Gói thầu: Gói thầu XL: Cung cấp VTTB ,thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng Công ty Điện lực TP Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Tân Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Cung cấp VTTB ,thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 14:54:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,448,089,089 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 156,700,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5672133633E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.134426726E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị 7.313.662.362 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.313.662.362 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là chỉ huy trư¬ởng công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự và có quyết định phân công hoặc BBNT có chữ ký của Chỉ Huy trưởng với công trình đảm nhận.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ giám sát chuyên ngành còn hiệu lực phù hợp với công trình đảm nhận,Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với công trình đảm nhận,;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự với công việc đảm nhận (có quyết định phân công hoặc BBNT có chữ ký của CB phụ trách kỹ thuật thi công),- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với công trình đảm nhận;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự với công việc đảm nhận (có quyết định phân công hoặc BBNT có chữ ký của CB phụ trách kỹ thuật thi công),- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với công trình đảm nhận;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng (có quyết định phân công hoặc BBNT có chữ ký của CB giám sát an toàn),- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với công trình đảm nhận;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng (có quyết định phân công hoặc BBNT có chữ ký của CB giám sát an toàn),- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công (tối thiểu 20 người). |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo học tập qua lớp công nhân lành nghề và được cấp bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề đã được đào tạo huấn luyện,- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-MÁY HÀN | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn betong | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thi công phần xây dựng điện | Chi tiết Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | HM |
| 2 | Chi phí thi công phần xây dựng không điện | Chi tiết Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | HM |
| 3 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chi tiết Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | HM |
| 4 | Chi phí live-line | Chi tiết Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5672133633E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.134426726E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị 7.313.662.362 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.313.662.362 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | Đã là chỉ huy trư¬ởng công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự và có quyết định phân công hoặc BBNT có chữ ký của Chỉ Huy trưởng với công trình đảm nhận.Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ giám sát chuyên ngành còn hiệu lực phù hợp với công trình đảm nhận,Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với công trình đảm nhận,;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự với công việc đảm nhận (có quyết định phân công hoặc BBNT có chữ ký của CB phụ trách kỹ thuật thi công),- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không điện) | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với công trình đảm nhận;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự với công việc đảm nhận (có quyết định phân công hoặc BBNT có chữ ký của CB phụ trách kỹ thuật thi công),- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với công trình đảm nhận;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng (có quyết định phân công hoặc BBNT có chữ ký của CB giám sát an toàn),- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với công trình đảm nhận;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng (có quyết định phân công hoặc BBNT có chữ ký của CB giám sát an toàn),- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân tham gia thi công (tối thiểu 20 người). | 20 | Đã được đào tạo học tập qua lớp công nhân lành nghề và được cấp bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề đã được đào tạo huấn luyện,- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kiềm ép thủy lực | bộ | 2 |
| 2 | Sào tiếp địa | bộ | 3 |
| 3 | Bộ tiếp địa trung thế | bộ | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5kW | cái | 1 |
| 5 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | cái | 3 |
| 6 | Máy cắt bê tông | cái | 1 |
| 7 | MÁY HÀN | cái | 1 |
| 8 | Máy trộn betong | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi