Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805269-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210765702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 15:04:00 đến ngày 2021-08-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,698,289,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trạm bơm.điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Công trình thuỷ.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Công trình thuỷ.- Đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc Cơ điện tử.- Đã tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: các ngành Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình Trạm biến áp (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc các ngành Xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt.
- Đặc điểm thiết bị Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 CV. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hoá ≥ 3.5 Tấn. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gàu ≥ 0,4m3. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cốp pha thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thông thường.
- Số lượng tối thiểu 1000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XÂY LẮP TRẠM BƠM
1Đào phá đê quay bằng máy đào, Máy Mô tả Chương V0,599100M3
2Đắp đất đê quay bằng máy đầm 9T Dung trọng Mô tả Chương V0,599100M3
3Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m³Mô tả Chương V1,12100m
4Cừ dừa ngangMô tả Chương V22,8M
5Đóng cừ tràm L=5m, Þngọn >=3,8cm, đất cấp IMô tả Chương V13,68100M
6Cừ tràm ngang, L=5m, Þngọn >=3,8cmMô tả Chương V52,8m
7Thép neo Þ10Mô tả Chương V38,871Kg
8Thép buộc Þ4Mô tả Chương V8,874Kg
9Tấm bạt sọcMô tả Chương V33,38M2
10Đào đất móng công trình bằng thủ công Rộng >3 m, sâu Mô tả Chương V107,354M3
11Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả Chương V15,842100M3
12Trung chuyển đất đào hố móng đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy Mô tả Chương V16,915100M3
13Đắp đất công trình bằng máy đào 0,65m³Mô tả Chương V5,269100m3
14Đóng cừ tràm L=5m, Þngọn >=3,8cm, đất cấp IMô tả Chương V135,8100M
15Đóng cừ tràm L=3m, Þngọn >=3cm, đất cấp IMô tả Chương V56,64100M
16Bơm nước hố móng công trìnhMô tả Chương V2,494Ca
17Đắp cát đệm đầu cừ tràmMô tả Chương V16,412M3
18Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150Mô tả Chương V24,63M3
19Bê tông bản đáy, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V40,923M3
20Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V7,398M3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,012Tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V3,395Tấn
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máyMô tả Chương V0,313100M2
24Bê tông tường dày Mô tả Chương V78,373M3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, caoMô tả Chương V0,024Tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Mô tả Chương V8,714Tấn
27Bê tông cột, tiết diện Mô tả Chương V3,344M3
28Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả Chương V0,119Tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả Chương V1,018Tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V9,524M3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,347Tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V1,367Tấn
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả Chương V6,324100M2
34Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V4,46M3
35Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao Mô tả Chương V0,221Tấn
36SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn, cao Mô tả Chương V0,476100M2
37Bê tông tấm đan mái kênh, bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V35,1M3
38Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đan, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,992Tấn
39Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mươngMô tả Chương V0,123100M2
40Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạnMô tả Chương V126Rọ
41Rải vải địa kỹ thuật dưới thảm đáMô tả Chương V2,85100M2
42Bê tông móng, rộng Mô tả Chương V0,864M3
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máyMô tả Chương V0,058100M2
44Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V2,344M3
45Láng nền nhà quản lý, chiều dày 2 cm, vữa xi măng M100Mô tả Chương V20M2
46Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V0,8M3
47Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,023Tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V0,142Tấn
49SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng, cao Mô tả Chương V0,089100M2
50Bu lông M12x50 (chân cột)Mô tả Chương V32Bộ
51Sản xuất mặt bích chân, đầu cộtMô tả Chương V0,039Tấn
52Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả Chương V0,183Tấn
53Lắp dựng cột thép các loạiMô tả Chương V0,183Tấn
54Sản xuất vì kèo thép hìnhMô tả Chương V0,091Tấn
55Lắp dựng hệ vì kèoMô tả Chương V0,091Tấn
56Sản xuất xà gồ thép hộpMô tả Chương V0,257Tấn
57Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả Chương V0,257Tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày bất kỳMô tả Chương V1,026100M2
59Lắp dựng cửa sổ S1Mô tả Chương V6M2
60Lắp dựng cửa đi Đ1Mô tả Chương V3,84M2
61Sản xuất thép tấmMô tả Chương V0,528Tấn
62Sản xuất thép hìnhMô tả Chương V1,269Tấn
63Bu lông M12 cầu thangMô tả Chương V24Cái
64Bu lông M6 lan can công tácMô tả Chương V136Bộ
65Bu lông M36x400 (khung công tác)Mô tả Chương V7Bộ
66Bu lông M27x300 (khung công tác)Mô tả Chương V64Bộ
67Bạc đạnMô tả Chương V24Bộ
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60mmMô tả Chương V1,605100M
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 34mmMô tả Chương V1,004100M
70Thép Þ8 (lan can)Mô tả Chương V3,792Kg
71Thép hình (lưới chắn rác)Mô tả Chương V119,15Kg
72Thép Þ12 (lưới chắn rác)Mô tả Chương V22,164Kg
73Sản xuất lưới chắn rác (lưới B40 và lưới cước)Mô tả Chương V10,4M2
74Sản xuất khung rào lưới thép B40Mô tả Chương V60,42M2
75Sản xuất cửa rào lưới thép B40Mô tả Chương V6,08M2
76Dây kẽm gaiMô tả Chương V117,1M
77Bê tông móng, rộng Mô tả Chương V2,75M3
78Sản xuất thép tấmMô tả Chương V1,546Tấn
79Sản xuất thép tròn Þ12 - CT3Mô tả Chương V0,084Tấn
80Sản xuất thép tấmMô tả Chương V2,312Tấn
81Sản xuất thép hìnhMô tả Chương V1,049Tấn
82Sản xuất thép tròn CT3Mô tả Chương V0,002Tấn
83Joăng cao su củ tỏi P40Mô tả Chương V38,08M
84Bu lông Þ8Mô tả Chương V186Cái
85Lắp đặt khe cửaMô tả Chương V1,63Tấn
86Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcMô tả Chương V95,2M2
B Hạng mục 2: XÂY LẮP CỐNG HỘP
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả Chương V12,825100M3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95Mô tả Chương V6,457100M3
3Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước phần ngập đấtMô tả Chương V0,24100m
4Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước phần không ngập đấtMô tả Chương V0,12100m
5Nhổ cọc thép hình trên cạn (phần ngập đất)Mô tả Chương V0,24100m
6Nhổ cọc thép hình dưới nước (phần không ngập đất)Mô tả Chương V0,12100m
7Lắp dựng gông đầu cừ thépMô tả Chương V0,302Tấn
8Tháo gỡ gông đầu cừ bằng thép hình [ 200Mô tả Chương V0,302Tấn
9Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc Mô tả Chương V1,64100m
10Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc Mô tả Chương V0,82100m
11Nhổ cọc cừ Larsen trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25T (phần ngập đất)Mô tả Chương V1,64100m
12Nhổ cọc cừ Larsen trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25T (phần không ngập đất)Mô tả Chương V0,82100m
13Khấu hao cọc ván thép làm đê vây thi côngMô tả Chương V1,103Tấn
14Khấu hao gông đầu cừ ván thép hình [200Mô tả Chương V0,027Tấn
15Khấu hao thép hình đóng cọcMô tả Chương V0,061Tấn
16Đóng cừ tràm L=4,7m; Øngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,4m³Mô tả Chương V448,075100M
17Đắp cát đệm đầu cừMô tả Chương V20,658M3
18Bê tông lót bản đáy cống, chiều rộng >250cm, đá 4x6, M150Mô tả Chương V35,846M3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cống, Ø12Mô tả Chương V3,723Tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cống, Ø14Mô tả Chương V6,339Tấn
21Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiMô tả Chương V0,665100M2
22Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, M250Mô tả Chương V83,706M3
23Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, Ø12Mô tả Chương V7,873Tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, Ø14Mô tả Chương V11,493Tấn
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cho tường thân cốngMô tả Chương V10,438100M2
26Bê tông tường dày Mô tả Chương V163,643M3
27Bê tông tấm đan mái kênh, đường đá 1x2 Mác 250Mô tả Chương V36,731M3
28Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đan, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,819Tấn
29Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mươngMô tả Chương V0,139100M2
30Khớp nối PVCMô tả Chương V54M3
C Hạng mục 3: THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1Máy bơm tương đương HTĐ 2500; lắp trục trung gian, thân bơm dài hơn so với tiêu chuẩn 1144mm, động cơ 37kW, n=980v/p.Mô tả Chương V2máy
2Tủ điện điều khiển 2 động cơ 37KwMô tả Chương V1cái
3Cáp điện 3x70+1x35 mm2 từ trạm biến áp đến tủ điều khiển máy bơm.Mô tả Chương V10Mét
4Cáp điện 3x25 mm2 từ tủ điều khiển máy bơm đến động cơMô tả Chương V30Mét
5Palang cáp điện dầm đơn tải trọng 5 Tấn tương đương LGM mới 100%.Mô tả Chương V1cái
6Máy đóng mở V3. Sử dụng điện và tay.Mô tả Chương V2bộ
7Vận chuyền thiết bị đến công trìnhMô tả Chương V1chuyến
8Chi phí lắp đặt toàn bộ thiết bịMô tả Chương V2Trạm
D Hạng mục 4: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng MBT14-2 (21x15)Mô tả Chương V3móng
2Móng bê tông M18BTGMô tả Chương V2móng
3Móng bêtông 1,80x1,50x1,2m3 (trụ 14m ghép đôi)Mô tả Chương V1móng
4Móng M14bbMô tả Chương V2móng
5Bộ tiếp địa trụ 14mMô tả Chương V2bộ
6Bộ tiếp địa trụ 18mMô tả Chương V2bộ
7Trụ BTLT 18m ghép đôiMô tả Chương V2trụ
8Trụ BTLT 14mMô tả Chương V2trụ
9Trụ BTLT 14m ghép đôiMô tả Chương V4trụ
10Bộ Đà 24K trụ 14m ghép đôiMô tả Chương V5bộ
11Bộ Đà 24K trụ 18m ghép đôiMô tả Chương V3bộ
12Bộ Đà 24KMô tả Chương V3bộ
13Bộ Đà 24ĐMô tả Chương V1bộ
14Bộ Đà 20Đ lệch toàn phầnMô tả Chương V2bộ
15Bộ thanh dằn chéo trụ 18Mô tả Chương V2bộ
16Bảng tên chỉ danhMô tả Chương V1bộ
17Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện cáp nhôm bọcMô tả Chương V1toàn bộ
18Vận chuyển, lắp đặt toàn bộ thiết bịMô tả Chương V1toàn bộ
E Hạng mục 5: TRẠM BIẾN ÁP
1Bộ Đà 24ĐMô tả Chương V1bộ
2Bộ Đà 24KMô tả Chương V1bộ
3Bộ đà MBA trạm ngồiMô tả Chương V1bộ
4Bộ đà lắp thùng điện kế trạm ngồiMô tả Chương V1bộ
5Bộ tiếp địa trạm giànMô tả Chương V1bộ
6Bộ tiếp địa đo đếm hạ ápMô tả Chương V1bộ
7Bảng tên trạmMô tả Chương V1bộ
8Thùng điện kế 2 ngăn 1x 1x 0,35mMô tả Chương V1thùng
9Bộ dây trung áp trạm giànMô tả Chương V1bộ
10Bộ dây hạ áp 160 KVAMô tả Chương V1bộ
11MBA & Thiết bị trạm 160KVAMô tả Chương V1toàn bộ
12Vận chuyển, lắp đặt toàn bộ thiết bịMô tả Chương V1toàn bộ
F Hạng mục 6: THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA (U=22-35kV)Mô tả Chương V1máy
2Chống sét van LA (U: 22-35kV)Mô tả Chương V3cái
3FCO 27kV - 100A; LBFCO 27kV-100AMô tả Chương V6cái
4Sứ đứng 24kVMô tả Chương V31cái
5Cách điện treoMô tả Chương V36cái
6Sứ đỡ tăng cường cách điện FCOMô tả Chương V6cái
7Thí nghiệm tụ điện (U≤1000V)Mô tả Chương V3cái
8Aptomat 3 pha 300AMô tả Chương V1cái
G Hạng mục 7: MẶT BẰNG THI CÔNG
1Thuê mướn mặt bằng tạm, làm bãi chứa đất và thi công công trình (03 mùa vụ)Mô tả Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trạm bơm.điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Công trình thuỷ.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Công trình thuỷ.- Đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).53
3 Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc Cơ điện tử.- Đã tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần trạm biến áp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: các ngành Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình Trạm biến áp (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).53
5 Giám sát khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc các ngành Xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Công suất ≥ 20 CV. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.4
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
6 Máy cắt sắt Công suất ≥ 3 KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
7 Máy hàn Công suất ≥ 23KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
8 Máy đầm cóc Công suất ≥ 2 KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
9 Ôtô tự đổ Tải hàng hoá ≥ 3.5 Tấn. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
10 Máy đào Công suất gàu ≥ 0,4m3. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
11 Máy ủi Công suất ≥ 108CV. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Máy phát điện Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
14 Cốp pha thép (m2) Thiết bị thi công thông thường.1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->