Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806842-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210754436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 15:55:00 đến ngày 2021-08-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,080,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 2-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM
1Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4công
2Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp, thoát nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Hút bể phốtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1công trình
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật204,7m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật96,249m2
6Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật61,65m2
7Tháo tấm lợp tônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,632100m2
8Phá dỡ nền sê nô mái láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật65,1536m2
9Phá dỡ lan can tay vịn hành lang, cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0071m3
10Phá dỡ lan can con tiện, hoa sắt cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,5218m2
11Phá dỡ chân tường lan canChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9165m3
12Tháo dỡ vách ngăn WCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật85,436m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường phòng HDGVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,017m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường WCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật59,7456m2
15Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.213,7776m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong và ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật690,1281m2
17Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật418,3516m2
18Phá dỡ gạch lát bậc tam cấp, cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,316m2
19Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,6856m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,0492m3
21Vận chuyển phế thải đổ điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,0492m3
B PHẦN CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật65,1536m2
2Dán khò chống thấm sê nô máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,0656m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,0656m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,632100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chân tường lan can, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9125m3
6Trát chân tường lan can chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,4216m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật583,759m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật640,0356m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120,6526m2
10Trát trần, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật413,8771m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật155,5984m2
12Lợp mái ngói 22v/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,6856m2
13Láng nền tạo phẳng, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật418,3516m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,3344m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật404,0172m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,738m2
17Công tác ốp gạch vào tường WC tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật48,5596m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,325m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,991m2
20Ba gết cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,23m
21Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật121,0332m2
22Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,3344m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.241,2162m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật583,0825m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật841,5264m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật982,7723m2
27Gia công lan canChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5101tấn
28Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật49,588m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2797tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,199m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật106,2393m2
32Cửa nhôm hệ (cửa sổ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật73,65m2
33Cửa nhôm hệ (cửa đi)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,98m2
34Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa sổ )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31cái
35Phụ kiện cửa thoáng nhà vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17cái
36Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa đi )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
37Cửa xếp DXChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,619m2
38Vách nhựa ngăn phòngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật39,0728m2
39Vách composite (bao gồm phụ kiện)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,058m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,8979100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,3211100m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM
1Lắp đặt đèn tuýp led đôi máng phản quang 2x36w treo trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led đơn máng phản quang 1x36w treo trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
3Lắp đặt đèn led panel 600x600 48wChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
4Lắp đặt đèn treo tường bóng Compac (36w/220v)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt đèn lốp trần D300 28wChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật37cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Tủ điện tầng vỏ kim loại 600x450x200mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Tủ điện phòng 3/6LAChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
17Lắp đặt các aptomat 2 pha - 120AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 150AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 120AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 50AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 25AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 20AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 16AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28cái
24Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật90m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật260m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật180m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật480m
30Lắp đặt ống sun mềm d20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật500m
31Lắp đặt ống sun mềm d32Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật70m
32Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngả KT 100x100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
D PHẦN ĐIỆN THÔNG TIN NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM
1Ổ cắm mạng CAT 5EChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
2Mặt nạ mạng AMPChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30cái
3Cáp mạng CAT5EChương V- Yêu cầu về kỹ thuật210m
4Cáp mạng CAT6EChương V- Yêu cầu về kỹ thuật100m
5Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Kệ tủ Rack 600x800Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 PortChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Thanh giữ dây 1UChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Dây Patchcord cho máy tính (1,5m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8sợi
11Ổ cắm ti viChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Ống gen mềm D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật210m
E PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật164,85kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật78,5kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
6Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Nậm chân kim thu sétChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Đào móng hố tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,656m3
11Đào đất rãnh tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,2m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,856m3
F THIẾT BỊ PCCC NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM
1Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Tủ đựng bình chữa cháyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Bình khí CO2 chữa cháy MT3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
G THIẾT BỊ WC + CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt vòi xịtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt LavaboChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt vòi rửa inox đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Xi phông LavaboChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt giá treoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Xi phông tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Dây mềm cấp nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Lắp đặt vòi nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
H PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM
1Ống nhựa PPR D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
2Ống nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
3Măng sông D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Măng sông D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cái
5Cút nhựa D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
6Cút nhựa D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Tê nhựa D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Côn nhựa D25-D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Cút nhựa ren ngoàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Cút nhựa ren trongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Ống nhựa U.PVC D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
2Ống nhựa U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
3Ống nhựa U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
4Côn nhựa D34-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Tê Y D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Tê Y D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Măng sông D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Măng sông D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
J THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG KHU TRUNG TÂM
1Ống nhựa U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
2Cút nhựa D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Chếch 135 - D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
4Cầu chắn rácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
K CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật68,0189m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,027100m
3Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,003m3
4Đắp cát đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,003m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,8644m3
6Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9542100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1243tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,032tấn
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,8915m3
10Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật49,263m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1876100m3
12Ván khuôn cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4453100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0597tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3122tấn
15Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,449m3
16Ván khuôn xà dầmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5515100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0424tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2586tấn
19Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,889m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chân tường bao 220, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,05m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bao 110, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,3322m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật297,804m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,5808m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,156m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật368,5408m2
L XÂY DỰNG NHÀ CẦU NỐI
1Gia công cột thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1116tấn
2Lắp đặt cột thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1116tấn
3Gia công vì kèo thép TH40x40x1.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1159tấn
4Lắp dựng vì kèo thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1159tấn
5Gia công xà gồ thép TH40x40x1.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3165tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3165tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật44,8589m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m2
9Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
M SAN LẤP
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4561m3
2Ván khuôn bê tông lótChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0077100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1462m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4937m3
5Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1528m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - bùn đấtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1528m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,7505100m3
N SÂN 01
1Nilong chống mất nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,96100m2
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật249,6m3
3Lát gạch Tezazo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.496m2
O SÂN 02
1Nilong chống mất nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m2
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,5m3
P SÂN 03
1Đục nhám bề mặt tường bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22m2
2Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
4Cắt khe co giãn sânChương V- Yêu cầu về kỹ thuật143,210m
Q BỒN HOA
1Đào đất móng bồn hoa, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,7174m3
2Ván khuôn bê tông lót bồn hoaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4291100m2
3Đổ bê tông lót bồn hoa, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,8144m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,2724m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4422100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3236tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,6722m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật133,2405m2
9Lát đá mặt bệ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,3224m2
10Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật109,6804m2
11Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6703m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6703100m3
13Đổ đất màu bồn hoaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật78,7946m3
R THOÁT NƯỚC SÂN
1Đào ga, rãnh thoát nước đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật131,2011m3
2Ván khuôn móng ga, rãnh thoát nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7363100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,72m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,046m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,8758m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,4858m3
7Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật281,7928m2
8Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật79,056m2
9Ván khuôn giằng miệng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2408100m2
10Bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0465m3
11Ván khuôn tấm đan ga, rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7259100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3795tấn
13Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7673tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7673tấn
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,1243m3
16Lắp đặt tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật241cái
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật60đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật59mối nối
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,439100m3
S NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật106,841m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật56,1492100m
3Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,932m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,932m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,4805m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,802m3
7Ván khuôn giằng móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4617100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0015tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5015tấn
10Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0777m3
11Ván khuôn đáy bể phốtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0296100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0009tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,223tấn
14Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,5975m3
16Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,434m2
17Láng đáy bể, vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,544m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,978m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0468100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0779tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
23Lắp đặt tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5466100m3
25Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5911100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2032100m3
27Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,7714m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5983100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8274tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,7253m3
32Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8784100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6919tấn
34Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,9338m3
35Ván khuôn lanh tôChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0022tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0126tấn
38Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1564m3
39Dán khò chống thấm máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật103,078m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật95,082m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5415m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,2017m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,9632m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật99,6192m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật204,7432m2
46Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,992m2
47Trát trụ, bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,7432m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,8484m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật87,84m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật73,146m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật121,116m2
52Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật320,1056m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật109,6884m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật209,3076m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật220,4864m2
56Cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38 ly - cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,556m2
57Cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38 ly - cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,395m2
58Lắp dựng cửa không có khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,951m2 cấu kiện
59Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
60Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
61Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1276tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,86m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,4182m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
65Công khoét lỗ chậu rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4công
66Khung inox đỡ chậu rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,7863kg
67Vách ngăn composite (bao gồm cả phụ kiện)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,68m2
68Đèn ốp trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Aptomat MCB 1P - 16AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55m
75Ống sun mềm D20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
76Hộp nối phân dây KT 100x100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
77Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
78Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
79Lắp đặt vòi xịtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
80Lắp đặt Lavabo âm bànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
81Lắp đặt vòi inox đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
82Lắp đặt giá treoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
83Xi phông LavaboChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
84Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
85Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
86Xi phông tiểu namChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
87Van xả inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
88Lắp đặt gương soi đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt gương soi baChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
92Van phao D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Dây mềm cấp nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
94Van 1 chiều D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Van 1 chiều D40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Van khóa PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Van khóa PPR D40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt vòi nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
99Ống nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
100Ống nhựa PPR D40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
101Nối thẳng PPR D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23cái
102Nối thẳng PPR D40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Nối thẳng chuyển bậc D40-D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Nối góc 90 - D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17cái
105Nối góc 90 - D40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
106Cút góc ren trong D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36cái
107Nối thẳng ren ngoài D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Nối thẳng ren ngoài D40Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Ba chạc D25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34cái
110Ống nhựa U.PVC D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
111Ống nhựa U.PVC D48Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
112Ống nhựa U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
113Ống nhựa U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
114Ống nhựa U.PVC D125Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
115Nối thẳng U.PVC D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Nối thẳng U.PVC D48Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Nối thẳng U.PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cái
118Nối thẳng U.PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
119Nối thẳng U.PVC D125Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D34-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17cái
121Nối góc 90 - PVC D34Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17cái
122Nối góc 90 - PVC D48Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
123Nối góc 90 - PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
124Nối góc 45 - PVC D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25cái
125Nối góc 90 - PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
126Nối góc 90 - PVC D125Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Ba chạc 45 chuyển bậc U.PVC D110-D60Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Chóp thông hơi D48Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Ống nhựa U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
130Cầu chắn rácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Nối góc 90 - U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Đai giữ ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
133Nối góc 45 - U.PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy hàn ≥ 23Kw Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Ô tô tự đổ 2-10 tấn Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
8 Máy mài ≥ 2,7 Kw Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
9 Máy đào ≤ 0,8 m3 Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
11 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
12 Máy đầm cóc ≥ 50kg Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->