Gói thầu: Mua sắm thiết bị nội thất, thang máy và cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cán bộ Hội Nông dân Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị nội thất, thang máy và cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 16:20:00 đến ngày 2021-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,872,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1808E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.361E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa (trong đó có các hạng mục: cung cấp thiết bị nội thất, cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy, cung cấp cây xanh). Có thể sử dụng các hợp đồng riêng biệt cho từng hạng mục nhưng phải đảm bảo quy mô và tính chất theo yêu cầu, đồng thời có tối thiểu 01 hợp đồng mà giá trị hạng mục cung cấp thiết bị nội thất ≥ 4.958.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; + Khi Bên mời thầu cần làm rõ, đối chiếu, xác minh tính chính xác các thông tin nhà thầu đã kê khai và nộp kèm trong E-HSDT thì nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên cho Bên mời thầu để phục vụ làm rõ, đối chiếu, xác minh. (Trong E-HSDT nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.020.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và có phương án xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 12 tháng kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung hạng mục nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các nghành nghề sau: Mỹ thuật công nghiệp hoặc Trang trí nột thất hoặc Kiến trúc hoặc Chế biến lâm sản. (Kèm theo tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc căn cước công dân).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung ít nhất 02 dự án tương tự gói thầu về hạng mục nội thất(có hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu kèm theo). Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trưởng nhóm kỹ thuật, quản lý chung hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung dự án đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hạng mục nội thất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách thiết bị điện, điện tử: tối thiểu 01 người, Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các nghành nghề sau: cơ khí, điện – điện tử, tự động hóa. (Kèm theo tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc căn cước công dân).- Cán bộ phụ trách phần nội thất còn lại: tối thiểu 01 người, Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các nghành nghề sau: Mỹ thuật công nghiệp hoặc Trang trí nột thất hoặc Kiến trúc hoặc Chế biến lâm sản. (Kèm theo tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc căn cước công dân).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm Cán bộ hướng dẫn chuyển giao và quản lý chất lượng ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu về hạng mục nội thất (có hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu kèm theo) hoặc đảm nhiệm vị trí tương tự. Có quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu khác tương đương- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hạng mục thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các nghành nghề sau: cơ khí, điện – điện tử, tự động hóa. (Kèm theo tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc căn cước công dân).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm Cán bộ hướng dẫn chuyển giao và quản lý chất lượng ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu về hạng mục thang máy (có hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu kèm theo) hoặc đảm nhiệm vị trí tương tự. Có quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu khác tương đương- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các nghành nghề sau: lâm nghiệp, kiến trúc cảnh quan. (Kèm theo tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc căn cước công dân).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm Cán bộ hướng dẫn chuyển giao và quản lý chất lượng ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu về hạng mục cây xanh (có hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu kèm theo) hoặc đảm nhiệm vị trí tương tự. Có quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu khác tương đương- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ăn đường kính 1,6 m inox hàng đặt theo thiết kế | 9 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 2 | Ghế bàn ăn inox không tựa, hàng đặt theo thiết kế | 90 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 3 | Quạt trần | 8 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 4 | Tủ lạnh nước mát 240L | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bàn ăn: KT 1,8*0,8m gỗ Xoan đào, hàng đặt theo thiết kế | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 6 | Ghế bàn ăn Gỗ Xoan đào, hàng đặt theo thiết kế | 12 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bếp công nghiệp Chất liệu: Khung bếp inox hộp (40x40)mm, xung quanh bọc inox dày 1,2mm chân đế có bánh xe thuận tiện di chuyển, bếp có 03 mặt nấu, hàng đặt theo yêu cầu. | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 8 | Tủ cấp đông 350l | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bàn bếp inox chống gỉ KT 3,14x0,3 m | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 10 | Giá kệ inox chống gỉ KT 0,85x0,4x0,7m | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 11 | Tủ bếp inox chống gỉ dài 4,3m | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 12 | Quầy bar: Cốt gỗ công nghiệp MFC phủ melamine KT (5,7+2,1)x1x0,6m kiểu dáng theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bàn nước: Gỗ cao su hoặc Tần Bì | 6 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 14 | Ghế bàn nước: Gỗ cao su hoặc Tần Bì | 24 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 15 | Quầy lễ tân KT 3x1,1x0,6m Chất liệu: Cốt gỗ công nghiệp MFC phủ melamine kiểu dáng theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 16 | Sofa băng 03 chỗ gỗ tự nhiên bọc nỉ hoặc da, kiểu dáng theo thiết kế | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 17 | Sofa đơn gỗ tự nhiên bọc nỉ hoặc da, kiểu dáng theo thiết kế | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 18 | Kệ góc sofa: gỗ tự nhiên, kiểu dáng theo thiết kế | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bàn trà cạnh sofa: gỗ tự nhiên, kiểu dáng theo thiết kế | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 20 | Giường phòng ngủ KT 1,1x2 m, gỗ Xoan đào hoặc Tần Bì | 128 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 21 | Đệm 1,1x2m: loại đệm cứng | 128 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 22 | Ti vi 32 inchs, độ phân giải HD, kết nối internet cổng lan, Wifi | 47 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 23 | Tủ quần áo KT 1,6x2x0,6m cốt gỗ công nghiệp MFC phủ melamine | 64 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bàn nước KT 0,6*0,6m - Gỗ cao su hoặc Tần Bì | 64 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 25 | Ghế bàn nước, gỗ cao su hoặc Tần Bì | 128 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 26 | Rèm cửa sổ: rèm vải dài 3,38m | 60 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 27 | Rèm cửa sổ: rèm vải dài 1,83m | 12 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bình nóng lạnh 30L ký túc xá (bao gồm lắp đặt và vận chuyển) | 64 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 29 | Giường phòng ngủ KT 1,6x2 m Giường gỗ Xoan đào hoặc Tần Bì | 8 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 30 | Đệm 1,6x2m: loại đệm cứng | 8 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bàn, ghế làm việc trong phòng, gỗ tần bì hoặc cao su, kiểu dáng theo thiết kế - Bàn kích thước: 75x55x105 (cm) - Ghế kích thước: 48x43x77 (cm) | 8 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 32 | Tủ lạnh 50 lít | 8 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 33 | Ti vi 32 inchs, độ phân giải HD, kết nối internet cổng lan, Wifi | 8 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 34 | Tủ quần áo KT 1,6x2x0,6m cốt gỗ công nghiệp MFC phủ melamine | 8 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bàn nước KT 0,6*0,6m, gỗ cao su hoặc Tần Bì | 8 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 36 | Ghế bàn nước, gỗ cao su hoặc Tần Bì | 16 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 37 | Sofa băng 03 chỗ, khung xương gỗ tự nhiên, đệm mút chống lún, bọc da công nghiệp, kiểu dáng theo thiết kế | 8 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 38 | Sofa đơn, khung xương gỗ tự nhiên, đệm mút chống lún, bọc da công nghiệp, kiểu dáng theo thiết kế | 16 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 39 | Kệ góc sofa, gỗ tự nhiên, kiểu dáng theo thiết kế | 16 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bàn trà cạnh sofa, gỗ tự nhiên kiểu dáng theo thiết kế | 8 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 41 | Rèm cửa sổ: rèm vải dài 3,38m | 16 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 42 | Bình nóng lạnh 30L ký túc xá (bao gồm lắp đặt và vận chuyển) | 8 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bàn giáo viên KT 1,4x0,6x0,75m, Chất liệu: Làm bằng gỗ MFC phủ melamine, kiểu dáng theo thiết kế | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bàn học viên KT 1,2x0,55x0,75m. Gỗ công nghiệp MFC phủ melamine, khung thép | 162 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 45 | Ghế khung thép sơn tĩnh điện, mặt ngồi và tựa ghế là MFC phủ Melamine | 169 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 46 | Bảng từ: KT 1,8*4m, màu xanh | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 47 | Máy chiếu: Công nghệ phóng hình DLP, kích cỡ phóng hình tương đương 250 inch | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 48 | Máy tính để bàn, BLX Core i3, Ram 4G, HDD 1Tb, VGA onboard, màn hình 19 inch, cổng giao tiếp HMDI/Dsub/Headphone Out | 18 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 49 | Hệ thống âm thanh phòng học lý thuyết bao gồm: - 01 amplifier công suất 250W, điện áp 220V; kết nối USB,SD, Bluetooth; - 04 loa treo tường công suất 60W; - 01 micro không dây | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 50 | Bộ bàn ghế uống nước gồm: 1 bàn, 01 ghế băng và 2 ghế đơn, gỗ Tần Bì | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 51 | Bàn giáo viên KT 1,4x0,6x0,75m Chất liệu: Làm bằng gỗ công nghiệp MFC phủ melamine, kiểu dáng theo thiết kế | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 52 | Ghế khung thép sơn tĩnh điện, mặt ngồi và tựa ghế là gỗ MFC phủ melamine | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 53 | Bàn hội thảo KT 2,8x1,2x0,75m Chất liệu: Cốt gỗ công nghiệp MFC phủ melamine | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 54 | Ghế ngồi khung gỗ Acacia hoặc tần bì, 4 chân tĩnh, kiểu dáng theo thiết kế | 18 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 55 | Hệ thống âm thanh (02 đôi loa treo tường, 01 âm ly trung tâm, 01 micro chủ tọa, 08 micro đại biểu, 01 âm ly, dây tín hiệu âm thanh, giắc kết nối ) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 56 | Rèm vải dài 2m | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 57 | Kệ tivi di động: khung thép sơn tĩnh điện, bọc nhựa, tải trọng 45 kg | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 58 | Smart tivi 75 inch, độ phân giải 4K UltraHD, kết nối Wifi, Lan, cổng giao tiếp HDMI, USB | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bộ thiết bị họp trực tuyến bao gồm: - Camera Zoom 4K, góc nhìn 88 độ; - 01 bộ giải mã tín hiệu độ phân giải HD720p; - 01 Microphone đa hướng; - 01 Điều khiển từ xa, dây cáp lắp đặt | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 60 | Laptop Core i5, Ram 8Gb, ổ cứng SSD 512GB, màn hình 15,6 inch Full HD | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 61 | Máy chiếu: Công nghệ phóng hình DLP, kích cỡ phóng hình tương đương | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 62 | Phông, rèm Vải nhung, may rèm kiểm chiết múi hoặc hình thức ore dài 9,3m | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 63 | Rèm vải dài 2m | 5 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bục phát biểu - Chất liệu: Thân bục được làm bằng gỗ Sồi, có sơn phủ PU | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 65 | Bục để tượng bác - Chất liệu: Thân bục được làm bằng gỗ Sồi, có sơn phủ PU, hàng đặt theo yêu cầu | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 66 | Tượng Bác, Chất liệu: đồng đỏ | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 67 | Ghế hội trường khung gỗ Acacia hoặc tần bì, 4 chân tĩnh, kiểu dáng theo thiết kế | 356 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 68 | Bàn đại biểu KT 1,2x0,6x0,75m gỗ tự nhiên tần bì hoặc Acacia, kiểu dáng theo thiết kế | 8 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 69 | Hệ thống âm thanh (02 đôi loa treo phía trên, 02 đôi loa treo phía dưới, 02 loa siêu trầm, 02 cục đẩy công suất dùng cho đôi loa nhỏ và cục trầm, 01 cục đẩy công suất dùng cho đôi loa to, 01 bàn mixer, 01 Micro để bục phát biểu, 02 Micro không dây cầm tay, 01 hệ thống Dây tín hiệu âm thanh, giắc kết nối, 01 tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng, 02 giá treo loa, vật tư phụ bao gồm: dây nguồn, ổ cắm, ống ghen, aptomat…đồng bộ) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 70 | Máy chiếu lớn hội trường Độ sáng 5000 ANSI Lumens, Độ phân giải XGA, Độ tương phản cao 11.000: 1 | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 71 | Bàn làm việc NV KT 1,15x0,55x0,75m, gỗ công nghiệp MFC phủ melamine | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 72 | Ghế xoay, khung ống thép mạ, tay vịn nhựa, mặt ngồi và lưng ghế bọc lưới | 7 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 73 | Bàn nước KT 0,6x0,6m gỗ cao su hoặc Tần Bì | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 74 | Ghế bàn nước gỗ cao su hoặc Tần Bì | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 75 | Tủ tài liệu KT 0,9*1,96*0,4m, gỗ công nghiệp MFC phủ melanmine có tay nắm kéo và ổ khóa, các ngăn để tài liệu riêng | 6 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 76 | Máy in+ phô tô, scan khổ A3/A4 thu phóng 25-400%, cổng giao tiếp USB, LAN, WIFI, bảng điều khiền cảm ứng màu đa điểm LCD | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 77 | Máy tính để bàn, BLX Core i3, Ram 4G, HDD 1Tb, VGA onboard, màn hình 19 inch, cổng giao tiếp HMDI/Dsub/Headphone Out | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 78 | Bàn trà nhỏ gỗ tự nhiên | 5 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 79 | Ghế khung gỗ tự nhiên, Đệm tựa mút xốp bọc da thật hoặc PVC | 8 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 80 | Bàn tiếp khách gỗ tự nhiên | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 81 | Tủ tài liệu: KT 1,5*2*0,4m gỗ công nghiệp MFC phủ melanmine, kiểu dáng theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 82 | Bàn làm việc KT 1,6x1,4x0,75m gỗ công nghiệp MFC, kiểu dáng theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 83 | Ghế xoay, đệm và tựa mút bọc da công nghiệp màu đen | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 84 | Bàn nước KT 0,6*0,6m- Gỗ cao su hoặc Tần Bì | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 85 | Ghế bàn nước, khung gỗ tự nhiên, đệm mút chống lún, bọc nỉ | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 86 | Bàn họp gỗ MFC, kiểu dáng theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 87 | Ghế ngồi phòng họp ghế chân quỳ: chân tay ghế bằng thép mạ, tựa viền nhựa, lưng ghế bọc lưới, đệm bọc vải lưới xốp | 13 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 88 | Tủ tài liệu: KT 1,5*2*0,4m gỗ công nghiệp MFC phủ melanmine, kiểu dáng theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 89 | Bàn làm việc KT 1,6x1,4x0,75m gỗ công nghiệp MFC, kiểu dáng theo thiết kế | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 90 | Ghế xoay, đệm và tựa mút bọc da công nghiệp màu đen | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 91 | Bàn nước KT 0,6*0,6m- Gỗ cao su hoặc Tần Bì | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 92 | Ghế bàn nước, khung gỗ tự nhiên, đệm mút chống lún, bọc nỉ | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 93 | Giường phòng ngủ KT 1,1x2 m, gỗ Xoan đào hoặc Tần Bì | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 94 | Đệm 1,1x2m: loại đệm cứng | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 95 | Rèm cửa sổ: rèm vải dài 1,83m | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 96 | Bàn làm việc KT 1,15x0,55x0,75m gỗ công nghiệp MFC phủ melamine | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 97 | Ghế xoay, khung ống thép mạ, tay vịn nhựa, mặt ngồi và lưng ghế bọc lưới | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 98 | Tủ thuốc y tế inox KT 1,6x0,8x0,4m | 6 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 99 | Bàn làm việc KT 1,15x0,55x0,75m cốt gỗ công nghiệp MFC phủ melamine | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 100 | Ghế xoay, khung ống thép mạ, tay vịn nhựa, mặt ngồi và lưng ghế bọc lưới | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 101 | Giường phòng ngủ KT 1,1x2 m gỗ Xoan đào hoặc Tần Bì | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 102 | Tủ tài liệu 0,9x1,96x0,4m gỗ công nghiệp MFC phủ melamine có tay nắm kéo và ổ khóa, các ngăn để tài liệu riêng | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 103 | Quạt treo tường | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 104 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU nhà hiệu bộ 6 phòng: Phòng tổ chức hành chính, phòng tiếp khách, phòng giám đốc, phòng họp giao ban, phòng phó giám đốc, phòng y tế | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 105 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU Ký túc xá | 81 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 106 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều 36000 BTU phòng ăn lớn Nhà ký túc xá | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 107 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU 02 phòng học Nhà giảng đường | 12 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 108 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU 02 phòng học nghỉ giáo viên và 01 phòng hội thảo Nhà giảng đường | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 109 | Điều hòa âm trần 1 chiều 48000 BTU hội trường Nhà giảng đường | 10 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 110 | Thang máy: Tải trọng 450kg, 5 điểm dừng, tốc độ 60m/phút, KT hố thang 1600x1850mm, hố pit 1400mm, sàn lát đá granit, cabin inox 304 (đã bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình, chi phí lắp đặt và chi phí kiểm định) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 111 | Cây sala, cao 5-6m, đường kính 25cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển, trồng và chăm sóc trong thời gian bảo hành 01 năm) | 8 | cây | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 112 | Cây bằng lăng hoa tím, cao 5-6m, đường kinh 25 cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển, trồng và chăm sóc trong thời gian bảo hành 01 năm) | 8 | cây | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 113 | Cây bàng Đài Loan, cao 3-4m, đường kính 10cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển, trồng và chăm sóc trong thời gian bảo hành 01 năm) | 8 | cây | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 114 | Cây Osaka, cao 3-4m, đường kính 10cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển, trồng và chăm sóc trong thời gian bảo hành 01 năm) | 8 | cây | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 115 | Cây hoàng yến, cao 3-4 m, đường kính 10cm (đbao gồm cung cấp, vận chuyển, trồng và chăm sóc trong thời gian bảo hành 01 năm | 8 | cây | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 116 | Cây cau bụi, cao 0,8- 1m (bao gồm cung cấp, vận chuyển, trồng và chăm sóc trong thời gian bảo hành 01 năm) | 20 | cây | Chi tiết theo mục 2 Chương V | ||
| 117 | Cây hoa giấy cao 1m (bao gồm cung cấp, vận chuyển, trồng và chăm sóc trong thời gian bảo hành 01 năm) | 500 | cây | Chi tiết theo mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1808E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.361E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa (trong đó có các hạng mục: cung cấp thiết bị nội thất, cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy, cung cấp cây xanh). Có thể sử dụng các hợp đồng riêng biệt cho từng hạng mục nhưng phải đảm bảo quy mô và tính chất theo yêu cầu, đồng thời có tối thiểu 01 hợp đồng mà giá trị hạng mục cung cấp thiết bị nội thất ≥ 4.958.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; + Khi Bên mời thầu cần làm rõ, đối chiếu, xác minh tính chính xác các thông tin nhà thầu đã kê khai và nộp kèm trong E-HSDT thì nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu nêu trên cho Bên mời thầu để phục vụ làm rõ, đối chiếu, xác minh. (Trong E-HSDT nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.020.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và có phương án xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 12 tháng kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung hạng mục nội thất | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các nghành nghề sau: Mỹ thuật công nghiệp hoặc Trang trí nột thất hoặc Kiến trúc hoặc Chế biến lâm sản. (Kèm theo tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc căn cước công dân).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung ít nhất 02 dự án tương tự gói thầu về hạng mục nội thất(có hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu kèm theo). Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trưởng nhóm kỹ thuật, quản lý chung hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung dự án đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hạng mục nội thất | 2 | - Cán bộ phụ trách thiết bị điện, điện tử: tối thiểu 01 người, Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các nghành nghề sau: cơ khí, điện – điện tử, tự động hóa. (Kèm theo tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc căn cước công dân).- Cán bộ phụ trách phần nội thất còn lại: tối thiểu 01 người, Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các nghành nghề sau: Mỹ thuật công nghiệp hoặc Trang trí nột thất hoặc Kiến trúc hoặc Chế biến lâm sản. (Kèm theo tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc căn cước công dân).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm Cán bộ hướng dẫn chuyển giao và quản lý chất lượng ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu về hạng mục nội thất (có hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu kèm theo) hoặc đảm nhiệm vị trí tương tự. Có quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu khác tương đương- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hạng mục thang máy | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các nghành nghề sau: cơ khí, điện – điện tử, tự động hóa. (Kèm theo tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc căn cước công dân).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm Cán bộ hướng dẫn chuyển giao và quản lý chất lượng ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu về hạng mục thang máy (có hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu kèm theo) hoặc đảm nhiệm vị trí tương tự. Có quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu khác tương đương- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật hạng mục cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên của một trong các nghành nghề sau: lâm nghiệp, kiến trúc cảnh quan. (Kèm theo tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc căn cước công dân).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm Cán bộ hướng dẫn chuyển giao và quản lý chất lượng ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu về hạng mục cây xanh (có hợp đồng kèm theo, biên bản nghiệm thu kèm theo) hoặc đảm nhiệm vị trí tương tự. Có quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu khác tương đương- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi