Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng Phòng thí nghiệm Hóa đạt chuẩn Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng Phòng thí nghiệm Hóa đạt chuẩn Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:40:00 đến ngày 2021-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,947,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.642095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28419E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSĐX của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- 01 Kỹ sư điện: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm kỹ thuật thi công. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm kỹ thuật thi công. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm kỹ thuật thi công. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm kỹ thuật thi công. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào - dung tích gầu >=0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào - dung tích gầu >=0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn >= 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí 6m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 6m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - KHỐI NHÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,515 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,762 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km đầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,753 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,753 | 100m3/km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,077 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,922 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 322,591 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,828 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,326 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,282 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,29 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,315 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,416 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,289 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,195 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,261 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,795 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,531 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,929 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,067 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,531 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,312 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,556 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,802 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,442 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,739 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,494 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,342 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,352 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,222 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,682 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,005 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,118 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,315 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,036 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,992 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,64 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,986 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,151 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,51 | m3 |
| 45 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 335,112 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,894 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,04 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép kính 8ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,498 | m2 |
| 49 | Cung cấp khung hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,6 | m2 |
| 51 | Cung cấp lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,424 | m2 |
| 52 | Cung cấp tin vịn gỗ D60 lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,36 | m |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,424 | m2 |
| 54 | Cung cấp khung lam thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,3 | m2 |
| 55 | Lắp dựng khung lam thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,3 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt khung mái nhựa lõi thép kính 10ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,61 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn composite | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,26 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 579,221 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 660,044 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 660,044 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,08 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 491,061 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch chống nóng 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 660,044 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gách chống trượt 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,16 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 942,476 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,14 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 455,6 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.234,2 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,2 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,6 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.518,252 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.438,302 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.844,414 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.494,964 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.518,252 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.821,126 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,024 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,647 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,066 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt lưới bao che trong quá trình thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.306,62 | m2 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,726 | m3 |
| 87 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100kg |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,772 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 92 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,376 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột CVV 3x70+1x35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 571 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 410 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.900 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x36W) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (1x36W) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp cổng điện thoại internet | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp cáp truyền hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp điện tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp điện tầng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp điện phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 60Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bộ 6 món | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co PVC 60/34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PVC 60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PVC 60/42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van PVC 60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PVC 42/34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt co PVC 34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối PVC ren trong 34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PVC 34/21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt van đồng 34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt co PVC 21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PVC 34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PVC 21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 50 | Cung cấp van phao điện D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co 45 PVC90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt co PVC 45 D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y PVC 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt co PVC 34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt thông tắt PVC 114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt co PVC 60/34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối thẳng 90/60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PVC 60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt co PVC 114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống PVC 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt co PVC 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y PVC 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt cùm inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt bộ chia truyền hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 72 | Bộ khuếch đại cao 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Bộ trộn tín hiệu cao 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Bộ Swich 4,8 cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây cáp mạng, dây tín hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 530,18 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 530,18 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT - HỆ THỐNG PCCC & BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn báo vị trí phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy FR/CXV 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 11 | Điện trở cuối tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy MF4 4kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bình |
| 13 | Bình chữa cháy MT3 3kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bình |
| 14 | Nội qui + tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 15 | Kệ đặt bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đèn exit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống STK D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống STK D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống STK D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 24 | Co, tê phụ kiện 30% giá trị ống chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ( Van góc D60 + Vòi D60 +lăng B) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 26 | Đầu phun Sprinkler | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 27 | Sơn chống rỉ + sơn đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 28 | Lắp bích thép D114 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp |
| 29 | Lắp bích thép D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp |
| 30 | Lắp bích thép đặt D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp |
| 31 | Ty treo ống D12 + cùm D90 + tắc kệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 32 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 33 | hướng dẫn sữ dụng + chuyển giao công nghệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 34 | Lắp đặt ống STK D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,205 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Inox D60L5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt kẹp tiếp địa bằng đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Gia công và Đóng cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 9 | Đào rãnh đi dây thoát sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT - HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CAT6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục (12000BTU) (Bao gồm vật tư phụ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục (9000BTU) (Bao gồm vật tư phụ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy điện Q=54-144 m3/h; H=56,7-44 M.C.NMáy bơm chữa cháy díesel Q=54-144 m3/h; H=56,7-44 M.C.NMáy bơm bù: Q= 3,6m3/h; H=89,8 M.C.N | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 4 | Hệ thống camera PTZ, FW8707-FNR | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | TB |
| 5 | Đầu ghi hình kỹ thuật số FWR224-01N | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chia mạng Switch PoE EPS -3128 (24port, 480W) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tủ Rack U10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.642095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28419E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSĐX của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- 01 Kỹ sư điện: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm kỹ thuật thi công. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm kỹ thuật thi công. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm kỹ thuật thi công. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm kỹ thuật thi công. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW | Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn >= 1,0 kW | Máy đầm bàn >= 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >= 1,5 kW | Máy đầm dùi >= 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 6 | Máy đào - dung tích gầu >=0,80 m3 | Máy đào - dung tích gầu >=0,80 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn >= 23 kW | Máy hàn >= 23 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 12T | Ô tô tự đổ 12T | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng 4,5kW | Máy khoan đứng 4,5kW | 2 |
| 12 | Máy nén khí 6m3/ph | Máy nén khí 6m3/ph | 1 |
| 13 | Máy mài >= 1kW | Máy mài >= 1kW | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi