Gói thầu: Gói thầu số 02: Phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745059 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 16:24:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,102,567,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua).Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông mạ kẽm 16x250 | 1.000 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 2 | Bu lông mạ kẽm 16x300 | 554 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 3 | Bu lông mạ kẽm 16x50 | 108 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 4 | Bu lông mạ kẽm VRS 16x300 | 42 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 5 | Long đền vuông MK Φ 18 | 312 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 6 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | 300 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 7 | Kẹp nhôm 3 boulon cỡ dây 185mm2 | 100 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 8 | Kẹp quai 4/0 | 400 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 9 | Móc treo chữ U | 1.229 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 10 | Slitbolt CU-AL 2/0 | 600 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 11 | Bộ kim thu sét 2m | 5 | Bộ | Phụ kiện lưới điện | ||
| 12 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACXH) 50mm2 | 87 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 13 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACXH) 70mm2 | 96 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 14 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACXH) 95mm2 | 60 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 15 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACXH) 150mm2 | 114 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 16 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACXH) 185mm2 | 357 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 17 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACXH) 240mm2 | 54 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 18 | Băng keo cách điện trung thế | 700 | Cuộn | Phụ kiện lưới điện | ||
| 19 | Giáp níu dây ACX 185mm² | 250 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 20 | Khánh đơn | 228 | Bộ | Phụ kiện lưới điện | ||
| 21 | Giáp buộc đầu sứ đơn ACX 24kV - 50mm² | 308 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đơn ACX 24kV - 150mm² | 50 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 23 | Giáp buộc đầu sứ đơn ACX 24kV - 185mm² | 432 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 24 | Giáp buộc đầu sứ đơn ACX 24kV - 240mm² | 355 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 25 | Giáp buộc đầu sứ đơn ACV 24kV - 25mm² | 10 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 26 | Giáp buộc đầu sứ đơn ACV 24kV - 120mm² | 3 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 27 | Giáp buộc đầu sứ đôi ACX 24kV - 50mm² | 2 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 28 | Giáp buộc đầu sứ đôi ACX 24kV - 95mm² | 9 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 29 | Giáp buộc đầu sứ đôi ACX 24kV - 185mm² | 4 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 30 | Giáp buộc đầu sứ đôi ACX 24kV - 240mm² | 21 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 31 | Giáp buộc cổ sứ đôi ACX 24kV - 50mm² | 177 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 32 | Giáp buộc cổ sứ đôi ACX 24kV - 70mm² | 38 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 33 | Giáp buộc cổ sứ đôi ACX 24kV - 150mm² | 7 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 34 | Giáp buộc cổ sứ đôi ACX 24kV - 185mm² | 117 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 35 | Giáp buộc cổ sứ đôi ACX 24kV - 240mm² | 6 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 36 | Giáp buộc lõi thép dạng giáp níu ACX 24kV - 50mm² | 30 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 37 | Giáp buộc lõi thép dạng giáp níu ACX 24kV - 70mm² | 75 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 38 | Giáp buộc lõi thép dạng giáp níu ACX 24kV - 95mm² | 18 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 39 | Giáp buộc lõi thép dạng giáp níu ACX 24kV - 150mm² | 24 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 40 | Giáp buộc lõi thép dạng giáp níu ACX 24kV - 185mm² | 438 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 41 | Giáp buộc lõi thép dạng giáp níu ACX 24kV - 240mm² | 350 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 42 | Đà sắt L75x75x8 dài 2m - lệch | 24 | Cây | Phụ kiện lưới điện | ||
| 43 | Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m 4 gù | 36 | Cây | Phụ kiện lưới điện | ||
| 44 | Đà sắt L75x75x8 dài 1,6m đà liên kết | 12 | Cây | Phụ kiện lưới điện | ||
| 45 | Thanh chống sắt L60x60x6 dài 2,1m | 12 | Cái | Phụ kiện lưới điện | ||
| 46 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 0,92m | 72 | Cái | Phụ kiện lưới điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua).Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi