Gói thầu: Mua sắm 267 danh mục vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các sản phẩm ngành VTĐT-KT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm 267 danh mục vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sửa chữa các sản phẩm ngành VTĐT-KT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773043 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đề án 324-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 16:10:00 đến ngày 2021-08-14 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,099,169,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2C156A | 2C156A | 8 | Cái | Điện áp ổn định danh định: 5,6 V tại Ist 10 mA; Ổn định Điện áp lan truyền: 4,2 ... 4,9 V; Hệ số nhiệt độ ổn áp: ± 0,05% / ° С; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 55 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 0,3 W; Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 2 | Bán dẫn 2C168A | 2C168A | 100 | Cái | Điện áp ổn định danh định: 6,8 V tại Ist 10 mA; Hệ số nhiệt độ của ổn áp: ± 0,06% / ° С; Điện áp thuận không đổi: 1 V tại Ipr 50 mA; Điện trở vi sai: 28 Ohm tại Ist 10 mA; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 45 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 0,3 W; Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125°С. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 3 | Bán dẫn 2T203A | 2T203A | 30 | Cái | Transistor loại P-N-PĐiện áp Uкбоmax = 45VDòng điện Ikmax = 150mATần số giới hạn lớn hơn 5HzNhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 4 | Bán dẫn 2T3117A | 2T3117A | 20 | Cái | Cấu trúc bán dẫn N-P-N;- UKЭ max = 60V;- UЭБ max = 4V;- Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 400mA;- Dòng điện dò IKЭ ≤ 5mA khi UKЭ = 60V- Hệ số khuếch đại dòng điện: 40÷200;- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 5 | Bán dẫn 2T312B | 2T312B | 12 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: N-P-N; Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mW; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 120 MHz; Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 30 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 30 mA; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở Điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 1 μA; Hệ số truyền dòng tĩnh đối với mạch có bộ phát chung ở chế độ tín hiệu lớn: 50 ... 250; Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 5 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 40 Ohm; Hằng số thời gian của vòng phản hồi ở tần số cao: không quá 500 ps | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 6 | Bán dẫn 2T316Б | 2T316Б | 80 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mW; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 800 MHz; Điện áp cực thu-phát tối đa ở dòng thu nhất định và điện trở nhất định (cuối cùng) trong mạch cực phát: 10 V (3 kOhm); Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 50 mA; Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở Điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 0,5 μA; Hệ số truyền dòng tĩnh đối với mạch có bộ phát chung ở chế độ tín hiệu lớn: 40 ... 120; Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 3 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 40 Ohm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 7 | Bán dẫn 2T325B | 2T325B | 100 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 225 mW; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của tranzito đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 1000 MHz; Điện áp bộ phát cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định (cuối cùng) trong mạch cực phát: 15 V (3 kOhm); Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 60 mA; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở Điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 0,5 μA; Hệ số truyền dòng tĩnh đối với mạch có bộ phát chung ở chế độ tín hiệu lớn: 160 ... 400; Điện dung mối nối thu: không quá 2,50 pF; Hằng số thời gian của vòng phản hồi ở tần số cao: không quá 125 ps | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 8 | Bán dẫn 2T326Б | 2T326Б | 120 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: pnp; Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 200 mW; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 400 MHz; Điện áp cực phát cực đại ở dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định (cuối cùng) trong mạch cực phát: 15 V (100 kOhm); Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 50 mA; Dòng điện ngược cực thu - dòng điện qua điểm nối cực thu ở Điện áp ngược gốc cực thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 0,5 μA; Hệ số truyền dòng tĩnh đối với mạch có bộ phát chung ở chế độ tín hiệu lớn: 45 ... 160; Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 5 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 30 Ohm; Hằng số thời gian của vòng phản hồi ở tần số cao: không quá 450 ps | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 9 | Bán dẫn 2T363A | 2T363A | 80 | Cái | Cấu tạo tranzito : pnp; Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 150 mW; Tần số giới hạn của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 1000 MHz; Điện áp cực phát cực đại ở dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định (cuối cùng) trong mạch cực phát: 15 V (1kOhm); Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 30 mA; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở Điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 0,5 μA; Hệ số truyền dòng tĩnh đối với mạch có bộ phát chung ở chế độ tín hiệu lớn: 20 ... 120; Điện dung mối nối thu: không quá 2 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 35 Ohm; Hằng số thời gian của vòng phản hồi ở tần số cao: không quá 50 ps | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 10 | Bán dẫn 2T602Б | 2T602Б | 120 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,85 W; Công suất tiêu tán xung tối đa cho phép của bộ thu: 2,8 W; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 150 MHz; Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; Dòng điện cực thu không đổi cho phép tối đa: 75 mA; Dòng thu xung tối đa cho phép: 500 mA; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở Điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 70 μA; Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 50 ... 200; Điện dung mối nối thu: không quá 4 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 4 Ohm; Hằng số thời gian của vòng phản hồi ở tần số cao: không quá 300 ps | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 11 | Bán dẫn 2T608Б | 2T608Б | 100 | Cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 50÷160, hệ số dòng điện truyền với tần số cao khi Ucb=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1V, Điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2V, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0V là ≤ 50pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=60V là ≤ 10µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=4V là ≤ 10µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 12 | Bán dẫn 2T630 | 2T630 | 30 | Cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=150mA là 40÷120, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ie=60mA là ≥ 50MHz, Điện áp cắt khi Ie=100mA, tи=300µs, Q=200 là ≥ 90V, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 0,3V, Điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 1,1V, thời gian mở khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,04÷0,25µs, thời gian tắt khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,08÷0,5µs, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0,5V là ≤ 65pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=90V là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=5V là ≤ 0,1µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 13 | Bán dẫn 2T630A | 2T630A | 110 | Cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=150mA là 40÷120, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ie=60mA là ≥ 50MHz, Điện áp cắt khi Ie=100mA, tи=300µs, Q=200 là ≥ 90V, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 0,3V, Điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 1,1V, thời gian mở khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,04÷0,25µs, thời gian tắt khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,08÷0,5µs, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0,5V là ≤ 65pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=90V là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=5V là ≤ 0,1µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 14 | Bán dẫn 2T630Б | 2T630Б | 90 | Cái | Bán dẫn transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=150mA là 80÷240, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ie=60mA là ≥ 50MHz, Điện áp cắt khi Ie=100mA, tи=300µs, Q=200 là ≥ 80V, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 0,3V, Điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 1,1V, thời gian mở khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,04÷0,25µs, thời gian tắt khi Ic=200mA, Ib=40mA là 0,08÷0,5µs, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ucb=0,5V là ≤ 65pF, dòng điện ngược cực C khi Ucb=90V là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=5V là ≤ 0,1µA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 15 | Bán dẫn 2T808A | 2T808A | 12 | Cái | Bán dẫn transistor PNP, dòng điện một chiều lớn nhất cho phép của cực C là 10A, Điện áp lớn nhất giữa cực C và cực E là 120V, Điện áp lớn nhất giữa cực E và cực B là 4V,có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=5A là 10÷50, dòng điện ngược giữa cực C và E là ≤ 5mA, dòng điện ngược cực E là ≤ 50mA, hệ số tuyệt đối truyền dòng điện là ≥ 2,5, nhiệt độ của môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 16 | Bán dẫn 2T809A | 2T809A | 120 | Cái | Cấu tạo tranzito : npn; Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu nhiệt với bộ tản nhiệt: 40 W; Tần số biên của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 5,1 MHz; Điện áp bộ phát cực đại ở dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 400 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 3 A; Dòng xung cực thu cho phép tối đa: 5 A; Dòng điện cực thu-phát ngược ở Điện áp ngược bộ thu-phát cho trước và điện trở cực phát: 3 mA (400 V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 15 ... 100; Công suất mối nối thu: không quá 270 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 0,75 Ohm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 17 | Bán dẫn 2T825A2 | 2T825A2 | 30 | Cái | Transistor loại P-N-PĐiện áp Uкбоmax = 5VDòng điện Ikmax = 20ATần số giới hạn lớn hơn 4HzNhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 18 | Bán dẫn 2T866A | 2T866A | 20 | Cái | Cấu trúc bán dẫn P-N-P;- UKБ max = 200V;- UЭБ max = 4V;- Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 20A;- Dòng điện xoay chiều lớn nhất: IK И max= 25mA;- Dòng điện dò IKЭ ≤ 25mA khi UЭБ = 4V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 19 | Bán dẫn 2T907A | 2T907A | 130 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu nhiệt với bộ tản nhiệt: 16 W; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 350 MHz; Điện áp cực phát cực đại ở dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 65 V (0,1 kOhm); Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất của bộ thu: 1 A; Dòng xung tối đa cho phép của bộ thu: 3 A; Dòng điện cực thu-phát ngược ở Điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 2 mA (60V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: hơn 10; Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 20 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 4 Ohm; Công suất đầu ra của bóng bán dẫn: không nhỏ hơn 8 W ở tần số 400 MHz; Hằng số thời gian của vòng phản hồi ở tần số cao: không quá 15 ps | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 20 | Bán dẫn 2T908A | 2T908A | 128 | Cái | Bán dẫn transistor PNP, dòng điện một chiều lớn nhất cho phép của cực C là 10A, Điện áp lớn nhất giữa cực C và cực E là 100V, Điện áp lớn nhất giữa cực C và cực B là 140V, Điện áp lớn nhất giữa cực E và cực B là 5V,có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=5A là 8÷60, dòng điện ngược giữa cực C và E là ≤ 3mA, dòng điện ngược cực E là ≤ 10mA, hệ số tuyệt đối truyền dòng điện là ≥ 4, nhiệt độ của môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 21 | Bán dẫn 2T921A | 2T921A | 110 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: N-P-N; Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu nhiệt với bộ tản nhiệt: 12,5 W; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 90 MHz; Điện áp cực phát cực đại ở dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 65 V (0,1 kOhm); Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 3,5 A; Dòng điện cực thu-phát ngược ở Điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở của bộ phát gốc: không quá 10 mA (70V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: hơn 10; Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 50 pF; Hệ số khuếch đại công suất: không nhỏ hơn 8 dB; Công suất đầu ra của bóng bán dẫn: không nhỏ hơn 12,5 W ở tần số 60 MHz; Hằng số thời gian của vòng phản hồi ở tần số cao: không quá 22 ps | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 22 | Bán dẫn 2T921Б | 2T921Б | 12 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: N-P-N; Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu nhiệt với bộ tản nhiệt: 12,5 W; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 90 MHz; Điện áp cực phát cực đại ở dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 65 V (0,1 kOhm); Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 3,5 A; Dòng điện cực thu-phát ngược ở Điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở của bộ phát gốc: không quá 10 mA (70V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có bộ phát chung: hơn 10; Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 50 pF; Hệ số khuếch đại công suất: không nhỏ hơn 8 dB; Công suất đầu ra của bóng bán dẫn: không nhỏ hơn 12,5 W ở tần số 60 MHz; Hằng số thời gian của vòng phản hồi ở tần số cao: không quá 22 ps | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 23 | Bán dẫn 2T929Б | 2T929Б | 95 | Cái | Bán dẫn transistor PNP, dòng điện một chiều lớn nhất cho phép của cực C là 1,5A, Điện áp lớn nhất giữa cực C và cực E là 8V, Điện áp lớn nhất giữa cực C và cực B là 30V, Điện áp lớn nhất giữa cực E và cực B là 3V,có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=10V, Ic=5A là 8÷60, dòng điện ngược giữa cực C và E là ≤ 3mA, dòng điện ngược cực E là ≤ 10mA, hệ số tuyệt đối truyền dòng điện là ≥ 4, nhiệt độ của môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 24 | Bán dẫn 2П303A | 2П303A | 30 | Cái | Bán dẫn transistor trường có công suất tiêu hao không đổi lớn nhất là 200mW, Điện áp tối đa giữa cực D và S là 25V, Điện áp tối đa giữa cực G và D là 30V, Điện áp tối đa giữa cực G và S là 30V, dòng tiêu thụ tối đa cực D là 20mA, Điện áp cắt giữa cực G va S là 0,5÷3V, dòng điện rò cực G là | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 25 | Bán dẫn 2П303E | 2П303E | 88 | Cái | Bán dẫn transistor trường có công suất tiêu hao không đổi lớn nhất là 200mW, Điện áp tối đa giữa cực D và S là 15V, Điện áp tối đa giữa cực G và D là 25V, Điện áp tối đa giữa cực G và S là 25V, dòng tiêu thụ tối đa cực D là 20mA, Điện áp cắt giữa cực G va S là 0,5÷3V, dòng điện rò cực G là | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 26 | Bán dẫn 2П902A | 2П902A | 100 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: N-P-N; Nguồn tiêu tán tối đa với tản nhiệt: 3,5 W; Điện áp nguồn xả tối đa: 50 V; Điện áp nguồn cổng tối đa: 30 V; Dòng xả (không đổi): 200 mA; Dòng xả ban đầu: không quá 10 mA; Dòng xả dư: không quá 0,5 mA; Độ dốc của đặc tính: 10 ... 25 mA / V (20V; 50mA); Điện dung đầu vào của bóng bán dẫn - điện dung giữa cổng và nguồn: không quá 11 pF; Điện dung phản hồi trong mạch với nguồn chung với ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 0,6 pF; Điện dung đầu ra của bóng bán dẫn - điện dung giữa cống và nguồn: không quá 11 pF; Hệ số khuếch đại công suất: không nhỏ hơn 0,8 dB ở 60 MHz; Con số tiếng ồn của bóng bán dẫn: không quá 6 dB ở tần số 250 MHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 27 | Bán dẫn 2П902-A | 2П902-A | 8 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: N-P-N; Nguồn tiêu tán tối đa với tản nhiệt: 3,5 W; Điện áp nguồn xả tối đa: 50 V; Điện áp nguồn cổng tối đa: 30 V; Dòng xả (không đổi): 200 mA; Dòng xả ban đầu: không quá 10 mA; Dòng xả dư: không quá 0,5 mA; Độ dốc của đặc tính: 10 ... 25 mA / V (20V; 50mA); Điện dung đầu vào của bóng bán dẫn - điện dung giữa cổng và nguồn: không quá 11 pF; Điện dung phản hồi trong mạch với nguồn chung với ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 0,6 pF; Điện dung đầu ra của bóng bán dẫn - điện dung giữa cống và nguồn: không quá 11 pF; Hệ số khuếch đại công suất: không nhỏ hơn 0,8 dB ở 60 MHz; Con số tiếng ồn của bóng bán dẫn: không quá 6 dB ở tần số 250 MHz | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 28 | Bán dẫn 2Т208Л | 2Т208Л | 30 | Cái | Bán dẫn transistor PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 20÷60, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Ucb=5V, Ie=5mA là ≥ 5MHz, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 0,3V, Điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=300mA, Ib=60mA là ≤ 1,5V, dòng điện ngược cực C và E khi Uce=Uce max, Rce=10кОм là ≤ 1µA, dòng điện ngược cực E khi Ueb=Ueb max là ≤ 1µA, điện dung của cực C khi Ucb=20V là ≤35pF, điện dung của cực E khi Ucb=20V là ≤ 20pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 29 | Bán dẫn 30T126Б | 30T126Б | 40 | Cái | Cấu trúc bán dẫn N-P-N;- UKБ max = 2V;- UЭБ max = 30V;- Dòng điện một chiều lớn nhất: IK max = 0,5mA;- Dòng điện xoay chiều lớn nhất: IK И max= 10mA;- Dòng điện dò IKЭ ≤ 0,5mA khi UЭБ = 2V- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 30 | Bán dẫn 533TB6 | 533TB6 | 8 | Cái | Vi mạch tích hợp cụm bán dẫn PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=5V, Ic=8mA là 25÷150, giá trị tuyệt đối của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2÷5,8, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,3V, Điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2,2V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ube=0V là ≤ 27pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 31 | Biến áp 4.752.012 | 4752012.0 | 20 | Cái | - Giá trị Điện áp đầu vào (36 ± 5%)V, tần số (400±20)Hz;- Điện áp ra 12V;- Dòng điện 2A; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 32 | Biến thế TA-122-115-400 | TA-122-115-400 | 140 | Cái | - Công suất định mức 24W- Điện áp đầu vào 115/400Hz- Điện áp xoay chiều đầu ra 27V/400Hz- Dòng điện định mức 1A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 33 | Biến thế TB-115/830-400 | TB-115/830-400 | 140 | Cái | - Công suất định mức 15W- Điện áp đầu vào 115/400Hz- Điện áp xoay chiều đầu ra 12V/400Hz- Dòng điện định mức 1A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 34 | Biến thế TH1-115-400 | TH1-115-400 | 140 | Cái | - Công suất định mức 15W- Điện áp đầu vào 115/400Hz- Điện áp xoay chiều đầu ra 12V/400Hz- Dòng điện định mức 1A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 35 | Biến thế TПП-63-115-400 | TПП-63-115-400 | 4 | Cái | - Công suất định mức 7W- Điện áp đầu vào 115/400Hz- Điện áp xoay chiều đầu ra 36V/400Hz- Dòng điện định mức 1A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 36 | Biến thế TР294-115-400 | TР294-115-400 | 140 | Cái | - Công suất định mức 4W- Điện áp đầu vào 115/400Hz- Điện áp xoay chiều đầu ra 36V/400Hz- Dòng điện định mức 1A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 37 | Biến trở CΠ5-16BA-0,25BT-10кОм±10% | CΠ5-16BA-0,25BT-10кОм±10% | 4 | Cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 10кОм,Сó sai lệch cho phép là 10%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Công suất định mức là 0,25W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 38 | Biến trở CП3-16a-0,5BT-2,2кОм±20% | CП3-16a-0,5BT-2,2кОм±20% | 140 | Cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 2,2кОм,Сó sai lệch cho phép là 10%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Công suất định mức là 0,5W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 39 | Biến trở CП3-19A-0,5-470Ом±20% | CП3-19A-0,5-470Ом±20% | 100 | Cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 470Ом,Сó sai lệch cho phép là 10%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Công suất định mức là 0,5W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 40 | Biến trở CП3-19Б-3,3кОм±20% | CП3-19Б-3,3кОм±20% | 4 | Cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 3,3кОм,Сó sai lệch cho phép là 10%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Công suất định mức là 0,5W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 41 | Biến trở CП5-16BA-0,5BT-10кОм±10% | CП5-16BA-0,5BT-10кОм±10% | 100 | Cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 10кОм,Сó sai lệch cho phép là 10%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Công suất định mức là 0,5W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 42 | Biến trở CП5-16BБ-0,5BT-4,7Ом±10% | CП5-16BБ-0,5BT-4,7Ом±10% | 8 | Cái | Biến trở có dải điện trở danh định đến 4,7Ом,Сó sai lệch cho phép là 10%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷125℃,Công suất định mức là 0,5W, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 43 | Bộ nhớ RAM 64Kb537РУ16 | 64Kb537РУ16 | 20 | Cái | RAM tĩnh dựa trên cấu trúc CMOS, là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên tĩnh với lượng 64kbit, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 44 | Bộ nhớ RОм 16Kb556PT7A | 16Kb556PT7A | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp là một bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình điện với dung lượng 16kbit với ba trang thái, Sơ đồ khối của EPRОм bao gồm một ổ đĩa, bộ tô dòng địa chỉ được kết nối với đầu vào địa chỉ, bộ tô bóng cột địa chỉ với đầu vào địa chỉ, bộ giải mã dòng và cột, bộ ghép kênh, bộ khuếch đại đầu ra, bộ dự phòng và mạch phân giải lấy mẫu. Một tính năng của sơ đồ cấu trúc là một khối dự phòng để loại bỏ sự cố đứt dây nhảy nóng chảy phát sinh trong trường biến tần do lỗi hoặc trong quá trình lập trình của vi mạch do rò rỉ các phần tử ma trận; dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 45 | Bộ nhớ RОм 64KbМ556РТ161 | 64KbМ556РТ161 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp là một bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình điện với dung lượng 64kbit với ba trang thái, Sơ đồ khối của EPRОм bao gồm một ổ đĩa, bộ tô dòng địa chỉ được kết nối với đầu vào địa chỉ, bộ tô bóng cột địa chỉ với đầu vào địa chỉ, bộ giải mã dòng và cột, bộ ghép kênh, bộ khuếch đại đầu ra, bộ dự phòng và mạch phân giải lấy mẫu. Một tính năng của sơ đồ cấu trúc là một khối dự phòng để loại bỏ sự cố đứt dây nhảy nóng chảy phát sinh trong trường biến tần do lỗi hoặc trong quá trình lập trình của vi mạch do rò rỉ các phần tử ma trận; dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 46 | Bộ ổn định, chuyển đổi điện áp 286EП4 | 286EП4 | 10 | Cái | - Điện áp cung cấp (±5 ± 0,5) V;- Dòng điện làm việc≤ 10mA;- Điện áp đầu ra: (±5 ± 0,5) V- Hệ số khuếch đại: 20 ÷ 50- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 47 | Chuyển mạch ГБ3.604.015 | ГБ3.604.015 | 80 | Cái | - Giới hạn Điện áp hoạt động 250 V- Dòng điện lớn nhất 3A- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +100)℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 48 | Công tắc 2 chiều 1KKT3 | 1KKT3 | 20 | Cái | - Điện áp xoay chiều tối đa: 250V- Dòng điện xoay chiều làm việc tối đa 3 A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 49 | Cuộn cảm KO-II-0,8 | KO-II-0,8 | 4 | Cái | - Trị số điện cảm 0,8mH- Công suất tối đa: 2W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 50 | Cuộn cảm KO-II-3,0 | KO-II-3,0 | 4 | Cái | - Trị số điện cảm 3,0mH- Công suất tối đa: 2W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 51 | Cuộn cảm KЛO-II-0,08 | KЛO-II-0,08 | 4 | Cái | - Trị số điện cảm 0,08mH- Công suất tối đa: 2W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 52 | Cuộn cảm ГБ4.769.006 | ГБ4.769.006 | 120 | Cái | - Trị số điện cảm 500mH- Công suất tối đa: 1W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 53 | Cuộn cảm КО-П-0,6 | КО-П-0,6 | 120 | Cái | - Trị số điện cảm 0,6mH- Công suất tối đa: 2W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 54 | Cuộn cảm КО-Ш-0,25 | КО-Ш-0,25 | 100 | Cái | - Trị số điện cảm 0,25mH- Công suất tối đa: 1,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 55 | Cuộn cảm КО-Ш-0,8 | КО-Ш-0,8 | 120 | Cái | - Trị số điện cảm 0,8mH- Công suất tối đa: 1,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 56 | Cuộn cảm КО-Ш-2,5 | КО-Ш-2,5 | 120 | Cái | - Trị số điện cảm 2,5mH- Công suất tối đa: 1,5W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 57 | Cuộn chặn cao tần ДМ-0,1-200B±1% | ДМ-0,1-200B±1% | 100 | Cái | - Điện cảm từ 100mH±1%- Dòng điện làm việc: 0,1-3A- Tần số hoạt động: 35MHz- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 58 | Cuộn chặn Д238 | Д238 | 4 | Cái | - Điện cảm từ 1-500mH- Dòng điện làm việc: 0,1-3A- Tần số hoạt động: 35MHz- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 59 | Cuộn chặn Д239HB | Д239HB | 100 | Cái | - Điện cảm từ 1-500mH- Dòng điện làm việc: 0,1-3A- Tần số hoạt động: 35MHz- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 60 | Cuộn chặn Д246HB | Д246HB | 100 | Cái | - Điện cảm từ 1-500mH- Dòng điện làm việc: 0,1-3A- Tần số hoạt động: 35MHz- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 61 | Cuộn chặn Д54 | Д54 | 4 | Cái | - Điện cảm từ 1-500mH- Dòng điện làm việc: 0,1-3A- Tần số hoạt động: 35MHz- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 62 | Cuộn chặn ДM-0,2-30B | ДM-0,2-30B | 4 | Cái | - Điện cảm từ 1-500mH- Dòng điện làm việc: 0,1-3A- Tần số hoạt động: 35MHz- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 63 | Đèn tín hiệu CM 28-0,05 | CM 28-0,05 | 60 | Cái | - Điện áp danh định 28V- Công suất 0,05W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 64 | Đèn tín hiệu CM28-1,4-1 | CM28-1,4-1 | 4 | Cái | - Điện áp danh định 28V- Công suất 1,4W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 65 | Điện trở C2-23-0,5-75Ом±10% | C2-23-0,5-75Ом±10% | 100 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 75Ом,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 0,5W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 66 | Điện trở C2-33-0,125-15кОм±10% | C2-33-0,125-15кОм±10% | 4 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 15кОм,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 0,125W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 67 | Điện trở C2-33-0,125-2кОм±10% | C2-33-0,125-2кОм±10% | 4 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 2кОм,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 0,125W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 68 | Điện trở C2-33-0,125-3,6кОм±10% | C2-33-0,125-3,6кОм±10% | 7 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 36кОм,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 0,125W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 69 | Điện trở C2-33-0,125-30кОм±10% | C2-33-0,125-30кОм±10% | 12 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 30кОм,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 0,125W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 70 | Điện trở C2-33-0,125-3кОм±1% | C2-33-0,125-3кОм±1% | 128 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 3кОм,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 0,125W,Sai số cho phép là 1%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 71 | Điện trở C2-33-0,125-4,3кОм±10% | C2-33-0,125-4,3кОм±10% | 120 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 4,3кОм,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 0,125W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 72 | Điện trở C2-33-0,25-4,3кОм±10% | C2-33-0,25-4,3кОм±10% | 110 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 4,3кОм,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 0,25W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 73 | Điện trở C2-33-0,5-430Ом±1%-A-Д-B | C2-33-0,5-430Ом±1%-A-Д-B | 12 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 430Ом,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 0,5W,Sai số cho phép là 1%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 74 | Điện trở C2-33H-0,125-470Ом±10%-A-Д-B | C2-33H-0,125-470Ом±10%-A-Д-B | 12 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 470Ом,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 0,125W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 75 | Điện trở C2-36-499Ом±10% | C2-36-499Ом±10% | 100 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 499Ом,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 36W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 76 | Điện trở C2-36-5,11кОм±1% | C2-36-5,11кОм±1% | 120 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 5,11кОм,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 36W,Sai số cho phép là 1%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 77 | Điện trở C2-36-715кОм±1% | C2-36-715кОм±1% | 100 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 715кОм,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 36W,Sai số cho phép là 1%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 78 | Điện trở C5-5-2BT-8,2Ом±10% | C5-5-2BT-8,2Ом±10% | 8 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 8,2Ом,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 2W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 79 | Điện trở MOУ -0,5-75Ом±1% | MOУ -0,5-75Ом±1% | 8 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 75Ом,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 0,5W,Sai số cho phép là 1%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 80 | Điện trở MOУ-5-100Ом±1% | MOУ-5-100Ом±1% | 4 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 100Ом,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 5W,Sai số cho phép là 1%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 81 | Điện trở MOУ-5-75Ом -A-1±1% | MOУ-5-75Ом -A-1±1% | 120 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 75Ом,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 5W,Sai số cho phép là 1%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 82 | Điện trở MT-0,5-B-1кОм±10% | MT-0,5-B-1кОм±10% | 4 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1кОм,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 0,5W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 83 | Điện trở nhiệt CT3-17-33Ом±1% | CT3-17-33Ом±1% | 120 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 33Ом,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 17W,Sai số cho phép là 1%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 84 | Điện trở TBO-0,125-36Ом±10% | TBO-0,125-36Ом±10% | 144 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 36Ом,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 0,125W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 85 | Điện trở TBO-0,5-39Ом±10%-25-B | TBO-0,5-39Ом±10%-25-B | 10 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 39Ом,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 0,5W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 86 | Điện trở TBO-2-10Ом±1% | TBO-2-10Ом±1% | 4 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 10Ом,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 2W,Sai số cho phép là 1%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 87 | Điện trở Ф-СПОСЕ-2-1-22ОМ-16±1% | Ф-СПОСЕ-2-1-22ОМ-16±1% | 120 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 22Ом,Điện áp định mức là 250V,Công suất định mức 1W,Sai số cho phép là 1%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 88 | Điốt 2A510A | 2A510A | 120 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 30V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 200mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 89 | Điốt 2A510Б | 2A510Б | 80 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 30V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 200mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 90 | Điốt 2A518Б | 2A518Б | 4 | Cái | - Điện áp ngược lớn nhất UMax=100V, - Dòng điện lớn nhất Imax =100mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 91 | Điốt 2C156A | 2C156A | 80 | Cái | Ổn định Điện áp lan truyền là 5,6V tại I = 55mA, hệ số nhiệt độ ổn định Điện áp của diode zener là 0,05%/℃, điện trở vi sai của diode zener là 100Ом, dòng điện ổn định của diode zener là 1÷22,4mA, công suất tiêu tán của diode zener là 0,125W, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 92 | Điốt 2C456A | 2C456A | 100 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 5,6V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 36mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 93 | Điốt 2Д103A | 2Д103A | 80 | Cái | Điện áp ngược tối đa của diode là 75V,dòng điện trực tiếp tối đa là 0,1A, dòng điện trực tiếp xung tối đa là 2A,Điện áp không đổi chuyển tiếp qua diode tại một dòng điện thuận là 1/100, thời gian phục hồi ngược là 4µs, dòng điện ngược của diode ở Điện áp ngược giới hạn là 0,5µA,tần số hoạt động tối đa là 20kHz,nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 94 | Điốt 2Д106A | 2Д106A | 128 | Cái | Điện áp ngược tối đa của diode là 100V,Điện áp xung ngược tối đa là 100V,Dòng điện chuyển tiếp tối đa là 0,3A,Dòng điện chuyển tiếp xung tối đa là 3A,Điện áp không đổi chuyển tiếp qua diode tại một dòng điện thuận là 1/0,3,Thời gian phục hồi ngược là 0,385µs,Dòng điện ngược của diode ở Điện áp ngược giới hạn là 10µA,Tần số hoạt động tối đa là 30kHz, Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 95 | Điốt 2Д213A | 2Д213A | 104 | Cái | Điện áp phản hồi tối đa là 200V,Điện áp ngược một chiều lớn nhất là 200V,Dòng điện trực tiếp tối đa là 10A, dòng trực tiếp xung tối đa là 100A,Chêch lệch Điện áp một chiều qua đi ốt với dòng điện thuận qua nó là 0,1V/A,Chêch lệch tổng điện dung của đi ốt và Điện áp trên đi ốt là 5,5pF/V,Dòng điện ngược của đi ốt so với Điện áp ngược cực đại là 0,02,Tần số hoạt động lớn nhất của đi ốt là 100kHz,Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷100℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 96 | Điốt 2Д223A | 2Д223A | 4 | Cái | - Điện áp ngược lớn nhất UMax=150V, - Dòng điện lớn nhất Imax =50mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 97 | Điốt 2Д510A | 2Д510A | 100 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 50V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 200mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 98 | Điốt 2Д522Б | 2Д522Б | 120 | Cái | đi ốt nắn,Điện áp không đổi đi ốt thuận khi dòng điện thuận = 50mA: 0,78÷1V,Điện áp trung bình diodie thuận khi Iпр, и=2А, Iпр, ср=30mA, tи = 10µs : ≤ 2V,Xung Điện áp thuận khi Iпр, и=2А, Iпр, ср=30mA, tи = 10µs: ≤ 5V,Điện áp đánh thủng đi ốt là ≥ 100V,Dòng điện không đổi của đi ốt ngược khi Điện áp ngược là 75V: ≤ 2µA,Thời gian phục hồi đi ốt ngược: ≤ 4ns,Thời gian phục hồi đi ốt thuận: ≤ 1µs,Đđiện dung của đi ốt khi Điện áp ngược =0V: ≤ 4ns, Nhiệt độ môi trường hoạt động : -55℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 99 | Điốt 2Д552Б | 2Д552Б | 74 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 50V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 100mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 100 | Điốt 2Д906A | 2Д906A | 140 | Cái | Điện áp không đổi đi ốt thuận khi dòng điện thuận = 50mA là 0,78÷1V, Điện áp trung bình diodie thuận khi Iпр, и=2А, Iпр, ср=30mA, tи = 10µs là ≤ 2V, xung Điện áp thuận khi Iпр, и=2А, Iпр, ср=30mA, tи = 10µs là ≤ 5V, Điện áp đánh thủng đi ốt là ≥ 100V, dòng điện không đổi của đi ốt ngược khi Điện áp ngược là 75V là ≤ 2µA, thời gian phục hồi đi ốt ngược là ≤ 0,4µs, thời gian phục hồi đi ốt thuận là ≤ 1µs, điện dung của đi ốt khi Điện áp ngược =5V, f=1÷10MHz là 20pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -55℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 101 | Điốt 2Д908A | 2Д908A | 132 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 50V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 200mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 102 | Điốt 2Д917A | 2Д917A | 140 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 40V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 200mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 103 | Điốt 2ДС523AМ | 2ДС523AМ | 130 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 50V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 20mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 104 | Điốt 2ДС523БМ | 2ДС523БМ | 134 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 50V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 20mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 105 | Điốt 2ДС523ГМ | 2ДС523ГМ | 120 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 50V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 20mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 106 | Điốt 2Ц202Б | 2Ц202Б | 94 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 20V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 1,5mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 107 | Điốt MД217 | MД217 | 100 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 800V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 100mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 108 | Điốt MД218 | MД218 | 98 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 1000V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 100mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 109 | Điốt Д223Б | Д223Б | 90 | Cái | - Điện áp ngược lớn nhất UMax=150V, - Dòng điện lớn nhất Imax =50mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +125)℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 110 | Điốt Д233Б | Д233Б | 80 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 150V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 50mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 111 | Điốt Д815A | Д815A | 35 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 1,5V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 500mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 112 | Điốt Д815Г | Д815Г | 80 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 10V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 800mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 113 | Điốt Д817Г | Д817Г | 120 | Cái | - Điện áp đánh thủng: U= 100V, - Dòng điện lớn nhất Imax= 50mA, - Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +140)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 114 | Điốt Д818E | Д818E | 30 | Cái | Điện áp ổn định của đi ốt zener là 10V,Dòng điện ổn định của đi ốt zener là 15mA,Sự mất ổn định tạm thời của Điện áp ổn định là ±0,12%,Điện trở vi sai của đi ốt zener là 18Ом,Dòng điện ổn định của đi ốt là 3÷33mA,Công suất tiêu thụ tối đa là 300mW,Nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 115 | Khối điện trở Б19К-2-1K5K | Б19К-2-1K5K | 45 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 1,5кОм,Điện áp định mức là 200V,Công suất định mức 2W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 116 | Khối điện trở Б19К-2-3K3J | Б19К-2-3K3J | 30 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 3,03кОм,Điện áp định mức là 200V,Công suất định mức 2W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 117 | Khối điện trở Б19К-2-3K3K | Б19К-2-3K3K | 30 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 3,3кОм,Điện áp định mức là 200V,Công suất định mức 2W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 118 | Khối điện trở Б19К-2-4K7J | Б19К-2-4K7J | 25 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 4,7кОм,Điện áp định mức là 200V,Công suất định mức 2W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 119 | Khối điện trở Б19К-2-5K6J | Б19К-2-5K6J | 30 | Cái | Điện trở chính xác có giá trị là 5,6кОм,Điện áp định mức là 200V,Công suất định mức 2W,Sai số cho phép là 10%,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃đến 98%,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷70℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 120 | Quạt điện ДВО-0,5-400 | ДВО-0,5-400 | 40 | Cái | - Điện áp đầu vào: 115 V - 400Hz- Công suất tối đa: 15W- Tốc độ quay tối đa: 9500 vòng/phút- Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +155)℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 121 | Rơ le PЭH33 PФ4.510.021 | PЭH33 PФ4.510.021 | 84 | Cái | Điện trở cuộn dây: (1475÷1925) ОмĐiện áp làm việc: (19÷30) VDòng điện kích hoạt là 8,4mA,Dòng điện nhả là 3mA,Thời gian kích hoạt là 3,5ms,Điện trở cách điện với vỏ trong khí hậu bình thường là 100MОм,Độ bền điện môi của cách điện giữa các phần từ mang dòng là 350V,Dải Điện áp của tiếp điểm: (6÷30) VDải dòng điện của tiếp điểm: (0,1÷2) ANhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷85℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 122 | Thanh ghi 8 bít 1554ИР41Т | 1554ИР41Т | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số là một thanh ghi điều khiển cạnh 8 bit với đầu vào/ đầu ra dữ liệu song song, với 3 trạng thái ở đầu ra nghịch đảo, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 123 | Tụ điện K10-17a-H90-0,33мкФ±10% | K10-17a-H90-0,33мкФ±10% | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung là 0,33мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 50V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 124 | Tụ điện K10-17a-H90-1,5мкФ±10% | K10-17a-H90-1,5мкФ±10% | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung là 1,5мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 50V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 125 | Tụ điện K10-17A-M1500-0,33мкФ±10% | K10-17A-M1500-0,33мкФ±10% | 100 | Cái | Tụ điện có điện dung là 0,33мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 50V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 126 | Tụ điện K10-17a-M1500-1800пФ ±10% | K10-17a-M1500-1800пФ ±10% | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung là 1800пФ,Điện áp làm việc giới hạn là 32V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 127 | Tụ điện K10-17a-M47-120пФ±1% | K10-17a-M47-120пФ±1% | 120 | Cái | Tụ điện có điện dung là 1,5пФ,Điện áp làm việc giới hạn là 50V,Sai số cho phép là 1%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 128 | Tụ điện K10-17Б-H90-0,15мкФ±10% | K10-17Б-H90-0,15мкФ±10% | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung là 0,15мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 32V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 129 | Tụ điện K52-1-16-B-220мкФ±20% | K52-1-16-B-220мкФ±20% | 160 | Cái | Tụ điện có điện dung là 220мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 16V,Sai số cho phép là 20%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 130 | Tụ điện K52-1-90-B-220мкФ±20% | K52-1-90-B-220мкФ±20% | 160 | Cái | Tụ điện có điện dung là 220мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 90V,Sai số cho phép là 20%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 131 | Tụ điện K52-1H-16B-220мкФ±20% | K52-1H-16B-220мкФ±20% | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung là 220мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 16V,Sai số cho phép là 20%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 132 | Tụ điện K52-2-90-B-10мкф±20%-Б | K52-2-90-B-10мкф±20%-Б | 8 | Cái | Tụ điện có điện dung là 10мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 90V,Sai số cho phép là 20%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 133 | Tụ điện K52-2-90-B-220мкФ±20% | K52-2-90-B-220мкФ±20% | 160 | Cái | Tụ điện có điện dung là 220мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 90V,Sai số cho phép là 20%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 134 | Tụ điện K52-5C-90B-68мкФ±20% | K52-5C-90B-68мкФ±20% | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung là 68мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 90V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 135 | Tụ điện K53-1-15-10±10% | K53-1-15-10±10% | 110 | Cái | Tụ điện có điện dung là 10мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 15V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 136 | Tụ điện K53-1A-16B-47мкФ±10% | K53-1A-16B-47мкФ±10% | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung là 47мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 16V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 137 | Tụ điện K73-16-250B-2,2мкФ±10% | K73-16-250B-2,2мкФ±10% | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung là 2,2мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 250V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 138 | Tụ điện K75-10-500B-0,15мкФ±10% | K75-10-500B-0,15мкФ±10% | 140 | Cái | Tụ điện có điện dung là 0,15мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 500V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 139 | Tụ điện K75-24-630B-2,2мкФ±10% | K75-24-630B-2,2мкФ±10% | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung là 2,2мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 630V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 140 | Tụ điện KM-5a-H30-2200пФ±10% | KM-5a-H30-2200пФ±10% | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung là 2200пФ,Điện áp làm việc giới hạn là 32V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 141 | Tụ điện KM-5a-M47 -6,8пФ ±10% | KM-5a-M47 -6,8пФ ±10% | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung là 6,8пФ,Điện áp làm việc giới hạn là 32V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 142 | Tụ điện KM-5a-M47-180пФ±10% | KM-5a-M47-180пФ±10% | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung là 180пФ,Điện áp làm việc giới hạn là 32V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 143 | Tụ điện KM-5B-H90-0,015мкФ±10% | KM-5B-H90-0,015мкФ±10% | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung là 0,015мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 32V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 144 | Tụ điện KM-5Б-M47-330пФ±10% | KM-5Б-M47-330пФ±10% | 140 | Cái | Tụ điện có điện dung là 330пФ,Điện áp làm việc giới hạn là 32V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 145 | Tụ điện KД-1-M1500-68мкФ±10% | KД-1-M1500-68мкФ±10% | 140 | Cái | Tụ điện có điện dung là 68мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 32V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 146 | Tụ điện KД-1-M47-10пФ±10% | KД-1-M47-10пФ±10% | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung là 10пФ,Điện áp làm việc giới hạn là 32V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 147 | Tụ điện KД-1-M47-4,7пФ±10% | KД-1-M47-4,7пФ±10% | 8 | Cái | Tụ điện có điện dung là 4,7пФ,Điện áp làm việc giới hạn là 32V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 148 | Tụ điện KД-1-M75-30пФ±10% | KД-1-M75-30пФ±10% | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung là 30пФ,Điện áp làm việc giới hạn là 32V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 149 | Tụ điện KД-1-M75-4,3пФ±10% | KД-1-M75-4,3пФ±10% | 4 | Cái | Tụ điện có điện dung là 4,3пФ,Điện áp làm việc giới hạn là 32V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 150 | Tụ điện К53-18В-100мкФ±10% | К53-18В-100мкФ±10% | 25 | Cái | Tụ điện có điện dung là 100мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 18V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 151 | Tụ điện К53-18В-10мкФ±10% | К53-18В-10мкФ±10% | 25 | Cái | Tụ điện có điện dung là 10мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 18V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 152 | Tụ điện К53-18В-150мкФ±10% | К53-18В-150мкФ±10% | 30 | Cái | Tụ điện có điện dung là 150мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 18V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 153 | Tụ điện К53-18В-15мкФ±10% | К53-18В-15мкФ±10% | 20 | Cái | Tụ điện có điện dung là 15мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 18V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 154 | Tụ điện К53-18В-22мкФ±10% | К53-18В-22мкФ±10% | 50 | Cái | Tụ điện có điện dung là 22мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 18V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 155 | Tụ điện К53-18В-33мкФ±10% | К53-18В-33мкФ±10% | 30 | Cái | Tụ điện có điện dung là 33мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 18V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 156 | Tụ điện К53-18В-68мкФ±10% | К53-18В-68мкФ±10% | 25 | Cái | Tụ điện có điện dung là 68мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 18V,Sai số cho phép là 10%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 157 | Tụ điện К71-7В-4мкФ±1% | К71-7В-4мкФ±1% | 40 | Cái | Tụ điện có điện dung là 4мкФ,Điện áp làm việc giới hạn là 7V,Sai số cho phép là 1%,Tổn hao từ 2 đến 30%,Dòng điện rò rỉ từ 7 đến 60µA,Nhiệt độ môi trường làm việc là -60℃÷155℃,Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ 35℃ đến 98%, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 158 | Vi mạch 130ЛA4 | 130ЛA4 | 110 | Cái | Vi mạch tích hợp 3 cổng logic 3I-NOT, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 159 | Vi mạch 130ЛP4 | 130ЛP4 | 120 | Cái | Vi mạch tích hợp 1 cổng logic 4-4I-2OR-NOT với khả năng mở rộng bằng OR, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 160 | Vi mạch 130ЛА6 | 130ЛА6 | 120 | Cái | Vi mạch tích hợp 2 cổng logic 4I-NOT, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 161 | Vi mạch 133ИЕ5 | 133ИЕ5 | 130 | Cái | Vi mạch tích hợp bộ đếm nhị phân; Nguồn Điện áp giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, nguồn nuôi là 5V±0,5V, Dòng điện tiêu thụ ≤ 46mA, Dòng điện đầu vào mức logic 0 trên đầu vào cài đặt mức 0 là ≤ -1,6mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 trên đầu vào xung là ≤ -3,2mA, Dòng điện đầu vào mức logic 1 trên đầu vào mức 0 là ≤ 0,04mA, Dòng điện đầu vào mức logic 0 trên đầu vào xung là ≤ 0,08mA, Dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 1mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Dòng điện ngắn mạch là từ -20÷-57mA, Điện áp đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu vào mức logic 1 là ≥ 2,4V, Độ trễ thời đóng và mở trên đầu vào xung là ≤ 135ns, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, Tải tuyến tính 500g, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 162 | Vi mạch 133ЛА7 | 133ЛА7 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp 2 cổng logic NAND với 4 đầu vào, nguồn nuôi giá trị tối đa là 6V, Điện áp tối thiểu trên đầu ra là 0,3V, Điện áp tối đa cho đầu ra mạch kín là 5,5V, Điện áp tối đa trên đầu vào và giữa các cực phát là 5,5V, Dòng điện đầu vào tối đa là 10mA, Nguồn nuôi là 5V ± 0,5V, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 0 là ≤ 27mA, Dòng điện tiêu thụ trong trạng thái mức logic 1 là ≤ 8mA, Điện áp trên đi ốt chống ngược là ≥ -1,5V, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,4V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, Dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≥ -1,6mA, Dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,04mA, Độ trễ thời gian truyền khi bật là ≤ 15ns, Độ trễ thời gian truyền khi tắt là ≤ 22ns, Hệ số chia nhánh đầu ra là 30, Nhiệt độ môi trường xung quanh từ -60℃÷125℃, Vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, tải tuyến tính 500g, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 163 | Vi mạch 134KП8 | 134KП8 | 120 | Cái | Vi mạch tích hợp 3 khối chuyển mạch, có Điện áp nguồn cung cấp là 5V±0,5V, dòng điện tiêu thụ của vi mạch là ≤ 3,7mA, dòng điện đầu vào mức thấp ở chân 1, 2, 3, 7, 9, 13 để có đầu ra là ≤ 0,18mA, dòng điện đầu vào mức thấp ở chân 5, 8, 14 để có đầu ra là ≤ 0,36mA, dòng điện đầu vào mức cao ở chân 1, 2, 3, 7, 9, 13 để có đầu ra là ≤ 0,012mA, dòng điện đầu vào mức cao ở chân 5, 8, 14 để có đầu ra là ≤ 0,024mA, dòng điện ngắn mạch từ 2÷30mA, Điện áp đầu ra mức thấp là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức cao là ≥ 2,6V, điện dung đầu vào ở chân 1, 2, 3, 7, 9, 13 để có đầu ra là ≤ 3pF, điện dung đầu vào ở chân 5, 8, 14 để có đầu ra là ≤ 6pF, độ trễ thời gian truyền khi đóng hoặc ngắt mạch là ≤ 200ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 164 | Vi mạch 136ЛP3 | 136ЛP3 | 120 | Cái | Vi mạch tích hợp 2 cổng logic 2AND-NOR, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 165 | Vi mạch 140УД1Б | 140УД1Б | 120 | Cái | Vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, Nguồn nuôi hoạt động cho chip là 12,6V±1,26V, dòng điện tiêu thụ của chip là ≤ 12mA, Điện áp hoạt động đầu ra là ≥ 6,7V, dòng điện đầu vào là ≤0,009mA, sai lệch dòng điện đầu vào là ≤ ±0,0017mA, Điện áp lệch ≤ 7,5mV, hệ số khuếch đại Điện áp của chip là 1600÷11500, hệ số suy giảm tín hiệu cùng pha là ≥ 60dB, hệ số nguồn Điện áp suy giảm biến đổi ≤ 0,4 mV/V, trở kháng đầu vào ≥ 4кОм, trở kháng đầu ra ≤ 700Ом, Điện áp lệch trung bình tối đa so với nhiệt độ là ±0,02mV/℃, nhiệt độ tương đối trung bình tối đa trôi hệ số khuếch đại khi nhiệt độ từ -60÷25℃ là ±60%, nhiệt độ tương đối trung bình tối đa trôi hệ số khuếch đại khi nhiệt độ từ 25÷125℃ là từ -50÷30%, nhiệt độ trung bình tối đa trôi so với dòng đầu vào khi nhiệt độ -60÷25℃ là ≤ 60nA/℃, nhiệt độ trung bình tối đa trôi so với dòng đầu vào khi nhiệt độ 25÷125℃ là ≤ 40nA/℃, dòng điện sai lệch đầu vào trôi so với nhiệt độ khi nhiệt độ từ -60÷25℃ là ±30nA/℃, dòng điện sai lệch đầu vào trôi so với nhiệt độ khi nhiệt độ từ 25÷125℃ là ±10nA/℃, thời gian thiết lập điện đầu ra là ≤ 1µs, tốc độ tăng Điện áp đầu ra là ≥ 0,5V/µs, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 166 | Vi mạch 142EH1A | 142EH1A | 110 | Cái | Vi mạch tích hợp bộ ổn áp có điều chỉnh, Điện áp không ổn định khi Ira=50mA, Uvào=20V, Ura=12V là ≤ 0,3%, dòng điện không ổn định khi Uvào=16,5V, Ura=12V, Ira=45mA là ≤ 11,1%, Điện áp đầu vào tối đa là 20V, Điện áp đầu ra tối đa là 12V, dòng điện đầu ra tối đa là 150mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, ổn áp kiểu bù với Điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh 12÷30V với dòng tải 150mA, được bảo vệ chống đoản mạch và quá tải, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 167 | Vi mạch 142ЕН2А | 142ЕН2А | 120 | Cái | Vi mạch tích hợp bộ ổn áp có điều chỉnh, Điện áp không ổn định khi Ira=50mA, Uvào=20V, Ura=12V là ≤ 0,3%, dòng điện không ổn định khi Uvào=16,5V, Ura=12V, Ira=45mA là ≤ 11,1%, Điện áp đầu vào tối đa là 20V, Điện áp đầu ra tối đa là 12V, dòng điện đầu ra tối đa là 150mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, ổn áp kiểu bù với Điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh 12÷30V với dòng tải 150mA, được bảo vệ chống đoản mạch và quá tải, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 168 | Vi mạch 149KT1B | 149KT1B | 4 | Cái | Vi mạch tích hợp cụm bán dẫn PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=12V, Ic=4mA là 25÷150, giá trị tuyệt đối của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2÷5,8, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,3V, Điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2,2V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ube=0V là ≤ 27pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 169 | Vi mạch 149KT1Б | 149KT1Б | 120 | Cái | Vi mạch tích hợp cụm bán dẫn PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=12V, Ic=4mA là 25÷150, giá trị tuyệt đối của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2÷5,8, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,3V, Điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2,2V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ube=0V là ≤ 27pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 170 | Vi mạch 1533TM9 | 1533TM9 | 120 | Cái | Vi mạch tích hợp là mạch tích kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL và sấu flip-flop D đồng bộ với đầu ra trực tiếp, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 171 | Vi mạch 1533АП6 | 1533АП6 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là một trình điều khiển (bộ thu phát) hai hướng tám kênh với ba trạng thái đầu ra, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 172 | Vi mạch 1533ИP22 | 1533ИP22 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là một thanh ghi chốt tám bit với đầu ra ba trạng thái và được thiết kế để điều khiển tải điện dung lớn hoặc trở kháng thấp, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 173 | Vi mạch 1533ИP23 | 1533ИP23 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là một thanh ghi tám bit với ba trạng thái ở đầu ra, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 174 | Vi mạch 1533ИP24 | 1533ИP24 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp là một thanh ghi dịch chuyển đa năng tám bit, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 175 | Vi mạch 1533ИP38 | 1533ИP38 | 30 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là hai thanh ghi loại D bốn bit với ba trạng thái ổn định ở đầu ra, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 176 | Vi mạch 1533ИД4 | 1533ИД4 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là một bộ giải mã-phân kênh kép 2-4, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 177 | Vi mạch 1533ИД7 | 1533ИД7 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là một bộ giải mã-phân kênh kép 3-8, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 178 | Vi mạch 1533КП14 | 1533КП14 | 30 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là một bộ chọn bốn bit 2-1 với ba trạng thái ổn định, với đầu ra nghịch đảo, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 179 | Vi mạch 1533ЛA7 | 1533ЛA7 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là hai phần tử logic 4I-NOT với đầu ra bộ thu mở, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 180 | Vi mạch 1533ЛA9 | 1533ЛA9 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là bốn phần tử logic 2I-NOT với đầu ra bộ thu mở, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 181 | Vi mạch 1533ЛА3 | 1533ЛА3 | 24 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là đại diện cho bốn phần tử logic 2I-NOT, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 182 | Vi mạch 1533ЛЕ1 | 1533ЛЕ1 | 15 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là bốn phần tử logic 2 NOT với đầu ra bộ thu mở, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 183 | Vi mạch 1533ЛИ1 | 1533ЛИ1 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là đại diện cho bốn phần tử logic 2I, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 184 | Vi mạch 1533ЛН1 | 1533ЛН1 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là đại diện cho sáu phần tử logic NOT, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 185 | Vi mạch 1533ЛН2 | 1533ЛН2 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là sáu bộ biến tần thu hở, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 186 | Vi mạch 1533ЛР11 | 1533ЛР11 | 15 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là hai phần tử logic 2-2I-2OR-NOT và 3-3I-2OR-NOT, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 187 | Vi mạch 1533ТМ2 | 1533ТМ2 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là hai flip-flops D, đồng bộ với các đầu vào bổ sung và cài đặt độc lập cho nhật ký trạng thái.0 (R1, R2) và log.1 (S1, S2), có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 188 | Vi mạch 1533ТМ9 | 1533ТМ9 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số của bóng bán dẫn logic với điốt Schottky dòng TTL; là sáu flip-flop D đồng bộ với đầu ra trực tiếp, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 189 | Vi mạch 1554АП3Т | 1554АП3Т | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số đại diện cho hai bộ tạo bóng 4 kênh với 3 trạng thái và đảo ngược ở đầu ra, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 190 | Vi mạch 1554ЛИ6Т | 1554ЛИ6Т | 30 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số bao gồm 2 phần tử logic 4I, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 191 | Vi mạch 1554ЛЛ1Т | 1554ЛЛ1Т | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số bao gồm 4 phần tử logic 2OR, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 192 | Vi mạch 156AГ1A | 156AГ1A | 110 | Cái | Vi mạch tích hợp bộ ổn áp có điều chỉnh, Điện áp không ổn định khi Ira=10mA, Uvào=40V, Ura=30V là ≤ 0,1%/V, dòng điện không ổn định khi Uvào=16,5V, Ura=12V, Ira=45mA là ≤ 4,4%/A, Điện áp đầu vào tối đa là 40V, Điện áp đầu ra tối đa là 30V, dòng điện đầu ra là 150mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, ổn áp kiểu bù với Điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh 12÷30V với dòng tải 150mA, được bảo vệ chống đoản mạch và quá tải, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 193 | Vi mạch 177УД1 | 177УД1 | 130 | Cái | Vi mạch tích hợp bộ ổn áp có điều chỉnh, Điện áp không ổn định khi Ira=10mA, Uvào=40V, Ura=30V là ≤ 0,1%/V, dòng điện không ổn định khi Uvào=16,5V, Ura=12V, Ira=45mA là ≤ 4,4%/A, Điện áp đầu vào tối đa là 40V, Điện áp đầu ra tối đa là 30V, dòng điện đầu ra là 150mA, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, ổn áp kiểu bù với Điện áp đầu ra phân cực dương có thể điều chỉnh 12÷30V với dòng tải 150mA, được bảo vệ chống đoản mạch và quá tải, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 194 | Vi mạch 1804BУ4 | 1804BУ4 | 120 | Cái | Vi mạch tích hợp là một mạch điều khiển trình tự của các vi lệnh, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 195 | Vi mạch 198HT3 | 198HT3 | 120 | Cái | Vi mạch tích hợp ma trận transistor, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 196 | Vi mạch 198HT5A | 198HT5A | 120 | Cái | Vi mạch tích hợp ma trận transistor, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=5mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, hệ số lan truyền tĩnh của cặp bóng bán dẫn vi sai UCB=3V, IE=0,5mA là ≤ 15%, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 197 | Vi mạch 1HT251 | 1HT251 | 164 | Cái | Vi mạch tích hợp 4 transistor NPN, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Uce=5V, Ic=200mA là 30÷150, tần số cắt của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA là ≥ 200MHz, thời gian khôi phục khi Ic=150mA, Ib=15mA là ≤ 100ns, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1V, Điện áp bão hòa giữa cực E và B khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,5V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 6µA, dòng điện ngược cực E khi Ucb=4V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ueb=0 là ≤ 50pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 198 | Vi mạch 1КИE10 | 1КИE10 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp ma trận transistor, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 199 | Vi mạch 1КИP2 | 1КИP2 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp ma trận transistor, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 200 | Vi mạch 1КИП2 | 1КИП2 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp ma trận transistor, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 201 | Vi mạch 1КЛA7 | 1КЛA7 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp ma trận transistor, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 202 | Vi mạch 1КЛA9 | 1КЛA9 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp ma trận transistor, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 203 | Vi mạch 1КЛE5 | 1КЛE5 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp ma trận transistor, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 204 | Vi mạch 1КЛН1 | 1КЛН1 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp ma trận transistor, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 205 | Vi mạch 1КЛН2 | 1КЛН2 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp ma trận transistor, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 206 | Vi mạch 1КПУ4 | 1КПУ4 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp ma trận transistor, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 207 | Vi mạch 1КТВ1 | 1КТВ1 | 30 | Cái | Vi mạch tích hợp ma trận transistor, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 208 | Vi mạch 1КТМ2 | 1КТМ2 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp ma trận transistor, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 209 | Vi mạch 1РИЕ10 | 1РИЕ10 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp ma trận transistor, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 210 | Vi mạch 2TC613A | 2TC613A | 70 | Cái | Cấu trúc của cụm bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 800 mW; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 200 MHz; Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 60 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; Dòng thu cố định tối đa cho phép: 400 mA; Dòng thu xung tối đa cho phép: 800 mA; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở Điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu cực phát mở: không quá 5 μA (60V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 25 ... 100; Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2,5 Ohm; | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 211 | Vi mạch 2TC622A | 2TC622A | 122 | Cái | Vi mạch tích hợp cụm bán dẫn PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=5V, Ic=200mA là 25÷150, giá trị tuyệt đối của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2÷5,8, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,3V, Điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2,2V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ube=0V là ≤ 27pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 212 | Vi mạch 521CA1 | 521CA1 | 50 | Cái | Vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, nguồn nuôi là ±15V±1,5V, Điện áp lệch là ≤ 3mV, Điện áp dư ≤ 1,5V, dòng điện trung bình đầu vào là ≤ 100nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, hệ số khuếch đại Điện áp là ≥ 150 000, độ trễ thời gian tắt là ≤ 300ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 213 | Vi mạch 521CA3 | 521CA3 | 110 | Cái | Vi mạch tích hợp bộ khuếch đại thuật toán, nguồn nuôi là ±15V±1,5V, Điện áp lệch là ≤ 3mV, Điện áp dư ≤ 1,5V, dòng điện trung bình đầu vào là ≤ 100nA, dòng điện sai lệch đầu vào là ≤ 10nA, hệ số khuếch đại Điện áp là ≥ 150 000, độ trễ thời gian tắt là ≤ 300ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 214 | Vi mạch 530АП2 | 530АП2 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số là bộ tạo hình khuếch đại hai hướng, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 215 | Vi mạch 533CП1 | 533CП1 | 4 | Cái | Vi mạch tích hợp cụm bán dẫn PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=5V, Ic=8mA là 25÷150, giá trị tuyệt đối của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2÷5,8, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,3V, Điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2,2V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ube=0V là ≤ 27pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 216 | Vi mạch 533KП11 | 533KП11 | 8 | Cái | Vi mạch tích hợp cụm bán dẫn PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=5V, Ic=8mA là 25÷150, giá trị tuyệt đối của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2÷5,8, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,3V, Điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2,2V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ube=0V là ≤ 27pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 217 | Vi mạch 533TM2 | 533TM2 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số bao gồm hai D-flip-flops, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 218 | Vi mạch 533АГ3 | 533АГ3 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số bao gồm hai mạch khởi động lại, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 219 | Vi mạch 533ИM5 | 533ИM5 | 8 | Cái | Vi mạch tích hợp cụm bán dẫn PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=5V, Ic=8mA là 25÷150, giá trị tuyệt đối của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2÷5,8, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,3V, Điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2,2V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ube=0V là ≤ 27pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 220 | Vi mạch 533ИP16 | 533ИP16 | 30 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số là đại diện cho một thanh ghi dịch chuyển bốn bit phổ quát sang trái với đầu vào song song nối tiếp và đầu ra thông tin song song, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 221 | Vi mạch 533ИP8 | 533ИP8 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số là một thanh ghi dịch chuyển nối tiếp tám bit với các đầu ra song song, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 222 | Vi mạch 533ИД4 | 533ИД4 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số là một bộ ghép kênh giải mã kép 2-4, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 223 | Vi mạch 533ИЕ19 | 533ИЕ19 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số bao gồm hai bộ đếm bốn bit với chức năng đồng bộ hóa và thiết lập lại riêng lẻ, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 224 | Vi mạch 533ИЕ5 | 533ИЕ5 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số là một bộ đếm nhị phân bốn chữ số, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 225 | Vi mạch 533ИЕ7 | 533ИЕ7 | 34 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số là một bộ đếm nhị phân bốn chữ số có thể đảo ngược, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 226 | Vi mạch 533ИП5 | 533ИП5 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật là một mạch kiểm tra chẵn lẻ 8bit, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 227 | Vi mạch 533КП16 | 533КП16 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số là bộ ghép kênh 4 bit 2-1, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 228 | Vi mạch 533КП2 | 533КП2 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số là bộ ghep kênh chọn lọc kỹ thuật số đôi 4-1, chứa 142 phần tử tích phân, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 229 | Vi mạch 533КП7 | 533КП7 | 30 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số là bộ ghép chọn lọc cho 8 kênh có gating, chưa 148 phần tử tích phân, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 230 | Vi mạch 533ЛH1 | 533ЛH1 | 33 | Cái | Vi mạch tích hợp cụm bán dẫn PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=5V, Ic=8mA là 25÷150, giá trị tuyệt đối của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2÷5,8, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,3V, Điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2,2V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ube=0V là ≤ 27pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 231 | Vi mạch 533ЛP11 | 533ЛP11 | 24 | Cái | Vi mạch tích hợp cụm bán dẫn PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=5V, Ic=8mA là 25÷150, giá trị tuyệt đối của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2÷5,8, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,3V, Điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2,2V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ube=0V là ≤ 27pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 232 | Vi mạch 533ЛP13 | 533ЛP13 | 30 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số là một phần tử logic (2-3-3-2) và 4OR-NOT, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 233 | Vi mạch 533ЛА13 | 533ЛА13 | 30 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số đại diện cho bốn phần tử đệm logic 2I-NOT với bộ thu mở, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 234 | Vi mạch 533ЛА3 | 533ЛА3 | 29 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số đại diện cho bốn phần tử đệm logic 2I-NOT, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 235 | Vi mạch 533ЛА9 | 533ЛА9 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số đại diện cho bốn phần tử đệm logic 2I-NOT với một bộ thu mở, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 236 | Vi mạch 533ЛЕ1 | 533ЛЕ1 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số bao gồm 4 phần tử logic 2OR-NOT, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 237 | Vi mạch 533ЛИ1 | 533ЛИ1 | 8 | Cái | Vi mạch tích hợp cụm bán dẫn PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=5V, Ic=8mA là 25÷150, giá trị tuyệt đối của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2÷5,8, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,3V, Điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2,2V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ube=0V là ≤ 27pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 238 | Vi mạch 533ЛИ1OCM | 533ЛИ1OCM | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số đại diện cho bốn phần tử logic 2I, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 239 | Vi mạch 533ЛИ6 | 533ЛИ6 | 4 | Cái | Vi mạch tích hợp cụm bán dẫn PNP, có hệ số truyền dòng tĩnh của bóng bán dẫn lưỡng cực khi Ucb=5V, Ic=8mA là 25÷150, giá trị tuyệt đối của hệ số truyền dòng điện khi Uce=10V, Ic=30mA, f=100MHz là ≥ 2÷5,8, Điện áp bão hòa giữa cực C và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 1,3V, Điện áp bão hòa giữa cực B và E khi Ic=400mA, Ib=80mA là ≤ 2,2V, dòng điện ngược cực C khi Ucb=45V là ≤ 10µA, điện dung của cực C khi Ucb=10V là ≤15pF, điện dung của cực E khi Ube=0V là ≤ 27pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 240 | Vi mạch 533ЛЛ1 | 533ЛЛ1 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số bao gồm 4 phần tử logic 2OR, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 241 | Vi mạch 533ЛН2 | 533ЛН2 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số đại diện cho 6 bộ nghịch lưu với đầu ra cực thu mở, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 242 | Vi mạch 533ТВ6 | 533ТВ6 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số bao gồm hai JK flip-flops có thiết lập lại, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 243 | Vi mạch 533ТЛ2 | 533ТЛ2 | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số bao gồm sáu bộ biến tần kích hoạt Schmitt, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 244 | Vi mạch 556PT7 | 556PT7 | 120 | Cái | Vi mạch tích hợp là bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình được với dung lượng 16k (2kx8) với ba trạng thái ở đầu ra, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 245 | Vi mạch 564ИE14 | 564ИE14 | 51 | Cái | Vi mạch tích hợp 2 bộ đếm 4 bit, nguồn nuôi gồm nguồn 1 = 10V±1V và nguồn 2 = 5V±0,1V, dòng điện tiêu thụ trong chế độ tĩnh với nguồn 1 là ≤10µA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 1 là ≤0,16µA, dòng điện vào mức logic 1 với nguồn 1 là ≤0,16µA, Điện áp ra tối đa mức logic 0 với nguồn 2 là ≤0,8V, Điện áp ra tối đa mức logic 1 với nguồn 2 là ≥ 4,2V, Điện áp ra mức logic 0 là ≤0,01V, Điện áp ra mức 1 với nguồn 1 là ≥ 9,99V, Điện áp ra mức 1 với nguồn 2 là ≥ 4,99V, độ trễ thời gian truyền khi mở với Ctải =50pF và nguồn 2 là ≤ 700ns, độ trễ thời gian truyền khi tắt với Ctải =50pF và nguồn 2 là ≤ 700ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 246 | Vi mạch 564ИP11 | 564ИP11 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp hai thanh ghi dịch chuyển 4 bit, phạm vi nguồn nuôi là 10V±1V, dòng điện tiêu thụ là ≤10µA, dòng điện vào mức logic 0 hoặc 1 là ≤ 0,05µA, dòng điện ra mức 0 là ≥ 0,25mA, dòng điện ra mức 1 là ≥ 0,2mA, Điện áp ra mức 0 là ≤ 0,01V, Điện áp ra mức 1 là ≥ 9,99V, Điện áp ra mức logic 0 với tác động nhiễu là ≤ 1V Điện áp ra mức 1 có tác động nhiễu là ≥9V, điện dung đầu vào là ≤ 10pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 247 | Vi mạch 564ИP9 | 564ИP9 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp hai thanh ghi dịch chuyển 4 bit, phạm vi nguồn nuôi là 10V±1V, dòng điện tiêu thụ là ≤10µA, dòng điện vào mức logic 0 hoặc 1 là ≤ 0,05µA, dòng điện ra mức 0 là ≥ 0,25mA, dòng điện ra mức 1 là ≥ 0,2mA, Điện áp ra mức 0 là ≤ 0,01V, Điện áp ra mức 1 là ≥ 9,99V, Điện áp ra mức logic 0 với tác động nhiễu là ≤ 1V Điện áp ra mức 1 có tác động nhiễu là ≥9V, điện dung đầu vào là ≤ 10pF, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 248 | Vi mạch 564ЛН2 | 564ЛН2 | 30 | Cái | Vi mạch tích hợp là một mà trận logic gồm hai cổng logic "2I-NOT" với một cửa xả mở, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 249 | Vi mạch 572ПА2A | 572ПА2A | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp là một bộ chuyển đổi tín hiệu số sang tương tự nhân 12 bit với đầu ra hiện tại, với chức năng ghi và lưu trữ mã nhị phân, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 250 | Vi mạch 585ИК14 | 585ИК14 | 120 | Cái | Vi mạch tích hợp là bộ ngắt ưu tiên và được thiết kế để xây dựng các hệ thống ngắt đa cấp nhận tín hiệu yêu cầu ngắt từ các thiết bị hệ thống tính toán khác nhau để tạo ra các tín hiệu điều khiển vi xử lý khi cần đến chương trình con xử lý ngắt, IC bao gồm một thanh ghi yêu cầu ngắt 8 bit với bộ mã hóa ưu tiên, một thanh ghi 3 bit để lưu trữ mức ưu tiên hiện tại; Mạch so sánh ưu tiên 8 cấp và bộ mã hóa ưu tiên 3 bit với các đầu ra cực thu mở; dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 251 | Vi mạch lặp 1554ЛИ9Т | 1554ЛИ9Т | 25 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số bao gồm 6 bộ lặp logic, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 252 | Vi mạch logic 1821BB51AP1 | 1821BB51AP1 | 15 | Cái | Vi mạch logic tích hợp là một bộ vi xử lý tĩnh 8 bit và được thiết kế để xây dựng các máy tính vi mô được sử dụng trong các hệ thống truyền và xử lý thông tin và có sẵn khả năng đọc ghi hai chiều, 40 chân để gắn PCB xuyên lỗ, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 253 | Vi mạch logic 558BP2A | 558BP2A | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp là một thiết bị nhớ chỉ đọc có dung lượng 16 kbit (2k x 8) với khả năng lập trình lại nhiều dòng điện, với các mạch điều khiển, với chức năng lưu trữ thông tin khi Điện áp cung cấp được bật và tắt, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 254 | Vi mạch logic 558PP2A | 558PP2A | 10 | Cái | Vi mạch logic tích hợp là ại diện cho một thiết bị nhớ chỉ đọc có dung lượng 16 kbit (2k x 8) với khả năng lập trình lại nhiều dòng điện, với các mạch điều khiển, với chức năng lưu trữ thông tin khi Điện áp cung cấp được bật và tắt, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 255 | Vi mạch logic 588BC2A | 588BC2A | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp là một bộ nhân số học dựa trên công nghệ CMOS phẳng. Vi mạch được thiết kế để thực hiện phép nhân phần cứng của hai số nhị phân 16 bit, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 256 | Vi mạch logic 588BГ1 | 588BГ1 | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp là bộ điều khiển chuyển đổi tương tự-kỹ thuật số dựa trên công nghệ CMOS phẳng; Vi mạch được thiết kế để xây dựng hệ thống vi xử lý, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 257 | Vi mạch logic 588ВАІ | 588ВАІ | 20 | Cái | Vi mạch logic tích hợp là một bộ thu phát để giao tiếp với một máy biến áp chính, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 258 | Vi mạch logic 588ВТ1 | 588ВТ1 | 20 | Cái | Vi mạch logic tích hợp là bộ chọn địa chỉ dựa trên công nghệ CMOS phẳng; Vi mạch được thiết kế để xây dựng hệ thống vi xử lý, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 259 | Vi mạch logic 590КН3 | 590КН3 | 20 | Cái | Vi mạch logic tích hợp bộ chuyển mạch bốn kênh tương tự có mạch điều khiển, có Điện áp cung cấp nguồn 1 từ 13,5÷16,5V, nguồn 2 từ -16,5÷-13,5V, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 với nguồn 1 là ≤ 200µA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 hoặc 0 với nguồn 2 là ≤ 5µA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 0 với nguồn 1 là ≤50µA, dòng điện rò đầu vào và ra tương tự là ≤ 70nA, dòng điện vào logic 0 hoặc 1 là ≤0,2µA, trở kháng trong trạng thái mở là 75Ом, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 260 | Vi mạch logic 590КН6 | 590КН6 | 20 | Cái | Vi mạch logic tích hợp bộ chuyển mạch bốn kênh tương tự có mạch điều khiển, có Điện áp cung cấp nguồn 1 từ 13,5÷16,5V, nguồn 2 từ -16,5÷-13,5V, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 với nguồn 1 là ≤ 200µA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 hoặc 0 với nguồn 2 là ≤ 5µA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 0 với nguồn 1 là ≤50µA, dòng điện rò đầu vào và ra tương tự là ≤ 70nA, dòng điện vào logic 0 hoặc 1 là ≤0,2µA, trở kháng trong trạng thái mở là 75Ом, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 261 | Vi mạch logic 590КН7 | 590КН7 | 18 | Cái | Vi mạch logic tích hợp bộ chuyển mạch bốn kênh tương tự có mạch điều khiển, có Điện áp cung cấp nguồn 1 từ 13,5÷16,5V, nguồn 2 từ -16,5÷-13,5V, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 với nguồn 1 là ≤ 200µA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 1 hoặc 0 với nguồn 2 là ≤ 5µA, dòng điện tiêu thụ trong trạng thái logic 0 với nguồn 1 là ≤50µA, dòng điện rò đầu vào và ra tương tự là ≤ 70nA, dòng điện vào logic 0 hoặc 1 là ≤0,2µA, trở kháng trong trạng thái mở là 75Ом, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷85℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 262 | Vi mạch logic 597CA3A | 597CA3A | 20 | Cái | Vi mạch logic tích hợp là hai bộ so sánh Điện áp chính xác công suất thấp, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 263 | Vi mạch logic HP1-53-1-6 | HP1-53-1-6 | 15 | Cái | Điện áp cung cấp (±5 ± 0,5) V;Dòng điện làm việc≤ 1mA;Điện áp đầu ra: (±5 ± 0,5) VHệ số khuếch đại: 20 ÷ 50Nhiệt độ làm việc trong khoảng (-60 đến +85)℃. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 264 | Vi mạch logic M1006ВИ1 | M1006ВИ1 | 15 | Cái | Vi mạch logic tích hợp là một mạch định thời (bộ đếm thời gian) và được thiết kế để tạo ra các xung Điện áp với thời gian từ vài micro giây đến hàng chục phút, phát hiện lỗi trong một chuỗi xung, cung cấp độ trễ thời gian chính xác và được sử dụng trong cảm biến thời gian ổn định, xung máy phát điện, bộ điều chế độ rộng xung, tần số và pha, bộ chuyển đổi Điện áp và tín hiệu, mạch chính, thiết bị điều hành trong hệ thống điều khiển, giám sát và tự động hóa., dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 265 | Vi mạch logic М1821ВМ85A | М1821ВМ85A | 15 | Cái | Vi mạch tích hợp là một bộ vi xử lý tĩnh 8 bit và được thiết kế để xây dựng các máy tính vi mô được sử dụng trong các hệ thống truyền và xử lý thông tin và có sẵn khả năng đọc ghi hai chiều, 40 chân để gắn PCB xuyên lỗ, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 266 | Vi mạch logic М556РТ2 | М556РТ2 | 15 | Cái | Vi mạch logic tích hợp là một ma trận logic (16x8x48) với dung lượng 512 bit với ba trạng thái ở đầu ra, dòng điện tiêu thụ của vi mạch trong trạng thái logic 0 hoặc 1 là ≤ 2mA, dòng điện đầu vào mức logic 0 là ≤ 0,35mA, dòng điện đầu vào mức logic 1 là ≤ 0,02mA, dòng điện đầu vào của Điện áp phản hồi là ≤ 0,2mA, Điện áp đầu ra mức logic 0 là ≤ 0,3V, Điện áp đầu ra mức logic 1 là ≥ 2,4V, dòng điện ngắn mạch từ -4÷-13mA, độ trễ thời gian đóng (ngắt) ở chân 1 và 8 hoặc 2 và 6 là ≤ 60ns, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, vi mạch hoạt động ở độ ẩm đến 98% khi nhiệt độ môi trường khoảng 35℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
| 267 | Vi mạch thu phát 1554АП6Т | 1554АП6Т | 20 | Cái | Vi mạch tích hợp kỹ thuật số là bộ thu phát 3 trạng thái 8 bit 2 chiều với đầu vào điều khiển dữ liệu chung và đầu vào cho phép trạng thái trở kháng cao, có hệ số cân bằng dòng điện truyền khi UCB=3V, IE=0,5mA là từ 30÷200, dòng điện ngược cực C khi UCB=6V là ≤ 0,05µA, Điện áp UBE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,8V, Điện áp UCE bão hòa khi IC=3mA, IB= 0,5mA là ≤ 0,4V, Điện áp truyền giữa cực B và cực E của cặp bóng bán dẫn vi sai khi ∑IE=0,5mA, UCB=3V là ≤ 3mV, nhiệt độ môi trường hoạt động là -60℃÷125℃, | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát việc giao nhận và kiểm tra, thử nghiệm vật tư hàng hóa | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi