Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809335-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Bảo trì, sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20210786804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 15:30:00 đến ngày 2021-08-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 715,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.073889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14777E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 501.150.000 VND * Ghi chú: - Hai hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tối thiểu bằng 501.150.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 501.150.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công cải tạo sửa chữa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc (hoặc máy kinh vỹ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo sảnh chính nhà làm việc
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (phần mái sảnh)9,048m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ40,716m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường sê nô mái, cột sảnh)112,062m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (trần mái sảnh)105,924m2
5Cắt tường, chiều dày ≤30cm23m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá0,507m3
7Đục nhám mặt bê tông46,98m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10046,98m2
9Dán màng chống thấm theo thiết kế76,86 m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,588tấn
11Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB409,048m3
12Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 60, chiều sâu khoan ≤30cm10lỗ khoan
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm0,05100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mm0,155100m
15Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110mm2cái
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (cột sảnh chèn ống)0,398m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M7579,38m2
18Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M7532,682m2
19Trát trần, vữa XM M75105,924m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ112,062m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ105,924m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (cải tạo trục B,C tầng 1)1,267100m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ110,289m2
24Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75110,289m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ110,289m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m55,195m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m55,195m3
28Phá dỡ đá ốp bậc tam cấp cũ28,8m2
29Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên28,8m2
B  Hạng mục 2: Cải tạo Nhà công vụ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá (tầng 1)7,106m3
2Tháo dỡ các thiết bị điện cũ, dọn dẹp bàn ghế....(chỉ tính nhân công)5công
3Tháo dỡ khuôn cửa kép18m
4Tháo dỡ cửa56,68m2
5Tháo dỡ chậu rửa1bộ
6Tháo dỡ gạch ốp chân tường24,3m2
7Phá dỡ nền gạch lát nền cũ132,525m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,688m3
9Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép0,147m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ145,548m2
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (xây vít cửa)0,458m3
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm4,32m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần38,72m2
14Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75181,928m2
15Lát nền bằng gạch Granit kích thước 600x600mm132,525m2
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm theo thiết kế100,265m2
17Phào thạch cao116,8 m2
18Chỉ thạch cao54,8m2 
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần100,265m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ theo thiết kế138,985m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ theo thiết kế181,928m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ71,752m2
23Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ71,752m2
24Sản xuất cửa đi cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55 theo thiết kế, thanh chịu lực dày 2mm (phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm)14,957m2
25Sản xuất cửa sổ kính 5 ly (bản lề, ke, chốt dọc), cửa gỗ chò8,64m2
26Sản xuất khuôn cửa đơn 130x60, khuôn gỗ chò16,8m
27Nẹp khuôn 40x15mm, nẹp gỗ chò16,8m
28Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ19,464m2
29Lắp dựng cửa vào khuôn41,041m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,957m2
31Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led 9W D9055bộ
32Tủ điện 350*450*170 vỏ kim loại sơn tĩnh điện1cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm200m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm45m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm60m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm50m
37Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A1cái
38Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A1cái
39Lắp đặt ô cắm đôi10cái
40Lắp đặt ô cắm ba4cái
41Lắp đặt công tắc đôi2cái
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm120m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm80m
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm218hộp
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bục sân khấu)1,554m3
46Ốp tường trụ, cột gạch Granit kích thước 300x600mm1,036m2
47Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại9,309m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m9,309m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m9,309m3
50Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm0,105100m
51Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mm3cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm0,037100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mm0,074100m
54Chống thấm cổ ống3cái
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (xây ốp cột)7,106m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7515,221m2
57Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ15,221m2
58Tháo dỡ bệ xí (tầng 2)2bộ
59Tháo dỡ chậu rửa2bộ
60Tháo dỡ gạch ốp chân tường2,544m2
61Phá dỡ nền gạch lá nem6,264m2
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,304m3
63Đào xỉ than1,2181m3
64Đục nhám mặt bê tông6,088m2
65Dán màng chống thấm theo thiết kế8,952m2
66Đắp nền móng công trình1,218m3
67Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB400,304m3
68Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm6,264m2
69Lắp đặt xí bệt (lắp đặt lại)2bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt lại)2bộ
71Chống thấm cổ ống2cổ
72Ốp tường trụ, cột gạch ceramic kích thước 300x200mm2,544m2
73Bàn ăn Inox mặt chữ nhật, chân bàn phi 30mm, mặt bàn bo góc tròn bằng Inox cao cấp, chân bàn gấp, kích thước 1200x700x750mm theo thiết kế8cái
74Ghế gấp khung Inox, kích thước 410x510x990mm theo thiết kế48cái
C  Hạng mục 3: Cải tạo nhà để xe ô tô
1Tháo dỡ cửa20,25m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột82,17m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần79,07m2
4Đục nhám mặt bê tông66,474m2
5Dán màng chống thấm dày 3mm theo thiết kế69,79m2
6Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M10066,474m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm0,108100m
8Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mm3cái
9Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu161,24m2
10Sản xuất cửa cuốn tôn mạ màu dày 0.55mm (bao gồm phụ kiện: khóa, trục kéo, bánh răng,..)20,25m2
11Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn20,25m2
D Hạng mục 4: Cải tạo nhà để xe cán bộ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m84,12m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,609100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,031100m2
4Sản xuất, lắp dựng máng nước bằng inox 304, B=600mm dày 0.5mm92,067kg
5Nhân công kiểm tra, bơm keo chống dột mái tôn10công
6Keo Silicone10Lọ 
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mm0,52100m
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.073889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14777E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 501.150.000 VND * Ghi chú: - Hai hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tối thiểu bằng 501.150.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 501.150.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công cải tạo sửa chữa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc (hoặc máy kinh vỹ + thủy bình) Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Máy hàn điện ≥ 23 Kw1
5 Máy cắt gạch đá Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công2
6 Máy khoan bê tông Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công2
7 Đầm dùi Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công1
8 Ô tô tự đổ Thiết bị tốt, sẵn sang phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->