Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị kỹ thuật Sư đoàn 10

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808177-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 10 - quân đoàn 3
Tên gói thầu Cung cấp trang thiết bị kỹ thuật Sư đoàn 10
Số hiệu KHLCNT 20210782186
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 16:06:00 đến ngày 2021-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tiện vạn năngMáy tiện vạn năng 10HP1CáiĐài loan (hoặc tương đương); Động cơ: 10HP; Mâm cặp 16''; D lỗ trục: 56mm; Tốc độ: 18 cấp ( 40-2800v/p); L tâm: 1000mm; đầu phân độ đa cực; SX năm 2020-2021
2Máy cắt CNC Plasma InventerPlasma Inventer1CáiTracker-Canada Hypertherm -USA (hoặc tương đương). Hành trình: 1200x2400; Độ dày cắt 20mm; Imax: 100Amp; Control: CNC; Đồng bộ máy tính, phần mềm điều khiển; bộ dữ liệu khai thác 1000 hình mẫu , 1000 bản vẽ mẫu hướng dẫn khai thác sử dụng; SX năm 2020-2021
3Máy phát điện 40KwMáy phát điện 40Kw1CáiDong feng -Trung Quốc (hoặc tương đương). Máy phát 1 pha: Động cơ: Diezel; Khởi động 2 chế độ; điều chỉnh điện áp: tụ điện/AVR; Công suất tối đa: 40 kw; Tần số: 50HZ; Xuất xứ chính hảng, COCQ; SX năm 2020-2021
4Máy Tóp Ty ôMáy Tóp Ty ô1CáiTrung Quốc (hoặc tương đương). Dmax: 90mm; Dmin: 08mm; Áp lực dầu: 34.5mpa; Lực bấm max: 3.000kg ; Sai số:+_0.02mm; Bộ khuôn đồng bộ: 06 bộ; Điều khiển điện tử; SX năm 2020-2021
5Máy cắt sắt cơ khíMáy cắt sắt cơ khí1CáiHồng ký-Việt Nam (hoặc tương đương). Cắt cần, lực cách tay đòn, cắt được U, V, la độ giầy dưới 7mm; SX năm 2020-2021
6Máy cắt sắt bàn 350Máy cắt sắt bàn 3502CáiMakita-Japan (hoặc tương đương). D350; V2800v/p; Lưỡi Đá Silic; bàn cắt góc xoay phân độ; SX năm 2020-2021
7Máy cắt nhôm bàn 350Máy cắt nhôm bàn 3501CáiBOSH-Japan (hoặc tương đương). D350; V2800v/p; Lưỡi hợp kim; bàn cắt góc xoay phân độ; SX năm 2020-2021
8Máy cắt gổ bàn 350Máy cắt gổ bàn 3501CáiSuka- Japan (hoặc tương đương). D 350; V2800v/p; lưởi cắt hợp kim; bàn cắt góc xoay phân độ; SX năm 2020-2021
9Máy khoan cầm tay 13mmMáy khoan cầm tay 13mm2CáiBOSH-Japan (hoặc tương đương). Dmax: 13mm; Khoan 3 chế độ: đục, bê tông, khoan thường;
10Máy mài góc D100Máy mài góc D1002CáiBOSH-Japan (hoặc tương đương). D100; V2800v/p; SX năm 2020-2021
11Máy hàn điện hồ quan 200AMáy hàn điện hồ quan 200A2CáiViệt Nam (hoặc tương đương). Hàn sắt, que hàn; Imax: 200A; SX năm 2020-2021
12Máy hàn lạnh Tig 200AMáy hàn lạnh Tig 200A1CáiJASIC - Japan (hoặc tương đương). Hàn Inox, kim loại màu; Pđm tig: 6.6 kva: Iđc 10A-200A; SX năm 2020-2021
13Máy rửa xe cao ápMáy rửa xe cao áp1CáiKouritsu -Japan (hoặc tương đương). Áp lực : 358 Bar - P: 3 pha 380V -50HZ -5,5KW, 1450rpm- Lưu lượng nước: 25 lít / phút- 3 Chức năng: phun hóa chất, bọt tuyết, nước.; 2 tay súng dự phòng; SX năm 2020-2021
14Máy nén khí không dầu 30lMáy nén khí không dầu 30l1CáiShark - Japan (hoặc tương đương). P: 1/2HP; Dung tích: 30 Lít; Lưu lượng: 120 Lít/P; SX năm 2020-2021
15Máy hàn điện Mig 350Máy hàn điện Mig 3501CáiĐài loan hoặc tương đương. Máy hàn dùng khí trơ làm lạnh điểm hàn; công suất 350A; Que hàn là cuộn dây hợp kim; có chế độ hàn tự động thông qua rùa hàn; SX năm 2020-2021
16Máy tháo ốc lốp bằng hơi 1''Máy tháo ốc lốp bằng hơi 1''1CáiKAWASAKI- Japan (hoặc tương đương). Dmax bu lông 45 mmSocket 25.4 mmFmax:t 1,400 - 2,700 (3,200)NmV kh tải 2,900 rpm; SX năm 2020-2021
17Máy uống Ống đa năngMáy uống Ống đa năng1CáiViệt Nam (hoặc tương đương). Công suất 2,5 Kw. Dmin-Dmax: 14 - 90 mm; Cảm biến hành trình, điều khiển điện tử; SX năm 2020-2021
18Máy bơm nước áp lực 1.5MpaMáy bơm nước áp lực 1.5Mpa1CáiToHatSu- Japan (hoặc tương đương). Động cơ xăng 2 thì. Pmax : 40.5kW. Bơm tuốc bin kiểu hút đơn, áp lực cao. Lưu lượng max: 108m3/h Đẩy cao: 13kg/cm3. Chiều cao hút: 12m; Cảm biến tự ngắt khi quá tải; áp suất dư; SX năm 2020-2021
19Máy ép thủy lực 20 TấnMáy ép thủy lực 20 Tấn1CáiKOCU-Việt Nam (hoặc tương đương). Lực ép: 20 tấn; Điều khiển thủy, khí. Khuôn ép 3 chức năng; SX năm 2020-2021
20Máy ra vào lốp xe ô tôMáy ra vào lốp xe ô tô1CáiRotaly-Japan (hoặc tương đương). D kẹp ngoài: 10-30'' D kẹp trong : 12-36'' Lmax : 3-12'' Dmax : 1120mm. P : 6-8 barP mô tơ (KW): 1.5V: 220v / 50Hz; SX năm 2020-2021
21Cầu nâng xe ô tôCầu nâng xe ô tô1CáiĐài Loan (hoặc tương đương). Sức nâng hạ: 3.5 tấn Hmax: 2160mmChiều dài bàn nâng: 1540-1740mm. Chiều rộng bàn nâng: 548mm. Khoảng cách giữa 2 bàn nâng: 930mmCông suất môtơ : 3KW; Tem kiểm định và an toàn; Bảo hiểm an toàn 5 năm; SX năm 2020-2021
22Bàn nâng thủy lực hộp số TK 608Bàn nâng thủy lực hộp số TK 6081BộTrung Quốc (hoặc tương đương). Bàn nâng Tháo lắp hộp số, máy; Lực nâng 1500kg; Bơm thủy lực 3 píttông; hành trình 600mm; SX năm 2020-2021
23Tủ dụng cụ đa năng 6 ngănTủ dụng cụ đa năng 6 ngăn3CáiMỹ (hoặc tương đương). 247 Chi tiết; hàng nhập khẩu Yeti; SX năm 2020-2021
24Xe đẩy chi tiết 3 tầngXe đẩy chi tiết 3 tầng3CáiViệt Nam (hoặc tương đương). Vật liệu tôn 2mm; sơn tĩnh điện; Kích thước: 702 x 491 x 832 mm; Tải trọng: 30Kg; Bánh xe tự khóa; SX năm 2020-2021
25Xe chui gầm Sửa chữaXe chui gầm Sửa chữa2CáiTrung Quốc (hoặc tương đương). Tải trọng: 250Kg; nhựa cao cấp; gối da; bánh xe tự khóa; SX năm 2020-2021
26Thiết bị tra nạp khí Nitơ; dầu trợ lực cho thiết bị hảm lùi, đầy lênThiết bị tra nạp khí Nitơ; dầu trợ lực cho thiết bị hảm lùi, đầy lên1BộViệt Nam (hoặc tương đương). Chuyên dụng cho thiết bị hảm lùi, đẩy lên dạng thủy khí; dùng để bổ sung tra nạp dầu hơi cho hảm lùi, đẩy lên; SX năm 2020-2021
27Bể đun tách mở Chi tiếtBể đun tách mở Chi tiết1BểViệt Nam (hoặc tương đương). Chuyên dụng dùng đun tách dầu, mở khi bảo quản, sửa chữa các thiết bị; điều chỉnh nhiệt độ, thời gian theo chế độ lập trình; SX năm 2020-2021
28Thiết bị làm sạch bề mặt SPThiết bị làm sạch bề mặt SP1BộViệt Nam (hoặc tương đương). Chuyên dụng SP, dùng để tẩy rỉ, rổ, làm sạch bề mặt chi tiết; SX năm 2020-2021
29Thiết bị hiệu chỉnh điểm ngắm xaThiết bị hiệu chỉnh điểm ngắm xa1BộViệt Nam (hoặc tương đương). Sản phẩm tích hợp giửa thiết bị cần hiệu chỉnh; giá lắp đặt có điều chỉnh thăng bằng đa điểm; thiết bị laze đồng trục; thiết bị điện tử tích hợp để truyền tín hiệu về máy điều; SX năm 2020-2021
30Bộ tra nạp dầu máyBộ tra nạp dầu máy1BộViệt Nam (hoặc tương đương). D dây dẫn : 8mm. Khớp nối dây 1/4''L dây dẫn: 3,5mDung tích: 30 lítÁp suất bơm : 8 bar; SX năm 2020-2021
31Bàn nguội 0.8x0.85x2.0Bàn nguội 0.8x0.85x2.02CáiViệt Nam (hoặc tương đương). Khung V630x4; mặt tôn 3mm;Kích thước 0.8x0.85x2.0; lắp ráp; SX năm 2020-2021
32Bàn nguội 0.8x0.35x2.0Bàn nguội 0.8x0.35x2.02CáiViệt Nam (hoặc tương đương). Khung 63x4; mặt tôn 3mm; Kích thước 0.8x0.35x2.0; lắp ráp; SX năm 2020-2021
33Bàn máy công cụ 0.6x0.85x2.0Bàn máy công cụ 0.6x0.85x2.02CáiViệt Nam (hoặc tương đương). Khung V63x4; mặt tôn 3mm; Kích thước 0.6x0.85x2.0; lắp ráp; SX năm 2020-2021
34Thước đo độ chụm bánh xeThước đo độ chụm bánh xe1CáiTrung Quốc (hoặc tương đương). Đo độ chụm bánh xe điện tử; SX năm 2020-2021
35Clê cân lực 1/2''Clê cân lực 1/2''2BộTop-Đài loan (hoặc tương đương). F: 28-210Nm; SX năm 2020-2021
36Tay mở nhanhTay mở nhanh3CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). Mở nhanh 2 chiều 1/4''; SX năm 2020-2021
37Ta rô từ M3 - M27Ta rô từ M3 - M272BộTop-Đài loan (hoặc tương đương). 44 Chi tiết; hệ met; SX năm 2020-2021
38Bàn ren M3-M27Bàn ren M3-M272CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). 44 Chi tiết; hệ met; SX năm 2020-2021
39Bộ cắt ty ô đồngBộ cắt ty ô đồng1BộTop-Đài Loan (hoặc tương đương). Cắt, doa đầu ống D2-D25; SX năm 2020-2021
40Búa đồng 500 LXBúa đồng 500 LX5CáiViệt Nam (hoặc tương đương). 500g; hợp kim đồng Bery; SX năm 2020-2021
41Đá mài lưỡi cưaĐá mài lưỡi cưa4BộTop-Đài Loan (hoặc tương đương); SX năm 2020-2021
42Đá mài 200Đá mài 20010ViênViệt Nam, Hải Dương (hoặc tương đương) D200-250; Ra80-400; SX năm 2020-2021
43Dây cáp điện máy hàn Cu60Dây cáp điện máy hàn Cu6030mHàn Quốc, cadivi (hoặc tương đương)Vỏ cao su - Cu80; Iđm=255A; Sụt áp 0,45V; SX năm 2020-2021
44Dây hàn hơi AxetylenDây hàn hơi Axetylen50mTop-Đài Loan (hoặc tương đương); 4 lớp bố, chịu áp 16bar; SX năm 2020-2021
45Đồng hồ soĐồng hồ so2CáiBOSH-Japan (hoặc tương đương); Độ phân giải : 0.001mmĐộ chính xác : ± 0.005mmĐường kính trục : Ø8mm; SX năm 2020-2021
46Đồng hồ vạn năngĐồng hồ vạn năng2CáiSanwa -Japan (hoặc tương đương); DC 0.1mV ~ 600V; 0.01mA ~ 400mA; AC 1V ~ 600V; 0.01mA ~ 400mA; SX năm 2020-2021
47Kìm mỏ nhọn YetiKìm mỏ nhọn Yeti10CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương); Thép không gỉ, độ cứng 200HB max; SX năm 2020-2021
48Kìm nguội YetiKìm nguội Yeti10CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). Thép không gỉ, độ cứng 200HB max; SX năm 2020-2021
49Kìm rút đinh YetiKìm rút đinh Yeti2CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). Thép không gỉ, độ cứng 200HB max; SX năm 2020-2021
50Kìm tháo phe ĐLKìm tháo phe ĐL10CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). Thép không gỉ, độ cứng 200HB max; SX năm 2020-2021
51Kính bảo vệKính bảo vệ30CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). Mắt kính Mêca; SX năm 2020-2021
52Quạt công nghiệpQuạt công nghiệp3CáiViệt Nam (hoặc tương đương). Lưu lượng: 13.000~22.000 m³/hCông suất: 130~180W; SX năm 2020-2021
53Lục lăng 3-24 ĐLLục lăng 3-24 ĐL3CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). Bộ 12 CT 3-24; Thép không gỉ, độ cứng 200HB max; SX năm 2020-2021
54Lưỡi bào cuốnLưỡi bào cuốn2BộTop-Đài loan (hoặc tương đương). Lưởi bào gổ Hợp Kim; SX năm 2020-2021
55Lưỡi bào máy cầm tayLưỡi bào máy cầm tay2BộTop-Đài loan hoặc tương đương. Lưỡi bào gổ Hợp Kim; SX năm 2020-2021
56Mặt nạ hàn điện Cảm ứngMặt nạ hàn điện Cảm ứng2CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). Cảm ứng dòng điện hàn; SX năm 2020-2021
57Mỏ lết 300 ĐLMỏ lết 300 ĐL3CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). L300mm; Thép không gỉ, độ cứng 200HB max; SX năm 2020-2021
58Mỏ lết răng 300 ĐLMỏ lết răng 300 ĐL3CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). L300mm; Thép không gỉ, độ cứng 200HB max; SX năm 2020-2021
59Mũi dao hợp kim 20 CTMũi dao hợp kim 20 CT1HộpTop-Đài loan (hoặc tương đương). Mũi dao máy tiện hợp kim; độ cứng 450HB max; SX năm 2020-2021
60Thân dao tiện cắtThân dao tiện cắt5CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). Thân dao máy tiện Cabon; độ cứng 300HB max; SX năm 2020-2021
61Đồng hồ đo Điện trở đấtĐồng hồ đo Điện trở đất1CáiKyoritsu-Japan (hoặc tương đương). Đo điện trở đất, chống sét; SX năm 2020-2021
62Clê móc chuyên dụng 24CTClê móc chuyên dụng 24CT2BộTop-Đài loan (hoặc tương đương). Clê móc 10-36; độ cứng 200HB max; SX năm 2020-2021
63Ổ cắm cơ động 20mỔ cắm cơ động 20m4BộLioa-Việt Nam (hoặc tương đương). Chống giật, chống va đập; SX năm 2020-2021
64Thiết bị hàn thiếtThiết bị hàn thiết1BộLioa-Việt Nam (hoặc tương đương). Hàn thiết, điều chỉnh nhiêt độ; SX năm 2020-2021
65Thiết bị bắn ghim đệm bạtThiết bị bắn ghim đệm bạt1CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). Ghim 3-12mm; SX năm 2020-2021
66Súng xịt hơiSúng xịt hơi4CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). chịu áp 14bar; SX năm 2020-2021
67Thước cặp 1/50 Điện tửThước cặp 1/50 Điện tử1CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). Hiển thị điện tử sốĐộ chính xác : ± 0.001mm; SX năm 2020-2021
68Thước dây 5mThước dây 5m10CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). Đo cuộn tự rút 5m; SX năm 2020-2021
69Thước vuông 500Thước vuông 5002CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). Chuẩn góc vuông; SX năm 2020-2021
70Tua vít 200 ĐLTua vít 200 ĐL8CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). Tuavít hoa, dẹt 200; SX năm 2020-2021
71Cuộn dây hơi cơ động 20m ĐLCuộn dây hơi cơ động 20m ĐL3CuộnTop-Đài loan (hoặc tương đương). Dây tự rút, 4 lớp bố, chịu áp 10bar; SX năm 2020-2021
72Mễ kê xe, tải trọng 10.000kgMễ kê xe, tải trọng 10.000kg8CáiTop-Đài loan (hoặc tương đương). Mể kê điều chỉnh ren, T10.000kg; SX năm 2020-2021
73Dụng cụ vá xăm lốp 10CT ô tôDụng cụ vá xăm lốp 10CT ô tô1BộTop-Đài loan (hoặc tương đương). Dụng cụ vá xăm ô tô chuyên dụng dùng hơi; SX năm 2020-2021
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->