Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp khu làm việc đơn nguyên nhà A phía Tây tại Cơ sở I Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp khu làm việc đơn nguyên nhà A phía Tây tại Cơ sở I Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước cấp kinh phí không thường xuyên và nguồn tự huy động của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 16:31:00 đến ngày 2021-08-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,119,494,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.179241383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35848E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.485.000.000 VND * Ghi chú: - Hai hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 1.485.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.485.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc (hoặc thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 374,96 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 11,0137 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 12,6338 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 130,0215 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 81,475 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 28,1226 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 28,1226 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | 28,1226 | m3 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 84,912 | m2 | |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 84,912 | m2 | |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 66,277 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 81,475 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 176,9 | m | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,2344 | m3 | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,9172 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9172 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 138,852 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,7895 | 100m2 | |
| 19 | Tôn úp nóc+ máng nước B300 | 100,3 | m | |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 46,8 | m | |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 5 | cái | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,752 | m2 | |
| B | Hạng mục II: Sửa chữa Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,311 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 270,527 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 17 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | cái | |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 40,08 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 239,033 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,704 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 55,5208 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 185,9952 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 202,8 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ trần | 125,4 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,102 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô | 0,1734 | tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | 1,53 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng lanh tô | 26 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ván khuôn thép đỡ sàn để gia cố đục tường | 0,6138 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | 0,3432 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1037 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4977 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,96 | m3 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 374,876 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.073,29 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.752,53 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 486,512 | m2 | |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 113,1285 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 113,1285 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | 113,1285 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,5039 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,5031 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt hoa gió xi măng lấy sáng chân móng | 24 | viên | |
| 32 | Đắp xì than tôn nền sảnh tầng 2 | 13,6774 | m3 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 63,84 | m2 | |
| 34 | Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 40x40x3,5cm vữa XM mác 75 | 63,84 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | 301,2552 | 1m2 | |
| 36 | Chống thấm khu vệ sinh màng chống thấm tự dính 2 mặt | 48,975 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 101,46 | m2 | |
| 38 | Thi công thảm nỉ sàn 2 lớp keo dính | 70,89 | m2 | |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | 226,64 | 1m2 | |
| 40 | Gia công lắp dựng tấm vách compact HPL 12 loại 1 (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 43,87 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 845,8408 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.111,78 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, Trát hèm cửa VXM mác 75 dày 2 cm | 174,564 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 321,706 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 50,83 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 378,045 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.898,24 | m2 | |
| 48 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 52,7704 | m2 | |
| 49 | Gia công lan can | 2,3715 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | 187,2672 | m2 | |
| 51 | Sản xuất hệ đỡ mái bằng thép hộp | 0,3106 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng hệ đỡ mái che sảnh | 0,3106 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước sơn tĩnh điện | 2.682,1 | kg | |
| 54 | Bịt chụp inox cỡ lớn lan can | 174 | cái | |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa 3mm | 0,2016 | 100m2 | |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.522,55 | m2 | |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600X600 | 64,29 | m2 | |
| 58 | Sơn cửa chớp 3 nước (cửa tận dụng) | 217,8856 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa tận dụng) | 189,6472 | 1m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa không có khuôn (cửa tận dụng) | 108,9428 | m2 | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa đi theo thiết kế, dày 1,2mm kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm | 107,29 | m2 | |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt theo thiết kế, dày 1,2mm kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm | 10,286 | m2 | |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất theo thiết kế, dày 1,2mm kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm | 3 | m2 | |
| 64 | Khóa tay gạt đơn điểm | 63 | bộ | |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 | 0,3838 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 22,8364 | m2 | |
| 67 | Bịt chụp inox 304 hoa sắt cửa | 104 | cái | |
| 68 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,9572 | m2 | |
| 69 | Thi công lắp đặt tấm kính thủy lực dày 12mm | 27,972 | m2 | |
| 70 | Kẹp trên inox 304 | 2 | cái | |
| 71 | Kẹp dưới inox 304 | 2 | cái | |
| 72 | Kẹp L | 2 | cái | |
| 73 | Khóa sàn | 2 | ||
| 74 | Bản nề sàn | 2 | cái | |
| 75 | Kẹp ty | 2 | cái | |
| 76 | Ngỗng cửa | 2 | cái | |
| 77 | Tay nắm inox | 4 | cái | |
| 78 | Đế sập 38 nhôm trắng sư | 25,6 | md | |
| 79 | Lắp đặt đèn âm trần 600x600-P=3x18w | 9 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt đèn led panle 300x300-P=24w | 87 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt đèn tuýp led L=1,2m-P=2x18w | 35 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 56 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | 1 | bảng | |
| 84 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 3 | bảng | |
| 85 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 2 ổ cắm | 3 | bảng | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều cầu thang | 6 | cái | |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT110x110x50 | 48 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | 45 | cái | |
| 93 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | 46 | cái | |
| 94 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 95 | Đế + mặt nhựa | 120 | hộp | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 480 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 390 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 72 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 380 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | 16 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x20mm2 | 30 | m | |
| 102 | Lắp đặt mắng nhựa nổi Sp24x14 | 500 | m | |
| 103 | Lắp đặt máng nhựa nổi SP 60x40 | 150 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/50 | 30 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D50 | 16 | m | |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 50mm | 4 | cái | |
| 107 | Tủ điện 300x500x200 | 4 | hộp | |
| 108 | Tủ điện 600x800x200 | 1 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt MCCB 3 pha 200A | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt MCB 1 pha 63A | 12 | cái | |
| 111 | Hộp đựng bình chữa cháy | 4 | hộp | |
| 112 | Bình bọt CO2 | 4 | bình | |
| 113 | Bình bọt MSZ8 | 4 | bình | |
| 114 | Tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | |
| 115 | Nội quy PCCC | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 119 | Van xả chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 12 | bộ | |
| 122 | Bộ xả lật + xi phong | 12 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi đồng | 4 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | 0,3 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | 0,6 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 34mm | 12 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 27mm | 40 | cái | |
| 128 | Lắp đặt thoát sàn D90 | 16 | cái | |
| 129 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | 8 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | 0,4 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | 0,25 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | 0,25 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng, đường kính cút 110mm | 15 | cái | |
| 134 | Lắp đặt Y D110 | 12 | cái | |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | 32 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa D60 | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304 | 12 | cái | |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 12 | cái | |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục phụ trợ ngoài nhà | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,2918 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,394 | m2 | |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 110,394 | m2 | |
| 4 | Trồng cỏ nhật, chăm sóc | 148,21 | m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2712 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3348 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,52 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 113 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.179241383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35848E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.485.000.000 VND * Ghi chú: - Hai hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 1.485.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.485.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc (hoặc thủy bình) | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 5 | Vận thăng | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Sẵn sàng phục vụ thi công | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi