Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803320-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210777588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 14:56:00 đến ngày 2021-08-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,956,493,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện tử, viễn thông. Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trường phù hợp với cấp và loại công trình thuộc gói thầu theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu bố trí tối thiểu 02 cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện hoặc điện tử hoặc viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên. Tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5T; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn cáp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG CỐNG BỂ - TIỂU KHU 5
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT2,54100m
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT1.050,9m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT109,027m3
4Đào rãnh đặt ống, bể cáp, cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT551,589m3
5Lấp đất bể, rãnh cáp, cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT472,041 m3
6Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ốngĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT421 bể
7Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT421 bể
8Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT421 bể
9Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọcĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT421 bể
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọcĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT421 bể
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 (bể trên hè)Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT421 nắp đan
12Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hèĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT76cái
13Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT2361 nút bịt ống
14Lắp đặt ống PVC D110x5mmĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT3.105m
15Lắp đặt ống PVC D110x6,8mmĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT361m
16Lắp đặt ống PVC D60x4,1mmĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT589m
17Lắp đặt ống HDPE D85/65mmĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT1.040m
18Lắp đặt ống HDPE D65/50mmĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT160m
19Lắp đặt ống HDPE D32/25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT1.600m
20Hộp nối ống sau dãy nhà THĐĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT70hộp
21Colie giữ ống hdpe d85/65mm vào gờ bê tông (bộ)Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT409bộ
22Colie giữ ống pvc d110x5mm vào thành rãnh (Tính cả công sản xuất, lắp đặt, hoàn trả)Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT85bộ
23Lắp ống dẫn cáp loại Φ Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT34,66100m/ ống
24Lắp ống dẫn cáp loại Φ Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT5,89100m/ ống
25Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT12100m ống
26Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT16100m ống
27Lắp đặt hộp cápĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT701hộp
28Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT105,09m3
29Lát nền, sàn bằng đá Thanh Hóa 300x300x30, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT86,18m2
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x50, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT964,72m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT0,3937100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT0,3937100m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT0,0591100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT0,0787100m3
35Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT0,065100tấn
36Vận chuyển đất thải trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT0,3235100m3
37Vận chuyển đất thải 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT0,3235100m3
B KÉO CÁP - TIỂU KHU 5
1Trụ treo SPLĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT19bộ
2ODF 48FO IN -APCĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
3ODF 12FO IN -APCĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
4Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT0,00141km cáp
5Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT2,7551km cáp
6Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT3,841km cáp
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT11 bộ ODF
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT31 bộ ODF
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ măng sông
10Hàn nối SPL cấp 1, 2. Tính bằng 0,8 hàn ODF 12foĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT561 bộ ODF
11Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT201hộp
12Lắp đặt hộp quangĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT271hộp
13Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá, lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm)Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT11 hộp máy
C HẠ TẦNG CỐNG BỂ - TIỂU KHU 3
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT1,64100m
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT51,46m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT7,688m3
4Đào rãnh đặt ống, bể cáp, cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT200,977m3
5Lấp đất bể, rãnh cáp, cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT150,781 m3
6Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ốngĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT381 bể
7Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT381 bể
8Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT381 bể
9Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọcĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT381 bể
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọcĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT381 bể
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 (bể trên hè)Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT381 nắp đan
12Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hèĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT881 nút bịt ống
14ống PVC d110x5mmĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT408m
15ống PVC d110x6,8mmĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT454m
16ống PVC d61x4,1mmĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT223m
17ống hdpe d32/25mmĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT4m
18Lắp ống dẫn cáp loại Φ Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT8,62100m/ ống
19Lắp ống dẫn cáp loại Φ Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT2,23100m/ ống
20Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT0,04100m ống
21Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT5,146m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x50, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT51,46m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT0,2542100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT0,2542100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT0,0381100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT0,0508100m3
27Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaĐáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT0,042100tấn
28Vận chuyển đất thải trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT0,3512100m3
29Vận chuyển đất thải tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT0,3512100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện tử, viễn thông. Đáp ứng yêu cầu Chỉ huy trưởng công trường phù hợp với cấp và loại công trình thuộc gói thầu theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 2 Nhà thầu bố trí tối thiểu 02 cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện hoặc điện tử hoặc viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên. Tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tải trọng ≥ 5T; Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 150 lít; Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
7 Đồng hồ vạn năng Còn sử dụng tốt1
8 Máy đo cáp quang Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn cáp Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->