Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dùng chung và cải tạo nâng cấp mạng internet, hệ thống điện của Đài truyền thanh thành phố Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808247-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị dùng chung và cải tạo nâng cấp mạng internet, hệ thống điện của Đài truyền thanh thành phố Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210760555
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước TP Hưng Yên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 15:19:00 đến ngày 2021-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 196,860,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lưu điện UPS (*)5ChiếcChủng loại: UPS Offline Đạt tiêu chuẩn: GB/T19001-2016; ISO 9001-2015; Kiểu dáng: Tower Công suất: 300 Watts / 500 VA Nguồn điện đầu ra: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui) Kết nối ra: 01 ổ cắm ra Nguồn điện đầu vào: 220V AC 50 Hz (46 ~ 54 Hz) Dải điện áp vào: 165 ~ 265 VAC
2Máy in 2 mặt tốc độ cao3ChiếcNăm sản xuất: 2020-2021Tốc đọ in(ISO, A4)Bình thường: Lên đến 38 trang/phút (mặc định); Lên đến 40 trang/phút (HP tốc độ cao) [7]Trang ra đầu thiên đen:(A4) Đen: Nhanh 8,8 giây [9]Chất lượng:Fine Lines (1200 x 1200 dpi)Màn hình:Màn hình đồ họa LCD 2 dòngSố lượng trang đề xuất hàng tháng:750 đến 4000 [11]Tốc độ sử lý:1200 MHzNgôn ngữ in:PCL 6, mô phỏng mức 3 PostScript HP, PDF, URF, PWG RasterBộ nhớ: 256 MBỔ cứng:Không cóĐầu ra sử lý giấy tiêu chuẩn:Khay giấy ra 150 tờĐầu vào sử lý giấy tùy chọn:Khay 3 tùy chọn 550 tờ Khay 1 đa năng 100 tờ, Khay 2 nạp giấy 250 tờDung lượng tối đa đầu ra:Tối đa 150 tờIn 2 mặt:Tự động (mặc định)Trọng lượng:10,5 kgBảo hành:Bảo hành sửa chữa tại chỗ/kho trong một năm. Các tùy chọn bảo hành và hỗ trợ khác nhau tùy theo sản phẩm, yêu cầu pháp lý của quốc gia và địa phương. Hãy liên hệ Người bán trong hợp đồng hoặc truy cập hp.com/support để tìm hiểu về các tùy chọn dịch vụ và hỗ trợ giành được giải thưởng của HP tại khu vực của bạn. (mã bảo hành 4E; ID bảo hành A033)
3Máy Scan tốc độ cao (*)1ChiếcNăm sản xuất: Năm sản xuất: 2020-2021 Công nghệ: Dual CIS Kiểu dáng: Máy scan sheetfed để bàn tốc độ cao Giao Diện: Giao Diện: Hi-Speed USB 2.0, USB Host (lên đến 64 GB) Bộ nhớ: Bộ nhớ: 256 MB Kết nối mạng có dây: Kết nối mạng có dây: GigE (10Base-T/ 100Base-TX/1000Base-T) Thông số scan (Scan): Tốc độ scan (A4): 40 ppm (trang trên phút) / 80 ipm (hình ảnh trên phút) Độ phân giải quang học: 600 x 600 dpi Độ phân giải nội suy: 1200 x 1200 dpi Độ sâu màu: 30 bit (internal), 24 bit (external) Thang màu xám: 256 levels (8 bit) Chức năng scan: (Scan Functions) Hỗ trợ các định dạng file: TIFF (single / multi), JPEG, PDF (sigle, multi, searchable, secured, signed), XPS Scan trực tiếp đến USB Scan trực tiếp đến ổ USB không cần cài đặt driver Tính năng scan cơ bản: Tính năng scan cơ bản Scan đến USB, Email, OCR, Image, File Nguồn điện: AC. AC: 100-240V, 50/60 Hz, DC: 24V, 1.9A Công suất tiêu thụ điện khi scan: 27W Chứng nhận bởi: (Certification) WHQL, KOFAX, ISIS Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001-2015/GB/T 19001-2016; 14001-2015; Bảo hành: Bảo hành: (Standard Warranty) 12 tháng
4Máy photocopy (*) + Bộ đảo bản gốc + Chân kê máy1BộĐạt tiêu chuẩn: ISO 9001-2015; ISO 14001-2015 Phương thức tạo ảnh Bán dẫn, Laser Chức năng chuẩn Copy - In - Quét màu Tốc độ sao chụp/in 30 trang A4/phút Màn hình: Màn hình cảm ứng màu 7 inch Bộ nhớ RAM: 4GB Khổ giấy tối đa: A3 Trữ lượng giấy (chuẩn): Khay gầm : 250 tờ Khay tay : 100 tờ Bộ đảo mặt bản sao Có Sẵn Bộ nạp bản gốc: Có sẵn Tỷ lệ phóng thu tùy chỉnh: 25% - 400 % ( tùy chỉnh trong 0.01 đơn vị ) Có Sao chụp liên tục 1 đến ≥ 9999 bản cho mỗi lần đặt lệnh ( phóng thu tự động). Độ phân giải: 600 x 600 dpi. Tính năng quét: Tốc độ Scan: 55 bản/ phút Scan to USB, scan mạng Scan to FTP, Scan to PC (SMB), Scan to E-mail, Network TWAIN, Scan to PageScope Mobile Định dạng file TIFF, PDF, JPEG Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày có thời điểm nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc 150.000 bản chụp A4 (tùy theo điều kiện nào đến trước sẽ chấm dứt việc bảo hành) Chân máy: Kèm chân kê máy
5Camera an ninh6ChiếcĐạt tiêu chuẩn:GB/T19001-2016; ISO 9001-2015;Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS 1/2.7”, Max 25/30fps@1080PHỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264Chế độ ngày đêm (ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), bù sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minhHỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSSỐng kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 5,5W"
6Đầu ghi hình 8 cổng1ChiếcGB/T19001-2016; ISO 9001-2015;Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP/TVI/AHD , Chuẩn nén hình ảnh H265+/H265/H.264+/H.264 với hai luồng dữ liệu độ phân giải 5M-N/1080P(1-15fps), 1080N, 720P, 960H, D1(1-25fps).Đầu ghi 4 kênhHỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 5M-N/1080PHỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(4+2) hỗ trợ lên đến camera 6MP với 24Mbps băng thông đầu vào.Hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB,Hỗ trợ Camera tích hợp Mic ghi âm tất cả các kênhMôi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, điện áp 12V-1.5A, kích thước 483mmx281mmx56mm (19.0"x11.1"x2.2"), trọng lượng không ổ cứng 0,9KG, chất liệu kim loại
7Ổ cứng1Chiếc4TB 3.5 inchỔ cứng chuyên dụng cho các hệ thống CameraHỗ trợ hệ thống giám sát tối ưu 24/7Trang bị bộ cảm biến duy trì hiệu năng hoạt độngHỗ trợ phát dẫn ATATiêu thụ điện năng rất thấp
8Dây cáp400mdDây cáp đồng trục
9Hộp đấu nối6ChiếcHộp đấu nối 16*16*5
10Jack BNC12ChiếcJack BNC chuyển đổi tín hiệu
11Bộ đổi nguồn6ChiếcBộ đổi nguồn 220V - 12V - 2A
12Switch1Bộ- SF95-24: 24 RJ-45 connectors for 10BASE-T/100BASE-TX automatic medium dependent interface (MDI) and MDI crossover (MDI-X); auto-negotiated port for connecting 10-, 100-, 1000-Mbps devices- IEEE 802.3 10BASE-T Ethernet, IEEE 802.3u 100BASE-TX Fast Ethernet, IEEE 802.3ab 1000BASE-T Gigabit Ethernet, IEEE 802.3z Gigabit Ethernet, IEEE 802.3x Flow Control, 802.1p priority, Energy Efficient Ethernet- SF95-24: 110-240VAC, 50-60 Hz, internal, universal
13Router Wifi2BộRouter Wi-Fi Chuẩn N Tốc Độ 300MbpsHiệu suất: Tốc độ Wi-Fi chuẩn N lên đến 300Mbps, rất thuận lợi để sử dụng cho các ứng dụng tiêu thụ băng thông lớn như xem video HD trực tuyến.Mạng khách: cung cấp quyền truy cập riêng biệt cho khách trong khi vẫn đảm bảo mạng gia đình.IPv6: tương thích với IPv6 (Internet Protocol version 6).Nút WPS: mã hóa bảo mật không dây dễ dàng bằng cách nhấn nút WPS.IPTV: hỗ trợ IGMP Proxy/Snooping, Cầu nối và Tag VLAN để tối ưu hóa luồng IPTV.Kiểm soát băng thông: gán thiết bị ưa thích của bạn với nhiều băng thông hơn.
14Dây mạng420métDây mạng (AMP CAT6)
15Dây điện50métDây điện 2x1,5
16Hạt mạng40cáiAMP CAT6
17Tủ mạng1cáiTủ mạng bằng thép sơn tĩnh điện 10U
18Máng nhựa điện 39x1830métMáng nhựa điện 39x18
19Máng nhựa điện 30x1470métMáng nhựa điện 30x14
20Vật tư phụ1góiVật tư phụ
21Ổ điện nối dài10bộỔ điện nối dài Lioa
22Mặt Ổ điện10cáiMặt Ổ điện
23Đèn ốp trần7BộĐèn ốp trần
24Bộ đèn tuýp Led12BộBộ đèn tuýp Led 1,2m
25Nhân công1GóiNhân công cấu hình mạng, lắp máng nhựa, đi dây cáp mạng, đấu điện, lắp đặt thiết bị, đấu nối và chuyển mạng, thu hồi vệ sinh dây cũ …;
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->