Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm Thiết bị+ Dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809449-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm Thiết bị+ Dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210809344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 15:35:00 đến ngày 2021-08-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,596,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng khối trường mầm non, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,5 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓Bằng tốt nghiệp với chuyên nghành phù hợp nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 1,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo4,1346100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo1,3793100m3
3Đào móng bậc cấp, ram dốc - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo3,46461m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo30,8905m3
5Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo114,4107m3
6Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo3,607m3
7Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo9,0797m3
8Xây móng bằng đá hộc, dày Như bản vẽ thi công kèm theo38,9599m3
9Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,0305m3
10Xây bậc cấp, ram dốc bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo5,6856m3
11Ván khuôn giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,761100m2
12Ván khuôn móng băngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8882100m2
13Ván khuôn cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4302100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,3378tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,5704tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,462tấn
17Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo1,5738100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo1,182100m3
19Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo46,548m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo7,0825m3
2Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo9,0427m3
3Bê tông dầm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo41,4577m3
4Bê tông sàn, dày 12cm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo6,303m3
5Bê tông sàn, dày 10cm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo53,9115m3
6Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo21,5625m3
7Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo5,9784m3
8Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2814tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,728tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7903tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3627tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3904tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4533tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,3568tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5675tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4511tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,1785tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5675tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo5,8824tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5708tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2578tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8168tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5031tấn
24Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo36,4009m3
25Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo43,0309m3
26Xây hộp kỹ thuật vệ sinh bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,1932m3
27Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo87,3932m3
28Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo43,0309m3
29Xây hộp kỹ thuật vệ sinh bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,1932m3
30Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo24,4409m3
31Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,4515m3
32Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,37tấn
33Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo1,37tấn
34Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,443100m2
35Ke chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo1.721,5cái
36Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3631100m
37Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
38Lắp rọ sắt chắn rácNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
39SXLD cửa lên máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
40Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư bản vẽ thi công kèm theo262,522m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo595,164m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1.398,7618m2
43Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo329,48m2
44Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo110,404m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo317,658m2
46Trát trần, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo591,645m2
47Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo49,122m2
48Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo279,5942m2
49Quét Flinkote chống thấm sảnh, máng nước, sàn vệ sinh tầng 2Như bản vẽ thi công kèm theo85,39m2
50Láng máng nước dày 1cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo85,39m2
51Vẽ tranh tường (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo78,449m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo129,412m
53Trát gờ móc nước, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo74m
54Kẻ chỉ chìm vào tường sâu 1cm, rộng 2cmNhư bản vẽ thi công kèm theo183,22m
55Bê tông nền, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo32,77m3
56Lát nền, sàn gạch Granite Đồng Tâm 600x600, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo531,0504m2
57Lát nền gạch chống trơn WC Ceramic Đồng Tâm 300x300mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo85,6976m2
58Ốp tường gạch Ceramic Catalan 300x600mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo390,144m2
59Ốp chân tường gạch Granite Viglacera 600x600, KT 120x600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo22,08m2
60Nhân công cắt gạch ốp chân tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo22,08m2
61Trần thạch cao thả khung xương nhôm khu vệ sinhNhư bản vẽ thi công kèm theo84,9056m2
62Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo21,882m2
63Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo45,0788m2
64Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấp, bậc cầu thangNhư bản vẽ thi công kèm theo147m
65Lát gạch lá dừa ram dốc, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo8,687m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo641,712m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo2.023,855m2
68Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo59,34m2
69Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo56,2m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo52,7m2
71SXLD hoa Inox cửa sổ 14x14x2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo69,6m2
72SXLD bậc sắt thang lên máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
73Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo73,2m2
74SXLD lan can Inox cầu thang gia công sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo21,2md
75SXLD lan can sắt hành lang gia công sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo24,67m2
76Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo24,671m2
77Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo2,7718100m2
78Ván khuôn dầmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,1766100m2
79Ván khuôn sànNhư bản vẽ thi công kèm theo5,9165100m2
80Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng máiNhư bản vẽ thi công kèm theo2,8008100m2
81Ván khuôn cầu thangNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4912100m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo9,048100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, HÀNG RÀO
1Lát gạch Terazo 300x300mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo225m2
2Xây bó vỉa bằng gạch đặc không nung - Chiều dày 11cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,8599m3
3Trát bó vỉa, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo11,4472m2
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,6343100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,2113100m3
6Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo5,6738m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo22,513m3
8Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo5,6552m3
9Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo12,9287m3
10Bê tông cột, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo5,443m3
11Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo14,2517m3
12Bê tông lam đứng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo4,941m3
13Lắp đặt lam đứng, đan đầu trụ đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgNhư bản vẽ thi công kèm theo451cái
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5099tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0945tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2049tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6193tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6088tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4252tấn
20Lắp dựng cốt thép lam đứng, đan đầu trụ, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6069tấn
21Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5438100m2
22Ván khuôn cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9778100m2
23Ván khuôn dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1247100m2
24Ván khuôn lam đứng, đan đầu trụNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6976100m2
25Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo20,253m3
26Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,1065m3
27Xây cột bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo18,0871m3
28Xây bảng tên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,6725m3
29Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo321,5002m2
30Trát bảng tên dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo9,7455m2
31Trát trụ, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo494,3475m2
32Trát giằng tường, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo94,596m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo150,146m
34Nhân công đắp khối trònNhư bản vẽ thi công kèm theo4công
35Ốp đá Granit Rubi màu đỏ vào bảng tên có chốt InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo5,2013m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo913,729m2
37SXLD cổng bằng Inox 304 (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo12,6m2
38Gắn chữ Inox màu đồng vào bảng tên (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp CADIVI 2x16mm2Như bản vẽ thi công kèm theo100m
2Lắp đặt cáp CADIVI 2x10mm2Như bản vẽ thi công kèm theo29m
3Lắp đặt dây điện CADIVI VCM 1x4mm2Như bản vẽ thi công kèm theo200m
4Lắp đặt dây điện CADIVI VCM 1x2,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo420m
5Lắp đặt dây điện CADIVI VCM 1x1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo1.100m
6Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo29m
7Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo548m
8Lắp đặt đèn ống 1x1,2 - 40W/220V RẠNG ĐÔNGNhư bản vẽ thi công kèm theo12bộ
9Lắp đặt đèn ống 2x1,2 - 80W/220V RẠNG ĐÔNGNhư bản vẽ thi công kèm theo16bộ
10Lắp đặt đèn Led gắn trần D350, 18W-220V ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo40bộ
11Lắp đặt quạt treo tường Thái LanNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
12Lắp đặt quạt đảo trần VinawindNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
13Lắp đặt ổ cắm ba 16A/250V + hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo14cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tường COMETNhư bản vẽ thi công kèm theo26cái
15Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
16Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
17Lắp đặt automat 1 pha 100A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
18Lắp đặt automat 1 pha 50A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
19Lắp đặt automat 1 pha 20A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
20Lắp đặt automat 1 pha 10A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
21Lắp đặt automat 1 pha 6A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
22Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 600x400x150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2hộp
23Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 1,1mNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo150m
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo100m
26Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo9cọc
27Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo50m
28Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo22,51m3
29Đắp đất rãnh tiếp địaNhư bản vẽ thi công kèm theo22,5m3
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 20mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 32mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,51100m
3Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
4Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 32mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
5Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
6Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 32mmNhư bản vẽ thi công kèm theo38cái
7Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 32x20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
8Lắp đặt van phao bơm nước tự độngNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
9Lắp đặt gương soi Ceasar M112Như bản vẽ thi công kèm theo12cái
10Lắp đặt giá treo khănNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
12Lắp đặt chậu rửa Viglacera (trẻ em)Như bản vẽ thi công kèm theo12bộ
13Lắp đặt vòi rửa Viglacera VG107Như bản vẽ thi công kèm theo12bộ
14Lắp đặt xí bệt Viglacera (trẻ em)Như bản vẽ thi công kèm theo16bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera (trẻ em)Như bản vẽ thi công kèm theo12bộ
16Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera (trẻ em)Như bản vẽ thi công kèm theo8bộ
17Lắp đặt vòi đồng D15Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
18Lắp đặt van khóa đồng, ĐK32mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
19Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân ÁNhư bản vẽ thi công kèm theo2bể
20Máy bơm nước Panasonic GP-15HCN1 1.5HPNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 50mm, dày 3,5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,86100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm, dày 4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,06100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 5,3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,45100m
24Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo36cái
25Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
26Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
27Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
28Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo21cái
29Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo15cái
30Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
31Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
32Lắp phễu thu sàn InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo15cái
33Xi phông chữ UNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
34Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,3408100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,1137100m3
36Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo1,9362m3
37Xây bể gạch đặc không nung, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo11,81m3
38Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo70,3232m2
39Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo70,3232m2
40Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo70,3232m2
41Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1222tấn
42Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,4838m3
43Ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0508100m2
44Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo121cấu kiện
45Đổ lớp than củi dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2184m3
46Đổ lớp than xỉ dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2184m3
47Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2184m3
48Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2184m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy Điezel Hyundai DHP 30, Q>=40m3/h, h>=40mNhư bản vẽ thi công kèm theo11 máy
2Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy điện Pentax CM65, Q>=40m3/h, h>=40mNhư bản vẽ thi công kèm theo11 máy
3Lắp đặt van 1 chiều, DN65mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
4Lắp đặt van khóa, DN65mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
6Lắp đặt Crepin, D80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
7Lắp đặt trụ nước chữa cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
8Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220Như bản vẽ thi công kèm theo1hộp
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,03100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,12100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,24100m
12Lắp đặt cút thép DN65mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
13Lắp đặt cút thép DN80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
14Lắp đặt cút thép DN100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
15Lắp đặt tê thép DN100/65mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
16Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo11 tủ
17Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2Như bản vẽ thi công kèm theo20m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 32mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2100 m
19Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo1tủ
20Lắp đặt đầu báo cháy khóiNhư bản vẽ thi công kèm theo14cái
21Lắp đặt đế đầu báo cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo14cái
22Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
23Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dâyNhư bản vẽ thi công kèm theo2hộp
24Lắp đặt điện trở cuối dâyNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
25Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Như bản vẽ thi công kèm theo200m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo20m
27Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo220m
28Đào bể bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo1,7662100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,5887100m3
30Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo5,829m3
31Bê tông bể, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo38,6053m3
32Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0735tấn
33Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,2754tấn
34Ván khuôn bể nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo2,3009100m2
35Ngâm nước xi măng chống thấm bểNhư bản vẽ thi công kèm theo111,5224m3
36Xây tường bao quanh miệng hố thăm bằng gạch đặc không nung - Chiều dày 11cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,1782m3
37Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,2364m2
38Nắp tôn đậy miệng hố thămNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
39Lắp đặt Crepin nhựa, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
40Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
41Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
42Lắp đặt đầu nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
43Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,06100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,15100m
45Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bình bột - MFZL4; Chủng loại: loại bình xách tay; Xuất xứ: Trung QuốcNhư bản vẽ thi công kèm theo8Bình
2Bình khí CO2- MT3; Chủng loại: loại bình xách tay; Xuất xứ: Trung QuốcNhư bản vẽ thi công kèm theo4Bình
3Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC; tôn sắt chống gỉ; Xuất xứ: Việt NamNhư bản vẽ thi công kèm theo4Bộ
4Kệ đựng bình chữa cháy; Chất liệu: thép; Xuất xứ: Việt NamNhư bản vẽ thi công kèm theo4Cái
5Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m; Chủng loại:Vòi rồng chữa cháy; Xuất xứ: ĐứcNhư bản vẽ thi công kèm theo2Cái
6Lăng chữa cháy D65; Chủng loại: gang đúc nguyên khối; Xuất xứ: Việt NamNhư bản vẽ thi công kèm theo2Cái
7Máy bơm chữa cháy chạy bằng điện Pentax CM65-160B; Q>=40m3/h, h>=40m; Xuất xứ: YtalyaNhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
8Máy bơm chữa cháy chạy bằng Diesel Hyundai DHP 30 Q>=40m3/h, h>=40mNhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
9Máy bơm sinh hoạt Pentax CAM 100-1HPNhư bản vẽ thi công kèm theo1Cái
10Bàn ghế cho giáo viên BGV MG (mổi bàn có 1 ghế rời. Bộ khung thép sơn tỉnh điện, mặt bàn gổ Melamin, đệm tựa ghế mút bọc PVC. KT 700x450x650)Như bản vẽ thi công kèm theo4Bộ
11Bàn học sinh BHS20-1 (Bàn gấp, khung thép sơn tỉnh điện, mặt bàn gổ sơn PU, KT 900x450x500)Như bản vẽ thi công kèm theo60cái
12Ghế học sinh GHS20-1 (Ghế tĩnh, khung thép sơn tỉnh điện đệm tựa gỗ sơn PU, KT 420-320x320-650mm)Như bản vẽ thi công kèm theo120cái
13Tủ để đồ cá nhân TMG983-6K (Tủ sắt sơn tĩnh điện 15 khoang cánh mở, kích thước phù hợp cho học sinh mẩu giáo. Trên mổi cánh có 1 khóa locker và 1 núm tay nắm, KT 1350x450x1830 mm)Như bản vẽ thi công kèm theo8Cái
14Tivi Sony 4K 55 inch KD-55X8000HNhư bản vẽ thi công kèm theo4Cái
15Bảng dạy học đa năng Little Picasso – Size LNhư bản vẽ thi công kèm theo4Cái
16Đàn Organ Yamaha PSR E373Như bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng khối trường mầm non, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,5 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓Bằng tốt nghiệp với chuyên nghành phù hợp nêu trên.33
3 Công nhân kỹ thuật 15 (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn2
3 Máy đầm cóc 70Kg Máy đầm cóc 70Kg2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
5 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
8 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
9 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW2
10 Máy khoan Máy khoan2
11 Máy cắt gạch 1,7kW Máy cắt gạch 1,7kW2
12 Máy phát điện Máy phát điện1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy bơm nước 1,5HP Máy bơm nước 1,5HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->