Gói thầu: Gói thầu 4: Sửa chữa nhà vệ sinh và chống thấm mái nhà của Trường Phổ thông năng khiếu TDTT Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Phổ thông năng khiếu Thể dục thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Sửa chữa nhà vệ sinh và chống thấm mái nhà của Trường Phổ thông năng khiếu TDTT Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:31:00 đến ngày 2021-08-11 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 381,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7249E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo nâng cấp công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự.- Cấp công trình: cấp III.* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo nâng cấp công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực).Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.162.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥534.324.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư:- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên.(Có bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ chuyên ngành)Đã là chỉ huy trưởng của 2 công trình xây dựng dân dụng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa) có giá trị gói thầu ≥ 267.162.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư.Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Có bản sao công chứng bằng cấp)Bảng kê các công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư.Có bằng đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc công trình (Có bản sao công chứng bằng cấp).Bảng kê các công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật: 04 công nhân.(Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng nhận chuyên môn).Bảng kê các công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà vệ sinh và chống thấm mái nhà của Trường Phổ thông năng khiếu TDTT Hà Nội | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô bị thấm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 202,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch vị trí thoát nước bị thấm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,0175 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 278,64 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 202,74 | m2 |
| 5 | Xử lý thay thế vị trí thu nước bị thấm | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | vi trí |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,0175 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài nhà có trộn thêm CT11B - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 (Có trộn thêm phụ gia chống thấm CT11B) | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 155,7 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 68,502 | m2 |
| 10 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (mái phòng học 10A bị thấm) | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,6496 | m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 125,28 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 153,36 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 91 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431 VK | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Cacsar B103 | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thay mới máng tiểu bằng Inox | Tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7249E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo nâng cấp công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự.- Cấp công trình: cấp III.* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo nâng cấp công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực).Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.162.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥534.324.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư:- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên.(Có bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ chuyên ngành)Đã là chỉ huy trưởng của 2 công trình xây dựng dân dụng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa) có giá trị gói thầu ≥ 267.162.000 VND | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - 01 kỹ sư.Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Có bản sao công chứng bằng cấp)Bảng kê các công trình đã thực hiện | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách hoàn thiện | 1 | 01 kỹ sư.Có bằng đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc công trình (Có bản sao công chứng bằng cấp).Bảng kê các công trình đã thực hiện | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công thi công: | 4 | - Công nhân kỹ thuật: 04 công nhân.(Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng nhận chuyên môn).Bảng kê các công trình đã thực hiện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan đục bê tông | Máy khoan đục bê tông | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi