Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:04:00 đến ngày 2021-08-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,698,289,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trạm bơm.điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Công trình thuỷ.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Công trình thuỷ.- Đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc Cơ điện tử.- Đã tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: các ngành Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình Trạm biến áp (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc các ngành Xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 CV. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hoá ≥ 3.5 Tấn. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất gàu ≥ 0,4m3. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cốp pha thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thông thường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: XÂY LẮP TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào phá đê quay bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 0,599 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất đê quay bằng máy đầm 9T Dung trọng | Mô tả Chương V | 0,599 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m³ | Mô tả Chương V | 1,12 | 100m |
| 4 | Cừ dừa ngang | Mô tả Chương V | 22,8 | M |
| 5 | Đóng cừ tràm L=5m, Þngọn >=3,8cm, đất cấp I | Mô tả Chương V | 13,68 | 100M |
| 6 | Cừ tràm ngang, L=5m, Þngọn >=3,8cm | Mô tả Chương V | 52,8 | m |
| 7 | Thép neo Þ10 | Mô tả Chương V | 38,871 | Kg |
| 8 | Thép buộc Þ4 | Mô tả Chương V | 8,874 | Kg |
| 9 | Tấm bạt sọc | Mô tả Chương V | 33,38 | M2 |
| 10 | Đào đất móng công trình bằng thủ công Rộng >3 m, sâu | Mô tả Chương V | 107,354 | M3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 15,842 | 100M3 |
| 12 | Trung chuyển đất đào hố móng đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 16,915 | 100M3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đào 0,65m³ | Mô tả Chương V | 5,269 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm L=5m, Þngọn >=3,8cm, đất cấp I | Mô tả Chương V | 135,8 | 100M |
| 15 | Đóng cừ tràm L=3m, Þngọn >=3cm, đất cấp I | Mô tả Chương V | 56,64 | 100M |
| 16 | Bơm nước hố móng công trình | Mô tả Chương V | 2,494 | Ca |
| 17 | Đắp cát đệm đầu cừ tràm | Mô tả Chương V | 16,412 | M3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả Chương V | 24,63 | M3 |
| 19 | Bê tông bản đáy, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 40,923 | M3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 7,398 | M3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,012 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 3,395 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả Chương V | 0,313 | 100M2 |
| 24 | Bê tông tường dày | Mô tả Chương V | 78,373 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả Chương V | 0,024 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mô tả Chương V | 8,714 | Tấn |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả Chương V | 3,344 | M3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 0,119 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả Chương V | 1,018 | Tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 9,524 | M3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,347 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 1,367 | Tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 6,324 | 100M2 |
| 34 | Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 4,46 | M3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | Mô tả Chương V | 0,221 | Tấn |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn, cao | Mô tả Chương V | 0,476 | 100M2 |
| 37 | Bê tông tấm đan mái kênh, bể tiêu năng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 35,1 | M3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đan, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,992 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Mô tả Chương V | 0,123 | 100M2 |
| 40 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả Chương V | 126 | Rọ |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Mô tả Chương V | 2,85 | 100M2 |
| 42 | Bê tông móng, rộng | Mô tả Chương V | 0,864 | M3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả Chương V | 0,058 | 100M2 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 2,344 | M3 |
| 45 | Láng nền nhà quản lý, chiều dày 2 cm, vữa xi măng M100 | Mô tả Chương V | 20 | M2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 0,8 | M3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,023 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 0,142 | Tấn |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 0,089 | 100M2 |
| 50 | Bu lông M12x50 (chân cột) | Mô tả Chương V | 32 | Bộ |
| 51 | Sản xuất mặt bích chân, đầu cột | Mô tả Chương V | 0,039 | Tấn |
| 52 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả Chương V | 0,183 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,183 | Tấn |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả Chương V | 0,091 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng hệ vì kèo | Mô tả Chương V | 0,091 | Tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả Chương V | 0,257 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả Chương V | 0,257 | Tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày bất kỳ | Mô tả Chương V | 1,026 | 100M2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ S1 | Mô tả Chương V | 6 | M2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi Đ1 | Mô tả Chương V | 3,84 | M2 |
| 61 | Sản xuất thép tấm | Mô tả Chương V | 0,528 | Tấn |
| 62 | Sản xuất thép hình | Mô tả Chương V | 1,269 | Tấn |
| 63 | Bu lông M12 cầu thang | Mô tả Chương V | 24 | Cái |
| 64 | Bu lông M6 lan can công tác | Mô tả Chương V | 136 | Bộ |
| 65 | Bu lông M36x400 (khung công tác) | Mô tả Chương V | 7 | Bộ |
| 66 | Bu lông M27x300 (khung công tác) | Mô tả Chương V | 64 | Bộ |
| 67 | Bạc đạn | Mô tả Chương V | 24 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60mm | Mô tả Chương V | 1,605 | 100M |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 34mm | Mô tả Chương V | 1,004 | 100M |
| 70 | Thép Þ8 (lan can) | Mô tả Chương V | 3,792 | Kg |
| 71 | Thép hình (lưới chắn rác) | Mô tả Chương V | 119,15 | Kg |
| 72 | Thép Þ12 (lưới chắn rác) | Mô tả Chương V | 22,164 | Kg |
| 73 | Sản xuất lưới chắn rác (lưới B40 và lưới cước) | Mô tả Chương V | 10,4 | M2 |
| 74 | Sản xuất khung rào lưới thép B40 | Mô tả Chương V | 60,42 | M2 |
| 75 | Sản xuất cửa rào lưới thép B40 | Mô tả Chương V | 6,08 | M2 |
| 76 | Dây kẽm gai | Mô tả Chương V | 117,1 | M |
| 77 | Bê tông móng, rộng | Mô tả Chương V | 2,75 | M3 |
| 78 | Sản xuất thép tấm | Mô tả Chương V | 1,546 | Tấn |
| 79 | Sản xuất thép tròn Þ12 - CT3 | Mô tả Chương V | 0,084 | Tấn |
| 80 | Sản xuất thép tấm | Mô tả Chương V | 2,312 | Tấn |
| 81 | Sản xuất thép hình | Mô tả Chương V | 1,049 | Tấn |
| 82 | Sản xuất thép tròn CT3 | Mô tả Chương V | 0,002 | Tấn |
| 83 | Joăng cao su củ tỏi P40 | Mô tả Chương V | 38,08 | M |
| 84 | Bu lông Þ8 | Mô tả Chương V | 186 | Cái |
| 85 | Lắp đặt khe cửa | Mô tả Chương V | 1,63 | Tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả Chương V | 95,2 | M2 |
| B | Hạng mục 2: XÂY LẮP CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 12,825 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Mô tả Chương V | 6,457 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước phần ngập đất | Mô tả Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước phần không ngập đất | Mô tả Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình trên cạn (phần ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình dưới nước (phần không ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp dựng gông đầu cừ thép | Mô tả Chương V | 0,302 | Tấn |
| 8 | Tháo gỡ gông đầu cừ bằng thép hình [ 200 | Mô tả Chương V | 0,302 | Tấn |
| 9 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc | Mô tả Chương V | 1,64 | 100m |
| 10 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc | Mô tả Chương V | 0,82 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ Larsen trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25T (phần ngập đất) | Mô tả Chương V | 1,64 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ Larsen trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25T (phần không ngập đất) | Mô tả Chương V | 0,82 | 100m |
| 13 | Khấu hao cọc ván thép làm đê vây thi công | Mô tả Chương V | 1,103 | Tấn |
| 14 | Khấu hao gông đầu cừ ván thép hình [200 | Mô tả Chương V | 0,027 | Tấn |
| 15 | Khấu hao thép hình đóng cọc | Mô tả Chương V | 0,061 | Tấn |
| 16 | Đóng cừ tràm L=4,7m; Øngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,4m³ | Mô tả Chương V | 448,075 | 100M |
| 17 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả Chương V | 20,658 | M3 |
| 18 | Bê tông lót bản đáy cống, chiều rộng >250cm, đá 4x6, M150 | Mô tả Chương V | 35,846 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cống, Ø12 | Mô tả Chương V | 3,723 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy cống, Ø14 | Mô tả Chương V | 6,339 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả Chương V | 0,665 | 100M2 |
| 22 | Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, M250 | Mô tả Chương V | 83,706 | M3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, Ø12 | Mô tả Chương V | 7,873 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, Ø14 | Mô tả Chương V | 11,493 | Tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cho tường thân cống | Mô tả Chương V | 10,438 | 100M2 |
| 26 | Bê tông tường dày | Mô tả Chương V | 163,643 | M3 |
| 27 | Bê tông tấm đan mái kênh, đường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 36,731 | M3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đan, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,819 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Mô tả Chương V | 0,139 | 100M2 |
| 30 | Khớp nối PVC | Mô tả Chương V | 54 | M3 |
| C | Hạng mục 3: THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm tương đương HTĐ 2500; lắp trục trung gian, thân bơm dài hơn so với tiêu chuẩn 1144mm, động cơ 37kW, n=980v/p. | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 2 | Tủ điện điều khiển 2 động cơ 37Kw | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp điện 3x70+1x35 mm2 từ trạm biến áp đến tủ điều khiển máy bơm. | Mô tả Chương V | 10 | Mét |
| 4 | Cáp điện 3x25 mm2 từ tủ điều khiển máy bơm đến động cơ | Mô tả Chương V | 30 | Mét |
| 5 | Palang cáp điện dầm đơn tải trọng 5 Tấn tương đương LGM mới 100%. | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy đóng mở V3. Sử dụng điện và tay. | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vận chuyền thiết bị đến công trình | Mô tả Chương V | 1 | chuyến |
| 8 | Chi phí lắp đặt toàn bộ thiết bị | Mô tả Chương V | 2 | Trạm |
| D | Hạng mục 4: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng MBT14-2 (21x15) | Mô tả Chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng bê tông M18BTG | Mô tả Chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng bêtông 1,80x1,50x1,2m3 (trụ 14m ghép đôi) | Mô tả Chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng M14bb | Mô tả Chương V | 2 | móng |
| 5 | Bộ tiếp địa trụ 14m | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trụ 18m | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Trụ BTLT 18m ghép đôi | Mô tả Chương V | 2 | trụ |
| 8 | Trụ BTLT 14m | Mô tả Chương V | 2 | trụ |
| 9 | Trụ BTLT 14m ghép đôi | Mô tả Chương V | 4 | trụ |
| 10 | Bộ Đà 24K trụ 14m ghép đôi | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Bộ Đà 24K trụ 18m ghép đôi | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Bộ Đà 24K | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Bộ Đà 24Đ | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ Đà 20Đ lệch toàn phần | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bộ thanh dằn chéo trụ 18 | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bảng tên chỉ danh | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện cáp nhôm bọc | Mô tả Chương V | 1 | toàn bộ |
| 18 | Vận chuyển, lắp đặt toàn bộ thiết bị | Mô tả Chương V | 1 | toàn bộ |
| E | Hạng mục 5: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ Đà 24Đ | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ Đà 24K | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đà MBA trạm ngồi | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đà lắp thùng điện kế trạm ngồi | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm giàn | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa đo đếm hạ áp | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bảng tên trạm | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 1x 0,35m | Mô tả Chương V | 1 | thùng |
| 9 | Bộ dây trung áp trạm giàn | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây hạ áp 160 KVA | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 11 | MBA & Thiết bị trạm 160KVA | Mô tả Chương V | 1 | toàn bộ |
| 12 | Vận chuyển, lắp đặt toàn bộ thiết bị | Mô tả Chương V | 1 | toàn bộ |
| F | Hạng mục 6: THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA (U=22-35kV) | Mô tả Chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van LA (U: 22-35kV) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 3 | FCO 27kV - 100A; LBFCO 27kV-100A | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Mô tả Chương V | 31 | cái |
| 5 | Cách điện treo | Mô tả Chương V | 36 | cái |
| 6 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm tụ điện (U≤1000V) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 8 | Aptomat 3 pha 300A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Thuê mướn mặt bằng tạm, làm bãi chứa đất và thi công công trình (03 mùa vụ) | Mô tả Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trạm bơm.điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Công trình thuỷ.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Thủy lợi hoặc Công trình thuỷ.- Đã tham gia thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc Cơ điện tử.- Đã tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần trạm biến áp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: các ngành Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình Trạm biến áp (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). | 5 | 3 |
| 5 | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc các ngành Xây dựng.- Đã tham gia Giám sát khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Trạm bơm (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng.- Có Chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. | Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 20 CV. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 3 KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 2 KW. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 9 | Ôtô tự đổ | Tải hàng hoá ≥ 3.5 Tấn. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 10 | Máy đào | Công suất gàu ≥ 0,4m3. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV. Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 14 | Cốp pha thép (m2) | Thiết bị thi công thông thường. | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi