Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:55:00 đến ngày 2021-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,080,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 2-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp, thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Hút bể phốt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công trình |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 204,7 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 96,249 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,65 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,632 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền sê nô mái láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,1536 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lan can tay vịn hành lang, cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0071 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lan can con tiện, hoa sắt cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5218 | m2 |
| 11 | Phá dỡ chân tường lan can | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9165 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85,436 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng HDGV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,017 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7456 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.213,7776 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong và ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 690,1281 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 418,3516 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch lát bậc tam cấp, cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,316 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6856 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0492 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0492 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65,1536 | m2 |
| 2 | Dán khò chống thấm sê nô mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0656 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0656 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,632 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chân tường lan can, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9125 | m3 |
| 6 | Trát chân tường lan can chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4216 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 583,759 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 640,0356 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120,6526 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 413,8771 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 155,5984 | m2 |
| 12 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6856 | m2 |
| 13 | Láng nền tạo phẳng, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 418,3516 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3344 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 404,0172 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,738 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường WC tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5596 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,325 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,991 | m2 |
| 20 | Ba gết cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,23 | m |
| 21 | Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 121,0332 | m2 |
| 22 | Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3344 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.241,2162 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 583,0825 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 841,5264 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 982,7723 | m2 |
| 27 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5101 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,588 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2797 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,199 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106,2393 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm hệ (cửa sổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,65 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm hệ (cửa đi) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,98 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa sổ ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 35 | Phụ kiện cửa thoáng nhà vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 36 | Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa đi ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Cửa xếp DX | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,619 | m2 |
| 38 | Vách nhựa ngăn phòng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0728 | m2 |
| 39 | Vách composite (bao gồm phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,058 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8979 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3211 | 100m2 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi máng phản quang 2x36w treo trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn máng phản quang 1x36w treo trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 48w | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn treo tường bóng Compac (36w/220v) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 28w | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 600x450x200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 2 pha - 120A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 150A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 120A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 25A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 20A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 16A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 30 | Lắp đặt ống sun mềm d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 31 | Lắp đặt ống sun mềm d32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngả KT 100x100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| D | PHẦN ĐIỆN THÔNG TIN NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 4 | Cáp mạng CAT6E | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Dây Patchcord cho máy tính (1,5m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | sợi |
| 11 | Ổ cắm ti vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Ống gen mềm D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 164,85 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78,5 | kg |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Đào móng hố tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,656 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,856 | m3 |
| F | THIẾT BỊ PCCC NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| G | THIẾT BỊ WC + CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa inox đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xi phông Lavabo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xi phông tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Dây mềm cấp nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Măng sông D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Măng sông D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Cút nhựa D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Cút nhựa D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Côn nhựa D25-D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa ren ngoài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa ren trong | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 4 | Côn nhựa D34-D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Tê Y D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Tê Y D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Măng sông D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Măng sông D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Chếch 135 - D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| K | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,0189 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,027 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,003 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,003 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9542 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1243 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8915 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,263 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1876 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4453 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3122 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5515 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2586 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,889 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chân tường bao 220, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao 110, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3322 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 297,804 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5808 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,156 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 368,5408 | m2 |
| L | XÂY DỰNG NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Gia công cột thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1116 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cột thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1116 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép TH40x40x1.5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1159 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1159 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép TH40x40x1.5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3165 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3165 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8589 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| M | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4561 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1462 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4937 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1528 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - bùn đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1528 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7505 | 100m3 |
| N | SÂN 01 | |||
| 1 | Nilong chống mất nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 249,6 | m3 |
| 3 | Lát gạch Tezazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.496 | m2 |
| O | SÂN 02 | |||
| 1 | Nilong chống mất nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| P | SÂN 03 | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt tường bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,2 | 10m |
| Q | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7174 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót bồn hoa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4291 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót bồn hoa, đá 2x4, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8144 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2724 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4422 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3236 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6722 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 133,2405 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3224 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,6804 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6703 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6703 | 100m3 |
| 13 | Đổ đất màu bồn hoa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7946 | m3 |
| R | THOÁT NƯỚC SÂN | |||
| 1 | Đào ga, rãnh thoát nước đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131,2011 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng ga, rãnh thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7363 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,046 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8758 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4858 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 281,7928 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,056 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2408 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0465 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan ga, rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7259 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3795 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7673 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7673 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1243 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 241 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | mối nối |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,439 | 100m3 |
| S | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106,841 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1492 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,932 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,932 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4805 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,802 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4617 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5015 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0777 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy bể phốt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5975 | m3 |
| 16 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,434 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể, vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,544 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,978 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0779 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5466 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5911 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2032 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7714 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5983 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8274 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7253 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8784 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6919 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9338 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1564 | m3 |
| 39 | Dán khò chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 103,078 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,082 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5415 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2017 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9632 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 99,6192 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 204,7432 | m2 |
| 46 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,992 | m2 |
| 47 | Trát trụ, bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7432 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8484 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,84 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,146 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 121,116 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 320,1056 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,6884 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 209,3076 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 220,4864 | m2 |
| 56 | Cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38 ly - cửa đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,556 | m2 |
| 57 | Cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38 ly - cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,395 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,951 | m2 cấu kiện |
| 59 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa đi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1276 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4182 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 65 | Công khoét lỗ chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 66 | Khung inox đỡ chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7863 | kg |
| 67 | Vách ngăn composite (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,68 | m2 |
| 68 | Đèn ốp trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 1P - 16A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 75 | Ống sun mềm D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 76 | Hộp nối phân dây KT 100x100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi inox đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Xi phông Lavabo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 86 | Xi phông tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 87 | Van xả inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi ba | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 92 | Van phao D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Dây mềm cấp nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 94 | Van 1 chiều D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Van 1 chiều D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Van khóa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Van khóa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 101 | Nối thẳng PPR D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 102 | Nối thẳng PPR D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Nối thẳng chuyển bậc D40-D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Nối góc 90 - D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 105 | Nối góc 90 - D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Cút góc ren trong D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 107 | Nối thẳng ren ngoài D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Nối thẳng ren ngoài D40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Ba chạc D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 110 | Ống nhựa U.PVC D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 111 | Ống nhựa U.PVC D48 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 112 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 113 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 114 | Ống nhựa U.PVC D125 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 115 | Nối thẳng U.PVC D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Nối thẳng U.PVC D48 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Nối thẳng U.PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 118 | Nối thẳng U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Nối thẳng U.PVC D125 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D34-D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 121 | Nối góc 90 - PVC D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 122 | Nối góc 90 - PVC D48 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Nối góc 90 - PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Nối góc 45 - PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 125 | Nối góc 90 - PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 126 | Nối góc 90 - PVC D125 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Ba chạc 45 chuyển bậc U.PVC D110-D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Chóp thông hơi D48 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 130 | Cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Nối góc 90 - U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Nối góc 45 - U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23Kw | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 2-10 tấn | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy mài ≥ 2,7 Kw | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 9 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥ 50kg | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi