Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị kỹ thuật Sư đoàn 10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 10 - quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị kỹ thuật Sư đoàn 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782186 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 16:06:00 đến ngày 2021-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tiện vạn năng | Máy tiện vạn năng 10HP | 1 | Cái | Đài loan (hoặc tương đương); Động cơ: 10HP; Mâm cặp 16''; D lỗ trục: 56mm; Tốc độ: 18 cấp ( 40-2800v/p); L tâm: 1000mm; đầu phân độ đa cực; SX năm 2020-2021 | |
| 2 | Máy cắt CNC Plasma Inventer | Plasma Inventer | 1 | Cái | Tracker-Canada Hypertherm -USA (hoặc tương đương). Hành trình: 1200x2400; Độ dày cắt 20mm; Imax: 100Amp; Control: CNC; Đồng bộ máy tính, phần mềm điều khiển; bộ dữ liệu khai thác 1000 hình mẫu , 1000 bản vẽ mẫu hướng dẫn khai thác sử dụng; SX năm 2020-2021 | |
| 3 | Máy phát điện 40Kw | Máy phát điện 40Kw | 1 | Cái | Dong feng -Trung Quốc (hoặc tương đương). Máy phát 1 pha: Động cơ: Diezel; Khởi động 2 chế độ; điều chỉnh điện áp: tụ điện/AVR; Công suất tối đa: 40 kw; Tần số: 50HZ; Xuất xứ chính hảng, COCQ; SX năm 2020-2021 | |
| 4 | Máy Tóp Ty ô | Máy Tóp Ty ô | 1 | Cái | Trung Quốc (hoặc tương đương). Dmax: 90mm; Dmin: 08mm; Áp lực dầu: 34.5mpa; Lực bấm max: 3.000kg ; Sai số:+_0.02mm; Bộ khuôn đồng bộ: 06 bộ; Điều khiển điện tử; SX năm 2020-2021 | |
| 5 | Máy cắt sắt cơ khí | Máy cắt sắt cơ khí | 1 | Cái | Hồng ký-Việt Nam (hoặc tương đương). Cắt cần, lực cách tay đòn, cắt được U, V, la độ giầy dưới 7mm; SX năm 2020-2021 | |
| 6 | Máy cắt sắt bàn 350 | Máy cắt sắt bàn 350 | 2 | Cái | Makita-Japan (hoặc tương đương). D350; V2800v/p; Lưỡi Đá Silic; bàn cắt góc xoay phân độ; SX năm 2020-2021 | |
| 7 | Máy cắt nhôm bàn 350 | Máy cắt nhôm bàn 350 | 1 | Cái | BOSH-Japan (hoặc tương đương). D350; V2800v/p; Lưỡi hợp kim; bàn cắt góc xoay phân độ; SX năm 2020-2021 | |
| 8 | Máy cắt gổ bàn 350 | Máy cắt gổ bàn 350 | 1 | Cái | Suka- Japan (hoặc tương đương). D 350; V2800v/p; lưởi cắt hợp kim; bàn cắt góc xoay phân độ; SX năm 2020-2021 | |
| 9 | Máy khoan cầm tay 13mm | Máy khoan cầm tay 13mm | 2 | Cái | BOSH-Japan (hoặc tương đương). Dmax: 13mm; Khoan 3 chế độ: đục, bê tông, khoan thường; | |
| 10 | Máy mài góc D100 | Máy mài góc D100 | 2 | Cái | BOSH-Japan (hoặc tương đương). D100; V2800v/p; SX năm 2020-2021 | |
| 11 | Máy hàn điện hồ quan 200A | Máy hàn điện hồ quan 200A | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương). Hàn sắt, que hàn; Imax: 200A; SX năm 2020-2021 | |
| 12 | Máy hàn lạnh Tig 200A | Máy hàn lạnh Tig 200A | 1 | Cái | JASIC - Japan (hoặc tương đương). Hàn Inox, kim loại màu; Pđm tig: 6.6 kva: Iđc 10A-200A; SX năm 2020-2021 | |
| 13 | Máy rửa xe cao áp | Máy rửa xe cao áp | 1 | Cái | Kouritsu -Japan (hoặc tương đương). Áp lực : 358 Bar - P: 3 pha 380V -50HZ -5,5KW, 1450rpm- Lưu lượng nước: 25 lít / phút- 3 Chức năng: phun hóa chất, bọt tuyết, nước.; 2 tay súng dự phòng; SX năm 2020-2021 | |
| 14 | Máy nén khí không dầu 30l | Máy nén khí không dầu 30l | 1 | Cái | Shark - Japan (hoặc tương đương). P: 1/2HP; Dung tích: 30 Lít; Lưu lượng: 120 Lít/P; SX năm 2020-2021 | |
| 15 | Máy hàn điện Mig 350 | Máy hàn điện Mig 350 | 1 | Cái | Đài loan hoặc tương đương. Máy hàn dùng khí trơ làm lạnh điểm hàn; công suất 350A; Que hàn là cuộn dây hợp kim; có chế độ hàn tự động thông qua rùa hàn; SX năm 2020-2021 | |
| 16 | Máy tháo ốc lốp bằng hơi 1'' | Máy tháo ốc lốp bằng hơi 1'' | 1 | Cái | KAWASAKI- Japan (hoặc tương đương). Dmax bu lông 45 mmSocket 25.4 mmFmax:t 1,400 - 2,700 (3,200)NmV kh tải 2,900 rpm; SX năm 2020-2021 | |
| 17 | Máy uống Ống đa năng | Máy uống Ống đa năng | 1 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương). Công suất 2,5 Kw. Dmin-Dmax: 14 - 90 mm; Cảm biến hành trình, điều khiển điện tử; SX năm 2020-2021 | |
| 18 | Máy bơm nước áp lực 1.5Mpa | Máy bơm nước áp lực 1.5Mpa | 1 | Cái | ToHatSu- Japan (hoặc tương đương). Động cơ xăng 2 thì. Pmax : 40.5kW. Bơm tuốc bin kiểu hút đơn, áp lực cao. Lưu lượng max: 108m3/h Đẩy cao: 13kg/cm3. Chiều cao hút: 12m; Cảm biến tự ngắt khi quá tải; áp suất dư; SX năm 2020-2021 | |
| 19 | Máy ép thủy lực 20 Tấn | Máy ép thủy lực 20 Tấn | 1 | Cái | KOCU-Việt Nam (hoặc tương đương). Lực ép: 20 tấn; Điều khiển thủy, khí. Khuôn ép 3 chức năng; SX năm 2020-2021 | |
| 20 | Máy ra vào lốp xe ô tô | Máy ra vào lốp xe ô tô | 1 | Cái | Rotaly-Japan (hoặc tương đương). D kẹp ngoài: 10-30'' D kẹp trong : 12-36'' Lmax : 3-12'' Dmax : 1120mm. P : 6-8 barP mô tơ (KW): 1.5V: 220v / 50Hz; SX năm 2020-2021 | |
| 21 | Cầu nâng xe ô tô | Cầu nâng xe ô tô | 1 | Cái | Đài Loan (hoặc tương đương). Sức nâng hạ: 3.5 tấn Hmax: 2160mmChiều dài bàn nâng: 1540-1740mm. Chiều rộng bàn nâng: 548mm. Khoảng cách giữa 2 bàn nâng: 930mmCông suất môtơ : 3KW; Tem kiểm định và an toàn; Bảo hiểm an toàn 5 năm; SX năm 2020-2021 | |
| 22 | Bàn nâng thủy lực hộp số TK 608 | Bàn nâng thủy lực hộp số TK 608 | 1 | Bộ | Trung Quốc (hoặc tương đương). Bàn nâng Tháo lắp hộp số, máy; Lực nâng 1500kg; Bơm thủy lực 3 píttông; hành trình 600mm; SX năm 2020-2021 | |
| 23 | Tủ dụng cụ đa năng 6 ngăn | Tủ dụng cụ đa năng 6 ngăn | 3 | Cái | Mỹ (hoặc tương đương). 247 Chi tiết; hàng nhập khẩu Yeti; SX năm 2020-2021 | |
| 24 | Xe đẩy chi tiết 3 tầng | Xe đẩy chi tiết 3 tầng | 3 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương). Vật liệu tôn 2mm; sơn tĩnh điện; Kích thước: 702 x 491 x 832 mm; Tải trọng: 30Kg; Bánh xe tự khóa; SX năm 2020-2021 | |
| 25 | Xe chui gầm Sửa chữa | Xe chui gầm Sửa chữa | 2 | Cái | Trung Quốc (hoặc tương đương). Tải trọng: 250Kg; nhựa cao cấp; gối da; bánh xe tự khóa; SX năm 2020-2021 | |
| 26 | Thiết bị tra nạp khí Nitơ; dầu trợ lực cho thiết bị hảm lùi, đầy lên | Thiết bị tra nạp khí Nitơ; dầu trợ lực cho thiết bị hảm lùi, đầy lên | 1 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương). Chuyên dụng cho thiết bị hảm lùi, đẩy lên dạng thủy khí; dùng để bổ sung tra nạp dầu hơi cho hảm lùi, đẩy lên; SX năm 2020-2021 | |
| 27 | Bể đun tách mở Chi tiết | Bể đun tách mở Chi tiết | 1 | Bể | Việt Nam (hoặc tương đương). Chuyên dụng dùng đun tách dầu, mở khi bảo quản, sửa chữa các thiết bị; điều chỉnh nhiệt độ, thời gian theo chế độ lập trình; SX năm 2020-2021 | |
| 28 | Thiết bị làm sạch bề mặt SP | Thiết bị làm sạch bề mặt SP | 1 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương). Chuyên dụng SP, dùng để tẩy rỉ, rổ, làm sạch bề mặt chi tiết; SX năm 2020-2021 | |
| 29 | Thiết bị hiệu chỉnh điểm ngắm xa | Thiết bị hiệu chỉnh điểm ngắm xa | 1 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương). Sản phẩm tích hợp giửa thiết bị cần hiệu chỉnh; giá lắp đặt có điều chỉnh thăng bằng đa điểm; thiết bị laze đồng trục; thiết bị điện tử tích hợp để truyền tín hiệu về máy điều; SX năm 2020-2021 | |
| 30 | Bộ tra nạp dầu máy | Bộ tra nạp dầu máy | 1 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương). D dây dẫn : 8mm. Khớp nối dây 1/4''L dây dẫn: 3,5mDung tích: 30 lítÁp suất bơm : 8 bar; SX năm 2020-2021 | |
| 31 | Bàn nguội 0.8x0.85x2.0 | Bàn nguội 0.8x0.85x2.0 | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương). Khung V630x4; mặt tôn 3mm;Kích thước 0.8x0.85x2.0; lắp ráp; SX năm 2020-2021 | |
| 32 | Bàn nguội 0.8x0.35x2.0 | Bàn nguội 0.8x0.35x2.0 | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương). Khung 63x4; mặt tôn 3mm; Kích thước 0.8x0.35x2.0; lắp ráp; SX năm 2020-2021 | |
| 33 | Bàn máy công cụ 0.6x0.85x2.0 | Bàn máy công cụ 0.6x0.85x2.0 | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương). Khung V63x4; mặt tôn 3mm; Kích thước 0.6x0.85x2.0; lắp ráp; SX năm 2020-2021 | |
| 34 | Thước đo độ chụm bánh xe | Thước đo độ chụm bánh xe | 1 | Cái | Trung Quốc (hoặc tương đương). Đo độ chụm bánh xe điện tử; SX năm 2020-2021 | |
| 35 | Clê cân lực 1/2'' | Clê cân lực 1/2'' | 2 | Bộ | Top-Đài loan (hoặc tương đương). F: 28-210Nm; SX năm 2020-2021 | |
| 36 | Tay mở nhanh | Tay mở nhanh | 3 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Mở nhanh 2 chiều 1/4''; SX năm 2020-2021 | |
| 37 | Ta rô từ M3 - M27 | Ta rô từ M3 - M27 | 2 | Bộ | Top-Đài loan (hoặc tương đương). 44 Chi tiết; hệ met; SX năm 2020-2021 | |
| 38 | Bàn ren M3-M27 | Bàn ren M3-M27 | 2 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). 44 Chi tiết; hệ met; SX năm 2020-2021 | |
| 39 | Bộ cắt ty ô đồng | Bộ cắt ty ô đồng | 1 | Bộ | Top-Đài Loan (hoặc tương đương). Cắt, doa đầu ống D2-D25; SX năm 2020-2021 | |
| 40 | Búa đồng 500 LX | Búa đồng 500 LX | 5 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương). 500g; hợp kim đồng Bery; SX năm 2020-2021 | |
| 41 | Đá mài lưỡi cưa | Đá mài lưỡi cưa | 4 | Bộ | Top-Đài Loan (hoặc tương đương); SX năm 2020-2021 | |
| 42 | Đá mài 200 | Đá mài 200 | 10 | Viên | Việt Nam, Hải Dương (hoặc tương đương) D200-250; Ra80-400; SX năm 2020-2021 | |
| 43 | Dây cáp điện máy hàn Cu60 | Dây cáp điện máy hàn Cu60 | 30 | m | Hàn Quốc, cadivi (hoặc tương đương)Vỏ cao su - Cu80; Iđm=255A; Sụt áp 0,45V; SX năm 2020-2021 | |
| 44 | Dây hàn hơi Axetylen | Dây hàn hơi Axetylen | 50 | m | Top-Đài Loan (hoặc tương đương); 4 lớp bố, chịu áp 16bar; SX năm 2020-2021 | |
| 45 | Đồng hồ so | Đồng hồ so | 2 | Cái | BOSH-Japan (hoặc tương đương); Độ phân giải : 0.001mmĐộ chính xác : ± 0.005mmĐường kính trục : Ø8mm; SX năm 2020-2021 | |
| 46 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 2 | Cái | Sanwa -Japan (hoặc tương đương); DC 0.1mV ~ 600V; 0.01mA ~ 400mA; AC 1V ~ 600V; 0.01mA ~ 400mA; SX năm 2020-2021 | |
| 47 | Kìm mỏ nhọn Yeti | Kìm mỏ nhọn Yeti | 10 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương); Thép không gỉ, độ cứng 200HB max; SX năm 2020-2021 | |
| 48 | Kìm nguội Yeti | Kìm nguội Yeti | 10 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Thép không gỉ, độ cứng 200HB max; SX năm 2020-2021 | |
| 49 | Kìm rút đinh Yeti | Kìm rút đinh Yeti | 2 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Thép không gỉ, độ cứng 200HB max; SX năm 2020-2021 | |
| 50 | Kìm tháo phe ĐL | Kìm tháo phe ĐL | 10 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Thép không gỉ, độ cứng 200HB max; SX năm 2020-2021 | |
| 51 | Kính bảo vệ | Kính bảo vệ | 30 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Mắt kính Mêca; SX năm 2020-2021 | |
| 52 | Quạt công nghiệp | Quạt công nghiệp | 3 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương). Lưu lượng: 13.000~22.000 m³/hCông suất: 130~180W; SX năm 2020-2021 | |
| 53 | Lục lăng 3-24 ĐL | Lục lăng 3-24 ĐL | 3 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Bộ 12 CT 3-24; Thép không gỉ, độ cứng 200HB max; SX năm 2020-2021 | |
| 54 | Lưỡi bào cuốn | Lưỡi bào cuốn | 2 | Bộ | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Lưởi bào gổ Hợp Kim; SX năm 2020-2021 | |
| 55 | Lưỡi bào máy cầm tay | Lưỡi bào máy cầm tay | 2 | Bộ | Top-Đài loan hoặc tương đương. Lưỡi bào gổ Hợp Kim; SX năm 2020-2021 | |
| 56 | Mặt nạ hàn điện Cảm ứng | Mặt nạ hàn điện Cảm ứng | 2 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Cảm ứng dòng điện hàn; SX năm 2020-2021 | |
| 57 | Mỏ lết 300 ĐL | Mỏ lết 300 ĐL | 3 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). L300mm; Thép không gỉ, độ cứng 200HB max; SX năm 2020-2021 | |
| 58 | Mỏ lết răng 300 ĐL | Mỏ lết răng 300 ĐL | 3 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). L300mm; Thép không gỉ, độ cứng 200HB max; SX năm 2020-2021 | |
| 59 | Mũi dao hợp kim 20 CT | Mũi dao hợp kim 20 CT | 1 | Hộp | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Mũi dao máy tiện hợp kim; độ cứng 450HB max; SX năm 2020-2021 | |
| 60 | Thân dao tiện cắt | Thân dao tiện cắt | 5 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Thân dao máy tiện Cabon; độ cứng 300HB max; SX năm 2020-2021 | |
| 61 | Đồng hồ đo Điện trở đất | Đồng hồ đo Điện trở đất | 1 | Cái | Kyoritsu-Japan (hoặc tương đương). Đo điện trở đất, chống sét; SX năm 2020-2021 | |
| 62 | Clê móc chuyên dụng 24CT | Clê móc chuyên dụng 24CT | 2 | Bộ | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Clê móc 10-36; độ cứng 200HB max; SX năm 2020-2021 | |
| 63 | Ổ cắm cơ động 20m | Ổ cắm cơ động 20m | 4 | Bộ | Lioa-Việt Nam (hoặc tương đương). Chống giật, chống va đập; SX năm 2020-2021 | |
| 64 | Thiết bị hàn thiết | Thiết bị hàn thiết | 1 | Bộ | Lioa-Việt Nam (hoặc tương đương). Hàn thiết, điều chỉnh nhiêt độ; SX năm 2020-2021 | |
| 65 | Thiết bị bắn ghim đệm bạt | Thiết bị bắn ghim đệm bạt | 1 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Ghim 3-12mm; SX năm 2020-2021 | |
| 66 | Súng xịt hơi | Súng xịt hơi | 4 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). chịu áp 14bar; SX năm 2020-2021 | |
| 67 | Thước cặp 1/50 Điện tử | Thước cặp 1/50 Điện tử | 1 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Hiển thị điện tử sốĐộ chính xác : ± 0.001mm; SX năm 2020-2021 | |
| 68 | Thước dây 5m | Thước dây 5m | 10 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Đo cuộn tự rút 5m; SX năm 2020-2021 | |
| 69 | Thước vuông 500 | Thước vuông 500 | 2 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Chuẩn góc vuông; SX năm 2020-2021 | |
| 70 | Tua vít 200 ĐL | Tua vít 200 ĐL | 8 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Tuavít hoa, dẹt 200; SX năm 2020-2021 | |
| 71 | Cuộn dây hơi cơ động 20m ĐL | Cuộn dây hơi cơ động 20m ĐL | 3 | Cuộn | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Dây tự rút, 4 lớp bố, chịu áp 10bar; SX năm 2020-2021 | |
| 72 | Mễ kê xe, tải trọng 10.000kg | Mễ kê xe, tải trọng 10.000kg | 8 | Cái | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Mể kê điều chỉnh ren, T10.000kg; SX năm 2020-2021 | |
| 73 | Dụng cụ vá xăm lốp 10CT ô tô | Dụng cụ vá xăm lốp 10CT ô tô | 1 | Bộ | Top-Đài loan (hoặc tương đương). Dụng cụ vá xăm ô tô chuyên dụng dùng hơi; SX năm 2020-2021 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi