Gói thầu: Xây dựng và phát hành cuốn Cẩm nang hôn nhân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng và phát hành cuốn Cẩm nang hôn nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669851 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:45:00 đến ngày 2021-08-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 425,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là425.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 127.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện xuất bản sách (chịu trách nhiệm xuất bản) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 297.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 595.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế+ họa sĩ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học mỹ thuật VN, đại học mỹ thuật công nghiệp.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực CMND/CCCD và Bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên biên tập |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khoa học xã hội, xuất bản, báo chí;- Có chứng chỉ hành nghề biên tập;- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực CMND/CCCD và Bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên cao cấp – Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khoa học xã hội, xuất bản, báo chí;- Có chứng chỉ hành nghề biên tập;- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực CMND/CCCD và Bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân máy in Offset |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ nghề in;- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực CMND/CCCD và Bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân KCS in offset |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ nghề- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực CMND/CCCD và Bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân máy gấp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ nghề- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực CMND/CCCD và Bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân máy vào bìa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực CMND/CCCD và Bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân gia công tờ in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng nghề- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực CMND/CCCD và Bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in offset | |
| - Đặc điểm thiết bị | In 4 màu; khổ in tối đa 72 x102cm(Sản xuất từ năm 2012 đến nay) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy gấp tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gấp tay sách tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bắt soạn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bắt soạn tay sách tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khâu chỉ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khâu chỉ tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vào bìa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vào keo nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dao 3 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thành phẩm 3 mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng và phát hành cuốn Cẩm nang hôn nhân | Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Cuốn | 8.500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.25E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 127.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là425.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 127.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện xuất bản sách (chịu trách nhiệm xuất bản) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 297.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 595.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên thiết kế+ họa sĩ | 4 | - Tốt nghiệp đại học mỹ thuật VN, đại học mỹ thuật công nghiệp.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực CMND/CCCD và Bằng cấp | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên biên tập | 10 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khoa học xã hội, xuất bản, báo chí;- Có chứng chỉ hành nghề biên tập;- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực CMND/CCCD và Bằng cấp | 3 | 2 |
| 3 | Biên tập viên cao cấp – Tổ trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khoa học xã hội, xuất bản, báo chí;- Có chứng chỉ hành nghề biên tập;- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực CMND/CCCD và Bằng cấp | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân máy in Offset | 2 | - Có Chứng chỉ nghề in;- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực CMND/CCCD và Bằng cấp | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân KCS in offset | 1 | - Có Chứng chỉ nghề- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực CMND/CCCD và Bằng cấp | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân máy gấp | 1 | - Có Chứng chỉ nghề- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực CMND/CCCD và Bằng cấp | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân máy vào bìa | 2 | - Có chứng chỉ nghề- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực CMND/CCCD và Bằng cấp | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân gia công tờ in | 2 | - Có Bằng nghề- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực CMND/CCCD và Bằng cấp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in offset | In 4 màu; khổ in tối đa 72 x102cm(Sản xuất từ năm 2012 đến nay) | 1 |
| 2 | Máy gấp tự động | Máy gấp tay sách tự động | 1 |
| 3 | Máy bắt soạn | Bắt soạn tay sách tự động | 1 |
| 4 | Máy khâu chỉ | Khâu chỉ tự động | 1 |
| 5 | Máy vào bìa | Vào keo nhiệt | 1 |
| 6 | Máy dao 3 mặt | Cắt thành phẩm 3 mặt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi