Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí phát triển sự nghiệp năm 2021 của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:47:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,181,203,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 1,60 tỷ đồng (VND).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho các kinh nghiệm trong các công việc tương tự;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình có thi công về hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 133,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 119,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 47,072 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,47 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 69,175 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | 100m3/km |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,018 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,481 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50,133 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100,266 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,003 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,015 | 100m3/km |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96,703 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,309 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,448 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,887 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,956 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,97 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,241 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,167 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,247 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,602 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,017 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,626 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,618 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 49 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,308 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,422 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,227 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 78,018 | m3 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 55 | Xà gồ thép hộp 50x100x1,4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 218,1 | m |
| 56 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 57 | Cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực 8 ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| 58 | Cửa số khung nhôm xinhfa kính cường lực 8 ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 59 | Vách ngăn khung nhôm xingfa kính cường lực 8 ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 62 | Hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can cầu thang thép mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,835 | m2 |
| 64 | Tay vịn lan can hành lang D60 thép mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,108 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 51,863 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng thanh nhôm U2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 270,425 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,944 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,68 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,09 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,497 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,315 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 417,828 | m2 |
| 77 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 573,85 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 176,905 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 136,872 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,48 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 324,72 | m2 |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56,53 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 68,56 | m |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 903,572 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 578,065 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.151,915 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 329,722 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56,53 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 117,27 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt rèm chống nắng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,042 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 113 | Băng keo Nano | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 122 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 124 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 125 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 129 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 130 | Điều hòa 1 chiều - 2 cục 1,5HP | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 131 | Đầu Port mạng LAN | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Phụ kiện đi kèm (Vít + Take + Giá đỡ) … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Mặt nạ một đầu cắm Jack J45 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 134 | Đầu Jack 45 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 135 | Cáp J45 UTP loại 1 (ruột 8 sợi) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10m |
| 141 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | m3 |
| 142 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,055 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3/km |
| 145 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | m3 |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 178 | SXLD Bảng tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 179 | SXLD Bình bột Chữa cháy ABC, loại 4kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 180 | SXLD Bình chữa cháy CO2 MT3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 181 | SXLD Kệ đựng bình PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | kệ |
| 182 | SXLD Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 185 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chuông điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt đèn báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 188 | Lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy 24v | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt đèn báo phòng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 190 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 192 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 193 | Phụ kiện đi kèm: Cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc .. | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 194 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm Exit | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 199 | Lắp đặt hộp đấu nối âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 200 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 201 | Vật liệu phụ gồm: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tắc kê, dây rút,....... | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 202 | Đào móng băng, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,01 | m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m3/km |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,846 | m3 |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 208 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,231 | m2 |
| 209 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,223 | m3 |
| 210 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 211 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 212 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 213 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 216 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 218 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 219 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,507 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 1,60 tỷ đồng (VND).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho các kinh nghiệm trong các công việc tương tự;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về xây dựng | 1 | - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động | 1 | - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện | 1 | - Có bằng Kỹ sư trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình có thi công về hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 2 |
| 6 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng Kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 2 |
| 7 | Các Đội trưởng đội thi công | 7 | - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | 4 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | 2 |
| 8 | Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t | Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 60 kg | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 60 kg | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 t | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 t | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi