Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805724-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210756556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại hoặc các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 15:09:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,115,710,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, hoặc công nghiệp hoặc giao thông, hoặc thủy lợi)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thành phần là chỉ huy trưởng công trình)(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, hoặc công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi).+ Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Có đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng, cơ khí, điện nước phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu. + Có văn bằng chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện (220V; 330V)
- Đặc điểm thiết bị 220v/380v
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị 0.75 kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0.67kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0.45kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 01kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung 15 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 03kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị 140 w trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Tường kè, mái taluy
B Tường kè
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,097100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,29m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT800,81m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,112100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,885tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,52tấn
7Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 đoạn K1-K3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT649,865m3
8Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 đoạn K3-K4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,02 m3
9Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,139100m2
10Vật liệu làm khe giãn nhiệt (dây đay tẩm nhựa đường)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT112,13m
11GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,013tấn
12GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,109Tấn 
13GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,738tấn
14GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,134 Tấn
15GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm đoạn K1-K3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,428tấn
16GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm; đoạn K3-K4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,178Tấn 
17Đệm đá dăm 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,872m3
18Đệm đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,976m3
19Đá mạt lọc nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,924m3
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,661100m
21Đắp bù tường kè độ chặt yêu cầuK=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,896100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,201100m3
23Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,201100m3
C Mái taluy
1Đệm đá mạt độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,682m3
2Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT238,799m3
3Đệm đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,938m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,201100m 
D Hạng mục: Đường nội bộ
1Đào san đất đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,72100m3
2San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,49100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,3100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,06100m3
5Rải nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,3100m2
6Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT382,5m3
7Ván khuôn nền sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,771100m2
8Thi công khe co mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT247,5m
9Thi công khe giãn mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
10Thi công khe dọc mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT185,19m
11Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,193tấn
12Gia công thanh truyền lực khe dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,468tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,889100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,889100m2
15Vận chuyển đất về để đắp 2.9km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,819100m3
16Đào xúc đất đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,819100m3
17Đào rãnh đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,944100m3
18Đào móng tường be, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62,965m3
19Đổ bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,853m3
20Đổ bê tông lót móng tường be, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,334m3
21Đổ bê tông tường be đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,374m3
22Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,337100m2
23Xây đá hộc rãnh, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,817m3
24Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT342,602m2
25Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT185,19m2
26Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,387100m3
27Vận chuyển đất 2.9 kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,187100m3
28Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,764m3
29Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,017100m2
30Đổ bê tông đáy hố thu đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,2m3
31Ván khuôn đáy hố thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,032100m2
32Xây tường đá hộc, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,355m3
33Đệm đá mạt thân cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,941m3
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34cấu kiện
35Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,75110 tấn/1km
36Lắp đặt đế cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cấu kiện
37Lắp đặt cống d1000 (01m/đoạn cống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18đoạn cống
38Xây gạch 6,5x10,5x22, mối nối cống vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,458m3
39Gia công tấm đan thép L50x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,299tấn
40Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,576m2
E Hạng mục tường rào sân bê tông
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,12m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,512m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,214100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,56m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,291100m2
6bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,288m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,619100m2
8Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,732m3
9Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,392100m3
10bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,948m3
11Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,723100m2
12GCLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,056tấn
13GCLD cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3tấn
14Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,642m3
15Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,662100m2
16GCLD cốt thép cột trụ đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,103tấn
17GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,791tấn
18Xây tường gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,02m3
19bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,179m3
20Ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,289100m2
21GCLD cốt thép giằng đỉnh tường D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,044tấn
22CGLD cốt thép giằng đỉnh tường DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,359tấn
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT578,44m2
24Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT578,44m2
25Gia công cột ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,146tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,146tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,74m2
28Gia công hàng rào lưới thép gaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,04kg
29Vận chuyển đất cự ly 2.9 kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,758100m3
30Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT211,825m3
31Đào san đất, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,525100m3
32Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,473100m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,695100m3
34Rải nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,473100m2
35bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT211,825m3
36Ván khuôn nền, sân bãiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,783100m2
37Thi công khe co mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT320,9m
38Vận chuyển đất cự ly 2.9 kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,643100m3
F Di chuyển đường ống nước
1Cắt ống HDPE, đường kính ống 160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,510 mối
2Lắp đặt lại ống nhựa HDPE sau khi di chuyển đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,728100m
3Lắp đặt bổ sung ống nhựa HDPE đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm ống PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
5bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,336m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,143100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, hoặc công nghiệp hoặc giao thông, hoặc thủy lợi)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thành phần là chỉ huy trưởng công trình)(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo).55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 1 + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, hoặc công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi).+ Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc giao thông hoặc thủy lợi từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
3 Cán bộ phụ trách kinh tế 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
4 Có đội ngũ công nhân kỹ thuật 15 chuyên ngành xây dựng, cơ khí, điện nước phù hợp với công việc thực hiện và đảm bảo tiến độ thi công mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu. + Có văn bằng chứng chỉ kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện (220V; 330V) 220v/380v3
2 Máy bơm 0.75 kw trở lên2
3 Máy mài cầm tay 0.67kw2
4 Máy đục bê tông 0.45kw2
5 Máy cắt thép, uốn thép 01kw trở lên2
6 Máy Lu Lực rung 15 tấn trở lên1
7 Máy phát điện 03kw1
8 Máy trộn vữa 80lít2
9 Ô tô tải 05 tấn2
10 Máy xúc 140 w trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->