Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 15:52:00 đến ngày 2021-08-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,465,104,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.018E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính (đường có kết cấu áo đường mềm, hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải, điện chiếu sáng đồng bộ) của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công vai trò Cán bộ Kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước mưa, thoát nước thải |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công vai trò Cán bộ Kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện,- Đã trực tiếp tham gia thi công vai trò Cán bộ Kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựngĐã tham gia phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu các loại (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải Cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| B | Hạng mục: Nền đường (bao gồm cả đường tránh) | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp I | Theo HSTK | 130,2639 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 3,4984 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới đất cấp III | Theo HSTK | 2,9725 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường xáo xới, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 2,9725 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 376,0965 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 51,9278 | 100m3 |
| C | Mặt đường (bao gồm cả đường tránh) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 27,9198 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 20,1025 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 107,712 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK | 107,712 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK | 107,712 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 107,712 | 100m2 |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK | 10,6108 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 56,39 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo HSTK | 1.020 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo HSTK | 523 | m |
| 5 | Ván khuôn tấm đón nước | Theo HSTK | 2,0504 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 19,22 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đón nước | Theo HSTK | 384,45 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa, bó gáy, bồn cây | Theo HSTK | 5,3402 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 68,328 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 37,46 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 129,723 | m2 |
| 12 | Lát bồn cây bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 46,0416 | m2 |
| 13 | Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 431,34 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terrazo 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 6.162,02 | m2 |
| 15 | Đổ đất màu trồng cây (tận dụng đất C1 HM giao thông) | Theo HSTK | 20,736 | m3 |
| 16 | Trồng cây bóng mát trên vỉa hè cây bàng Đài Loan 10cm , chiều cao cây từ gốc đến dưới tán h3m (bao gồm chi phí vận chuyển, nhân công trồng, chăm sóc, thuốc bảo vệ thực vật, vật tư phụ) | Theo HSTK | 96 | cây |
| E | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK | 590,11 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTK | 6,615 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 6 | Cột biển báo D76X1,8mm, L=3.4m, sơn chống gỉ 1 lớp, 2 lớp màu trắng + đỏ theo quy chuẩn | Theo HSTK | 15 | cột |
| 7 | Biến báo vuông 700x700x1,8mm sơn phản quang theo quy chuẩn (Biển 423b) | Theo HSTK | 15 | cái |
| F | Cống tròn D1000 (Cống đường tránh) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 10,37 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK | 24 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo HSTK | 22 | mối nối |
| G | Phá dỡ đường tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo HSTK | 24 | cấu kiện |
| 2 | Phá lớp đá đệm móng cống | Theo HSTK | 0,1037 | 100m3 |
| 3 | Phá lớp nền đường K95 | Theo HSTK | 17,47 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (vận chuyển nội bộ) | Theo HSTK | 17,47 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 0,0804 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T | Theo HSTK | 24 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T | Theo HSTK | 24 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải | Theo HSTK | 1,884 | 10 tấn/1km |
| H | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| I | Cống hộp 1000x800x800mm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 57,86 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm | Theo HSTK | 402 | 1 đoạn cống |
| 3 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo HSTK | 402 | mối nối |
| J | Cống hộp 1000x600x600mm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 62,412 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | Theo HSTK | 624 | 1 đoạn cống |
| 3 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Theo HSTK | 624 | mối nối |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSTK | 6,5821 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,7199 | 100m3 |
| K | Hố ga | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính Dmax | Theo HSTK | 12,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo HSTK | 6,8143 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK | Theo HSTK | 0,4945 | tấn |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 143,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,2256 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,4607 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,07 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 70 | 1cấu kiện |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 2,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK | 0,329 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,098 | tấn |
| 12 | Thép hình | Theo HSTK | 149,8 | Kg |
| 13 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,45 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 14 | m2 |
| 15 | Song chắn rác bằng gang chịu tải 40T | Theo HSTK | 35 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt song chắn rác | Theo HSTK | 35 | 1cấu kiện |
| L | Cống hộp | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK | 11,9047 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK | 4,329 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,516 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK | 212,2 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính Dmax | Theo HSTK | 51,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống | Theo HSTK | 5,2379 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Theo HSTK | 214,83 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 71,51 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 21,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cống hộp | Theo HSTK | 1,9317 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 45,3182 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Theo HSTK | 2,6662 | tấn |
| 13 | Bê tông cống hộp, M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 486,81 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt tràn | Theo HSTK | 0,0812 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mặt tràn, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 3,0069 | tấn |
| 16 | Bê tông mặt tràn, M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 36,72 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 10,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bản vượt | Theo HSTK | 0,3664 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 3,3496 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản vượt,ĐK >10mm | Theo HSTK | 3,7888 | tấn |
| 21 | Bê tông bản vượt M300, đá 1x2 | Theo HSTK | 35,28 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 11,1 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can | Theo HSTK | 0,5701 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 0,5701 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 13,29 | 1m2 |
| M | KÈ BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 1,8997 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK | 49,5 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK | 3,4265 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5444 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,6737 | tấn |
| 8 | Bê tông móng kè, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 58,425 | m3 |
| 9 | Bê tông tường kè, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 121,24 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 0,0594 | 100m |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,9421 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| O | HỐ GA | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,5069 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Theo HSTK | 18,24 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 32,06 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 112,05 | m2 |
| 5 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75, | Theo HSTK | 28,16 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,5386 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,264 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,4928 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Theo HSTK | 4,4 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 88 | 1cấu kiện |
| P | Cống D300 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 53,91 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo HSTK | 76 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Theo HSTK | 395 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo HSTK | 432 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 300mm | Theo HSTK | 1.337 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| R | Phần rãnh cáp: | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo HSTK | 3,5429 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,1616 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,3813 | 100m3 |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm, chèn vữa bê tông | Theo HSTK | 96,8 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 30cm | Theo HSTK | 968 | m |
| 6 | Gạch không nung mác 7.5 | Theo HSTK | 8.712 | viên |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK | 2,381 | 100m3 |
| S | Phần móng cột + móng tủ: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 23,328 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 1,179 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột, bulong 4-M24x300x300x675 | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 4 | Ống nhựa HDPE D65/85 đặt trong móng cột | Theo HSTK | 72 | m |
| 5 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 23,04 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,21 | m3 |
| 7 | Bê tông vữa XM mác 50 chèn đế cột | Theo HSTK | 0,63 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK | 0,2333 | 100m3 |
| T | Tiếp địa lặp lại RLL: | |||
| 1 | Gia công cọc tiếp địa RLL, thép đen L63x63x6 | Theo HSTK | 411,84 | kg |
| 2 | Dây nối ngầm tiếp địa RLL, thép đen F12 | Theo HSTK | 79,92 | kg |
| 3 | Gia công cờ tiếp địa RLL, thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK | 1,38 | kg |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RLL cho lưới điện cáp ngầm (Vật tư có sẵn) | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 5 | Cáp đồng CV 1x10 | Theo HSTK | 15 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK | 12 | cái |
| U | Lắp đặt vật tư: | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện + tủ (cọc L63x63x6, L=2,5m; Dây nối thép F10, L=1,5m, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75x2,5mm | Theo HSTK | 1,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D50/40 | Theo HSTK | 11,17 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 9m (thân cột bát giác H=7m, dày 3mm) | Theo HSTK | 36 | cột |
| 5 | Lắp cần đèn (cần đơn CD-B04, cao 2m, vươn cần 2m) | Theo HSTK | 36 | cần đèn |
| 6 | Lắp cửa cột | Theo HSTK | 36 | cửa |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột (gồm bảng phíp, 1 Aptomat MCB1P-6A, cầu đấu) | Theo HSTK | 36 | bảng |
| 8 | Đánh số cột thép | Theo HSTK | 3,6 | 10 cột |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK | 72 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED ACURA 100W (Dim 5 cấp) | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 12 | Rải cáp ngầm, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Theo HSTK | 0,32 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4 | Theo HSTK | 12,38 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 3,6 | 100m |
| 15 | Luồn dây tiếp địa lên đèn, dây CU/PVC 1x1,5 | Theo HSTK | 3,78 | 100m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại cáp đồng trần M10 | Theo HSTK | 1.224 | m |
| 17 | Mua đầu cốt M4 | Theo HSTK | 72 | cái |
| 18 | Mua đầu cốt M6 | Theo HSTK | 219 | cái |
| 19 | Mua đầu cốt M10 | Theo HSTK | 81 | cái |
| 20 | Ghíp nối 2 bulong | Theo HSTK | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.018E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính (đường có kết cấu áo đường mềm, hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải, điện chiếu sáng đồng bộ) của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công vai trò Cán bộ Kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước mưa, thoát nước thải | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công vai trò Cán bộ Kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công Hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện,- Đã trực tiếp tham gia thi công vai trò Cán bộ Kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựngĐã tham gia phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư ). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 3 | Máy lu các loại (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 4 |
| 4 | Máy đào (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 3 |
| 5 | Máy ủi (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 6 | Máy rải Cấp phối đá dăm (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 9 | Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 10 | Máy Toàn đạc điện tử | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 16 | Máy hàn điện | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 19 | Máy phát điện | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 20 | Máy bơm nước | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 21 | Lò nấu sơn | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 22 | Thiết bị sơn kẻ đường | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi