kiểm soát vào/ra
133Ổ khóa điện từ hoặc chốt thả (loại thường mở)2lockTheo chương V của E-HSMTHệ thống kiểm soát vào/ra
134Dây tín hiệu Cu/PVC-4x1,5mm2Cu/PVC-4x1,5mm2300mTheo chương V của E-HSMTHệ thống kiểm soát vào/ra
135Thẻ từ30cardTheo chương V của E-HSMTHệ thống kiểm soát vào/ra
136Ống HDPE 30/25 luồn dâyHDPE 30/25300mTheo chương V của E-HSMTHệ thống kiểm soát vào/ra
137Dây cấp nguồn 2x2,5mm22x2,5mm2300mTheo chương V của E-HSMTHệ thống kiểm soát vào/ra
138Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s (đã bao gồm modul quang) và 16 cổng điện 10/100Base-T.5BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị SCADA phần cứng
139Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS hỗ trợ mạng LAN1BộTheo chương V của E-HSMTThiết bị SCADA phần cứng
140Máy tính chủ Gateway (Máy tính công nghiệp & hệ điều hành bản quyền)1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị SCADA phần cứng
141Máy tính HMI (Máy tính công nghiệp & hệ điều hành bản quyền)1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị SCADA phần cứng
142Keyboad + Mouse1bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị SCADA phần cứng
143Màn hình 32"2bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị SCADA phần cứng
144Inverter cấp nguồn máy tính DC220V / AC220V - 4kVADC220V / AC220V - 4kVA2bộTheo chương V của E-HSMTThiết bị SCADA phần cứng
145Máy in đen trắng A41chiếcTheo chương V của E-HSMTThiết bị SCADA phần cứng
146Phần mềm bao gồm cho máy tính Server và HMI: 02 licenseGiao thức truyền tín với các thiết bị: IEC 61850, IEC 60870-5-101/-103/-104, Modbus, DNP3, hoặc giao thức của nhà sản xuất;Giao thức truyền tín với các Trung tâm: IEC60870-5-101/-104;Bản quyền phần mềm tối thiểu 5000 datapoint;Sử dụng khóa cứng Dongle USB;Phân quyền điều khiển: A1, B1, TTĐKX, trạm: 04 cấp;Hỗ trợ đầy đủ các chức năng Server, HMI, Historian, Alarm, Event,…Chức năng cấu hình từ xa;Chức năng lưu trữ dữ liệu quá khứ trong 1-3 năm;Đồng bộ sản xuất bởi duy nhất một Hãng;Đầy đủ chứng chỉ ISO,...1trọn góiTheo chương V của E-HSMTThiết bị SCADA phần mềm
147Tủ rack 19"1TủTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
148Cáp mạng UTP 4P CAT6UTP 4P CAT61.000mTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
149Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệuRJ45150đầuTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
150Dây nhảy quang bọc thép3sợi 10mTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
151Dây nhảy quang bọc thép2sợi 40mTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
152Cáp cấp nguồn 2x4mm22x4mm250mTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
153Cáp cấp nguồn 2x2,5mm22x2,5mm2100mTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
154Cáp tiếp đất 1 x 16mm21 x 16mm220mTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
155Cáp màn hình máy tính HDMI 2.0 dài 15m hỗ trợ full HD2sợiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
156MCB 220VDC-25A220VDC-25A2cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
157MCB 220VDC-6A220VDC-6A4cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
158MCB 220VAC-25A220VAC-25A2cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
159MCB 220VAC-10A220VAC-10A7cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
160MCB 220VAC-6A220VAC-6A14cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
161Ổ cắm Lioa 6 chấu2cáiTheo chương V của E-HSMTVật liệu SCADA
162Ống xoắn HDPE D40/30 (luồn cáp mạng và cáp quang)HDPE D40/30800mTheo chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.193E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng bao gồm cung cấp: (i)Máy biến áp cấp điện áp 110kV trở lên; (ii)Thiết bị đóng cắt 110kV trở lên; (iii)Tủ máy cắt trung thế 22kV trở lên; (iv)Tủ điều khiển bảo vệ cho thiết bị trạm 110kV trở lên, với giá trị tối thiểu là 55,7 tỷ đồng). Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thực. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 167.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-10 năm: đối với thiết bị 110kV -5 năm: đối với tủ trung thế 22 kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ Có giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Máy biến áp 110kV, Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Chống sét 110kV, tủ trung thế 22kV, máy biến áp tự dùng, rơ le bảo vệ, ắc quy, cáp ngầm trung thế, đầu cáp trung thế hệ thống điều khiển bảo vệ và hệ thống điều khiển máy tính, thiết bị đóng cắt tổng (MCCB) tại tủ AC- DC, ắc quy) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/ đại lý phân phối/ đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp hoặc cam kết cấp hàng của nhà cung cấp đối với các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Chứng nhận an toàn lao động và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng II.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị, vận hành, chạy thử thiết bị 1 - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm. 1 - Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án 1 - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự ánChuyên gia hướng dẫn, giám sát, lắp đặt thiết bị hợp bộ 1 - Có giấy chứng nhận là chuyên gia của nhà sản xuất.32
6 Công nhân kỹ thuật 30 - Bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->