Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng Phòng thí nghiệm Hóa đạt chuẩn Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803917-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng Phòng thí nghiệm Hóa đạt chuẩn Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
Số hiệu KHLCNT 20210735212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng của EVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 15:40:00 đến ngày 2021-08-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,947,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.642095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28419E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSĐX của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- 01 Kỹ sư điện: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm kỹ thuật thi công. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm kỹ thuật thi công. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm kỹ thuật thi công. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm kỹ thuật thi công. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào - dung tích gầu >=0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào - dung tích gầu >=0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 12T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí 6m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 6m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài >= 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG - KHỐI NHÀ THÍ NGHIỆM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,515100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,762100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km đầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,753100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,753100m3/km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,077100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật138,922m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật322,591m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,828100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,326tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,282tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,29tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,315tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,176tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,416tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật97,289m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,195100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,261tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,795tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,531tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,929tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,067tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,531tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,312m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,556100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,802tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,442tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,739tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,494m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,342100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,352tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,222m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,682100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,005tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,305tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,118m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,315100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,485tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,282tấn
39Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,036m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,992m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,64m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,986m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật262,151m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,51m3
45Thi công trần thạch cao khung nhôm nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật335,112m2
46Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính 5lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật169,894m2
47Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính 5lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật128,04m2
48Cung cấp, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép kính 8lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật102,498m2
49Cung cấp khung hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật126,6m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật126,6m2
51Cung cấp lan can cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,424m2
52Cung cấp tin vịn gỗ D60 lan can cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,36m
53Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,424m2
54Cung cấp khung lam thép mạ kẽm sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,3m2
55Lắp dựng khung lam thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,3m2
56Cung cấp, lắp đặt khung mái nhựa lõi thép kính 10lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,61m2
57Cung cấp, lắp đặt vách ngăn compositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật85,26m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật579,221m2
59Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật660,044m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật660,044m2
61Láng granitô cầu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,08m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật491,061m2
63Lát nền, sàn, gạch chống nóng 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật660,044m2
64Lát nền, sàn gách chống trượt 400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,16m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật942,476m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,14m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật455,6m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.234,2m2
69Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,2m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,6m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.518,252m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.438,302m2
73Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.844,414m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.494,964m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.518,252m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.821,126m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật153,024m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,647100m2
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,066100m2
80Cung cấp, lắp đặt lưới bao che trong quá trình thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.306,62m2
81Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,354100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,118100m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,716m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,976m3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,726m3
87Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,57100kg
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
90Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,772m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,176m3
92Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,376m2
B HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt cáp điện 4 ruột CVV 3x70+1x35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật571m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật410m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật700m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật900m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật750m
6Lắp đặt dây đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật238m
7Lắp đặt dây đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật238m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.900m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật520m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
12Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
13Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x36W)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (1x36W)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (1x18W)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật138cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật220cái
19Lắp đặt hộp cổng điện thoại internetChương V - Yêu cầu kỹ thuật22hộp
20Lắp đặt hộp cáp truyền hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật22hộp
21Lắp đặt hộp điện tổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
22Lắp đặt hộp điện tầngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
23Lắp đặt hộp điện phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật30hộp
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 60AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật41cái
27Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
30Lắp đặt bộ 6 mónChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
31Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
32Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,78100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
37Lắp đặt co PVC 60/34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt tê PVC 60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt tê PVC 60/42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt van PVC 60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt tê PVC 42/34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt co PVC 34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
43Lắp đặt nối PVC ren trong 34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
44Lắp đặt tê PVC 34/21Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
45Lắp đặt van đồng 34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Lắp đặt co PVC 21Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
47Lắp đặt tê PVC 34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
48Lắp đặt tê PVC 21Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
50Cung cấp van phao điện D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
55Lắp đặt co 45 PVC90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
56Lắp đặt co PVC 45 D114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
57Lắp đặt Y PVC 90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
58Lắp đặt co PVC 34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
59Cung cấp, lắp đặt thông tắt PVC 114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
60Lắp đặt co PVC 60/34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
61Lắp đặt nối thẳng 90/60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
62Lắp đặt tê PVC 60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
63Lắp đặt co PVC 114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
64Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
65Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5100m
66Lắp đặt ống PVC 90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,26100m
67Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
68Lắp đặt co PVC 90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
69Lắp đặt Y PVC 90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
70Cung cấp, lắp đặt cùm inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
71Cung cấp, lắp đặt bộ chia truyền hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật22bộ
72Bộ khuếch đại cao 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
73Bộ trộn tín hiệu cao 400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Bộ Swich 4,8 cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật22bộ
75Lắp đặt dây cáp mạng, dây tín hiệuChương V - Yêu cầu kỹ thuật530,18m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật530,18m
C HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT - HỆ THỐNG PCCC & BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo khóiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2910 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu
3Lắp đặt đèn báo cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45 đèn
4Lắp đặt đèn báo vị trí phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật55 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45 chuông
7Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 KênhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1trung tâm
8Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
9Lắp đặt ống PVC D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật700m
10Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy FR/CXV 2x0,75mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật750m
11Điện trở cuối tuyếnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Bình chữa cháy MF4 4kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật8Bình
13Bình chữa cháy MT3 3kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật8Bình
14Nội qui + tiêu lệnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
15Kệ đặt bình chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
16Lắp đặt đèn exitChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
18Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật300m
19Lắp đặt ống PVC D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
20Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
21Lắp đặt ống STK D114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,616100m
22Lắp đặt ống STK D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
23Lắp đặt ống STK D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
24Co, tê phụ kiện 30% giá trị ống chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1
25Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ( Van góc D60 + Vòi D60 +lăng B)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
26Đầu phun SprinklerChương V - Yêu cầu kỹ thuật76cái
27Sơn chống rỉ + sơn đỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật5kg
28Lắp bích thép D114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cặp
29Lắp bích thép D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cặp
30Lắp bích thép đặt D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cặp
31Ty treo ống D12 + cùm D90 + tắc kệChương V - Yêu cầu kỹ thuật40bộ
32Vật tư phụ lắp đặt hệ thốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1
33hướng dẫn sữ dụng + chuyển giao công nghệChương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
34Lắp đặt ống STK D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,205100m
D HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Inox D60L5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật32m
6Cung cấp, lắp đặt kẹp tiếp địa bằng đồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
7Gia công và Đóng cọc tiếp địa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cọc
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
9Đào rãnh đi dây thoát sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,84m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,84m3
E HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT - HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật450m
2Lắp đặt dây cáp CAT6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật450m
F PHẦN THIẾT BỊ
1Máy điều hòa 2 cục (12000BTU) (Bao gồm vật tư phụ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Máy điều hòa 2 cục (9000BTU) (Bao gồm vật tư phụ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21bộ
3Máy bơm chữa cháy điện Q=54-144 m3/h; H=56,7-44 M.C.NMáy bơm chữa cháy díesel Q=54-144 m3/h; H=56,7-44 M.C.NMáy bơm bù: Q= 3,6m3/h; H=89,8 M.C.NChương V - Yêu cầu kỹ thuật3máy
4Hệ thống camera PTZ, FW8707-FNRChương V - Yêu cầu kỹ thuật8TB
5Đầu ghi hình kỹ thuật số FWR224-01N Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Bộ chia mạng Switch PoE EPS -3128 (24port, 480W)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Tủ Rack U10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.642095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28419E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSĐX của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.53
2 Kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.- 01 Kỹ sư điện: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm kỹ thuật thi công. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm kỹ thuật thi công. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.33
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm kỹ thuật thi công. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu.33
4 Kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự.Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, quyết định phân công nhiệm vụ vủa nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm kỹ thuật thi công. Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW1
3 Máy đầm bàn >= 1,0 kW Máy đầm bàn >= 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi >= 1,5 kW Máy đầm dùi >= 1,5 kW2
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
6 Máy đào - dung tích gầu >=0,80 m3 Máy đào - dung tích gầu >=0,80 m31
7 Máy hàn >= 23 kW Máy hàn >= 23 kW2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
9 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít2
10 Ô tô tự đổ 12T Ô tô tự đổ 12T1
11 Máy khoan đứng 4,5kW Máy khoan đứng 4,5kW2
12 Máy nén khí 6m3/ph Máy nén khí 6m3/ph1
13 Máy mài >= 1kW Máy mài >= 1kW1
14 Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay >= 0,62kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->