Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:18:00 đến ngày 2021-08-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,225,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53380565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau đây:Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự;2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;3.Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật phần kiến trúc thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện – cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công điện/cơ điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;-Có chứng chỉ hành nghề về giám sát/thi công hệ thống PCCC trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;-Có chứng nhận hoàn thành lớp đào tạo về thi công phòng chống mối cho công trình xây dựng;* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc bản đồ;-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân gồm:>= 04 Thợ vận hành máy>= 15 Thợ Nề/thợ xây dựng>= 05 Thợ coppha/cốt thép>= 02 Thợ sơn>= 02 Thợ cấp thoát nước>= 02 Thợ điệnTài liệu kèm theo:-Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;-Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Công nhân phải được huấn luyện và cấp giấy chứng nhận dân quân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,3 -1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Giàn giáo (bộ gồm 42 khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 5,5878 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đá chẻ bằng máy đào 0.4m3 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,5673 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 40,1899 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 118,8752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2,4307 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 95,7265 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,2149 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3,2346 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2,5469 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng , SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 25,7987 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,6106 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2,9331 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 429,8082 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1 km đầu - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1,8486 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 9,243 | 100m3/5km |
| 16 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 6,0282 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 74,685 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 26,5622 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 5,6957 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,2732 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 12,5028 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 9,1524 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 12,084 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 11,5587 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1,4962 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 10,3204 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1,1065 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 8,2044 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 82,7434 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2,5274 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 7,3737 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 7,4605 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 11,1309 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 122,0431 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 13,4999 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,6306 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,7667 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 9,3118 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,179 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1,1554 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4,0681 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 19,6449 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1,1328 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2,0402 | tấn |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 478,3632 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 478,3632 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 693,88 | m |
| 48 | Đắp hình ngôi sao trang trí lan can | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4 | công |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch block 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 150,683 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch block 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 33,8798 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 163,859 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch block 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 29,562 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 38,7857 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 44,93 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1.225,802 | m2 |
| 56 | Lát nền sân khấu bằng gỗ công nghiệp dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 130,73 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 147,96 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm bao gồm cả phụ kiện và khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 97,96 | m2 |
| 59 | Cửa đi pano gỗ tự nhiên nhóm III bao gồm cả khung ngoại và phụ kiện và khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4,58 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 124,12 | m2 |
| 61 | Vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 88,4 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 315,06 | m2 |
| 63 | Khung hoa sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 124,12 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 124,12 | m2 |
| 65 | Kèo smaxtruss trọng lượng nhẹ khẩu độ >10m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 468 | m2 |
| 66 | Lợp mái bằng tôn PU cách nhiệt dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4,89 | 100m2 |
| 67 | Gia công sắt la giằng mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1,4369 | tấn |
| 68 | Lắp dựng thép la giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,9878 | tấn |
| 69 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 612 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng nước khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 99,2 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 67,876 | m2 |
| 72 | Chỉ đồng chống trượt dán bậc cấp sảnh hội trường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 277,5 | md |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 84,267 | m2 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3,92 | m2 |
| 75 | Ốp đá trang trí 50x200 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 24,75 | m2 |
| 76 | Lát gỗ tự nhiên bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 10,08 | m2 |
| 77 | Ôp tường bằng gỗ MDF chống ẩm 12 mm, phủ melamin | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 268,5006 | m2 |
| 78 | Ốp chỉ lambri bằng gô MDF chống ẩm phủ melamin | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 192,36 | md |
| 79 | Khung sắt mà hình led | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 26,163 | m2 |
| 80 | Khung sắt đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 7,6 | md |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 8,582 | m2 |
| 82 | Vách ngăn tiểu bằng compact | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3,24 | m2 |
| 83 | Lắp đặt gương tráng thủy | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 6,84 | m2 |
| 84 | Tay vị lan can Inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 41,5 | md |
| 85 | Khung che cửa lên mái bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2,1 | m2 |
| 86 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 6,57 | m2 |
| 87 | Lan can cầu thang kính cường lực 10mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 48,35 | md |
| 88 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 22,24 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1.567,94 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2.698,716 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 790,03 | m2 |
| 92 | Trát hồ dầu trụ cột, lam đứng, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 790,03 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 739,575 | m2 |
| 94 | Trát hồ dầu xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 739,575 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1.113,09 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3.998,1554 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3.052,335 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1.567,94 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 5.482,5504 | m2 |
| B | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led trang trí âm trần 25W | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 78 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led trang trí nổi trần 24W | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 79 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led trang trí âm trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 75 | bộ |
| 6 | Đèn led dây 6W/1m-12V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 9 | cái |
| 8 | Mặt 1 : gồm 1 dimer quạt 1000VA ( bao gồm hộp cùm mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 7 | bộ |
| 9 | Mặt 2 : gồm 2 dimer quạt 1000VA ( bao gồm hộp cùm mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | bộ |
| 10 | Mặt 1 : gồm 1 công tắc 1 chiêu 16A-220V ( bao gồm hộp cùm mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 6 | bộ |
| 11 | Mặt 1 : gồm 1 công tắc 2 chiêu 16A-220V ( bao gồm hộp cùm mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3 | hộp |
| 12 | Mặt 2 : gồm 2 công tắc 1 chiêu 16A-220V ( bao gồm hộp cùm mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 12 | bộ |
| 13 | Mặt 3 : gồm 3 công tắc 1 chiêu 16A-220V ( bao gồm hộp cùm mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | bộ |
| 14 | Mặt 2 : gồm 1 công tắc 1+ 1 công tắc 2 chiêu 16A-220V ( bao gồm hộp cùm mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2 | bộ |
| 15 | Mặt 2 : gồm 2 công tắc 2 chiêu 16A-220V ( bao gồm hộp cùm mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hộp + cùm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 33 | cái |
| 17 | CB đen ngầm tường 15A | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 7 | cái |
| 18 | CB đen ngầm tường 10A | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 6.200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4.100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 30 | m |
| 30 | Cọc thép bọc đồng D16-2.4m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 6 | cọc |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 132 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1.294 | m |
| 34 | Lắp đặt ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 400 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D105/85 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt máng cáp 200x150-2mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt quạt hút âm trần 25cm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 8 | cái |
| 39 | Đèn led hắt 2 hướng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4 | cái |
| 40 | Tủ điện 500x800x250-1.5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 41 | MCCB 3P-300A-35KA-415V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 42 | MCCB 3P-250A-25KA-415V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 43 | MCCB 3P-50A-25KA-415V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 44 | MCB 3P-32A-10KA-415V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 45 | MCB 3P-25A-10KA-415V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 46 | MCB 3P-16A-10KA-415V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 47 | MCB 1P-16A-6KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 48 | MCB 1P-10A-6KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 50 | Biến dòng đồng hồ ampe 0-300A | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện thế | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 53 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3 | cái |
| 54 | Cầu chì gài 2A | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3 | cái |
| 55 | Tủ điện âm tường 24 modul | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 56 | MCB 3P-32A-10KA-415V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 57 | MCB 3P-20A-10KA-415V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 58 | MCB 3P-10A-10KA-415V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 59 | MCB 1P-20A-6KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 60 | MCB 1P-10A-6KA-230V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2,92 | 100m |
| 67 | Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 30 | cái |
| 68 | Lơi PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 60 | cái |
| 69 | Măng xông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 50 | cái |
| 70 | Măng xông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 80 | cái |
| 71 | Măng xông PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 20 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,28 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1,26 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,48 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,64 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,2 | 100m |
| 78 | Y rút D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4 | cái |
| 79 | Y rút D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 6 | cái |
| 80 | Y rút D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 8 | cái |
| 81 | Nối rút PVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 16 | cái |
| 82 | Nối rút PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 8 | cái |
| 83 | Nối rút PVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 84 | Nối rút PVC D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 85 | Nối rút PVC D140/114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 86 | Lơi PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 52 | cái |
| 87 | Lơi PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 60 | cái |
| 88 | Lơi PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 48 | cái |
| 89 | Lơi PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 70 | cái |
| 90 | T cong giảm PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4 | cái |
| 91 | Y PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 92 | Y PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 12 | cái |
| 93 | Y PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 14 | cái |
| 94 | Y PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 18 | cái |
| 95 | Măng xông PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 8 | cái |
| 96 | Măng xông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 32 | cái |
| 97 | Măng xông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 11 | cái |
| 98 | Măng xông PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 16 | cái |
| 99 | Măng xông PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 5 | cái |
| 100 | T PVC 90 độ D140 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 101 | T PVC 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 10 | cái |
| 102 | Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4 | cái |
| 103 | Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4 | cái |
| 104 | Co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 18 | cái |
| 105 | Co PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 16 | cái |
| 106 | T rút PVC D140/60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2 | cái |
| 107 | T rút PVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3 | cái |
| 108 | T rút PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,16 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1,74 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,48 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,56 | 100m |
| 113 | Co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 30 | cái |
| 114 | Co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 20 | cái |
| 115 | Co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 16 | cái |
| 116 | Tê PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3 | cái |
| 117 | Tê PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4 | cái |
| 118 | Tê PPR giảm 1 đàu ren trong đồng D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 10 | cái |
| 119 | Nối giảm PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 12 | cái |
| 120 | Co PPR 1 đầu ren trong đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 34 | cái |
| 121 | Co PPR 1 đầu ren trong đồng D40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2 | cái |
| 122 | Nối PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 60 | cái |
| 123 | Nối PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 19 | cái |
| 124 | Nối PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 22 | cái |
| 125 | Nối 2 đầu ren ngoài đồng PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 8 | cái |
| 126 | Nối 2 đầu ren ngoài đồng PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 25 | cái |
| 127 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3 | cái |
| 128 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 18 | cái |
| 129 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 16 | cái |
| 130 | Rắc co D40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4 | cái |
| 131 | Rắc co D40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2 | cái |
| 132 | Măng sông 1 đầu ren ngoài đồng PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D32 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van cửa đồng PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van cửa đồng PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt van cửa đồng PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt xí bệt bao gồm van T+ või xịt+ móc giấy | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 8 | bộ |
| 139 | Lavabo âm bàn + xi phông + dây + vòi | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 9 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu 150x150 D60 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 13 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi cảm ứng xả tiểu tự động | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 7 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2 | bể |
| 143 | Lắp đặt vòi rumine D21 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 7 | bộ |
| 144 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | bộ |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,186 | 100m3 |
| 146 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,645 | m3 |
| 147 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4 | m3 |
| 148 | Xây móng bằng gạch block 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,221 | m3 |
| 149 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3,82 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 19,04 | m2 |
| 151 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 26,86 | m2 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,0512 | 100m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,775 | m3 |
| 154 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3,72 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1 km đầu - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,1488 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,74 | 100m3/1km |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1,1327 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 5,244 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1,4282 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 26,025 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1,2458 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1,9557 | tấn |
| 7 | Trát tường lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 115,62 | m2 |
| 8 | Trát hồ dầu tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 115,62 | m2 |
| 9 | Trát tường lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 55,2 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn lần 1 không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 27,2 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn lần 2 có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 27,2 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm bể nước theo quy phạm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 82,4 | m2 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 21,098 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1 km đầu - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,8439 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4,2195 | 100m3/1km |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch block 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3,16 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,0464 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,464 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,0213 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,0596 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 63,2 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 7,2 | m2 |
| 24 | Cửa đi cửa sổ sắt hộp bọc tôn dày 2 ly | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4,32 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4,32 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,0416 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,0416 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn sống vuông dày 4.5 dem | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,0968 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,0465 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,262 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,0261 | tấn |
| 32 | Trát lanh tô, ô văng , dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 5,306 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 68,506 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 68,506 | m2 |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 89m | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 60 | m |
| 3 | Ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 10 | con |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 10,4 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 10,4 | m3 |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 8 | cọc |
| 7 | Ống siết cáp đồng trần hàn gió đá | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 8 | mối |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 24 | m |
| 9 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | trụ |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | hộp |
| 11 | Kiểm định điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | lần |
| 12 | Trung tâm báo cháy 5 zone | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 13 | Làm tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | 1 bộ |
| 14 | Đế đầu báo khói và đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4,1 | 10 bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2 | 5 bộ |
| 16 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 10 | cái |
| 18 | Điện trở đầu cuối R | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn đơn chống cháy CV/FR 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1.900 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 40 | m |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 7,8 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 7,8 | m3 |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERGENCY LIGHT 2*5W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 15W-220V | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1.000 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 360 | m |
| 30 | Ống thép STK DN80-3.6mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1,66 | 100m |
| 31 | Ống thép STK DN65-3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,66 | 100m |
| 32 | Ống thép STK DN50-2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,12 | 100m |
| 33 | Ống thép STK DN25-2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,12 | 100m |
| 34 | Tê đều thép hàn DN80x80mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3 | cái |
| 35 | Tê giảm thép hàn DN80/65mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4 | cái |
| 36 | Tê giảm thép hàn DN65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4 | cái |
| 37 | Cút thép hàn DN80 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 20 | cái |
| 38 | Cút thép hàn DN65 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 16 | cái |
| 39 | Cút thép hàn DN50 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 6 | cái |
| 40 | Cút thép ren DN50 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 12 | cái |
| 41 | Côn giảm thép hàn DN80/65 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4 | cái |
| 42 | Côn giảm thép hàn DN65/50 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4 | cái |
| 43 | Côn giảm thép ren DN50/25 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 8 | cái |
| 45 | Giá đỡ ống chính các loại DN50, DN80 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 12 | bộ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 56,6402 | 1m2 |
| 47 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 54 | cái |
| 48 | Ron cao su DN80 -15K | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 54 | cái |
| 49 | Lắp đặt bulon + e cu các loại | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 322 | bộ |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 41 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 41 | m3 |
| 52 | Van khóa bướm nối bích DN80 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2 | cái |
| 53 | Van khóa ren DN50 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 54 | Van 1 chiều nối bích DN80 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 55 | Van 1 chiều nối ren DN50 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 56 | Y lọc nối bích DN80 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2 | cái |
| 57 | Y lọc nối bích DN50 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 58 | Chống rung nối bích DN80 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4 | cái |
| 59 | Chống rung nối ren DN50 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 60 | Crepin nối ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 1 | cái |
| 61 | Crepin nối mặt bích D80 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2 | cái |
| 62 | Công tắc đo áp lực van bi + Van bi DN 20 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3 | cái |
| 63 | Đồng hồ đo áp lực van bi + Van bi DN 20 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 3 | cái |
| 64 | Van xả khí + van bi D25 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 2 | cái |
| E | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 12,0296 | 1m3 |
| 2 | Nhân công xử lý thuốc xuống hào 1,3 công/m3 ( thợ bậc 4/7; 200.390đ/công | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 15,6385 | lít |
| 3 | Thuốc Agendar 25EC ( hoặc loại tương đương xử lý hào) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 5,4133 | 12% thuốc |
| 4 | Vật liệu khác (thùng hóa chất diệt mối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt trong đất là 12% thuốc) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,12 | ca |
| 5 | máy phun xử lý thuốc xuống hào 0.4ca/m3 ( máy nén khí động cơ điện 5.0m3/h (468); 189.209đ/ca, theo QĐUBND ngày 7/2/2014 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 4,8118 | ca |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,1203 | 100m3 |
| 7 | Nhân công xử lý thuốc mặt nền 0.13 công/m2 ( thợ bậc 4/7; 200.390đ/công | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 115,024 | công |
| 8 | Thuốc Agendar 25EC ( hoặc loại tương đương xử lý nền | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 110,6 | Lít |
| 9 | Vật liệu khác (thùng hóa chất diệt mối, mồi nhử, hóa chất phun cốt pha kẹt trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 0,13 | 13% thuốc |
| 10 | máy phun xử lý thuốc xuống hào 0.07ca/m2 ( máy nén khí động cơ điện 5.0m3/h (468); 189.209đ/ca, theo QĐUBND ngày 7/2/2014 | Theo hồ sơ thiết kế thi công phát hành kèm theo hồ sơ mời thầu này | 61,936 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53380565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu đáp ứng điều kiện sau đây:Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng tương tự;2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;3.Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Ghi chú: Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.*Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 7 | 7 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật phần kiến trúc thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng/Phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công điện – cơ điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công điện/cơ điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 5 | Nhân sự phụ trách cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;-Có chứng chỉ hành nghề về giám sát/thi công hệ thống PCCC trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách thi công chống mối | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;-Có chứng nhận hoàn thành lớp đào tạo về thi công phòng chống mối cho công trình xây dựng;* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc bản đồ;-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình Hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 9 | Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có tài liệu chứng minh đã từng làm Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 12 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Danh sách công nhân gồm:>= 04 Thợ vận hành máy>= 15 Thợ Nề/thợ xây dựng>= 05 Thợ coppha/cốt thép>= 02 Thợ sơn>= 02 Thợ cấp thoát nước>= 02 Thợ điệnTài liệu kèm theo:-Bản chụp: bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;-Bản chụp: chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động.* Ghi chú: Nhà thầu nộp kèm bản chụp hoặc bản gốc các tài liệu chứng minh. Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi thương thảo ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư.Công nhân phải được huấn luyện và cấp giấy chứng nhận dân quân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,3 -1,2m3 | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 6 |
| 5 | Đầm dùi | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 6 |
| 6 | Đầm bàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 8 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 6 |
| 10 | Giàn giáo (bộ gồm 42 khung) | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 30 |
| 11 | Máy toàn đạc | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.-Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi