Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809600-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210770197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí phát triển sự nghiệp năm 2021 của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 15:47:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,181,203,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 1,60 tỷ đồng (VND).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho các kinh nghiệm trong các công việc tương tự;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình có thi công về hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 t
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V133,2m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,61m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,44m2
4Tháo dỡ trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V119,26m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V47,072m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,44m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,47m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V69,175m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,692100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,46100m3/km
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,018m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,059100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,481m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V50,133m3
15Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100,266m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,003100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,015100m3/km
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V96,703m3
19Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,309m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,448m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,887m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,956m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,97m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,241m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,167m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,91100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,198100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,247100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,927100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,602100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,777tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,989tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,279tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,017tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,335tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,626tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,305tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,093tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,347tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,618tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
49Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,308m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,422m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,227m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V78,018m3
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,88100m2
54Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,72tấn
55Xà gồ thép hộp 50x100x1,4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V218,1m
56Trần thạch cao khung nhôm chìmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,8m2
57Cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực 8 lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40,8m2
58Cửa số khung nhôm xinhfa kính cường lực 8 lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28,8m2
59Vách ngăn khung nhôm xingfa kính cường lực 8 lyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,2m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V72,8m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25,92m2
62Hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25,92m2
63Sản xuất lan can cầu thang thép mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,835m2
64Tay vịn lan can hành lang D60 thép mạ kẽmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25,2m
65Lắp dựng lan can sắtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,108m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V51,863m2
67Sản xuất, lắp dựng thanh nhôm U2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18m
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V270,425m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,944m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,28m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,72m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,68m2
73Lát đá bậc tam cấpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,09m2
74Lát đá bậc cầu thangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,497m2
75Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,315m2
76Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V417,828m2
77Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V573,85m2
78Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V176,905m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V136,872m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,48m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V324,72m2
82Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V56,53m2
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,2m
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V68,56m
85Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V903,572m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V578,065m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.151,915m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V329,722m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V56,53m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V117,27m2
91Cung cấp, lắp đặt rèm chống nắngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,6m
92Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,042100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,344100m2
94Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5cái
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10cái
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16bộ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2bộ
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19bộ
99Lắp đặt quạt trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7cái
101Lắp đặt ổ cắm đơnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37cái
102Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 2 ổ cắmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6bảng
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16cái
104Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2hộp
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V56hộp
106Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
107Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V520m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.020m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V500m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100m
113Băng keo NanoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15cuộn
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,06100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,25100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
118Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
119Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V50m
120Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V240m
121Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V200m
122Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6100m
123Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1100m
124Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6100m
125Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6100m
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20cái
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8hộp
129Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8máy
130Điều hòa 1 chiều - 2 cục 1,5HPYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8bộ
131Đầu Port mạng LANYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
132Phụ kiện đi kèm (Vít + Take + Giá đỡ) …Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
133Mặt nạ một đầu cắm Jack J45Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
134Đầu Jack 45Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
135Cáp J45 UTP loại 1 (ruột 8 sợi)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120m
136Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6hộp
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,06100m
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
140Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V310m
141Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,705m3
142Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,055m3
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,105100m3/km
145Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,35m3
146Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,705m3
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bể
148Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6bộ
151Lắp đặt kệ kínhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
152Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
153Lắp đặt van ren, đường kính van Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
154Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,53100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,12100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,12100m
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
161Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5cái
162Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V70cái
163Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20cái
164Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28cái
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
167Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
168Lắp đặt hộp đựngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,12100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,12100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,08100m
172Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
173Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14cái
174Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
175Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6100m
177Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35cái
178SXLD Bảng tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2bộ
179SXLD Bình bột Chữa cháy ABC, loại 4kgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4bình
180SXLD Bình chữa cháy CO2 MT3Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3bình
181SXLD Kệ đựng bình PCCCYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4kệ
182SXLD Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2bộ
183Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
184Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
185Lắp đặt linh kiện báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8bộ
186Lắp đặt chuông điệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10cái
187Lắp đặt đèn báo cháyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25 đèn
188Lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy 24vYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
189Lắp đặt đèn báo phòngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,65 đèn
190Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V170m
191Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V150m
192Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2hộp
193Phụ kiện đi kèm: Cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc ..Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
194Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4bộ
195Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm ExitYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2bộ
196Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V60m
198Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V50m
199Lắp đặt hộp đấu nối âm tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10hộp
200Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
201Vật liệu phụ gồm: MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tắc kê, dây rút,.......Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
202Đào móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,01m3
203Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,08100m3
204Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8100m3/km
206Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,846m3
207Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,344m3
208Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,231m2
209Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,223m3
210Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
211Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,896m3
212Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,432m3
213Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,912m3
214Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
215Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
216Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
218Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21cái
219Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,507m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 1,60 tỷ đồng (VND).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho các kinh nghiệm trong các công việc tương tự;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)75
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về xây dựng 1 - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc làm kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)73
3 cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)73
4 cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động 1 - Có bằng Kỹ sư trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)52
5 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện 1 - Có bằng Kỹ sư trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình có thi công về hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)52
6 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có bằng Kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)52
7 Các Đội trưởng đội thi công 7 - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW4
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
7 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít Máy trộn vữa dung tích: 150 lít2
8 Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t1
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 60 kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 60 kg1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 t Ô tô tự đổ - trọng tải: 5-7 t2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->