Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong lấy mẫu và xét nghiệm gồm 8 danh mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong lấy mẫu và xét nghiệm gồm 8 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí dự án EV71 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:51:00 đến ngày 2021-08-10 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,823,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tube Cryotube 1,8ml lưu mẫu đông sâu, ren ngoài, nắp vặn | 2.000 | Cái | Tiệt trùng, không có Dnase, Rnase. Nonpyrrogenic, non-cytotoxicChất liệu Polypropylene, thể tích 1.8mlĐường kính ngoài 12.5mm, cao 48mm, nắp vặn, đáy ống dạng tròn, chân sao, xoắn ngoàiĐã được tiệt trùng sẵnChịu được nhiệt độ từ -121oC đến 121oCNhà thầu phải nộp tài liệu thể hiện đặc tính kỹ thuật, quy cách của sản phẩm để làm cơ sở cho Viện Pasteur đối chiếu với đặc tính kỹ thuật của nhà thầu chào: Bản mô tả sản phẩm - Catalog có ký tên, đóng dấu của nhà thầu, kèm bản dịch đầy đủ chi tiết bằng tiếng Việt hoặc thuyết minh bằng hình ảnh sản phẩm in màu, thể hiện rõ ràng tên sản phẩm, quy cách, đóng gói, đặc tính kỹ thuật (đối với các sản phẩm không có catalog) có ký tên, đóng dấu của nhà thầu | ||
| 2 | Hộp lưu mẫu 81 chỗ | 30 | Hộp | Dù ng cho tube 1.5 – 2mL- Chất liệu: Nhựa polypropylene, không chứa kim loại nặng- Số vị trí mẫu: tối đa 81 vị trí, thích hợp cho cả loại ống trữ lạnh ren trong và ren ngoài- Khoảng nhiệt độ: - 90° C đến +121°C- Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ hộpNhà thầu phải nộp tài liệu thể hiện đặc tính kỹ thuật, quy cách của sản phẩm để làm cơ sở cho Viện Pasteur đối chiếu với đặc tính kỹ thuật của nhà thầu chào: Bản mô tả sản phẩm - Catalog có ký tên, đóng dấu của nhà thầu, kèm bản dịch đầy đủ chi tiết bằng tiếng Việt hoặc thuyết minh bằng hình ảnh sản phẩm in màu, thể hiện rõ ràng tên sản phẩm, quy cách, đóng gói, đặc tính kỹ thuật (đối với các sản phẩm không có catalog) có ký tên, đóng dấu của nhà thầu | ||
| 3 | Tube eppendorf 1.5ml | 15 | Gói | Đã khử trùng và Maxymum Recovery. Tất cả các tube nắp bấm, có bề mặt nắp mờ để ghi nhãn, tấm dán mờ ở mặt bên để có thể viết lên và một lỗ nhỏ ở giữa nắp.• Chịu được lực tới 14,000 RCF• Nắp bấm đảm bảo hiệu quả• Màng mỏng ở giữa nắp cho phép việc dễ dàng thao tác bằng kim tiêm• RNase-/DNase-free NonpyrogenicQuy cách: 500 tube/ góiNhà thầu phải nộp tài liệu thể hiện đặc tính kỹ thuật, quy cách của sản phẩm để làm cơ sở cho Viện Pasteur đối chiếu với đặc tính kỹ thuật của nhà thầu chào: Bản mô tả sản phẩm - Catalog có ký tên, đóng dấu của nhà thầu, kèm bản dịch đầy đủ chi tiết bằng tiếng Việt hoặc thuyết minh bằng hình ảnh sản phẩm in màu, thể hiện rõ ràng tên sản phẩm, quy cách, đóng gói, đặc tính kỹ thuật (đối với các sản phẩm không có catalog) có ký tên, đóng dấu của nhà thầu | ||
| 4 | Tube PCR nắp phẳng 0.2ml | 10 | Gói | Tube PCR nắp phẳng 0.2ml- Phù hợp với các khối 96 giếng chuẩn và có sẵn một loạt các màu sắc.- Thành mỏng và độ dày phù hợp của thành cho phép truyền nhiệt chính xác và nắp chèn đảm bảo ngăn sự bốc hơi• Được chứng nhận không chứa DNase/RNase• Không chứa nội độc tố• Không tiệt trùng• Sản xuất bằng polypropylene nguyên chất 99,9%Quy cách: 1000 tube/ góiNhà thầu phải nộp tài liệu thể hiện đặc tính kỹ thuật, quy cách của sản phẩm để làm cơ sở cho Viện Pasteur đối chiếu với đặc tính kỹ thuật của nhà thầu chào: Bản mô tả sản phẩm - Catalog có ký tên, đóng dấu của nhà thầu, kèm bản dịch đầy đủ chi tiết bằng tiếng Việt hoặc thuyết minh bằng hình ảnh sản phẩm in màu, thể hiện rõ ràng tên sản phẩm, quy cách, đóng gói, đặc tính kỹ thuật (đối với các sản phẩm không có catalog) có ký tên, đóng dấu của nhà thầu | ||
| 5 | Lọc syringe 0.22 µm, đường kính 28mm | 10 | Hộp | Không chứa chất hoạt động bề cellulose acetate, tiệt trùng. Đường kính 28mm, kích thước lọc 0.2 µmQuy cách: 50 cái/ hộpNhà thầu phải nộp tài liệu thể hiện đặc tính kỹ thuật, quy cách của sản phẩm để làm cơ sở cho Viện Pasteur đối chiếu với đặc tính kỹ thuật của nhà thầu chào: Bản mô tả sản phẩm - Catalog có ký tên, đóng dấu của nhà thầu, kèm bản dịch đầy đủ chi tiết bằng tiếng Việt hoặc thuyết minh bằng hình ảnh sản phẩm in màu, thể hiện rõ ràng tên sản phẩm, quy cách, đóng gói, đặc tính kỹ thuật (đối với các sản phẩm không có catalog) có ký tên, đóng dấu của nhà thầu | ||
| 6 | Pipette nhựa vô trùng 5ml | 7 | Gói | Pipet 5mL nhựa vô trùngĐóng gói: 200 cái/gói- Pipet Stripette 5mL, vật liệu polystyrene, vô trùng- Độ chính xác: ± 2% mức thể tích hút- Được vô trùng và đóng gói riêng từng chiếc tránh được nhiễm chéo- Sản phẩm được chứng nhận: Nonpyrogenic và DNase-/RNase-freeNhà thầu phải nộp tài liệu thể hiện đặc tính kỹ thuật, quy cách của sản phẩm để làm cơ sở cho Viện Pasteur đối chiếu với đặc tính kỹ thuật của nhà thầu chào: Bản mô tả sản phẩm - Catalog có ký tên, đóng dấu của nhà thầu, kèm bản dịch đầy đủ chi tiết bằng tiếng Việt hoặc thuyết minh bằng hình ảnh sản phẩm in màu, thể hiện rõ ràng tên sản phẩm, quy cách, đóng gói, đặc tính kỹ thuật (đối với các sản phẩm không có catalog) có ký tên, đóng dấu của nhà thầu | ||
| 7 | Pipette nhựa vô trùng 10ml | 7 | Gói | Pipet 10mL nhựa vô trùngĐóng gói: 200 cái/gói- Pipet Stripette 10mL, vật liệu polystyrene, vô trùng- Độ chính xác: ± 2% mức thể tích hút- Được vô trùng và đóng gói riêng từng chiếc tránh được nhiễm chéo- Sản phẩm được chứng nhận: Nonpyrogenic và DNase-/RNase-freeNhà thầu phải nộp tài liệu thể hiện đặc tính kỹ thuật, quy cách của sản phẩm để làm cơ sở cho Viện Pasteur đối chiếu với đặc tính kỹ thuật của nhà thầu chào: Bản mô tả sản phẩm - Catalog có ký tên, đóng dấu của nhà thầu, kèm bản dịch đầy đủ chi tiết bằng tiếng Việt hoặc thuyết minh bằng hình ảnh sản phẩm in màu, thể hiện rõ ràng tên sản phẩm, quy cách, đóng gói, đặc tính kỹ thuật (đối với các sản phẩm không có catalog) có ký tên, đóng dấu của nhà thầu | ||
| 8 | Tube ly tâm 15ml | 6 | Gói | - Đáy nhọn, nắp bằng- Chất liệu: polypropylene- Ống có vạch chia mức và khoảng trắng rộng để viết ghi chú.- Vật liệu PP có thể hấp khử trùng được, màu trắng, đựng được hóa chất ăn mòn- Chịu được lực ly tâm tối đa 15,000xg - Đã được khử trùng - Dnase/Rnase freeQuy cách: 100 tube/góiNhà thầu phải nộp tài liệu thể hiện đặc tính kỹ thuật, quy cách của sản phẩm để làm cơ sở cho Viện Pasteur đối chiếu với đặc tính kỹ thuật của nhà thầu chào: Bản mô tả sản phẩm - Catalog có ký tên, đóng dấu của nhà thầu, kèm bản dịch đầy đủ chi tiết bằng tiếng Việt hoặc thuyết minh bằng hình ảnh sản phẩm in màu, thể hiện rõ ràng tên sản phẩm, quy cách, đóng gói, đặc tính kỹ thuật (đối với các sản phẩm không có catalog) có ký tên, đóng dấu của nhà thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi