Gói thầu: Gói thầu số 01 Thuê hội trường, thiết bị phục vụ lớp học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hiệp hội Da – Giày – Túi xách Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thuê hội trường, thiết bị phục vụ lớp học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791714 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:16:00 đến ngày 2021-08-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 526,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là789.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.920.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 368.480.000 đồng (N x V = X) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 368.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 736.960.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là789.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.920.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 368.480.000 đồng (N x V = X) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 368.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 736.960.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Màn hình hiển thị | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kích thước: 110 inch- Độ phân giải: 1920 × 1080px |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy chiếu+màn chiếu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cường độ sáng: 6500 Ansi lumen- Độ phân giải: 1920 x 1200px- Màn chiếu điện tự động 120 inch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị dạy học trực tuyến (camera + mic chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Camera: độ phân giải Full HD 1080p 30fps, thu phóng HD 10 lần,- Mic: thu âm được mọi vị trí trong phòng, không có tạp âm;- Giao tiếp tương thích với bộ máy trạm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Hệ thống âm thanh (Loa, mic, amply) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gồm: 01 amply, 05 mic không dây, 02 loa 500WCho chất lượng âm thanh tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trạm (CPU core i7, 16GB RAM, HDD: 2TB, màn hình 27 inch),- Tích hợp sẵn phần mềm hội họp trực tuyến. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Camera giám sát | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 01 bộ gồm 03 cam- Ghi hình 24/24, lưu trữ trong các giờ học tập, có cảnh báo đột nhập trên thiết bị di động- Độ phân giải FHD, lưu dữ liệu trong tối thiểu 6 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Điều hòa cây 48000BTU | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 48000BTU |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Bảng viết | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bảng phooc, màu trắng dùng để viết bút dạ- KT: 1,2x3,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Màn hình hiển thị | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kích thước: 110 inch- Độ phân giải: 1920 × 1080px |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy chiếu+màn chiếu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cường độ sáng: 6500 Ansi lumen- Độ phân giải: 1920 x 1200px- Màn chiếu điện tự động 120 inch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị dạy học trực tuyến (camera + mic chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Camera: độ phân giải Full HD 1080p 30fps, thu phóng HD 10 lần,- Mic: thu âm được mọi vị trí trong phòng, không có tạp âm;- Giao tiếp tương thích với bộ máy trạm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Hệ thống âm thanh (Loa, mic, amply) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gồm: 01 amply, 05 mic không dây, 02 loa 500WCho chất lượng âm thanh tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trạm (CPU core i7, 16GB RAM, HDD: 2TB, màn hình 27 inch),- Tích hợp sẵn phần mềm hội họp trực tuyến. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Camera giám sát | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 01 bộ gồm 03 cam- Ghi hình 24/24, lưu trữ trong các giờ học tập, có cảnh báo đột nhập trên thiết bị di động- Độ phân giải FHD, lưu dữ liệu trong tối thiểu 6 tháng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Điều hòa cây 48000BTU | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 48000BTU |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Bảng viết | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bảng phooc, màu trắng dùng để viết bút dạ- KT: 1,2x3,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê hội trường học tập | Cung cấp dịch vụ cho thuê hội trường đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 Chương V | Phòng | 2 | Tổng số ngày học tại các hội trường là 112 ngày và được sắp xếp trong thời gian 4 tháng của hợp đồng |
| 2 | Thuê trang thiết bị hội trường. Bao gồm các thiết bị sau/mỗi hội trường:- Màn hình hiển thị: 01 bộ;- Máy chiếu+màn chiếu: 01 bộ- Thiết bị dạy học trực tuyến (camera+mic chuyên dụng): 01 bộ;- Hệ thống âm thanh (Loa, mic, amply): 01 bộ;- Máy vi tính: 02 bộ;- Camera giám sát: 01 bộ;- Điều hòa cây 48000BTU: 04 bộ;- Bảng viết: 01 cái. | Cung cấp dịch vụ cho thuê trang thiết bị hội trường đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2 Chương V | Bộ | 2 | Tổng số ngày học tại các hội trường là 112 ngày và được sắp xếp trong thời gian 4 tháng của hợp đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.896E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.920.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là789.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.920.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 368.480.000 đồng (N x V = X) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 368.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 736.960.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình hiển thị | - Kích thước: 110 inch- Độ phân giải: 1920 × 1080px | 2 |
| 2 | Máy chiếu+màn chiếu | - Cường độ sáng: 6500 Ansi lumen- Độ phân giải: 1920 x 1200px- Màn chiếu điện tự động 120 inch | 2 |
| 3 | Thiết bị dạy học trực tuyến (camera + mic chuyên dụng) | - Camera: độ phân giải Full HD 1080p 30fps, thu phóng HD 10 lần,- Mic: thu âm được mọi vị trí trong phòng, không có tạp âm;- Giao tiếp tương thích với bộ máy trạm. | 2 |
| 4 | Hệ thống âm thanh (Loa, mic, amply) | Gồm: 01 amply, 05 mic không dây, 02 loa 500WCho chất lượng âm thanh tốt. | 2 |
| 5 | Máy vi tính | - Máy trạm (CPU core i7, 16GB RAM, HDD: 2TB, màn hình 27 inch),- Tích hợp sẵn phần mềm hội họp trực tuyến. | 4 |
| 6 | Camera giám sát | - 01 bộ gồm 03 cam- Ghi hình 24/24, lưu trữ trong các giờ học tập, có cảnh báo đột nhập trên thiết bị di động- Độ phân giải FHD, lưu dữ liệu trong tối thiểu 6 tháng | 2 |
| 7 | Điều hòa cây 48000BTU | Công suất 48000BTU | 8 |
| 8 | Bảng viết | - Bảng phooc, màu trắng dùng để viết bút dạ- KT: 1,2x3,5m | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi