Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp khu làm việc đơn nguyên nhà A phía Tây tại Cơ sở I Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809768-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Tên gói thầu Sửa chữa, nâng cấp khu làm việc đơn nguyên nhà A phía Tây tại Cơ sở I Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210809186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước cấp kinh phí không thường xuyên và nguồn tự huy động của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 16:31:00 đến ngày 2021-08-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,119,494,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.179241383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35848E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.485.000.000 VND * Ghi chú: - Hai hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 1.485.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.485.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc (hoặc thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa phần mái
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 374,96m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép11,0137m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá12,6338m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ130,0215m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần81,475m2
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống28,1226m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m28,1226m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2000m28,1226m3
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …84,912m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10084,912m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7566,277m2
12Trát trần, vữa XM mác 7581,475m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75176,9m
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,2344m3
15Gia công xà gồ thép0,9172tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,9172tấn
17Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ138,852m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,7895100m2
19Tôn úp nóc+ máng nước B300100,3m
20Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm46,8m
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m5cái
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ147,752m2
B Hạng mục II: Sửa chữa Nhà làm việc
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,311100m2
2Tháo dỡ cửa270,527m2
3Tháo dỡ bệ xí17cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
5Tháo dỡ chậu tiểu2cái
6Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản40,08m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường239,033m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,704m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá55,5208m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại185,9952m2
11Phá dỡ nền gạch lá nem202,8m2
12Tháo dỡ trần125,4m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,102100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô0,1734tấn
15Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 2001,53m3
16Lắp dựng lanh tô26cái
17Lắp đặt ván khuôn thép đỡ sàn để gia cố đục tường0,6138100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm0,3432100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1037tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4977tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,96m3
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần374,876m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.073,29m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.752,53m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần486,512m2
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống113,1285m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m113,1285m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 2000m113,1285m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,5039m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,5031m3
31Lắp đặt hoa gió xi măng lấy sáng chân móng24viên
32Đắp xì than tôn nền sảnh tầng 213,6774m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7563,84m2
34Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 40x40x3,5cm vữa XM mác 7563,84m2
35Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75301,25521m2
36Chống thấm khu vệ sinh màng chống thấm tự dính 2 mặt48,975m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75101,46m2
38Thi công thảm nỉ sàn 2 lớp keo dính70,89m2
39Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75226,641m2
40Gia công lắp dựng tấm vách compact HPL 12 loại 1 (bao gồm đầy đủ phụ kiện)43,87m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75845,8408m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ1.111,78m2
43Trát trụ cột, Trát hèm cửa VXM mác 75 dày 2 cm174,564m2
44Trát trần, vữa XM mác 75321,706m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 7550,83m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75378,045m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ2.898,24m2
48Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 7552,7704m2
49Gia công lan can2,3715tấn
50Lắp dựng lan can sắt187,2672m2
51Sản xuất hệ đỡ mái bằng thép hộp0,3106tấn
52Lắp dựng hệ đỡ mái che sảnh0,3106tấn
53Sơn sắt thép các loại 3 nước sơn tĩnh điện2.682,1kg
54Bịt chụp inox cỡ lớn lan can174cái
55Lợp mái che tường bằng tấm nhựa 3mm0,2016100m2
56Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu1.522,55m2
57Thi công trần bằng tấm nhựa 600X60064,29m2
58Sơn cửa chớp 3 nước (cửa tận dụng)217,8856m2
59Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa tận dụng)189,64721m2
60Lắp dựng cửa không có khuôn (cửa tận dụng)108,9428m2
61Sản xuất lắp dựng cửa đi theo thiết kế, dày 1,2mm kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm107,29m2
62Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt theo thiết kế, dày 1,2mm kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm10,286m2
63Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất theo thiết kế, dày 1,2mm kính trắng an toàn 2 lớp 6,38mm3m2
64Khóa tay gạt đơn điểm63bộ
65Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x140,3838tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửa22,8364m2
67Bịt chụp inox 304 hoa sắt cửa104cái
68Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ13,9572m2
69Thi công lắp đặt tấm kính thủy lực dày 12mm27,972m2
70Kẹp trên inox 3042cái
71Kẹp dưới inox 3042cái
72Kẹp L2cái
73Khóa sàn2
74Bản nề sàn2cái
75Kẹp ty2cái
76Ngỗng cửa2cái
77Tay nắm inox4cái
78Đế sập 38 nhôm trắng sư25,6md
79Lắp đặt đèn âm trần 600x600-P=3x18w9bộ
80Lắp đặt đèn led panle 300x300-P=24w87bộ
81Lắp đặt đèn tuýp led L=1,2m-P=2x18w35bộ
82Lắp đặt ổ cắm đôi56cái
83Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm1bảng
84Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm3bảng
85Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 2 ổ cắm3bảng
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
88Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc5cái
89Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc4cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều cầu thang6cái
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT110x110x5048hộp
92Lắp đặt MCB 1 pha 16A45cái
93Lắp đặt MCB 1 pha 32A46cái
94Lắp đặt MCB 1 pha 50A1cái
95Đế + mặt nhựa120hộp
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2480m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2390m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm272m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2380m
100Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm216m
101Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x20mm230m
102Lắp đặt mắng nhựa nổi Sp24x14500m
103Lắp đặt máng nhựa nổi SP 60x40150m
104Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/5030m
105Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D5016m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 50mm4cái
107Tủ điện 300x500x2004hộp
108Tủ điện 600x800x2001hộp
109Lắp đặt MCCB 3 pha 200A1cái
110Lắp đặt MCB 1 pha 63A12cái
111Hộp đựng bình chữa cháy4hộp
112Bình bọt CO24bình
113Bình bọt MSZ84bình
114Tiêu lệnh PCCC4cái
115Nội quy PCCC4cái
116Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
118Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
119Van xả chậu tiểu nam8bộ
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo12bộ
122Bộ xả lật + xi phong12bộ
123Lắp đặt vòi đồng4bộ
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm0,3100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm0,6100m
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 34mm12cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 27mm40cái
128Lắp đặt thoát sàn D9016cái
129Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm8cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm0,4100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm0,25100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm0,25100m
133Lắp đặt cút nhựa miệng, đường kính cút 110mm15cái
134Lắp đặt Y D11012cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm32cái
136Lắp đặt tê nhựa D608cái
137Lắp đặt gương soi12cái
138Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 30412cái
139Lắp đặt hộp đựng xà bông12cái
C Hạng mục 3: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục phụ trợ ngoài nhà
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,2918m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75110,394m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu110,394m2
4Trồng cỏ nhật, chăm sóc148,21m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2712100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3348tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,52m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 113cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.179241383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35848E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.485.000.000 VND * Ghi chú: - Hai hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 1.485.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.485.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc (hoặc thủy bình) Sẵn sàng phục vụ thi công1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
4 Cần trục ô tô ≥ 10T1
5 Vận thăng Sẵn sàng phục vụ thi công1
6 Máy hàn điện ≥ 23 Kw3
7 Máy khoan bê tông Sẵn sàng phục vụ thi công3
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
9 Đầm dùi Sẵn sàng phục vụ thi công1
10 Ô tô tự đổ Sẵn sàng phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->