Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808118-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210808067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 15:06:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,292,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 4,0 tỷ VNĐ; X = 8,0 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4,0 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Xuất tuyến trung áp 35kV lộ 371, 373 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2
1Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ)Theo BVTK5Bộ
2Cầu dao cách ly 35 kV-630ATheo BVTK7Bộ
3Chống sét van ZnO-45 kVTheo BVTK12Bộ
4Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5) kV-3x400mm2Theo BVTK1.280m
5Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-20/35(40,5) kV-3x400mm2Theo BVTK186m
6Hộp nối cáp ngầm 35 kV-3x400 (cáp nhôm)Theo BVTK6Hộp
7Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x400 mm2 (cáp nhôm)Theo BVTK2Bộ
8Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV-3x400 mm2 (cáp nhôm)Theo BVTK2Bộ
B Phần xây dựng Cáp ngầm 35 kV dự án: "Xuất tuyến trung áp 35kV lộ 371, 373 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo BVTK12Chuỗi
2Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo BVTK34Quả
3Tiếp địa: RC-2Theo BVTK6Bộ
4Tiếp địa: RC-8Theo BVTK1Bộ
5Móng cột: MT-5Theo BVTK2Móng
6Mương cáp kỹ thuật 14 đường cáp: MC-14 (chưa bao gồm giá đỡ cáp)Theo BVTK586m
7Hào 04 cáp ngầm 35kV dưới nền đất: HC-4NĐ-35Theo BVTK25m
8Mốc báo hiệu cápTheo BVTK2Mốc
9Thẻ báo hiệu cáp ngầm (5m/ 1 thẻ)Theo BVTK280Thẻ
10Dây leo tiếp địa BTLT 16mTheo BVTK2Bộ
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 bảo vệ đường cápTheo BVTK10m
12Dây nhôm lõi thép AC120/19Theo BVTK50m
13Dây đồng mềm Cu/PVC M1-50mm2Theo BVTK8m
14Đầu cốt đồng: M50Theo BVTK8bộ
15Đầu cốt đồng nhôm: AM-120Theo BVTK18bộ
16Cặp cáp nhôm 3 bu lông: CC-120Theo BVTK12bộ
17Chụp đầu cực chống sét van: CĐC-CSVTheo BVTK2Bộ (3fa)
18Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-13Theo BVTK2Cột
19Xà néo bằng 2 mạch cột II 35kV: XNII2M-35Theo BVTK1Bộ
20Xà phụ đỡ lèo 01 pha: XP1Theo BVTK2Bộ
21Xà phụ đỡ lèo 02 pha: XP2Theo BVTK2Bộ
22Xà đỡ cầu dao cách ly: XCD-35Theo BVTK4Bộ
23Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC-CSV-35Theo BVTK4Bộ
24Ghế cách điện: GCĐTheo BVTK4Bộ
25Thang trèo: TT-2,9mTheo BVTK2Bộ
26Giá đỡ cáp: GĐCTheo BVTK4Bộ
27Giá đỡ cáp mương cáp MC-14 (cả dây tiếp địa 40x4 kết nối các giá đỡ)Theo BVTK1.172Bộ
C Phần xây dựng Trạm cắt LBS 35 kV dự án: "Xuất tuyến trung áp 35kV lộ 371, 373 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2" (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV - 100VATheo BVTK5Máy
2Tiếp địa: RC-4Theo BVTK4Bộ
3Sứ đứng gốm 35 kV cả tyTheo BVTK57Quả
4Chụp đầu cột 3m: CT-3mTheo BVTK5Bộ
5Xà đỡ cầu dao + CSV cột đơn 35kV: XCD+CSV-35Theo BVTK5Bộ
6Xà phụ đỡ lèo 01 pha: XP1Theo BVTK6Bộ
7Xà phụ đỡ lèo 02 pha: XP2Theo BVTK2Bộ
8Xà phụ: XP3LTheo BVTK2Bộ
9Xà đỡ LBS cột đơn: XĐ-LBSTheo BVTK5Bộ
10Xà đỡ BU cột đơn: XĐ-ĐBUTheo BVTK5Bộ
11Giá đỡ tủ điều khiển: GĐ-TĐKTheo BVTK5Bộ
12Ghế cách điện: GCĐ-35Theo BVTK4Bộ
13Thang trèo: TT-2,5mTheo BVTK1Bộ
14Thang trèo: TT-2,9mTheo BVTK3Bộ
15Dây tiếp địa dọc cột BTLT-12Theo BVTK1Bộ
16Dây tiếp địa dọc cột BTLT-14Theo BVTK2Bộ
17Dây tiếp địa dọc cột BTLT-18Theo BVTK1Bộ
18Giáp buộc cổ sứ đơn 35kV (dây bọc 240mm2)Theo BVTK46Cái
19Dây dẫn AL XLPE 4,3/HDPE-1x70Theo BVTK43m
20Dây dẫn AL XLPE 4,3/HDPE-1x240Theo BVTK77m
21Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC 2x4mm2-0,6kVTheo BVTK25m
22Dây đồng nhiều sợi: Cu/PVC - M1x50mm2Theo BVTK35m
23Đầu cốt cáp nguồn bọc nhựa M4Theo BVTK20Cái
24Đầu cốt đồng nhôm 70mm2Theo BVTK55Cái
25Đầu cốt đồng nhôm 240mm2Theo BVTK106Cái
26Đầu cốt đồng M50Theo BVTK90Cái
27Ghíp bọc cáp trung thế 35kV (70/240)Theo BVTK25Cái
28Chụp đầu cực chống sét van: CĐC-CSVTheo BVTK10Bộ (3fa)
29Nắp chụp đầu cực MBA nguồn 1 pha (TU)Theo BVTK5Bộ (2 cái)
30Biển tên trạm LBSTheo BVTK5Cái
31Biển tên daoTheo BVTK5Cái
32Biển báo an toàn "Cấm trèo"Theo BVTK5Cái
33Tháo, lắp đặt lại Xà néo bằng: XNB-35ATheo BVTK2Bộ
34Tháo, lắp đặt lại Xà néo bằng: XNB-35Theo BVTK1Bộ
35Tháo, lắp đặt lại Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35NTheo BVTK1Bộ
36Tháo, lắp đặt lạiChuỗi néo đơn Polymer - 35kVTheo BVTK6Chuỗi
37Tháo, lắp đặt lại Cách điện đứng VHĐ 35kVTheo BVTK5Quả
38Gia cố dây néoTheo BVTK4Dây
39Tháo dỡ, thu hồi Xà rẽ nhánh X2RLTheo BVTK1Bộ
40Tháo dỡ, thu hồi Cầu dao cách ly 3 pha 35kVTheo BVTK1Bộ
D Phần Thí nghiệm điện thuộc dự án: "Xuất tuyến trung áp 35kV lộ 371, 373 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2"
1Thí nghiệm Tiếp địaTheo BVTK11Vị trí
2Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 35kVTheo BVTK2Sợi
3Thí nghiệm Dao cắt tải LBS 35kVTheo BVTK5Bộ
4Thí nghiệm Máy biến áp nguồn 35 kVTheo BVTK5Máy
5Thí nghiệm Cầu dao cách ly 3 pha 35kV-630ATheo BVTK7Bộ
6Thí nghiệm Chống sét van 45 kVTheo BVTK12Bộ
E Phần kết nối 3G/APN "thuộc dự án Xuất tuyến trung áp 35kV lộ 375, 377 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2"(Vật tư, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Router 3G/4GTheo BVTK5Bộ
2Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin)Theo BVTK5Vị trí
3Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBSTheo BVTK5Vị trí
F Phần thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị LBS "thuộc dự án uất tuyến trung áp 35kV lộ 375, 377 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2"
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1045Hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1045Hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1045Hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1045Hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1045Hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1045Hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1045Hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1045Hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1045Hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1045Hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1045Hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1045Hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1045Hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1045Hàm
15Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC)Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật20Hệ thống
16Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm LBSKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật20Hệ thống
17Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))20Tín hiệu
18Áp cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))20Tín hiệu
19Công suấtKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))10Tín hiệu
20Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))15Tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))45Tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))5Tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))5Tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI))5Tín hiệu
25Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )20Tín hiệu
26Áp cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )15Tín hiệu
27Công suấtKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )10Tín hiệu
28Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )15Tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )45Tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )5Tín hiệu
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )5Tín hiệu
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input )5Tín hiệu
33Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa5Tín hiệu
G Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Xuất tuyến trung áp 35kV lộ 375, 377 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2
1Cầu dao cách ly 35 kV-630ATheo BVTK2Bộ
2Chống sét van ZnO-45 kVTheo BVTK2Bộ
3Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5) kV-3x400mm2Theo BVTK1.280m
4Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-20/35(40,5) kV-3x400mm2Theo BVTK186m
5Hộp nối cáp ngầm 35 kV-3x400 (cáp nhôm)Theo BVTK6Hộp
6Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x400 mm2 (cáp nhôm)Theo BVTK2Bộ
7Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV-3x400 mm2 (cáp nhôm)Theo BVTK2Bộ
H Phần xây dựng dự án: "Xuất tuyến trung áp 35kV lộ 375, 377 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2" (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Tiếp địa: RC-2Theo BVTK3Bộ
2Mương cáp kỹ thuật 09 đường cáp: MC-09 (chưa bao gồm giá đỡ cáp)Theo BVTK254m
3Thẻ báo hiệu cáp ngầm (5m/ 1 thẻ)Theo BVTK280Thẻ
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195/150 bảo vệ đường cápTheo BVTK10m
5Dây nhôm lõi thép AC120/19Theo BVTK50m
6Dây đồng mềm Cu/PVC M1-50mm2Theo BVTK8m
7Đầu cốt đồng: M50Theo BVTK8Bộ
8Đầu cốt đồng nhôm: AM-120Theo BVTK18Bộ
9Cặp cáp nhôm 3 bu lông: CC-120Theo BVTK12Bộ
10Chụp đầu cực chống sét van: CĐC-CSVTheo BVTK2Bộ (3fa)
11Giá đỡ cáp mương cáp MC-09 (cả dây tiếp địa 40x4 kết nối các giá đỡ)Theo BVTK508Bộ
I Phần Thí nghiệm dự án: "Xuất tuyến trung áp 35kV lộ 375, 377 và tạo mạch vòng kết nối TBA 110kV Lào Cai - Lào Cai 2, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau TBA 110kV Lào Cai 2"
1Thí nghiệm Tiếp địaTheo BVTK3Vị trí
2Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 35kVTheo BVTK2Sợi
3Thí nghiệm Cầu dao cách ly 3 pha 35kV-630ATheo BVTK2Bộ
4Thí nghiệm Chống sét van 45 kVTheo BVTK2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 4,0 tỷ VNĐ; X = 8,0 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4,0 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T2
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->