Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 14:56:00 đến ngày 2021-08-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,956,493,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự với gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện tử, viễn thông. Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trường phù hợp với cấp và loại công trình thuộc gói thầu theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu bố trí tối thiểu 02 cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện hoặc điện tử hoặc viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên. Tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5T; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG CỐNG BỂ - TIỂU KHU 5 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,54 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.050,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 109,027 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đặt ống, bể cáp, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 551,589 | m3 |
| 5 | Lấp đất bể, rãnh cáp, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 472,04 | 1 m3 |
| 6 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | 1 bể |
| 7 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | 1 bể |
| 8 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | 1 bể |
| 9 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | 1 bể |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | 1 bể |
| 11 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 (bể trên hè) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | 1 nắp đan |
| 12 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 236 | 1 nút bịt ống |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D110x5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3.105 | m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D110x6,8mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 361 | m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D60x4,1mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 589 | m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE D85/65mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.040 | m |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D65/50mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.600 | m |
| 20 | Hộp nối ống sau dãy nhà THĐ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 70 | hộp |
| 21 | Colie giữ ống hdpe d85/65mm vào gờ bê tông (bộ) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 409 | bộ |
| 22 | Colie giữ ống pvc d110x5mm vào thành rãnh (Tính cả công sản xuất, lắp đặt, hoàn trả) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 85 | bộ |
| 23 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,66 | 100m/ ống |
| 24 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,89 | 100m/ ống |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 100m ống |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | 100m ống |
| 27 | Lắp đặt hộp cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 70 | 1hộp |
| 28 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 105,09 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng đá Thanh Hóa 300x300x30, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 86,18 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x50, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 964,72 | m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3937 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3937 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0591 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0787 | 100m3 |
| 35 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,065 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đất thải trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3235 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3235 | 100m3 |
| B | KÉO CÁP - TIỂU KHU 5 | |||
| 1 | Trụ treo SPL | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | ODF 48FO IN -APC | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | ODF 12FO IN -APC | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0014 | 1km cáp |
| 5 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,755 | 1km cáp |
| 6 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,84 | 1km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ ODF |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ măng sông |
| 10 | Hàn nối SPL cấp 1, 2. Tính bằng 0,8 hàn ODF 12fo | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 56 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | 1hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp quang | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | 1hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá, lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hộp máy |
| C | HẠ TẦNG CỐNG BỂ - TIỂU KHU 3 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 51,46 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,688 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đặt ống, bể cáp, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 200,977 | m3 |
| 5 | Lấp đất bể, rãnh cáp, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 150,78 | 1 m3 |
| 6 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 38 | 1 bể |
| 7 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 38 | 1 bể |
| 8 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 38 | 1 bể |
| 9 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 38 | 1 bể |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 38 | 1 bể |
| 11 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 (bể trên hè) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 38 | 1 nắp đan |
| 12 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 88 | 1 nút bịt ống |
| 14 | ống PVC d110x5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 408 | m |
| 15 | ống PVC d110x6,8mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 454 | m |
| 16 | ống PVC d61x4,1mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 223 | m |
| 17 | ống hdpe d32/25mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,62 | 100m/ ống |
| 19 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,23 | 100m/ ống |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m ống |
| 21 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,146 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x50, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 51,46 | m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2542 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2542 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0508 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,042 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đất thải trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3512 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thải tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3512 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự với gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện tử, viễn thông. Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trường phù hợp với cấp và loại công trình thuộc gói thầu theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 2 | Nhà thầu bố trí tối thiểu 02 cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện hoặc điện tử hoặc viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên. Tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | tải trọng ≥ 5T; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 150 lít; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đo cáp quang | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn cáp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi