Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809399-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210751536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 15:56:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,368,757,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn giáo (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tinh m2
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BĐ-VHX HÀ CẦU
1Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Dọn dẹp khung vự xung quanh nhà rác thải + vật tự thiết bị cũ, cây cỏ, cây bụi để cải tạoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
4Vận chuyển cảnh cây, thân cây ra khỏi công trình bằng xe 2.5 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
5Tháo mái tôn hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5322100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6399tấn
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6578m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,661m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8862m3
10Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2939m3
11Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,14m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,722m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,304m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,4m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3438m3
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,3219m2
18Tháo dỡ cổng sắt + hoa sắt tường rào hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,897m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4825m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4825m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2397m3
24Bê tông móng chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4898m3
25Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3355m3
26Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5629m3
27Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4213m3
28Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,83m2
29Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100kg
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100kg
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4302m3
32Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2528m3
33Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,298m2
34Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100kg
35Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,574100kg
36Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,452m3
37Ván khuôn gia cố sàn, máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9472m2
38Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100kg
39Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,488100kg
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1914m3
41Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,816m2
42Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100kg
43Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100kg
44Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2306m3
45Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,192m2
46Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,404100kg
47Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2899tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2899tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,04m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7798m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9965m3
52Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,5973m2
53Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,154m2
54Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,3472m2
55Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,5012m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,2754m2
57Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1663m3
58Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2614m3
59Đắp cát nền phòng giao dịch Bưu điện VHXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6331m3
60Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3225m3
61Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,873m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,182m2
63Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0825m2
64Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,79m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
66Nẹp nhôm bảo vệ bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4m
67Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính temper dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
68Phụ kiện cửa kính thủy lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
69Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền dày 0,53mm bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
70Khóa ngang cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép), Màu ghi, có độ dày nhôm 0.18mm, độ dày tấm 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,88m2
72Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
73Cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
74Hoa sắt cửa sổ SW thép đặc 14x14mm sơn 2 nước chống rỉ 1 nước mầu hoàn thiện theo hs thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
75Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7268100m2
76Tôn úp nóc + diền máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,448md
77Quét Sika chống thấm mái WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
79Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2425m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,527m3
81Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4248m2
82Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4248m2
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3128100m3
84Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,88m3
85Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9125m3
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8m2
87Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,1219m2
88Cổng khung sắt hộp KT: 50x50x1.2mm, nan thép vuông đặc KT: 12x12mm, pa nô tôn dập dày 3mm (bao gồm cả phụ kiện, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
89Hoa sắt hàng rào thép vuông đặc KT:12x12mm A 140mm, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,326m2
90Tủ điện phòng loại 8modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91MCB 2p-32a-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92MCB 2p-20a-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93MCB 1p-16a-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94MCB 1p-10a-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Bộ đèn tuyp led đôi 1,2m, cs=36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
96Đèn led gắn nổi trên trần hình tròn cs=18w chụp nhựa ABS/AcrylicChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
97Quạt trần kèm hộp số (80w)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Công tắc đơn loại một cực 220v/10aChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Công tắc đôi loại một cực 220v/10aChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220v/16a (1 pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
101Van phao điện cho máy bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Ống nhựa luồn dây điện d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
103Ống nhựa luồn dây điện HDPE d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
104Dây điện cu/pvc/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
105Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
106Dây điện cu/pvc 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
107Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
108Tủ điện nhẹ (kt:200x300x150mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
109ổ cắm mạng rj45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Cáp mạng 4 đôi utp cat5eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
111Ống nhựa luồn dây điện d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
112Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
113Lắp đặt xịt xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Hộp cuộn giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
116Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Vòi LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
118Vòi cấp + ống thải chữ PChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Phễu thu sàn D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Cụm bể lọc nước giếng khoan (bao gồm cả bể chứa 500l)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Máy bơm nước P=200W, Q = 3m3/h; h=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Van phao cơ D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Van chặn nối ren D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Van 1 chiều D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Rắc co nối ren D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
128Kép đúc D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Tê nối ren D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
130Tê nối ren D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
131Cút nối ren D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
132Cút nối ren D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
133Ống nhựa cấp nước lạnh PPRPN10 D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
134Ống nhựa cấp nước lạnh PPRPN10 D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
135Tê nhựa 45 độ D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Côn thu D76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Cút nhựa 90 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
138Cút nhựa 90 độ D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Cút nhựa 90 độ D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Cút nhựa 135 độ D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Cút nhựa 135 độ D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Cút nhựa 135 độ D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Ống nhựa UPVC - Class 2 D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
144Ống nhựa UPVC - Class 2 D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
145Ống nhựa UPVC - Class 2 D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
146Ống nhựa UPVC - Class 2 D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
147Ống nhựa UPVC - Class 2 D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
148Bảng niêm yết thông tin 800 x 1200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
149Tủ sách VHX, loại phổ thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
150Giá bán hàng, loại phổ thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
151Bảng biển giờ mở cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
B BĐ-VHX TRUNG VĂN
1Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Dọn dẹp khu vực xung quanh nhà rác thải + vật tự thiết bị cũ, cây cỏ, cây bụi để cải tạoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cây
4Vận chuyển cảnh cây, thân cây ra khỏi công trình bằng xe 2.5 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3chuyến
5Tháo mái tôn hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2775m3
8Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,56m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,225m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,4436m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,564m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,35m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,061m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,035m2
16Tháo dỡ cổng sắt + hoa sắt tường rào hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,02m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2037m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2037m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1276m3
20Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,798m2
21Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100kg
22Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100kg
23Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2306m3
24Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,192m2
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,404100kg
26Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3195tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3195tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9712m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9885m3
31Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,2558m2
32Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,684m2
33Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,35m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,034m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,5948m2
36Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,908m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,072m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8575m2
39Nẹp nhôm bảo vệ bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,75m
40Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính temper dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
41Phụ kiện cửa kính thủy lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền dày 0,53mm bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,84m2
43Khóa ngang cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép), Màu ghi, có độ dày nhôm 0.18mm, độ dày tấm 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,88m2
45Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5632100m2
46Tôn úp nóc + diền máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,248md
47Quét Sika chống thấm sảnh WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,12m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,035m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m3
50Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6m3
51Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,086m2
52Cổng khung sắt hộp KT: 50x50x1.2mm, nan thép vuông đặc KT: 12x12mm, pa nô tôn dập dày 3mm (bao gồm cả phụ kiện, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
53Hoa sắt hàng rào thép vuông đặc KT:12x12mm A 140mm, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,51m2
54Tủ điện phòng loại 8modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55MCB 2p-32a-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56MCB 2p-20a-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57MCB 1p-16a-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58MCB 1p-10a-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Bộ đèn tuyp led đôi 1,2m, cs=36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
60Đèn led gắn nổi trên trần hình tròn cs=18w chụp nhựa ABS/AcrylicChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
61Quạt trần kèm hộp số (80w)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Công tắc đơn loại một cực 220v/10aChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Công tắc đôi loại một cực 220v/10aChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220v/16a (1 pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Ống nhựa luồn dây điện d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
66Ống nhựa luồn dây điện HDPE d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
67Dây điện cu/pvc/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
68Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
69Dây điện cu/pvc 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
70Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
71Tủ điện nhẹ (kt:200x300x150mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
72ổ cắm mạng rj45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Cáp mạng 4 đôi utp cat5eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
74Ống nhựa luồn dây điện d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
75Bảng niêm yết thông tin 800 x 1200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
76Tủ sách VHX, loại phổ thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
77Giá bán hàng, loại phổ thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
78Bảng biển giờ mở cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
C BĐ-VHX ĐỐC TÍN
1Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Dọn dẹp khung vự xung quanh nhà rác thải + vật tự thiết bị cũ, cây cỏ, cây bụi để cải tạoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
3Tháo mái tôn hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7589100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7845m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8892m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4622m3
8Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4548m3
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,25m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,55m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,15m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,834m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,5708m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,1236m2
15Tháo dỡ cổng sắt + hoa sắt tường rào hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6036m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,6601m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,6601m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6068m3
21Bê tông móng chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
22Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3355m3
23Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5629m3
24Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4213m3
25Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,83m2
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100kg
27Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,448100kg
28Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8031m3
29Đục nhám bề mặt tiếp xúc, rửa sạch, quét phụ gia Sika lên bề mặt nhám trước khi đổ bê tông mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5272m2
30Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6671m3
31Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,994m2
32Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194100kg
33Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,845100kg
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0101m3
35Ván khuôn gia cố sàn, máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5278m2
36Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,14100kg
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2224m3
38Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,326m2
39Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100kg
40Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100kg
41Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2317m3
42Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,212m2
43Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,404100kg
44Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2005tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2005tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,54m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1797m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7825m3
49Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,3748m2
50Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,954m2
51Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,0986m2
52Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,0526m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,2512m2
54Đắp cát nền phòng giao dịch Bưu điện VHXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,2854m3
55Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4056m3
56Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,9558m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,156m2
58Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0825m2
59Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,04m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
61Nẹp nhôm bảo vệ bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8m
62Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính temper dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
63Phụ kiện cửa kính thủy lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền dày 0,53mm bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
65Khóa ngang cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép), Màu ghi, có độ dày nhôm 0.18mm, độ dày tấm 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,88m2
67Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m2
68Cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
69Hoa sắt cửa sổ SW thép đặc 14x14mm sơn 2 nước chống rỉ 1 nước mầu hoàn thiện theo hs thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
70Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5649100m2
71Tôn úp nóc + diền máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,35md
72Quét Sika chống thấm mái WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1932100m3
75Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,22m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0252tấn
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,47m3
82Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7793m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1183m3
84Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0057tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết trụ gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0062tấn
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,8396m2
87Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,1404m2
88Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,1036m2
89Cổng khung sắt hộp KT: 50x50x1.2mm, nan thép vuông đặc KT: 12x12mm, pa nô tôn dập dày 3mm (bao gồm cả phụ kiện, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
90Hoa sắt hàng rào thép vuông đặc KT:12x12mm A 140mm, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1435m2
91Tủ điện phòng loại 8modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92MCB 2P-32A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93MCB 2P-20a-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94MCB 1P-16a-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95MCB 1P-10a-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Bộ đèn tuyp led đôi 1,2m, cs=36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
97Đèn led gắn nổi trên trần hình tròn cs=18w chụp nhựa ABS/AcrylicChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
98Quạt trần kèm hộp số (80w)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Công tắc đơn loại một cực 220v/10aChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Công tắc đôi loại một cực 220v/10aChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220v/16a (1 pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
102Van phao điện cho máy bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Ống nhựa luồn dây điện d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
104Ống nhựa luồn dây điện HDPE d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
105Dây điện cu/pvc/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
106Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
107Dây điện cu/pvc 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
108Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
109Tủ điện nhẹ (kt:200x300x150mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
110ổ cắm mạng rj45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Cáp mạng 4 đôi utp cat5eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
112Ống nhựa luồn dây điện d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
113Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
114Lắp đặt xịt xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Hộp cuộn giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
117Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Vòi LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
119Vòi cấp + ống thải chữ PChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Phễu thu sàn D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Cụm bể lọc nước giếng khoan (bao gồm cả bể chứa 500l)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Máy bơm nước P=200W, Q = 3m3/h; h=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Van phao cơ D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Van chặn nối ren D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
127Van 1 chiều D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Rắc co nối ren D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Côn thu PPR D25x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Tê nhựa PPR D25x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Cút nhựa PPR D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Cút nhựa PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
133Cút nối ren D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
134Ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
135Ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
136Tê nhựa 45 độ D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Côn thu D90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Côn thu D76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Cút nhựa 90 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
140Cút nhựa 90 độ D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
141Cút nhựa 90 độ D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Cút nhựa 135 độ D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Cút nhựa 135 độ D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Cút nhựa 135 độ D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
145Ống nhựa UPVC - Class 2 D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
146Ống nhựa UPVC - Class 2 D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
147Ống nhựa UPVC - Class 2 D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
148Ống nhựa UPVC - Class 2 D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
149Ống nhựa UPVC - Class 2 D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
150Bảng niêm yết thông tin 800 x 1200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Tủ sách VHX, loại phổ thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
152Giá bán hàng, loại phổ thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
153Bảng biển giờ mở cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D BĐ-VHX ĐỒNG TÂM
1Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
3Vận chuyển cảnh cây, thân cây ra khỏi công trình bằng xe 2.5 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
4Tháo mái tôn hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5741100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,686m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,663m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6125m3
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3408m3
10Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,88m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,606m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,768m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,5708m2
15Tháo dỡ cổng sắt + hoa sắt tường rào hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,095m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7686m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7686m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0931m3
21Bê tông móng chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4783m3
22Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3355m3
23Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4744m3
24Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4213m3
25Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,83m2
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100kg
27Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100kg
28Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3836m3
29Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2528m3
30Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,298m2
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100kg
32Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,574100kg
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,452m3
34Ván khuôn gia cố sàn, máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9472m2
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100kg
36Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,488100kg
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1894m3
38Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,796m2
39Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100kg
40Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100kg
41Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2306m3
42Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,192m2
43Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,404100kg
44Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2846tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2846tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,28m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1797m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8906m3
49Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,666m2
50Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,954m2
51Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,518m2
52Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,472m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,666m2
54Đắp cát nền phòng giao dịch Bưu điện VHXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1142m3
55Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4056m3
56Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,9558m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,156m2
58Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0825m2
59Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,79m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
61Nẹp nhôm bảo vệ bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8m
62Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính temper dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
63Phụ kiện cửa kính thủy lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền dày 0,53mm, bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
65Khóa ngang cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép), Màu ghi, có độ dày nhôm 0.18mm, độ dày tấm 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,88m2
67Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m2
68Cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
69Hoa sắt cửa sổ SW thép đặc 14x14mm sơn 2 nước chống rỉ 1 nước mầu hoàn thiện theo hs thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
70Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6767100m2
71Tôn úp nóc + diền máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,276md
72Quét Sika chống thấm mái WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
74Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2552m3
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2m2
77Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,278m2
78Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,478m2
79Cổng khung sắt hộp KT: 50x50x1.2mm, nan thép vuông đặc KT: 12x12mm, pa nô tôn dập dày 3mm (bao gồm cả phụ kiện, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
80Hoa sắt hàng rào thép vuông đặc KT:12x12mm A 140mm, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,54m2
81Tủ điện phòng loại 8modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
82MCB 2p-32a-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83MCB 2p-20a-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84MCB 1p-16a-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85MCB 1p-10a-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Bộ đèn tuyp led đôi 1,2m, cs=36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
87Đèn led gắn nổi trên trần hình tròn cs=18w chụp nhựa ABS/AcrylicChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
88Quạt trần kèm hộp số (80w)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Công tắc đơn loại một cực 220v/10aChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Công tắc đôi loại một cực 220v/10aChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220v/16a (1 pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
92Van phao điện cho máy bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Ống nhựa luồn dây điện d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
94Ống nhựa luồn dây điện HDPE d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
95Dây điện cu/pvc/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
96Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
97Dây điện cu/pvc 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
98Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
99Tủ điện nhẹ (kt:200x300x150mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
100ổ cắm mạng rj45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Cáp mạng 4 đôi utp cat5eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
102Ống nhựa luồn dây điện d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
103Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
104Lắp đặt xịt xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Hộp cuộn giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
107Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Vòi LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
109Vòi cấp + ống thải chữ PChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Phễu thu sàn D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Cụm bể lọc nước giếng khoan (bao gồm cả bể chứa 500l)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Máy bơm nước P=200W, Q = 3m3/h; h=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Van phao cơ D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Van chặn nối ren D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Van 1 chiều D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Rắc co nối ren D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
119Kép đúc D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Tê nối ren D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
121Tê nối ren D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
122Cút nối ren D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
123Cút nối ren D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
124Ống nhựa cấp nước lạnh PPRPN10 D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
125Ống nhựa cấp nước lạnh PPRPN10 D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
126Tê nhựa 45 độ D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Côn thu D90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Côn thu D76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Cút nhựa 90 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
130Cút nhựa 90 độ D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Cút nhựa 90 độ D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Cút nhựa 135 độ D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Cút nhựa 135 độ D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Cút nhựa 135 độ D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Ống nhựa UPVC - Class 2 D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
136Ống nhựa UPVC - Class 2 D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
137Ống nhựa UPVC - Class 2 D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
138Ống nhựa UPVC - Class 2 D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
139Ống nhựa UPVC - Class 2 D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
140Bảng niêm yết thông tin 800 x 1200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
141Tủ sách VHX, loại phổ thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
142Giá bán hàng, loại phổ thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
143Bảng biển giờ mở cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
E BĐ-VHX HÙNG TIẾN
1Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
3Vận chuyển cảnh cây, thân cây ra khỏi công trình bằng xe 2.5 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
4Tháo mái tôn hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4967100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3093m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,663m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3265m3
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3408m3
10Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,88m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,606m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,768m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,5708m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9511m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9511m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0931m3
20Bê tông móng chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4783m3
21Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3355m3
22Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4744m3
23Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4213m3
24Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,83m2
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100kg
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100kg
27Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3836m3
28Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2528m3
29Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,298m2
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100kg
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,574100kg
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,452m3
33Ván khuôn gia cố sàn, máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9472m2
34Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100kg
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,488100kg
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1894m3
37Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,796m2
38Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100kg
39Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100kg
40Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2306m3
41Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,192m2
42Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,404100kg
43Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2846tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2846tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,28m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1797m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8906m3
48Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,666m2
49Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,954m2
50Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,518m2
51Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,472m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,666m2
53Đắp cát nền phòng giao dịch Bưu điện VHXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1142m3
54Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4056m3
55Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,9558m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,156m2
57Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0825m2
58Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,79m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
60Nẹp nhôm bảo vệ bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8m
61Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính temper dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
62Phụ kiện cửa kính thủy lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền dày 0,53mm bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
64Khóa ngang cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép), Màu ghi, có độ dày nhôm 0.18mm, độ dày tấm 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,88m2
66Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m2
67Cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
68Hoa sắt cửa sổ SW thép đặc 14x14mm sơn 2 nước chống rỉ 1 nước mầu hoàn thiện theo hs thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
69Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6767100m2
70Tôn úp nóc + diền mái22,276md
71Quét Sika chống thấm mái WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
73Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2m2
76Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
77Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,66m2
78Cổng khung sắt hộp KT: 50x50x1.2mm, nan thép vuông đặc KT: 12x12mm, pa nô tôn dập dày 3mm (bao gồm cả phụ kiện, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
79Hoa sắt hàng rào thép vuông đặc KT:12x12mm A 140mm, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
80Tủ điện phòng loại 8modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81MCB 2p-32a-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82MCB 2p-20a-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83MCB 1p-16a-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84MCB 1p-10a-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Bộ đèn tuyp led đôi 1,2m, cs=36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
86Đèn led gắn nổi trên trần hình tròn cs=18w chụp nhựa ABS/AcrylicChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
87Quạt trần kèm hộp số (80w)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Công tắc đơn loại một cực 220v/10aChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Công tắc đôi loại một cực 220v/10aChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220v/16a (1 pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
91Van phao điện cho máy bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92ống nhựa luồn dây điện d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
93Ống nhựa luồn dây điện HDPE d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
94Dây điện cu/pvc/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
95Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
96Dây điện cu/pvc 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
97Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
98Tủ điện nhẹ (kt:200x300x150mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
99ổ cắm mạng rj45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Cáp mạng 4 đôi utp cat5eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
101Ống nhựa luồn dây điện d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
102Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
103Lắp đặt xịt xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Hộp cuộn giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
106Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Vòi LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
108Vòi cấp + ống thải chữ PChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Phễu thu sàn D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Cụm bể lọc nước giếng khoan (bao gồm cả bể chứa 500l)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Máy bơm nước P=200W, Q = 3m3/h; h=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Van phao cơ D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Van chặn nối ren D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Van 1 chiều D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Rắc co nối ren D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Kép đúc D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Tê nối ren D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
120Tê nối ren D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
121Cút nối ren D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
122Cút nối ren D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
123Ống nhựa cấp nước lạnh PPRPN10 D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
124Ống nhựa cấp nước lạnh PPRPN10 D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
125Tê nhựa 45 độ D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Côn thu D90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Côn thu D76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Cút nhựa 90 độ D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
129Cút nhựa 90 độ D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
130Cút nhựa 90 độ D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Cút nhựa 135 độ D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Cút nhựa 135 độ D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Cút nhựa 135 độ D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Ống nhựa UPVC - Class 2 D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
135Ống nhựa UPVC - Class 2 D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
136Ống nhựa UPVC - Class 2 D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
137Ống nhựa UPVC - Class 2 D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
138Ống nhựa UPVC - Class 2 D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
139Bảng niêm yết thông tin 800 x 1200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
140Tủ sách VHX, loại phổ thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
141Giá bán hàng, loại phổ thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
142Bảng biển giờ mở cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 0,7kw1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kw1
3 Dàn giáo (m2) Đơn vị tinh m2200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->