Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809249-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210725724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 16:02:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,775,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.432526E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.343.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...)- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...)- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị phun, tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải hỗn hợp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BLOCK BÓ VỈA VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngChương V E-HSMT29,48m3
2Đào cấpChương V E-HSMT30,48m3
3Đào hữu cơ đất cấp IChương V E-HSMT880,16m3
4Đào nền đường cấp IIChương V E-HSMT5.961,59m3
5Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT3.311,6m3
6Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT82,86m3
7Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V E-HSMT3.256,58m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V E-HSMT1.613,14m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V E-HSMT2.420,09m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT12.924,48m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT12.924,48m2
12Vận chuyển đất cự ly 4km đất cấp IChương V E-HSMT3.229,47m3
13Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT198,23m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChương V E-HSMT2.635,65m2
15Ván khuôn móng bó vỉaChương V E-HSMT698m2
16Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT139,6m3
17Lắp đặt bó vỉa hè đườngChương V E-HSMT3.490m
18Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D70Chương V E-HSMT2cái
19Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT52cái
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChương V E-HSMT667,75m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V E-HSMT85,64m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mmChương V E-HSMT142,8m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT12,94m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT2,25m3
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT531,26m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT52,08m3
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT274,7m3
6Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT31,83m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V E-HSMT15,91m3
8Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT1.151,6m
9Thi công lớp đá đệm móngChương V E-HSMT230m3
10Ván khuôn móng cốngChương V E-HSMT5,64m2
11Bê tông móng cống, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT3,27m3
12Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm; Tải trọng tiêu chuẩn HL93Chương V E-HSMT61 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm; Tải trọng tiêu chuẩn HL93Chương V E-HSMT3,51 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V E-HSMT5mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V E-HSMT3mối nối
16Xây tường hố ga gạch không nung vữa XM M75Chương V E-HSMT128,24m3
17Gia công thang sắtChương V E-HSMT95,36kg
18Ván khuôn mũ hố gaChương V E-HSMT349,92m2
19Bê tông mũ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT49,68m3
20Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT587,86m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép D > 10mmChương V E-HSMT19.351,3kg
22Gia công, lắp đặt cốt thép D ≤ 10mmChương V E-HSMT97.453,84kg
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V E-HSMT13.554,93m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT902,14m3
25Cung cấp, lắp đặt nắp ga gangChương V E-HSMT6cái
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT6.7381cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg- Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V E-HSMT225,53510 tấn/1km
28Lắp đặt rãnh bê tông cốt thép B400 đoạn ống 1mChương V E-HSMT3.201cấu kiện
29Nối rãnh bê tông cốt thép bằng vữa xi măngChương V E-HSMT3.200mối nối
30Vận chuyển cự ly 4Km, đất cấp IChương V E-HSMT492,12m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.432526E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.343.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...)- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...)- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào Đào, xúc1
2 Ô tô tự đổ vận chuyển3
3 Máy ủi 110cv1
4 Máy đầm bàn 1kW1
5 Máy trộn bê tông 250l1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Máy nén khí diezel nén khí1
8 Máy lu rung lu lèn1
9 Máy lu bánh thép lu lèn1
10 Máy phun nhựa đường phun, tưới nhựa1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa rải hỗn hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->