Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809029-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 14:51:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,038,852,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.509E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.01 người chuyên ngành giao thông;01 người chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc trắc đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,063 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,144 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1466 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3987 | 100m3 nguyên khai |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,993 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9986 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9986 | 100m3 nguyên khai |
| 8 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,921 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3329 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5921 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7564 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2251 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,946 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6946 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7852 | 100m3 nguyên khai |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,396 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8792 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8792 | 100m3 nguyên khai |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,2367 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,4858 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,9878 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (Xử lý ổ gà, bong bật mặt đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4055 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm (Bù vênh mặt đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9746 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,05 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH HỘP BTCT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7714 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,793 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0793 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0793 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,6688 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,9 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,29 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1734 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,83 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1496 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5104 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7877 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5537 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,88 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9648 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 549 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2295 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,208 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2416 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5406 | 100m3 nguyên khai |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,845 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,569 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4942 | 100m3 nguyên khai |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,42 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,463 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NỐI CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1094 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1215 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1918 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: BẢN CỐNG + BẢN HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: MŨ MỐ HỐ THU + BÓ VỈA HÀM ẾCH | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0372 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: MŨ MỐ CỐNG | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0749 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0255 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: NỐI CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3084 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,427 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3427 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,17 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5516 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1663 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: NỐI CỐNG TRÒN - BẢN HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0851 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: NỐI CỐNG TRÒN - MŨ MỐ HỐ THU + BÓ VỈA HÀM ẾCH | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,61 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1125 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0842 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: NỐI CỐNG TRÒN - ỐNG CỐNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2063 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4736 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: RÃNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,032 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,376 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1035 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.509E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên.01 người chuyên ngành giao thông;01 người chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc trắc đạc. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát quản lý, chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất đá | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn sắt | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Phun tưới nhựa | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | Nấu nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi