Gói thầu: Di chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Di chuyển đường điện trung, hạ thế phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:30:00 đến ngày 2021-08-16 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,774,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132311E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.645.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điệnCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp,cấp IIIhoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng người làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căng khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | phá dỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột NPC.I-16-11(G6+N10) | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Cột PC.I-16-13 (G6+N10) | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột PC.I-18-11 (G8+N10) | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V E-HSMT | 10 | 1 mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Chương V E-HSMT | 18 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 30,202 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 16,24 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,561 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 21,437 | m3 |
| 15 | Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 29,702 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 14,84 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,972 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,111 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 20,803 | m3 |
| 22 | Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 104,832 | 1m3 |
| B | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,954 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 76,068 | m3 |
| 6 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng X2KD-3CN+2Đ | Chương V E-HSMT | 95,2 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng X2LK-6Đ | Chương V E-HSMT | 76,96 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng xà X2-6CN+1Đ | Chương V E-HSMT | 547,74 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng X2KD-6CN+1Đ | Chương V E-HSMT | 97,41 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng xà X2L-4Đ | Chương V E-HSMT | 56,44 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng xà Xb-3Đ | Chương V E-HSMT | 50,52 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ CDLĐ 35kV | Chương V E-HSMT | 109,18 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ CSV+ đầu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 72,772 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ ghế TT CDLĐ | Chương V E-HSMT | 57,08 | kg |
| 23 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 24 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng ghế Thao tác CDLĐ | Chương V E-HSMT | 45,03 | kg |
| 25 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 26 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng thang trèo | Chương V E-HSMT | 37,495 | kg |
| 27 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 28 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Colie đỡ cổ cáp | Chương V E-HSMT | 5,912 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Colie ôm cáp lên cột | Chương V E-HSMT | 20,19 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng gông cột 16m,18m | Chương V E-HSMT | 104,04 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa R1C | Chương V E-HSMT | 132,86 | kg |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 36 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Tiếp địa R2C | Chương V E-HSMT | 44,344 | kg |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 38 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 8 | đầu cốt |
| 41 | Cu/XLPE/PVC -1x95mm2-35kV | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 42 | Rải căng dây lấy độ võng Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 0,012 | 1km/1 dây |
| 43 | Dây dân AC -120/19mm2 | Chương V E-HSMT | 1.079,899 | kg |
| 44 | Rải căng dây lấy độ võng . tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 2,293 | 1km/1 dây |
| 45 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 32 | quả |
| 46 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V E-HSMT | 32 | sứ |
| 47 | Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 51 | chuỗi |
| 48 | Phụ kiện chuỗi néo đơn | Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 49 | Phụ kiện chuỗi néo kép | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 51 | Ghíp A25-120 | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 52 | Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Biển tên cầu dao (Khóa đai+ đai thép) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Biển tên cáp ngầm đến + đi ( Khóa đai+ đai thép) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Đầu cốt AM 95 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Đầu cốt AM 120 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Vận chuyển cột (loại xe 10 tấn) | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 60 | Vận chuyển xà, sứ, dây dẫn... (loại xe 5 tấn) | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| C | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 28,6 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V E-HSMT | 104 | tấm |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 10 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA - W -35kV 3x95mm2 | Chương V E-HSMT | 67 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 67 | m |
| 12 | Đầu cáp 3x95mm2-35kV ngoài trời | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 14 | Hộp nối cáp 3x95mm2-35kV ngoài trời | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 1 | hộp nối |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,513 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 24 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 27 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| D | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột PC.I-10-4.3 | Chương V E-HSMT | 110 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 110 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Chương V E-HSMT | 93,5 | tấn |
| 4 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 13,104 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 7 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 179,01 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 86,904 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 78,03 | m3 |
| 10 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V E-HSMT | 371,8 | kg |
| 11 | Dây AV 70 | Chương V E-HSMT | 182 | m |
| 12 | Đầu cốt A 70 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 8 | đầu cốt |
| 14 | Ghíp IPC-2BL | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 26 | cọc |
| 16 | Ống nhựa HDPE phi 32/25 | Chương V E-HSMT | 104 | m |
| 17 | Cáp Al/XLPE/PVC 4x120mm2 | Chương V E-HSMT | 3.473 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 3,473 | km/dây |
| 19 | Cáp Al/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V E-HSMT | 308 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,308 | km/dây |
| 21 | Hộp chia điện | Chương V E-HSMT | 73 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột | Chương V E-HSMT | 77 | hộp |
| 23 | Đầu cốt AM70 | Chương V E-HSMT | 308 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 308 | đầu cốt |
| 25 | Mã ốp phi 20 | Chương V E-HSMT | 244 | cái |
| 26 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x25-120 | Chương V E-HSMT | 244 | cái |
| 27 | Kẹp xiết bổ trợ | Chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 28 | Mã ốp bổ trợ + vòng treo | Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 29 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 618 | cái |
| 30 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 618 | cái |
| 31 | Ghíp IPC-2BL | Chương V E-HSMT | 385 | cái |
| 32 | Ghíp 3 bu lông A (70-150) - 3 bulong | Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 33 | Dây sau công tơ 1 pha: Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Chương V E-HSMT | 546 | m |
| 34 | Dây sau công tơ 3 pha: Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 35 | Dây hộp công tơ H2, H4: Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 645 | m |
| 37 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 38 | Biển tên cột | Chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 39 | Tháo lắp lại hòm công tơ H2, 3P | Chương V E-HSMT | 69 | hộp |
| 40 | Tháo lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V E-HSMT | 51 | hộp |
| 41 | Hòm công tơ H2/2 mới | Chương V E-HSMT | 12 | hòm |
| 42 | Dây Cu/PVC 1x6 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Cầu đấu vào hộp H2 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Cầu đấu ra hộp H2 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Vận chuyển cột (loại xe 10 tấn) | Chương V E-HSMT | 7 | ca |
| 46 | Vận chuyển xà, sứ.... 2,5T | Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| E | DI CHUYỂN TBA | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-12-7.2 | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Công tác bốc dỡ cột bê tông | Chương V E-HSMT | 1,143 | tấn |
| 4 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng xà X2-3CN | Chương V E-HSMT | 75,91 | kg |
| 5 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 6 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng xà Xb-3Đ | Chương V E-HSMT | 25,26 | kg |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 8 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng xà X2L-6Đ | Chương V E-HSMT | 134,92 | kg |
| 9 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 10 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ CDLĐ | Chương V E-HSMT | 111,8 | kg |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 12 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V E-HSMT | 70,881 | kg |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 14 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ sứ trung gian | Chương V E-HSMT | 22,26 | kg |
| 15 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 16 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng xà đỡ chống sét van | Chương V E-HSMT | 8,4 | kg |
| 17 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 18 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng ghế thao tác CDLĐ+SI | Chương V E-HSMT | 165,8 | kg |
| 19 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 20 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Sàn thí nghiệm | Chương V E-HSMT | 40,11 | kg |
| 21 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 22 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ ghế thao tác | Chương V E-HSMT | 122,5 | kg |
| 23 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 24 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng sàn thí nghiệm | Chương V E-HSMT | 280,3 | kg |
| 25 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 26 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng thang trèo | Chương V E-HSMT | 40,514 | kg |
| 27 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 28 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V E-HSMT | 101,4 | kg |
| 29 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Chương V E-HSMT | 3,5 | m |
| 31 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 4 | đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt M95 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 2 | đầu cốt |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 36 | Sứ đứng 45kV | Chương V E-HSMT | 27 | quả |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50-35kV | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 15 | 1 m |
| 40 | Ghíp A25-70 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 44 | Đầu cốt M150 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 14 | đầu cốt |
| 46 | Thanh đồng phi 8 | Chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 47 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 12,17 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 51 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 52 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 54 | Vận chuyển xà sứ.... loại xe 5 tấn | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| G | THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ xà XII-6Đ | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Tháo hạ xà đỡ SI | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ sứ TG | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ giá đỡ MBA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ ghế thao tác + giá đỡ ghế thao tác | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ thang trèo | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tháo hạ cầu chì tự rơi 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 8 | Tháo hạ tủ điện 0,4kV | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tháo hạ MBA 400kVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 10 | Tháo hạ cáp tổng M240 | Chương V E-HSMT | 0,015 | 1km/1 dây |
| 11 | Tháo hạ dây dẫn xuống thiết bị AC70 | Chương V E-HSMT | 0,015 | 1km/1 dây |
| 12 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | Chương V E-HSMT | 1,5 | 10 cách điện |
| 13 | Tháo hạ cột LT16m | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 14 | Tháo hạ cột 12m | Chương V E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 15 | Tháo hạ xà X2Z-6CN | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Tháo hạ xà Xb-1Đ | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 17 | Tháo hạ xà Xb-3Đ | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 18 | Tháo hạ xà đỡ CDLĐ, xà đỡ CSV, xà đỡ Ghế TT | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 19 | Tháo hạ ghế thao tác, thang trèo | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 20 | Tháo hạ xà X2-6Đ | Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 21 | Tháo hạ sứ đứng 35kV | Chương V E-HSMT | 6,8 | 10 cách điện |
| 22 | Tháo hạ chuỗi néo 35kV | Chương V E-HSMT | 12 | 1 chuỗi cách điện |
| 23 | Tháo hạ dây AC70 | Chương V E-HSMT | 1,815 | 1km/1 dây |
| 24 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 45 | 1 cột |
| 25 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 1,685 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 26 | tháo hạ đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại | Chương V E-HSMT | 32 | 1 bộ |
| 27 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,652 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 28 | Tháo hạ cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 1.076 | m |
| 29 | Vận chuyển cột (xe 10 tấn) | Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 30 | Vận chuyển cần đèn xà sứ, dây dẫn....7,5T | Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| H | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ (1pha) |
| 6 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 7 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Chương V E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Chương V E-HSMT | 2 | bộ (1pha) |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kV | Chương V E-HSMT | 27 | Phần tử |
| 12 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷ | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 15 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Chương V E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 17 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 18 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ (1pha) |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Chương V E-HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 22 | Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kV | Chương V E-HSMT | 32 | Phần tử |
| 23 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V E-HSMT | 51 | Bát |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V E-HSMT | 26 | 1 vị trí |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E-HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE-0,6/1kV- 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 1.887 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 1,887 | km/dây |
| 3 | Ghíp GN2 | Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 4 | Cần đèn chụp trên cột BT cao 2m, vươn 1,5m | Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V E-HSMT | 55 | 1 cần đèn |
| 6 | Đèn Led chiếu sáng đường D CSD02L/120W | Chương V E-HSMT | 55 | bộ |
| 7 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V E-HSMT | 55 | bộ |
| 8 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC -0,6/1kV-2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 9 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 980,2 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 58 | cọc |
| 11 | Mã ốp phi 16 | Chương V E-HSMT | 115 | cái |
| 12 | Khóa néo cáp 35 | Chương V E-HSMT | 115 | cái |
| 13 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 230 | cái |
| 14 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 15 | Đầu cốt AM35 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 18 | Vận chuyển cần đèn, dây dẫn....2,5T | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 35kV | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van Zn0 48kV | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì SI 35 kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Vận chuyển | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132311E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.645.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành điệnCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp,cấp IIIhoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | nâng người làm việc trên cao | 1 |
| 2 | Búa căng khí nén | phá dỡ | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi đầm bê tông | 1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | ép đầu cốt | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi | cẩu | 1 |
| 6 | Ô tô vận tải thùng | vận chuyển | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi