Gói thầu: Gói thầu số 2: Duy trì và phát triển hệ thống thông tin địa lý (GIS) khu di sản Hoàng thành Thăng Long và khu Di tích Cổ Loa năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Duy trì và phát triển hệ thống thông tin địa lý (GIS) khu di sản Hoàng thành Thăng Long và khu Di tích Cổ Loa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764268 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:32:00 đến ngày 2021-08-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 581,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là580.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 174.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét , bao gồm:+ Tương tự về tính chất: là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự các hạng mục đang mời thầu. Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự về tính chất cũng như về quy mộ tại các Mẫu 10A, 10B Chương IV trong HSYC: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn VAT)+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ thuật hoặc CNTT- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân loại dữ liệu, tài liệu số tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 20 | |
| 2 | Đánh giá dữ liệu, tài liệu số tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 10 | |
| 3 | Tạo lập đối tượng bằng phần mềm chuyên dụng tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 4 | Kiểm tra và sử lỗi tương quan của dữ liệu không gian tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 10 | |
| 5 | Biên tập nội dung bản đồ tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 6 | Chuyển đổi dữ liệu vào mô hình dữ liệu tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 25 | |
| 7 | Xây dựng cấu trúc dữ liệu Metadata tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 40 | |
| 8 | Nhập Metadata cho dữ liệu tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 9 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập tại khu vực Hầm Tác chiến (T1) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 20 | |
| 10 | Phân loại dữ liệu, tài liệu số tại khu vực Nhà con Rồng (N32) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 20 | |
| 11 | Đánh giá dữ liệu, tài liệu số tại khu vực Nhà con Rồng (N32) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 10 | |
| 12 | Tạo lập đối tượng bằng phần mềm chuyên dụng tại khu vực Nhà con Rồng (N32) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 13 | Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian tại khu vực Nhà con Rồng (N32) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 10 | |
| 14 | Biên tập nội dung bản đồ tại khu vực Nhà con Rồng (N32) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 15 | Chuyển đổi dữ liệu vào mô hình dữ liệu tại khu vực Nhà con Rồng (N32) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 25 | |
| 16 | Xây dựng cấu trúc dữ liệu Metadata tại khu vực Nhà con Rồng (N32) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 30 | |
| 17 | Nhập Metadata cho dữ liệu tại khu vực Nhà con Rồng (N32) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 18 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập tại khu vực Nhà con Rồng (N32) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 20 | |
| 19 | Phân loại dữ liệu, tài liệu số tại khu vực từ sân Đoan Môn đến Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 10 | |
| 20 | Tạo lập đối tượng bằng phần mềm chuyên dụng tại khu vực từ sân Đoan Môn đến Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 21 | Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian tại khu vực từ sân Đoan Môn đến Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 10 | |
| 22 | Biên tập nội dung bản đồ tại khu vực từ sân Đoan Môn đến Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 23 | Chuyển đổi dữ liệu vào mô hình dữ liệu tại khu vực từ sân Đoan Môn đến Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 25 | |
| 24 | Xây dựng cấu trúc dữ liệu Metadata tại khu vực từ sân Đoan Môn đến Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 10 | |
| 25 | Nhập Metadata cho dữ liệu tại khu vực từ sân Đoan Môn đến Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 26 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập tại khu vực từ sân Đoan Môn đến Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 20 | |
| 27 | Phân loại dữ liệu, tài liệu số cho hệ thống camera | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 10 | |
| 28 | Tạo lập đối tượng bằng phần mềm chuyên dụng cho hệ thống camera | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 15 | |
| 29 | Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian cho hệ thống camera | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 10 | |
| 30 | Biên tập nội dung bản đồ cho hệ thống camera | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 15 | |
| 31 | Chuyển đổi dữ liệu vào mô hình dữ liệu cho hệ thống camera | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 15 | |
| 32 | Xây dựng cấu trúc dữ liệu Metadata cho hệ thống camera | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 10 | |
| 33 | Nhập Metadata cho dữ liệu cho hệ thống camera | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 30 | |
| 34 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập cho hệ thống camera | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 20 | |
| 35 | Phân loại dữ liệu, tài liệu tại khu vực đang tiến hành khảo cổ 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 10 | |
| 36 | Tạo lập đối tượng bằng phần mềm chuyên dụng tại khu vực đang tiến hành khảo cổ 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 25 | |
| 37 | Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian tại khu vực đang tiến hành khảo cổ 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 15 | |
| 38 | Biên tập nội dung bản đồ tại khu vực đang tiến hành khảo cổ 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 25 | |
| 39 | Chuyển đổi dữ liệu vào mô hình dữ liệu tại khu vực đang tiến hành khảo cổ 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 25 | |
| 40 | Xây dựng cấu trúc dữ liệu Metadata tại khu vực đang tiến hành khảo cổ 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 15 | |
| 41 | Nhập Metadata cho dữ liệu tại khu vực đang tiến hành khảo cổ 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 42 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập tại khu vực đang tiến hành khảo cổ 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 20 | |
| 43 | Phân loại dữ liệu, tài liệu số cho hệ thống điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 44 | Tạo lập đối tượng bằng phần mềm chuyên dụng cho hệ thống điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 25 | |
| 45 | Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian cho hệ thống điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 46 | Biên tập nội dung bản đồ cho hệ thống điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 50 | |
| 47 | Chuyển đổi dữ liệu vào mô hình dữ liệu cho hệ thống điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 25 | |
| 48 | Xây dựng cấu trúc dữ liệu Metadata cho hệ thống điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 49 | Nhập Metadata cho dữ liệu cho hệ thống điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 50 | |
| 50 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập cho hệ thống điện | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 51 | Xác định dữ liệu, lập kế hoạch thu thập dữ liệu cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 60 | |
| 52 | Thu nhập dữ liệu, tài liệu cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 120 | |
| 53 | Phân loại dữ liệu, tài liệu số cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 30 | |
| 54 | Đánh giá dữ liệu, tài liệu số cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 30 | |
| 55 | Tạo lập đối tượng bằng phần mềm chuyên dụng cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 120 | |
| 56 | Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 60 | |
| 57 | Biên tập nội dung bản đồ cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 120 | |
| 58 | Chuyển đổi dữ liệu vào mô hình dữ liệu cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 60 | |
| 59 | Xây dựng cấu trúc dữ liệu Metadata cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 100 | |
| 60 | Nhập Metadata cho dữ liệu cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 120 | |
| 61 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập cho việc chuyển đổi dữ liệu bản đồ nền từ bản vẽ Autocad, bản vẽ giấy của đồ án quy hoạch khu di tích cổ loa TL:1/2000 vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 45 | |
| 62 | Xác định dữ liệu, lập kế hoạch thu thập dữ liệu cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 30 | |
| 63 | Thu thập dữ liệu, tài liệu cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 60 | |
| 64 | Phân loại dữ liệu, tài liệu số cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 30 | |
| 65 | Đánh giá dữ liệu, tài liệu số cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 15 | |
| 66 | Tạo lập đối tượng bằng phần mềm chuyên dụng cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 60 | |
| 67 | Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 15 | |
| 68 | Biên tập nội dung bản đồ cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 60 | |
| 69 | Chuyển đổi dữ liệu vào mô hình dữ liệu cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 30 | |
| 70 | Xây dựng cấu trúc dữ liệu Metadata cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 71 | Nhập Metadata cho dữ liệu cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 60 | |
| 72 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập cho việc chuyển điểm mốc ranh giới quy hoạch, ranh giới di tích trên cơ sở hồ sơ hiện có vào hệ thống GIS – theo hệ tọa độ quốc gia VN2000 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 30 | |
| 73 | Quản trị, sao lưu backup dữ liệu theo chu kỳ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hợp phần | 1 | |
| 74 | Chuyển giao công nghệ và triển khai trên hệ thống đối với nhóm thực hiện GIS tại HTTL và cán bộ quản lý trực tiếp tại khu di tích Cổ Loa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hợp phần | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 174.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là580.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 174.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét , bao gồm:+ Tương tự về tính chất: là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự các hạng mục đang mời thầu. Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.(Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự về tính chất cũng như về quy mộ tại các Mẫu 10A, 10B Chương IV trong HSYC: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn VAT)+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai | 5 | - Trình độ tối thiểu: tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ thuật hoặc CNTT- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi