Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm Thiết bị+ Dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm Thiết bị+ Dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:35:00 đến ngày 2021-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,596,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng khối trường mầm non, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,5 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓Bằng tốt nghiệp với chuyên nghành phù hợp nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1346 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3793 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bậc cấp, ram dốc - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4646 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,8905 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 114,4107 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,607 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,0797 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,9599 | m3 |
| 9 | Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0305 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp, ram dốc bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,6856 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,761 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8882 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4302 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3378 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,5704 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,462 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5738 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,182 | 100m3 |
| 19 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,548 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,0825 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,0427 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,4577 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn, dày 12cm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,303 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn, dày 10cm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 53,9115 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,5625 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,9784 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2814 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,728 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7903 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3627 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3904 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4533 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3568 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5675 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4511 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1785 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5675 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,8824 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5708 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2578 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8168 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, sê nô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5031 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,4009 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,0309 | m3 |
| 26 | Xây hộp kỹ thuật vệ sinh bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1932 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 87,3932 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,0309 | m3 |
| 29 | Xây hộp kỹ thuật vệ sinh bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1932 | m3 |
| 30 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,4409 | m3 |
| 31 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4515 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,37 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,37 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,443 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.721,5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3631 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 38 | Lắp rọ sắt chắn rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 39 | SXLD cửa lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như bản vẽ thi công kèm theo | 262,522 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 595,164 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.398,7618 | m2 |
| 43 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 329,48 | m2 |
| 44 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110,404 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 317,658 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 591,645 | m2 |
| 47 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,122 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 279,5942 | m2 |
| 49 | Quét Flinkote chống thấm sảnh, máng nước, sàn vệ sinh tầng 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,39 | m2 |
| 50 | Láng máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,39 | m2 |
| 51 | Vẽ tranh tường (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78,449 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 129,412 | m |
| 53 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 74 | m |
| 54 | Kẻ chỉ chìm vào tường sâu 1cm, rộng 2cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 183,22 | m |
| 55 | Bê tông nền, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,77 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Granite Đồng Tâm 600x600, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 531,0504 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch chống trơn WC Ceramic Đồng Tâm 300x300mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,6976 | m2 |
| 58 | Ốp tường gạch Ceramic Catalan 300x600mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 390,144 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường gạch Granite Viglacera 600x600, KT 120x600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,08 | m2 |
| 60 | Nhân công cắt gạch ốp chân tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,08 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao thả khung xương nhôm khu vệ sinh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 84,9056 | m2 |
| 62 | Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,882 | m2 |
| 63 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,0788 | m2 |
| 64 | Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấp, bậc cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 147 | m |
| 65 | Lát gạch lá dừa ram dốc, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,687 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 641,712 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.023,855 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,34 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,7 | m2 |
| 71 | SXLD hoa Inox cửa sổ 14x14x2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 69,6 | m2 |
| 72 | SXLD bậc sắt thang lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 73 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,2 | m2 |
| 74 | SXLD lan can Inox cầu thang gia công sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,2 | md |
| 75 | SXLD lan can sắt hành lang gia công sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,67 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,67 | 1m2 |
| 77 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7718 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn dầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1766 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn sàn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,9165 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8008 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4912 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,048 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Lát gạch Terazo 300x300mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 225 | m2 |
| 2 | Xây bó vỉa bằng gạch đặc không nung - Chiều dày 11cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8599 | m3 |
| 3 | Trát bó vỉa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,4472 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6343 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2113 | 100m3 |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,6738 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,513 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,6552 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,9287 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,443 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,2517 | m3 |
| 12 | Bê tông lam đứng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,941 | m3 |
| 13 | Lắp đặt lam đứng, đan đầu trụ đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 451 | cái |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5099 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0945 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2049 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6193 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6088 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4252 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lam đứng, đan đầu trụ, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6069 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5438 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9778 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1247 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lam đứng, đan đầu trụ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6976 | 100m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,253 | m3 |
| 26 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1065 | m3 |
| 27 | Xây cột bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,0871 | m3 |
| 28 | Xây bảng tên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6725 | m3 |
| 29 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 321,5002 | m2 |
| 30 | Trát bảng tên dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,7455 | m2 |
| 31 | Trát trụ, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 494,3475 | m2 |
| 32 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 94,596 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 150,146 | m |
| 34 | Nhân công đắp khối tròn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | công |
| 35 | Ốp đá Granit Rubi màu đỏ vào bảng tên có chốt Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2013 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 913,729 | m2 |
| 37 | SXLD cổng bằng Inox 304 (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,6 | m2 |
| 38 | Gắn chữ Inox màu đồng vào bảng tên (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CADIVI 2x16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CADIVI 2x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện CADIVI VCM 1x4mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện CADIVI VCM 1x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 420 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện CADIVI VCM 1x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 548 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn ống 1x1,2 - 40W/220V RẠNG ĐÔNG | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống 2x1,2 - 80W/220V RẠNG ĐÔNG | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led gắn trần D350, 18W-220V ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo trần Vinawind | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A/250V + hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tường COMET | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 100A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 50A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 20A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 10A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha 6A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm KT 600x400x150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 1,1m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 150 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 26 | Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cọc |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m |
| 28 | Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,5 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,5 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 20mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 32mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,51 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 32mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 32mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 32x20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao bơm nước tự động | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi Ceasar M112 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera (trẻ em) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa Viglacera VG107 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt Viglacera (trẻ em) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera (trẻ em) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera (trẻ em) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK32mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Tân Á | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bể |
| 20 | Máy bơm nước Panasonic GP-15HCN1 1.5HP | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 50mm, dày 3,5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,86 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm, dày 4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 5,3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,45 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Lắp phễu thu sàn Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | cái |
| 33 | Xi phông chữ U | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 34 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3408 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1137 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9362 | m3 |
| 37 | Xây bể gạch đặc không nung, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,81 | m3 |
| 38 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70,3232 | m2 |
| 39 | Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70,3232 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70,3232 | m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1222 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4838 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0508 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | 1cấu kiện |
| 45 | Đổ lớp than củi dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2184 | m3 |
| 46 | Đổ lớp than xỉ dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2184 | m3 |
| 47 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30 dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2184 | m3 |
| 48 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45 dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2184 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy Điezel Hyundai DHP 30, Q>=40m3/h, h>=40m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy điện Pentax CM65, Q>=40m3/h, h>=40m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, DN65mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, DN65mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Crepin, D80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép DN65mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép DN80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép DN100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép DN100/65mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 32mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt điện trở cuối dây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 220 | m |
| 28 | Đào bể bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7662 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5887 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,829 | m3 |
| 31 | Bê tông bể, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,6053 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0735 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2754 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bể nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3009 | 100m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Như bản vẽ thi công kèm theo | 111,5224 | m3 |
| 36 | Xây tường bao quanh miệng hố thăm bằng gạch đặc không nung - Chiều dày 11cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1782 | m3 |
| 37 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2364 | m2 |
| 38 | Nắp tôn đậy miệng hố thăm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Crepin nhựa, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đầu nối nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 42mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4; Chủng loại: loại bình xách tay; Xuất xứ: Trung Quốc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2- MT3; Chủng loại: loại bình xách tay; Xuất xứ: Trung Quốc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC; tôn sắt chống gỉ; Xuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy; Chất liệu: thép; Xuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Cái |
| 5 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m; Chủng loại:Vòi rồng chữa cháy; Xuất xứ: Đức | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 6 | Lăng chữa cháy D65; Chủng loại: gang đúc nguyên khối; Xuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Cái |
| 7 | Máy bơm chữa cháy chạy bằng điện Pentax CM65-160B; Q>=40m3/h, h>=40m; Xuất xứ: Ytalya | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 8 | Máy bơm chữa cháy chạy bằng Diesel Hyundai DHP 30 Q>=40m3/h, h>=40m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 9 | Máy bơm sinh hoạt Pentax CAM 100-1HP | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 10 | Bàn ghế cho giáo viên BGV MG (mổi bàn có 1 ghế rời. Bộ khung thép sơn tỉnh điện, mặt bàn gổ Melamin, đệm tựa ghế mút bọc PVC. KT 700x450x650) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Bộ |
| 11 | Bàn học sinh BHS20-1 (Bàn gấp, khung thép sơn tỉnh điện, mặt bàn gổ sơn PU, KT 900x450x500) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | cái |
| 12 | Ghế học sinh GHS20-1 (Ghế tĩnh, khung thép sơn tỉnh điện đệm tựa gỗ sơn PU, KT 420-320x320-650mm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120 | cái |
| 13 | Tủ để đồ cá nhân TMG983-6K (Tủ sắt sơn tĩnh điện 15 khoang cánh mở, kích thước phù hợp cho học sinh mẩu giáo. Trên mổi cánh có 1 khóa locker và 1 núm tay nắm, KT 1350x450x1830 mm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | Cái |
| 14 | Tivi Sony 4K 55 inch KD-55X8000H | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Cái |
| 15 | Bảng dạy học đa năng Little Picasso – Size L | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Cái |
| 16 | Đàn Organ Yamaha PSR E373 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng khối trường mầm non, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,5 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓Bằng tốt nghiệp với chuyên nghành phù hợp nêu trên. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc 70Kg | Máy đầm cóc 70Kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy trộn vữa 80 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 2 |
| 10 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch 1,7kW | Máy cắt gạch 1,7kW | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy bơm nước 1,5HP | Máy bơm nước 1,5HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi