Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805642-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210802725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 15:52:00 đến ngày 2021-08-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,465,104,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính (đường có kết cấu áo đường mềm, hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải, điện chiếu sáng đồng bộ) của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công vai trò Cán bộ Kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước mưa, thoát nước thải
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công vai trò Cán bộ Kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện,- Đã trực tiếp tham gia thi công vai trò Cán bộ Kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựngĐã tham gia phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải Cấp phối đá dăm (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
B Hạng mục: Nền đường (bao gồm cả đường tránh)
1Đào xúc đất đất cấp ITheo HSTK130,2639100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK3,4984100m3
3Xáo xới đất cấp IIITheo HSTK2,9725100m3
4Đắp đất nền đường xáo xới, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK2,9725100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK376,0965100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK51,9278100m3
C Mặt đường (bao gồm cả đường tránh)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK27,9198100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK20,1025100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK107,712100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK107,712100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK107,712100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK107,712100m2
D Vỉa hè
1Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK10,6108100m2
2Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo HSTK56,39m3
3Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo HSTK1.020m
4Lắp đặt bó vỉa congTheo HSTK523m
5Ván khuôn tấm đón nướcTheo HSTK2,0504100m2
6Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK19,22m3
7Lắp đặt tấm đón nướcTheo HSTK384,45m2
8Ván khuôn bó vỉa, bó gáy, bồn câyTheo HSTK5,3402100m2
9Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK68,328m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100Theo HSTK37,46m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK129,723m2
12Lát bồn cây bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo HSTK46,0416m2
13Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200Theo HSTK431,34m3
14Lát gạch Terrazo 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK6.162,02m2
15Đổ đất màu trồng cây (tận dụng đất C1 HM giao thông)Theo HSTK20,736m3
16Trồng cây bóng mát trên vỉa hè cây bàng Đài Loan 10cm , chiều cao cây từ gốc đến dưới tán h3m (bao gồm chi phí vận chuyển, nhân công trồng, chăm sóc, thuốc bảo vệ thực vật, vật tư phụ)Theo HSTK96cây
E Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK590,11m2
2Đào móng cột, đất cấp IIITheo HSTK6,6151m3
3Ván khuôn cộtTheo HSTK0,24100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK3m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK15cái
6Cột biển báo D76X1,8mm, L=3.4m, sơn chống gỉ 1 lớp, 2 lớp màu trắng + đỏ theo quy chuẩnTheo HSTK15cột
7Biến báo vuông 700x700x1,8mm sơn phản quang theo quy chuẩn (Biển 423b)Theo HSTK15cái
F Cống tròn D1000 (Cống đường tránh)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK10,37m3
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK241 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo HSTK22mối nối
G Phá dỡ đường tạm
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo HSTK24cấu kiện
2Phá lớp đá đệm móng cốngTheo HSTK0,1037100m3
3Phá lớp nền đường K95Theo HSTK17,47100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (vận chuyển nội bộ)Theo HSTK17,47100m3
5Vận chuyển phế thải thải bằng ô tô tự đổTheo HSTK0,0804100m3
6Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1TTheo HSTK241 cấu kiện
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1TTheo HSTK241 cấu kiện
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tảiTheo HSTK1,88410 tấn/1km
H Hạng mục: Thoát nước mưa
I Cống hộp 1000x800x800mm
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK57,86m3
2Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mmTheo HSTK4021 đoạn cống
3Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo HSTK402mối nối
J Cống hộp 1000x600x600mm
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK62,412m3
2Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mmTheo HSTK6241 đoạn cống
3Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmTheo HSTK624mối nối
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo HSTK6,5821100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,7199100m3
K Hố ga
1Làm lớp đá đệm móng, đường kính DmaxTheo HSTK12,32m3
2Ván khuôn tườngTheo HSTK6,8143100m2
3Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK Theo HSTK0,4945tấn
4Bê tông tường đá 1x2, mác 200Theo HSTK143,69m3
5Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,2256100m2
6Lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,4607tấn
7Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK4,07m3
8Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo HSTK701cấu kiện
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK2,1m3
10Ván khuôn hố thuTheo HSTK0,329100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,098tấn
12Thép hìnhTheo HSTK149,8Kg
13Bê tông hố thu M250, đá 1x2Theo HSTK2,45m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK14m2
15Song chắn rác bằng gang chịu tải 40TTheo HSTK35Bộ
16Lắp đặt song chắn rácTheo HSTK351cấu kiện
L Cống hộp
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK11,9047100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK4,329100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK2,516100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK212,2100m
5Làm lớp đá đệm móng, đường kính DmaxTheo HSTK51,89m3
6Ván khuôn cốngTheo HSTK5,2379100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2,Theo HSTK214,83m3
8Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo HSTK71,51m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK21,3m3
10Ván khuôn cống hộpTheo HSTK1,9317100m2
11Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo HSTK45,3182tấn
12Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmTheo HSTK2,6662tấn
13Bê tông cống hộp, M300, đá 1x2Theo HSTK486,81m3
14Ván khuôn thép mặt trànTheo HSTK0,0812100m2
15Lắp dựng cốt thép mặt tràn, ĐK ≤10mmTheo HSTK3,0069tấn
16Bê tông mặt tràn, M300, đá 1x2Theo HSTK36,72m3
17Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo HSTK10,08m3
18Ván khuôn bản vượtTheo HSTK0,3664100m2
19Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmTheo HSTK3,3496tấn
20Lắp dựng cốt thép bản vượt,ĐK >10mmTheo HSTK3,7888tấn
21Bê tông bản vượt M300, đá 1x2Theo HSTK35,28m3
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK11,1m2
23Sản xuất lan canTheo HSTK0,5701tấn
24Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK0,5701m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK13,291m2
M KÈ BTCT
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK1,8997100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK49,5100m
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo HSTK9,3m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK0,3100m2
5Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK3,4265100m2
6Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5444tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo HSTK4,6737tấn
8Bê tông móng kè, M200, đá 1x2Theo HSTK58,425m3
9Bê tông tường kè, M200, đá 1x2Theo HSTK121,24m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK0,0594100m
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,9421100m3
N HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
O HỐ GA
1Ván khuôn móngTheo HSTK0,5069100m2
2Bê tông móng, M200, đá 1x2,Theo HSTK18,24m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK32,06m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK112,05m2
5Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM M75,Theo HSTK28,16m2
6Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,5386100m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,16m3
8Ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,264100m2
9Lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,4928tấn
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Theo HSTK4,4m3
11Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo HSTK881cấu kiện
P Cống D300
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK53,91m3
2Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo HSTK761 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmTheo HSTK3951 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo HSTK432mối nối
5Lắp đặt gối cống - Đường kính 300mmTheo HSTK1.337cái
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
R Phần rãnh cáp:
1Đào rãnh cáp, đất cấp IIITheo HSTK3,5429100m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,1616100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,3813100m3
4Mốc báo hiệu cáp ngầm, chèn vữa bê tôngTheo HSTK96,8viên
5Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 30cmTheo HSTK968m
6Gạch không nung mác 7.5Theo HSTK8.712viên
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK2,381100m3
S Phần móng cột + móng tủ:
1Đào móng đất cấp IIITheo HSTK23,328m3
2Ván khuôn móng cộtTheo HSTK1,179100m2
3Khung móng cột, bulong 4-M24x300x300x675Theo HSTK36bộ
4Ống nhựa HDPE D65/85 đặt trong móng cộtTheo HSTK72m
5Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Theo HSTK23,04m3
6Bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 150Theo HSTK0,21m3
7Bê tông vữa XM mác 50 chèn đế cộtTheo HSTK0,63m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK0,2333100m3
T Tiếp địa lặp lại RLL:
1Gia công cọc tiếp địa RLL, thép đen L63x63x6Theo HSTK411,84kg
2Dây nối ngầm tiếp địa RLL, thép đen F12Theo HSTK79,92kg
3Gia công cờ tiếp địa RLL, thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK1,38kg
4Lắp đặt tiếp địa lặp lại RLL cho lưới điện cáp ngầm (Vật tư có sẵn)Theo HSTK6bộ
5Cáp đồng CV 1x10Theo HSTK15m
6Đầu cốt đồng M10Theo HSTK12cái
U Lắp đặt vật tư:
1Lắp đặt tiếp địa cho cột điện + tủ (cọc L63x63x6, L=2,5m; Dây nối thép F10, L=1,5m, mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK38bộ
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75x2,5mmTheo HSTK1,37100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D50/40Theo HSTK11,17100m
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 9m (thân cột bát giác H=7m, dày 3mm)Theo HSTK36cột
5Lắp cần đèn (cần đơn CD-B04, cao 2m, vươn cần 2m)Theo HSTK36cần đèn
6Lắp cửa cộtTheo HSTK36cửa
7Lắp bảng điện cửa cột (gồm bảng phíp, 1 Aptomat MCB1P-6A, cầu đấu)Theo HSTK36bảng
8Đánh số cột thépTheo HSTK3,610 cột
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK72đầu cáp
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK1tủ
11Lắp đặt đèn LED ACURA 100W (Dim 5 cấp)Theo HSTK36bộ
12Rải cáp ngầm, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Theo HSTK0,32100m
13Rải cáp ngầm, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4Theo HSTK12,38100m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK3,6100m
15Luồn dây tiếp địa lên đèn, dây CU/PVC 1x1,5Theo HSTK3,78100m
16Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại cáp đồng trần M10Theo HSTK1.224m
17Mua đầu cốt M4Theo HSTK72cái
18Mua đầu cốt M6Theo HSTK219cái
19Mua đầu cốt M10Theo HSTK81cái
20Ghíp nối 2 bulongTheo HSTK4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính (đường có kết cấu áo đường mềm, hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải, điện chiếu sáng đồng bộ) của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ).75
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công Hạng mục Giao thông 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công vai trò Cán bộ Kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ).53
3 Kỹ thuật thi công Hạng mục Thoát nước mưa, thoát nước thải 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công vai trò Cán bộ Kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ).53
4 Kỹ thuật thi công Hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện,- Đã trực tiếp tham gia thi công vai trò Cán bộ Kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ).53
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư ).53
6 Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựngĐã tham gia phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư ).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.5
2 Ô tô tưới nước (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
3 Máy lu các loại (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.4
4 Máy đào (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.3
5 Máy ủi (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
6 Máy rải Cấp phối đá dăm (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
7 Máy rải bê tông nhựa (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
8 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
9 Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
10 Máy Toàn đạc điện tử Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
11 Máy thủy bình Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
12 Máy nén khí Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
13 Máy đầm bàn Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
14 Máy đầm dùi Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
15 Máy đầm cóc Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
16 Máy hàn điện Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
17 Máy trộn vữa Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
18 Máy trộn bê tông Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
19 Máy phát điện Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
20 Máy bơm nước Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
21 Lò nấu sơn Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
22 Thiết bị sơn kẻ đường Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->