Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:30:00 đến ngày 2021-08-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 715,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.073889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14777E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 501.150.000 VND * Ghi chú: - Hai hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tối thiểu bằng 501.150.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 501.150.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công cải tạo sửa chữa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc (hoặc máy kinh vỹ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo sảnh chính nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (phần mái sảnh) | 9,048 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ | 40,716 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường sê nô mái, cột sảnh) | 112,062 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (trần mái sảnh) | 105,924 | m2 | |
| 5 | Cắt tường, chiều dày ≤30cm | 23 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,507 | m3 | |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | 46,98 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 46,98 | m2 | |
| 9 | Dán màng chống thấm theo thiết kế | 76,86 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,588 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | 9,048 | m3 | |
| 12 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 60, chiều sâu khoan ≤30cm | 10 | lỗ khoan | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | 0,05 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mm | 0,155 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (cột sảnh chèn ống) | 0,398 | m3 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 79,38 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 32,682 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | 105,924 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 112,062 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 105,924 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (cải tạo trục B,C tầng 1) | 1,267 | 100m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 110,289 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 110,289 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,289 | m2 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 55,195 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 55,195 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ đá ốp bậc tam cấp cũ | 28,8 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên | 28,8 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo Nhà công vụ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (tầng 1) | 7,106 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ các thiết bị điện cũ, dọn dẹp bàn ghế....(chỉ tính nhân công) | 5 | công | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 18 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 56,68 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 24,3 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | 132,525 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,688 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 0,147 | m3 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 145,548 | m2 | |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (xây vít cửa) | 0,458 | m3 | |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 4,32 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 38,72 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 181,928 | m2 | |
| 15 | Lát nền bằng gạch Granit kích thước 600x600mm | 132,525 | m2 | |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm theo thiết kế | 100,265 | m2 | |
| 17 | Phào thạch cao | 116,8 | m2 | |
| 18 | Chỉ thạch cao | 54,8 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 100,265 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ theo thiết kế | 138,985 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ theo thiết kế | 181,928 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 71,752 | m2 | |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,752 | m2 | |
| 24 | Sản xuất cửa đi cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55 theo thiết kế, thanh chịu lực dày 2mm (phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm) | 14,957 | m2 | |
| 25 | Sản xuất cửa sổ kính 5 ly (bản lề, ke, chốt dọc), cửa gỗ chò | 8,64 | m2 | |
| 26 | Sản xuất khuôn cửa đơn 130x60, khuôn gỗ chò | 16,8 | m | |
| 27 | Nẹp khuôn 40x15mm, nẹp gỗ chò | 16,8 | m | |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,464 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 41,04 | 1m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,957 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led 9W D90 | 55 | bộ | |
| 32 | Tủ điện 350*450*170 vỏ kim loại sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 200 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | 45 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | 60 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | 50 | m | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ô cắm ba | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc đôi | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 120 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 80 | m | |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 18 | hộp | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bục sân khấu) | 1,554 | m3 | |
| 46 | Ốp tường trụ, cột gạch Granit kích thước 300x600mm | 1,036 | m2 | |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | 9,309 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 9,309 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 9,309 | m3 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm | 0,105 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm | 0,037 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mm | 0,074 | 100m | |
| 54 | Chống thấm cổ ống | 3 | cái | |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (xây ốp cột) | 7,106 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 15,221 | m2 | |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,221 | m2 | |
| 58 | Tháo dỡ bệ xí (tầng 2) | 2 | bộ | |
| 59 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 60 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 2,544 | m2 | |
| 61 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 6,264 | m2 | |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,304 | m3 | |
| 63 | Đào xỉ than | 1,218 | 1m3 | |
| 64 | Đục nhám mặt bê tông | 6,088 | m2 | |
| 65 | Dán màng chống thấm theo thiết kế | 8,952 | m2 | |
| 66 | Đắp nền móng công trình | 1,218 | m3 | |
| 67 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 0,304 | m3 | |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm | 6,264 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt xí bệt (lắp đặt lại) | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt lại) | 2 | bộ | |
| 71 | Chống thấm cổ ống | 2 | cổ | |
| 72 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic kích thước 300x200mm | 2,544 | m2 | |
| 73 | Bàn ăn Inox mặt chữ nhật, chân bàn phi 30mm, mặt bàn bo góc tròn bằng Inox cao cấp, chân bàn gấp, kích thước 1200x700x750mm theo thiết kế | 8 | cái | |
| 74 | Ghế gấp khung Inox, kích thước 410x510x990mm theo thiết kế | 48 | cái | |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà để xe ô tô | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 20,25 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 82,17 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 79,07 | m2 | |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | 66,474 | m2 | |
| 5 | Dán màng chống thấm dày 3mm theo thiết kế | 69,79 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | 66,474 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm | 0,108 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 9 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 161,24 | m2 | |
| 10 | Sản xuất cửa cuốn tôn mạ màu dày 0.55mm (bao gồm phụ kiện: khóa, trục kéo, bánh răng,..) | 20,25 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 20,25 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhà để xe cán bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | 84,12 | m2 | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,609 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,031 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng máng nước bằng inox 304, B=600mm dày 0.5mm | 92,067 | kg | |
| 5 | Nhân công kiểm tra, bơm keo chống dột mái tôn | 10 | công | |
| 6 | Keo Silicone | 10 | Lọ | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mm | 0,52 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.073889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14777E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 501.150.000 VND * Ghi chú: - Hai hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tối thiểu bằng 501.150.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 501.150.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công cải tạo sửa chữa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc (hoặc máy kinh vỹ + thủy bình) | Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi