Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Khắc phục, sửa chữa đường từ xóm Mọc đi xóm Nghê, xã Nánh Nghê, huyện Đà Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808987-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Khắc phục, sửa chữa đường từ xóm Mọc đi xóm Nghê, xã Nánh Nghê, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210789732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn thu sử dụng đất tỉnh điều tiết cho huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 15:01:00 đến ngày 2021-08-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,651,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >= 80 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Đào nền
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,7396100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V62,2597100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V28,1327100m3
C Đào rãnh
1Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9661100m3
D Đào khuôn
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,674100m3
E Đắp nền
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2275100m3
F Mặt đường bê tông
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,3915100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,6335100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7076100m2
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V298,1353m3
5Thi công khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V432,61m
6Thi công khe giãn không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V28,88m
7Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46,14910m
G Rãnh dọc
1Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cmMô tả kỹ thuật theo chương V576,5m2
2Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V34,2441m3
3Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,9701100m2
4Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,9092m3
5Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2.306cái
H Biển báo, cọc tiêu
1Lắp đặt cột và biển báo nguy hiểm, phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V107cái
I CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8862100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6983100m3
3Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,528m3
4Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,771m3
5Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V85,538m2
6Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,587m3
7Bê tông bản đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
8Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,645m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0941tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2313tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1423tấn
12Ván khuôn mũ mố bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m2
13Ván khuôn bản bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1888100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.32
3 Công nhân kỹ thuật: 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt bê tông Công suất tương đương 7,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy cắt uốn thép Công suất tương đương 5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đào , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Đầm dùi Công suất tương đương 1,5KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất tương đương 70kg , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn Công suất tương đương 23kW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Công suất tương đương >=250 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Công suất tương đương >= 80 lít , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy ủi , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->