Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công di chuyển các công trình ngầm nổi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công di chuyển các công trình ngầm nổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20191271059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:29:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,282,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc thi công di chuyển có các hạng mục: hệ thống điện, hệ thống thông tin, viễn thông và tuyến ống cấp nước. (riêng tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên).* Trường hợp nhà thầu có 01 Hợp thi công/thi công di chuyển hệ thống điện và 01 Hợp đồng thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin và 01 hợp đồng thi công/thi công tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặc kỹ sư điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư ngành viễn thông, thông tin- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống điện hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư ngành viễn thông, thông tin, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình thi công/ thi công di chuyển tuyến ống cấp nước cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành viễn thông hoặc kỹ sư ngành thông tin đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành viễn thông hoặc kỹ sư ngành thông tin hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ mê gôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,98 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,21 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống DI-D400 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | 100m |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1846 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1296 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,187 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 90 cm (6 lớp) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (01 lớp) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Đào san đất, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,156 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,3 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0154 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0746 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,6 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,95 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D400mm (ống mới) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D400mm (ống tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9167 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 400mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 400mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp đầu nối bích gang, DN400 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính cút 400mm (45 độ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0974 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1925 | 100m3 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 90 cm (6 lớp 15cm) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,247 | 100m3 |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=400mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,235 | 100m |
| 28 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 400mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,235 | 100m |
| 29 | Đấu nối với đường ống hiện có | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | Điểm |
| 30 | Chi phí vận hành mạng lưới cấp nước phục vụ công tác xúc xả đường ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Hạng mục |
| B | PHẦN DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ công | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | 1 cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,624 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 7,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 10m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cột |
| 5 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,244 | m3 |
| 6 | Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56 | cột |
| 7 | Lắp đặt gông treo cáp trên cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cột |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo loại cáp 100x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,096 | 1km |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo loại cáp 50x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,192 | 1km |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo loại cáp 30x2 (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng và thu hồi nhập kho) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,096 | 1km |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 100x2 (Cáp thu hồi tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,032 | 1 km cáp |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 50x2 (Cáp thu hồi tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,064 | 1 km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 30x2 (Cáp thu hồi tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,032 | 1 km cáp |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 100x2 (Cáp kéo mới bổ sung) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,119 | 1 km cáp |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 50x2 (Cáp kéo mới bổ sung) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,238 | 1 km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 30x2 (Cáp kéo mới bổ sung) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,119 | 1 km cáp |
| 17 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ măng sông |
| 18 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ măng sông |
| 19 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.30x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ măng sông |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,551 | 1km |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,193 | 1km |
| 22 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,144 | 1 km cáp |
| 23 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 1 km cáp |
| 24 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp thu hồi tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,092 | 1 km cáp |
| 25 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 48FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp kéo mới bổ sung) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | 1 km cáp |
| 26 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp kéo mới bổ sung) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 1 km cáp |
| 27 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 24FO ADSS trên tuyến cột có sẵn (Cáp kéo mới bổ sung) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 1 km cáp |
| 28 | Ra, kéo cáp quang treo, loại cáp 12FO trên tuyến cột có sẵn (Cáp kéo mới bổ sung) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | 1 km cáp |
| 29 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ MX |
| 30 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ MX |
| 31 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ MX |
| 32 | Kiểm tra, đo thử giá thuê bao. Dung lượng giá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | giá thuê bao |
| 33 | Kiểm tra, đo thử phần điều khiển tổng đài vệ tinh. Dung lượng tổng đài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | tổng đài |
| 34 | Kiểm tra, đo thử giá trung kế. Dung lượng giá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | giá trung kế |
| 35 | Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s | Theo HSBCKTKT được duyệt | 192 | 1 luồng |
| 36 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 192 | 1 đôi đầu dây |
| 37 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 38 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | 1cái/bể |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông LT18m (G8+N10)/11/190 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Thép làm xà | Theo HSBCKTKT được duyệt | 388,6 | kg |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn PII-22kV (bao gồm cả PK) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Sứ chuỗi néo kép 2PII-22kV (bao gồm cả PK) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Sứ đứng VHĐ-22kV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | quả |
| 6 | Dây ACSR/XLPE/HDPE-1x120-22kV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 370,8 | m |
| 7 | Ghíp 3 bu lông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Biển tên cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,9267 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,47 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,31 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,44 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0466 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1963 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1611 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0581 | 100m3 |
| 17 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | 1 mối nối |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cột |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đúp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | 10 sứ |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3709 | 1 km dây |
| 26 | Lắp biển tên cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 27 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | vị trí |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1594 | 100kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m |
| 30 | Rải dây thép địa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5 | 10 m |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,8 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,8 | 100m3 |
| 34 | Thép làm tiếp địa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,81 | kg |
| 35 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 36 | Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | 10 cách điện |
| 37 | Thu hồi cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | 1 bộ cách điện |
| 38 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | 1km / 1dây |
| 39 | Thay dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,09 | 1km / 1dây |
| 40 | Ca cẩu vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | |
| 41 | Cột BTLT8,5/4.3/190 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | Cột |
| 42 | Đai thép + Tấm ốp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 43 | Kẹp xiết cáp hạ thế | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 45 | Dây đồng 4M16 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 46 | Hòm công tơ H3F | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Hòm |
| 47 | Hòm công tơ H2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Hòm |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,848 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0484 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,09 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,53 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0132 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,288 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,47 | m3 |
| 57 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,14 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,586 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0169 | 100m3 |
| 60 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cột |
| 61 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1575 | km/dây |
| 62 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | 1 m |
| 63 | Lắp đặt hộp điện kế, hòm CT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 65 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | 1 cột |
| 66 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | 1 hộp |
| 67 | Ca cẩu vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | ca |
| 68 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,552 | m3 |
| 69 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | 100m |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,648 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2977 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1886 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,332 | m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4 | m3 |
| 75 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cột |
| 76 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,16 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0324 | 100m3 |
| 78 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72 | bát |
| 80 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 81 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc thi công di chuyển có các hạng mục: hệ thống điện, hệ thống thông tin, viễn thông và tuyến ống cấp nước. (riêng tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên).* Trường hợp nhà thầu có 01 Hợp thi công/thi công di chuyển hệ thống điện và 01 Hợp đồng thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin và 01 hợp đồng thi công/thi công tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện hoặc kỹ sư điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư ngành viễn thông, thông tin- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống điện hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Là kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Viễn thông | 1 | Là kỹ sư điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư ngành viễn thông, thông tin, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp nước | 1 | Là kỹ sư ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình thi công/ thi công di chuyển tuyến ống cấp nước cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành viễn thông hoặc kỹ sư ngành thông tin đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành viễn thông hoặc kỹ sư ngành thông tin hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn cáp quang | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đo công suất quang | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đồng hồ mê gôm | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp địa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô ≥ 5tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi