Gói thầu: Gói thầu số 2: Duy trì và phát triển hệ thống thông tin địa lý (GIS) khu di sản Hoàng thành Thăng Long và khu Di tích Cổ Loa năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809382-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Duy trì và phát triển hệ thống thông tin địa lý (GIS) khu di sản Hoàng thành Thăng Long và khu Di tích Cổ Loa năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210764268
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 15:32:00 đến ngày 2021-08-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 581,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là580.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 174.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét , bao gồm:+ Tương tự về tính chất: là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự các hạng mục đang mời thầu. Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự về tính chất cũng như về quy mộ tại các Mẫu 10A, 10B Chương IV trong HSYC: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn VAT)+ Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ thuật hoặc CNTT- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phân loại dữ liệu, tài liệu số tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 20
2 Đánh giá dữ liệu, tài liệu số tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 10
3 Tạo lập đối tượng bằng phần mềm chuyên dụng tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 50
4 Kiểm tra và sử lỗi tương quan của dữ liệu không gian tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 10
5 Biên tập nội dung bản đồ tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 50
6 Chuyển đổi dữ liệu vào mô hình dữ liệu tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 25
7 Xây dựng cấu trúc dữ liệu Metadata tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 40
8 Nhập Metadata cho dữ liệu tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 50
9 Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 20
10 Phân loại dữ liệu, tài liệu số tại khu vực Nhà con Rồng (N32) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 20
11 Đánh giá dữ liệu, tài liệu số tại khu vực Nhà con Rồng (N32) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 10
12 Tạo lập đối tượng bằng phần mềm chuyên dụng tại khu vực Nhà con Rồng (N32) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 50
13 Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian tại khu vực Nhà con Rồng (N32) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 10
14 Biên tập nội dung bản đồ tại khu vực Nhà con Rồng (N32) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 50
15 Chuyển đổi dữ liệu vào mô hình dữ liệu tại khu vực Nhà con Rồng (N32) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 25
16 Xây dựng cấu trúc dữ liệu Metadata tại khu vực Nhà con Rồng (N32) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 30
17 Nhập Metadata cho dữ liệu tại khu vực Nhà con Rồng (N32) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 50
18 Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập tại khu vực Nhà con Rồng (N32) Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 20
19 Phân loại dữ liệu, tài liệu số tại khu vực từ sân Đoan Môn đến Hậu Lâu Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 10
20 Tạo lập đối tượng bằng phần mềm chuyên dụng tại khu vực từ sân Đoan Môn đến Hậu Lâu Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 50
21 Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian tại khu vực từ sân Đoan Môn đến Hậu Lâu Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 10
22 Biên tập nội dung bản đồ tại khu vực từ sân Đoan Môn đến Hậu Lâu Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 50
23 Chuyển đổi dữ liệu vào mô hình dữ liệu tại khu vực từ sân Đoan Môn đến Hậu Lâu Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 25
24 Xây dựng cấu trúc dữ liệu Metadata tại khu vực từ sân Đoan Môn đến Hậu Lâu Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 10
25 Nhập Metadata cho dữ liệu tại khu vực từ sân Đoan Môn đến Hậu Lâu Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 50
26 Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập tại khu vực từ sân Đoan Môn đến Hậu Lâu Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 20
27 Phân loại dữ liệu, tài liệu số cho hệ thống camera Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 10
28 Tạo lập đối tượng bằng phần mềm chuyên dụng cho hệ thống camera Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 15
29 Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian cho hệ thống camera Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 10
30 Biên tập nội dung bản đồ cho hệ thống camera Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 15
31 Chuyển đổi dữ liệu vào mô hình dữ liệu cho hệ thống camera Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 15
32 Xây dựng cấu trúc dữ liệu Metadata cho hệ thống camera Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 10
33 Nhập Metadata cho dữ liệu cho hệ thống camera Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 30
34 Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập cho hệ thống camera Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 20
35 Phân loại dữ liệu, tài liệu tại khu vực đang tiến hành khảo cổ 2021 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 10
36 Tạo lập đối tượng bằng phần mềm chuyên dụng tại khu vực đang tiến hành khảo cổ 2021 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 25
37 Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian tại khu vực đang tiến hành khảo cổ 2021 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 15
38 Biên tập nội dung bản đồ tại khu vực đang tiến hành khảo cổ 2021 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 25
39 Chuyển đổi dữ liệu vào mô hình dữ liệu tại khu vực đang tiến hành khảo cổ 2021 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 25
40 Xây dựng cấu trúc dữ liệu Metadata tại khu vực đang tiến hành khảo cổ 2021 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 15
41 Nhập Metadata cho dữ liệu tại khu vực đang tiến hành khảo cổ 2021 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 50
42 Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập tại khu vực đang tiến hành khảo cổ 2021 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 20
43 Phân loại dữ liệu, tài liệu số cho hệ thống điện Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V công 10
44 Tạo lập đối tượng bằng phần mềm chuyên dụng cho hệ thống điện Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V công 25
45 Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian cho hệ thống điện Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V công 10
46 Biên tập nội dung bản đồ cho hệ thống điện Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V công 50
47 Chuyển đổi dữ liệu vào mô hình dữ liệu cho hệ thống điện Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V công 25
48 Xây dựng cấu trúc dữ liệu Metadata cho hệ thống điện Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V công 10
49 Nhập Metadata cho dữ liệu cho hệ thống điện Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V công 50
50 Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập cho hệ thống điện Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V công 20
51 Xác định dữ liệu, lập kế hoạch thu thập dữ liệu cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 60
52 Thu nhập dữ liệu, tài liệu cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 120
53 Phân loại dữ liệu, tài liệu số cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 30
54 Đánh giá dữ liệu, tài liệu số cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 30
55 Tạo lập đối tượng bằng phần mềm chuyên dụng cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 120
56 Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 60
57 Biên tập nội dung bản đồ cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 120
58 Chuyển đổi dữ liệu vào mô hình dữ liệu cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 60
59 Xây dựng cấu trúc dữ liệu Metadata cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 100
60 Nhập Metadata cho dữ liệu cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 120
61 Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 45
62 Xác định dữ liệu, lập kế hoạch thu thập dữ liệu cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 30
63 Thu thập dữ liệu, tài liệu cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 60
64 Phân loại dữ liệu, tài liệu số cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 30
65 Đánh giá dữ liệu, tài liệu số cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 15
66 Tạo lập đối tượng bằng phần mềm chuyên dụng cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 60
67 Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 15
68 Biên tập nội dung bản đồ cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 60
69 Chuyển đổi dữ liệu vào mô hình dữ liệu cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 30
70 Xây dựng cấu trúc dữ liệu Metadata cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 50
71 Nhập Metadata cho dữ liệu cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 60
72 Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Công 30
73 Quản trị, sao lưu backup dữ liệu theo chu kỳ Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Hợp phần 1
74 Chuyển giao công nghệ và triển khai trên hệ thống đối với nhóm thực hiện GIS tại HTTL và cán bộ quản lý trực tiếp tại khu di tích Cổ Loa Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V Hợp phần 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 174.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là580.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 174.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét , bao gồm:+ Tương tự về tính chất: là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự các hạng mục đang mời thầu. Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự về tính chất cũng như về quy mộ tại các Mẫu 10A, 10B Chương IV trong HSYC: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn VAT)+ Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ triển khai 5 - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ thuật hoặc CNTT- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->