Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755315-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công duy tu, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210711272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 15:01:00 đến ngày 2021-08-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,826,904,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147,403,563 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu bốn trăm lẻ ba nghìn năm trăm sáu mươi ba đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4740356372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.948071274E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông, cấp IV trở lên, thi công hệ thống thoát nước và duy tu, sửa chữa (hoặc thi công mới) mặt đường bê tông nhựa nóng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp ≥ 6.878.832.973 VND. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.878.832.973 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp từ IV trở lên cùng loại, cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Ngoài việc kèm theo (1) Bằng tốt nghiệp đại học; (2) Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân, còn phải kèm theo (1) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc (1) Hợp đồng thi công xây dựng; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; (4) Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động trong trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động); Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi (hoặc ô tô có gắn cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DUY TU, SỬA CHỮA
1Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,77510m²
2Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2, nhũ tương nhựa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,77510m²
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7925100m²
4Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7925100m²
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0555100m³
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4529100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 59km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V85,7218100 tấn
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1417100m³
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,06
10Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2, nhũ tương nhựa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,70210m²
11Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,47710m²
12Cung cấp sỏi đỏ (đất cấp 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.132,51
B PHẦN NỀN ĐOẠN MỞ RỘNG KM13+700 ĐẾN KM14+450, KM25+062 ĐẾN KM26+500
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4957100m³
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7203100m³
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7212100m³
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7221100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5838100m³
6Lu lèn nền đường nguyên thổ (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,2571100m2
7Cung cấp sỏi đỏ (đất cấp 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.447,61
C PHẦN MẶT ĐOẠN MỞ RỘNG KM13+700 ĐẾN KM14+450, KM25+062 ĐẾN KM26+500
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V110,708100m²
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6897100m³
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6724100m³
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,083100m²
5Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V178,083100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,24
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,359100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 59km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.369,39100 tấn
D PHẦN ATGT ĐOẠN MỞ RỘNG KM13+700 ĐẾN KM14+450, KM25+062 ĐẾN KM26+500
1Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096tấn
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m²
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V306,97
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,2
8Đào móng cọc, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (cột H)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (cọc H)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2768100m²
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444100m³
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V15cấu kiện
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (cột KM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (cột KM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m²
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072100m³
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
18Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 loại 1, L=2,55m (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
19Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 loại 2, L=3,3m (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 loại 3, L=2,85m (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 loại 4, L=2,85m (trụ đôi) (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Sản xuất gia công thép hình (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
23Bulong M16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
24Bulong M10x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
25Mạ kẽm thép hình (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,08kg
26Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cm (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 120x90cm (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E PHẦN THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V10,35
2Phá dỡ tường đá hộc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V206,4
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả kỹ thuật theo Chương V23,95
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7006100m³
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,5100m
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,87
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,26
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,09
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,76
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,61
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,18
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6392100m²
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3934100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5892100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8337100m²
16Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1327tấn
17Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1481tấn
18Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3888tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4962tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9449tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép liên kết, đường kính 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0878tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5334tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V25cấu kiện
24Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V254cái
25Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m³
26Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6077100m³
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,607100m³
29Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945100m³
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m²
31Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m²
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0916100 tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 59km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4045100 tấn
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6026100m³
35Gia công kết cấu thép hình lưới chắn rác (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1079tấn
36Gia công kết cấu thép viền hố ga, viền đan (VD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,643tấn
37Mạ kẽm nhúng nóng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3.750,97kg
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (cống vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V641 đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (cống vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V291 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (cống vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V251 đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (H30,HK80)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm (H30,HK80)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
46Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách cống đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V201 mối nối
47Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách cống đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V221 mối nối
48Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách cống đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V601 mối nối
49Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V201 mối nối
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V221 mối nối
51Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V601 mối nối
52Tháo dở ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4740356372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.948071274E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông, cấp IV trở lên, thi công hệ thống thoát nước và duy tu, sửa chữa (hoặc thi công mới) mặt đường bê tông nhựa nóng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp ≥ 6.878.832.973 VND. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.878.832.973 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp từ IV trở lên cùng loại, cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Ngoài việc kèm theo (1) Bằng tốt nghiệp đại học; (2) Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân, còn phải kèm theo (1) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc (1) Hợp đồng thi công xây dựng; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; (4) Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh).32
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động trong trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động); Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
2 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
3 Máy đầm bánh lốp Trọng lượng ≥ 16 tấn1
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 10 tấn2
5 Máy san Công suất ≥ 110 CV1
6 Máy lu rung Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
7 Cần cẩu bánh hơi (hoặc ô tô có gắn cần cẩu) Sức nâng ≥ 10 tấn1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 12 tấn2
9 Ô tô tưới nước Dung tích bồn ≥ 5m31
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV1
11 Xe tưới nhựa Tải trọng ≥ 4,5 tấn1
12 Máy thủy bình Tem kiểm định còn hiệu lực1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) Còn hoạt động tốt1
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
15 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->