Gói thầu: Gói số 05. Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Gói số 05. Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556913 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:56:00 đến ngày 2021-08-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,449,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường cao đẳng, đại học có các tính chất tương tự hoặc tương đương với gói thầu đang xét, bao gồm:- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Điện – điện tử, cơ điện tử, cơ khí. Có chứng nhận quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chứng nhận nghiệp vụ PCCC- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao Có chứng nhận quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện - tử, cơ điện tử, cơ khí. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chứng nhận nghiệp vụ PCCC- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện - tử, cơ điện tử, cơ khí. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chứng nhận nghiệp vụ PCCC- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế thương mại, kinh tế hoặc tương đương- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy 5 điểm dừng | 2 | Cái | Theo Bảng Phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | 4 | Bộ | Bao gồm: động cơ và đầu bơmTiêu chuẩn: Lắp ráp thành phẩm tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015Công suất ≥30 HPTiêu chuẩn EULưu lượng: 27-78 m3/hCột áp: 78.0-58.3 m | ||
| 3 | Máy bơm sinh hoạt | 2 | Cái | Tiêu chuẩn EUCông suất: 3HP/2.2kW/380VLưu lượng: 1,2 - 8,4 m3/hCột áp: 62 - 32mĐường kính ống hút: 1"1/2 GĐường kính ống đẩy: 1"G | ||
| 4 | Bình bột chữa cháy | 70 | Cái | Chất chữa cháy: Bột ABCKhối lượng bột: 8kgHiệu quả phun: 12sPhạm vi phun ≥ 5 métNhiệt độ hoạt động: -20 đến 55 độ CÁp suất khí: 1.2MpaTem kiểm định PCCC: Có | ||
| 5 | Điều hòa âm trần | 4 | Cái | Công suất làm lạnh: 5.5 Hp (5.5 Ngựa) - 50.000 Btu/hLoại máy: loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Loại gas: R410ACông nghệ: Non-InverterĐiều khiển: có dâyNguồn điện (Ph/V/Hz): 3 Pha, 380 - 415 V, 50HzSử dụng cho phòng: Diện tích 64 - 67 m² hoặc 192 - 201 m³ khí | ||
| 6 | Tổng đài điện thoại 8 trung kế, 64 máy lẻ, 8 trung kế 64 máy nhánh | 1 | Cái | Tổng đài: với các thiết bị như trên sẽ có cấu hình bao gồm: Trung kế analog 12 Máy nhánh kỹ thuật số 2 Máy nhánh analog 64 | Hệ thống mạng điện thoại | |
| 7 | Tổng đài | 1 | Cái | Theo Bảng Phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng điện thoại | |
| 8 | Khung phụ tổng đài | 1 | Cái | Theo Bảng Phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng điện thoại | |
| 9 | Card kết nối khung phụ | 1 | Cái | Theo Bảng Phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng điện thoại | |
| 10 | Card mở rộng 06 trung kế có hỗ trợ hiển thị số gọi đến | 1 | Cái | Theo Bảng Phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng điện thoại | |
| 11 | Card mở rộng 16 máy nhánh analog tích hợp sẵn hiển thị số gọi đến | 2 | Cái | Theo Bảng Phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng điện thoại | |
| 12 | Hộp tập điểm 100 đôi | 1 | Cái | Theo Bảng Phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng điện thoại | |
| 13 | Phiến đấu dây 10 đôi | 10 | Cái | Theo Bảng Phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 14 | Phiến bảo an 3 tiếp điểm bảo vệ chống sét đường cáp vào | 1 | bộ | Theo Bảng Phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng điện thoại | |
| 15 | Điện thoại IP | 1 | Cái | Theo Bảng Phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng điện thoại | |
| 16 | Bàn giám sát tổng đài | 1 | Cái | Theo Bảng Phạm vi cung cấp và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng điện thoại | |
| 17 | Thiết bị báo giờ tự động | 1 | Cái | Tiêu chuẩn: Được sản xuất đạt tiêu chuẩn iso 9001:2015, iso 14001:2015 và iso 17025:2017Số lần reng chuông: tối đa 8 lần/ ngày | Hệ thống báo giờ tự động | |
| 18 | Chuông báo giờ | 5 | Cái | Tiêu chuẩn: Được sản xuất đạt tiêu chuẩn iso 9001:2015, iso 14001:2015 và iso 17025:2017Kích thước chuông: Chuông điện 6 in | Hệ thống báo giờ tự động | |
| 19 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Tiêu chuẩn: Được sản xuất đạt tiêu chuẩn iso 9001:2015, iso 14001:2015 và iso 17025:2017Thân tủ mạng: 10U treo tường được thiết kế đạt chuẩn rack 19 inch dạng khung có kết cấu hàn liền chắc chắn, chịu tải trọng cao đảm bảo cho các thiết bị mạng bên trong vận hành tốt.Kích thước: 550 (rộng) x 500 (cao) x 500 (sâu) mm.Vật liệu: Với kích thước nhỏ gọn tiện lợi tủ mạng 10U được dùng để treo tường, sản xuất bằng thép tấm dày 1.2 – 1.5mm được phủ sơn tĩnh điện đảm bảo độ bền vững và tính chống gỉ.Cửa trước: Cửa trước có 1 bộ khoá tròn, cửa dạng lưới/mica.Đặc điểm: Thiết kế tủ rack linh hoạt với lỗ chờ đi dây tinh thế và thuận tiện gồm 2 lỗ trên nóc và 2 lỗ dưới đáy tủ mạng, hạn chế tối đa sự xâm nhập của côn trùng.Phụ kiện đi kèm bao gồm: 12 bộ ốc cài, 1 quạt hút, 1 thanh nguồn 3 port.Màu sắc: Ghi sáng/ đen xám.Trọng lượng: ≥ 19kg. | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 20 | Bàn trộn âm | 1 | Cái | Loại: Bộ trộn âm thanh cao cấp 16 đườngSố mono & stereo: 12 đường mono + 4 stereoChức năng effect, loại: Có (100 preset)Chức năng stereo equalizer 11 bands: CóNguồn điện Phantom: 48VTrọng lượng: 12 kgKích thước: 670 x 160 x 500mm | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 21 | Bộ khuếch đại công suất | 2 | Cái | Công suất ra Bridge 8Ω :2200WCông suất ra 8Ω: 700Wx2Công suất ra 4Ω: 1100Wx2Công suất ra Bridge 8Ω 2200WĐộ nhạy ngõ vào 1.4V/32dB/26dBĐáp tuyến tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dBTỉ lệ S/N: 100dBĐộ méo tiếng: | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 22 | Loa toàn dải | 4 | Cái | Kiểu loa: 2-way 10”full range cabinetTấn số đáp ứng: 55Hz~20kHz (-10dB)Độ nhạy: (1W@1m) 94 dBNominal Impedance 8ΩPower handling 200W (continuous), 800W (peak)Crossover 2.5kHz LF 10" MF/LF / 65mm voice coil HF PEN diaphragm/ 34mm voice coilGóc phủ sóng (HxV): 90°x40°Max. SPL 123dBTrọng lượng: ≥18.5kgKích thước: W326xH484xD319 (mm) | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 23 | Micro để bục | 1 | Cái | Micro cổ ngống Code: MX428Đế micro cổ ngỗng Code: S428 | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 24 | Micro cầm tay không dây | 2 | Cái | Kiểu microphone: Microphone tử ngưng tụ Electret micro đơn vị: Đa chiềuĐiều chế tần số: điều chếKênh lựa chọn: 64 kênh (số lượng kênh có thể khác nhau từ nước này sang nước khácRF Carrier: 50 mW hoặc ít hơnOscillator: PLL tổng hợpCấp đầu vào tối đa: 126 dB SPLĐộ lệch tối đa: ± 40 kHzĐáp ứng tần số âm thanh: 100 Hz - 15 kHzPin WB-2000: có thể sạc lại pin (tùy chọn) hoặc kiềm AA pin khôTuổi thọ pin: xấp xỉ 13 giờ (WB-2000 pin có thể sạc lại được sử dụng); 10 giờ (khi pin kiềm được sử dụng)Thành phẩm: nhựa, lớp phủKích thước: φ43.6 x 231,5 mmTrọng lượng: 180 g (với pin) | Hệ thống âm thanh hội trường |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường cao đẳng, đại học có các tính chất tương tự hoặc tương đương với gói thầu đang xét, bao gồm:- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Điện – điện tử, cơ điện tử, cơ khí. Có chứng nhận quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chứng nhận nghiệp vụ PCCC- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao Có chứng nhận quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện - tử, cơ điện tử, cơ khí. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chứng nhận nghiệp vụ PCCC- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện - tử, cơ điện tử, cơ khí. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chứng nhận nghiệp vụ PCCC- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy và chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế thương mại, kinh tế hoặc tương đương- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi