Gói thầu: Di chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809293-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
Tên gói thầu Di chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB
Số hiệu KHLCNT 20210725724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 15:30:00 đến ngày 2021-08-16 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,774,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132311E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.645.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điệnCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp,cấp IIIhoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị nâng người làm việc trên cao
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căng khí nén
- Đặc điểm thiết bị phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Cột NPC.I-16-11(G6+N10)Chương V E-HSMT6cột
2Cột PC.I-16-13 (G6+N10)Chương V E-HSMT2cột
3Cột PC.I-18-11 (G8+N10)Chương V E-HSMT2cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V E-HSMT101 mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT10cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT2cột
7Công tác cột bê tông bốc dỡChương V E-HSMT18tấn
8Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V E-HSMT30,2021m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT16,24m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,052tấn
11Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,704m3
12Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,5m3
13Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,561m3
14Đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT21,437m3
15Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V E-HSMT29,7021m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT14,84m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,044tấn
18Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,816m3
19Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT6,972m3
20Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,111m3
21Đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT20,803m3
22Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V E-HSMT104,8321m3
B Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,168tấn
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,88m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT24,954m3
4Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,93m3
5Đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT76,068m3
6Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng X2KD-3CN+2ĐChương V E-HSMT95,2kg
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V E-HSMT1bộ
8Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng X2LK-6ĐChương V E-HSMT76,96kg
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V E-HSMT1bộ
10Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng xà X2-6CN+1ĐChương V E-HSMT547,74kg
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V E-HSMT6bộ
12Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng X2KD-6CN+1ĐChương V E-HSMT97,41kg
13Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V E-HSMT1bộ
14Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng xà X2L-4ĐChương V E-HSMT56,44kg
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V E-HSMT1bộ
16Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng xà Xb-3ĐChương V E-HSMT50,52kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V E-HSMT2bộ
18Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ CDLĐ 35kVChương V E-HSMT109,18kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V E-HSMT1bộ
20Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ CSV+ đầu cáp ngầmChương V E-HSMT72,772kg
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V E-HSMT1bộ
22Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ ghế TT CDLĐChương V E-HSMT57,08kg
23Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V E-HSMT0,057tấn
24Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng ghế Thao tác CDLĐChương V E-HSMT45,03kg
25Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V E-HSMT0,045tấn
26Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng thang trèoChương V E-HSMT37,495kg
27Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V E-HSMT0,038tấn
28Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Colie đỡ cổ cápChương V E-HSMT5,912kg
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V E-HSMT1bộ
30Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Colie ôm cáp lên cộtChương V E-HSMT20,19kg
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V E-HSMT2bộ
32Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng gông cột 16m,18mChương V E-HSMT104,04kg
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V E-HSMT3bộ
34Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa R1CChương V E-HSMT132,86kg
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT6cọc
36Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Tiếp địa R2CChương V E-HSMT44,344kg
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT2cọc
38Cáp Cu/PVC 1x35mm2Chương V E-HSMT20m
39Đầu cốt M35Chương V E-HSMT8cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT8đầu cốt
41Cu/XLPE/PVC -1x95mm2-35kVChương V E-HSMT12m
42Rải căng dây lấy độ võng Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V E-HSMT0,0121km/1 dây
43Dây dân AC -120/19mm2Chương V E-HSMT1.079,899kg
44Rải căng dây lấy độ võng . tiết diện dây Chương V E-HSMT2,2931km/1 dây
45Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽmChương V E-HSMT32quả
46Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V E-HSMT32sứ
47Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiệnChương V E-HSMT51chuỗi
48Phụ kiện chuỗi néo đơnChương V E-HSMT45bộ
49Phụ kiện chuỗi néo képChương V E-HSMT3bộ
50Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVChương V E-HSMT48bộ
51Ghíp A25-120Chương V E-HSMT33cái
52Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép)Chương V E-HSMT7cái
53Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép)Chương V E-HSMT7cái
54Biển tên cầu dao (Khóa đai+ đai thép)Chương V E-HSMT1cái
55Biển tên cáp ngầm đến + đi ( Khóa đai+ đai thép)Chương V E-HSMT1cái
56Mốc báo hiệu cápChương V E-HSMT5cái
57Đầu cốt AM 95Chương V E-HSMT6cái
58Đầu cốt AM 120Chương V E-HSMT3cái
59Vận chuyển cột (loại xe 10 tấn)Chương V E-HSMT2ca
60Vận chuyển xà, sứ, dây dẫn... (loại xe 5 tấn)Chương V E-HSMT2ca
C ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT28,6m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V E-HSMT14,56m3
3Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,264m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,106tấn
5Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V E-HSMT104tấm
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT52m2
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V E-HSMT52m
8Đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT7,8m3
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,24m3
10Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA - W -35kV 3x95mm2Chương V E-HSMT67m
11Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT67m
12Đầu cáp 3x95mm2-35kV ngoài trờiChương V E-HSMT1bộ
13Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V E-HSMT1đầu cáp
14Hộp nối cáp 3x95mm2-35kV ngoài trờiChương V E-HSMT1bộ
15Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Chương V E-HSMT1hộp nối
16Ống nhựa xoắn HDPE 195/150Chương V E-HSMT5m
17Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT5cái
18Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,5131m3
19Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,44m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,46m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,04m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,018tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,007tấn
24Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,06m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,007tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,003tấn
27Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V E-HSMT0,013tấn
D ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột PC.I-10-4.3Chương V E-HSMT110cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT110cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡChương V E-HSMT93,5tấn
4Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT13,104m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT5,616m3
6Đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT5,94m3
7Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT179,011m3
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT86,904m3
9Đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT78,03m3
10Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Chương V E-HSMT371,8kg
11Dây AV 70Chương V E-HSMT182m
12Đầu cốt A 70Chương V E-HSMT26cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT8đầu cốt
14Ghíp IPC-2BLChương V E-HSMT26cái
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT26cọc
16Ống nhựa HDPE phi 32/25Chương V E-HSMT104m
17Cáp Al/XLPE/PVC 4x120mm2Chương V E-HSMT3.473m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT3,473km/dây
19Cáp Al/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V E-HSMT308m
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT0,308km/dây
21Hộp chia điệnChương V E-HSMT73hộp
22Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột Chương V E-HSMT77hộp
23Đầu cốt AM70Chương V E-HSMT308cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT308đầu cốt
25Mã ốp phi 20Chương V E-HSMT244cái
26Khóa néo cáp vặn xoắn 4x25-120Chương V E-HSMT244cái
27Kẹp xiết bổ trợChương V E-HSMT130cái
28Mã ốp bổ trợ + vòng treoChương V E-HSMT65cái
29Đai thép không rỉChương V E-HSMT618cái
30Khóa đai thépChương V E-HSMT618cái
31Ghíp IPC-2BLChương V E-HSMT385cái
32Ghíp 3 bu lông A (70-150) - 3 bulongChương V E-HSMT120cái
33Dây sau công tơ 1 pha: Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2Chương V E-HSMT546m
34Dây sau công tơ 3 pha: Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V E-HSMT63m
35Dây hộp công tơ H2, H4: Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V E-HSMT36m
36Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT645m
37Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARChương V E-HSMT1hệ thống
38Biển tên cộtChương V E-HSMT106cái
39Tháo lắp lại hòm công tơ H2, 3PChương V E-HSMT69hộp
40Tháo lắp lại hòm công tơ H4Chương V E-HSMT51hộp
41Hòm công tơ H2/2 mớiChương V E-HSMT12hòm
42Dây Cu/PVC 1x6Chương V E-HSMT30m
43Cầu đấu vào hộp H2Chương V E-HSMT12cái
44Cầu đấu ra hộp H2Chương V E-HSMT12cái
45Vận chuyển cột (loại xe 10 tấn)Chương V E-HSMT7ca
46Vận chuyển xà, sứ.... 2,5TChương V E-HSMT3ca
E DI CHUYỂN TBA
1Cột BTLT PC.I-12-7.2Chương V E-HSMT1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT1cột
3Công tác bốc dỡ cột bê tôngChương V E-HSMT1,143tấn
4Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng xà X2-3CNChương V E-HSMT75,91kg
5Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,076tấn
6Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng xà Xb-3ĐChương V E-HSMT25,26kg
7Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,025tấn
8Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng xà X2L-6ĐChương V E-HSMT134,92kg
9Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,135tấn
10Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ CDLĐChương V E-HSMT111,8kg
11Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,112tấn
12Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ cầu chì tự rơiChương V E-HSMT70,881kg
13Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,071tấn
14Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ sứ trung gianChương V E-HSMT22,26kg
15Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,022tấn
16Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ chống sét vanChương V E-HSMT8,4kg
17Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,008tấn
18Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng ghế thao tác CDLĐ+SIChương V E-HSMT165,8kg
19Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,166tấn
20Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Sàn thí nghiệmChương V E-HSMT40,11kg
21Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,04tấn
22Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ ghế thao tácChương V E-HSMT122,5kg
23Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,04tấn
24Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng sàn thí nghiệmChương V E-HSMT280,3kg
25Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,28tấn
26Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng thang trèoChương V E-HSMT40,514kg
27Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,041tấn
28Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Chương V E-HSMT101,4kg
29Cáp Cu/PVC 1x35mm2Chương V E-HSMT21m
30Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V E-HSMT3,5m
31Đầu cốt M35Chương V E-HSMT4cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT4đầu cốt
33Đầu cốt M95Chương V E-HSMT2cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT2đầu cốt
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT6cọc
36Sứ đứng 45kVChương V E-HSMT27quả
37Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V E-HSMT27cái
38Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50-35kVChương V E-HSMT15m
39Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V E-HSMT151 m
40Ghíp A25-70Chương V E-HSMT15cái
41Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVChương V E-HSMT1bộ
42Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Chương V E-HSMT21m
43Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V E-HSMT28m
44Đầu cốt M150Chương V E-HSMT14cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT14đầu cốt
46Thanh đồng phi 8Chương V E-HSMT10kg
47Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT12,17m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT6,56m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,033tấn
50Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,47m3
51Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,47m3
52Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,04m3
53Đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT9,12m3
54Vận chuyển xà sứ.... loại xe 5 tấnChương V E-HSMT1ca
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V E-HSMT11 bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V E-HSMT13 pha
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V E-HSMT11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Chương V E-HSMT13 pha
5Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V E-HSMT11 máy
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtChương V E-HSMT11 tủ
7Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V E-HSMT11 bộ
G THU HỒI
1Tháo hạ xà XII-6ĐChương V E-HSMT11 bộ
2Tháo hạ xà đỡ SIChương V E-HSMT11 bộ
3Tháo hạ xà đỡ sứ TGChương V E-HSMT11 bộ
4Tháo hạ giá đỡ MBAChương V E-HSMT11 bộ
5Tháo hạ ghế thao tác + giá đỡ ghế thao tácChương V E-HSMT11 bộ
6Tháo hạ thang trèoChương V E-HSMT11 bộ
7Tháo hạ cầu chì tự rơi 35kVChương V E-HSMT11 bộ (3pha)
8Tháo hạ tủ điện 0,4kVChương V E-HSMT11 tủ
9Tháo hạ MBA 400kVAChương V E-HSMT11 máy (3 pha)
10Tháo hạ cáp tổng M240Chương V E-HSMT0,0151km/1 dây
11Tháo hạ dây dẫn xuống thiết bị AC70Chương V E-HSMT0,0151km/1 dây
12Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònChương V E-HSMT1,510 cách điện
13Tháo hạ cột LT16mChương V E-HSMT21 cột
14Tháo hạ cột 12mChương V E-HSMT91 cột
15Tháo hạ xà X2Z-6CNChương V E-HSMT11 bộ
16Tháo hạ xà Xb-1ĐChương V E-HSMT21 bộ
17Tháo hạ xà Xb-3ĐChương V E-HSMT21 bộ
18Tháo hạ xà đỡ CDLĐ, xà đỡ CSV, xà đỡ Ghế TTChương V E-HSMT21 bộ
19Tháo hạ ghế thao tác, thang trèoChương V E-HSMT21 bộ
20Tháo hạ xà X2-6ĐChương V E-HSMT61 bộ
21Tháo hạ sứ đứng 35kVChương V E-HSMT6,810 cách điện
22Tháo hạ chuỗi néo 35kVChương V E-HSMT121 chuỗi cách điện
23Tháo hạ dây AC70Chương V E-HSMT1,8151km/1 dây
24Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V E-HSMT451 cột
25Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V E-HSMT1,6851km/1 dây (4 sợi)
26tháo hạ đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loạiChương V E-HSMT321 bộ
27Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V E-HSMT0,6521km/1 dây (4 sợi)
28Tháo hạ cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp Chương V E-HSMT1.076m
29Vận chuyển cột (xe 10 tấn)Chương V E-HSMT3ca
30Vận chuyển cần đèn xà sứ, dây dẫn....7,5TChương V E-HSMT3ca
H THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất Chương V E-HSMT11 máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V E-HSMT11bộ (3 pha)
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V E-HSMT11bộ (3 pha)
4Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Chương V E-HSMT1bộ (1pha)
5Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Chương V E-HSMT2bộ (1pha)
6Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V E-HSMT11 mẫu
7Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnChương V E-HSMT11 mẫu
8Thí nghiệm chống sét van đến U Chương V E-HSMT1bộ (1pha)
9Thí nghiệm chống sét van đến U Chương V E-HSMT2bộ (1pha)
10Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V E-HSMT1hệ thống
11Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kVChương V E-HSMT27Phần tử
12Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷Chương V E-HSMT11 cái
13Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V E-HSMT21 cái
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSMT11sợi, 1ruột
15Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Chương V E-HSMT31 cái
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)Chương V E-HSMT11sợi, 1ruột
17Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V E-HSMT11bộ (3 pha)
18Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Chương V E-HSMT1bộ (1pha)
19Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Chương V E-HSMT2bộ (1pha)
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)Chương V E-HSMT21sợi, 1ruột
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V E-HSMT81 vị trí
22Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kVChương V E-HSMT32Phần tử
23Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V E-HSMT51Bát
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V E-HSMT261 vị trí
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSMT21sợi, 1ruột
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp Al/XLPE-0,6/1kV- 4x25mm2Chương V E-HSMT1.887m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT1,887km/dây
3Ghíp GN2Chương V E-HSMT110cái
4Cần đèn chụp trên cột BT cao 2m, vươn 1,5mChương V E-HSMT23bộ
5Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V E-HSMT551 cần đèn
6Đèn Led chiếu sáng đường D CSD02L/120WChương V E-HSMT55bộ
7Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V E-HSMT55bộ
8Dây lên đèn Cu/PVC/PVC -0,6/1kV-2x2,5mm2Chương V E-HSMT165m
9Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mạ kẽmChương V E-HSMT980,2kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT58cọc
11Mã ốp phi 16Chương V E-HSMT115cái
12Khóa néo cáp 35Chương V E-HSMT115cái
13Khóa đai thépChương V E-HSMT230cái
14Đai thép không rỉChương V E-HSMT230m
15Đầu cốt AM35Chương V E-HSMT8cái
16Băng dính cách điệnChương V E-HSMT10cuộn
17Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaChương V E-HSMT21 tủ
18Vận chuyển cần đèn, dây dẫn....2,5TChương V E-HSMT2ca
J THIẾT BỊ
1Cầu dao liên động 35kVChương V E-HSMT2bộ
2Chống sét van Zn0 48kVChương V E-HSMT2bộ
3Cầu chì SI 35 kVChương V E-HSMT1bộ
4Vận chuyểnChương V E-HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132311E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.645.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điệnCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp,cấp IIIhoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng nâng người làm việc trên cao1
2 Búa căng khí nén phá dỡ1
3 Máy đầm dùi đầm bê tông 1,5Kw1
4 Máy ép đầu cốt ép đầu cốt1
5 Cần cẩu bánh hơi cẩu1
6 Ô tô vận tải thùng vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->