Gói thầu: Gói 21: Duy tu, sửa chữa gian điều khiển - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 21: Duy tu, sửa chữa gian điều khiển - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 16:26:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 953,219,208 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.429828812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.859657E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc duy tu, sửa chữa công trình dân dụng. (Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản SCAN từ bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giá trị thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Riêng đối với thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 476.609.604 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IIIhoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Có bản SCAN từ bản gốc: Văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng.(Có bản SCAN từ bản gốc: Văn bằng và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc giấy xác nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Có bản SCAN từ bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị.- Công suất >= 10kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị.- Công suất: >= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị.- Công suất: >= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị.- Tải trọng nâng: >=500kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 300 lít- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phòng vệ sinh tầng 2 (CT:59.45m) | |||
| 1 | Tháo dỡ tường gạch | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 6,32 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch men ốp tường | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 29,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi Pano sắt, kính | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 7,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ gương | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ vòi sen tắm | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 8 | cái |
| 11 | Tháo dỡ bình nước nóng lạnh | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, co cút van, phiểu thu các loại. | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 6 | công |
| 13 | Tháo dỡ quạt hút thông gió 400x400mm | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 2 | cái |
| 14 | Bốc xúc vật liệu gạch vỡ, xà bần từ các tầng vệ sinh xuống tập kết cơ 50,00, cao trung bình 5m, xa 50m, cõng vác bộ bằng thủ công | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 6,32 | m3 |
| 15 | Cõng vác bộ bằng thủ công các thiết bị vệ sinh, cửa đi xuống cầu thang từ các tầng vệ sinh xuống tập kết cơ 50,00, cao trung bình 5m, xa 100m, | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 15 | công |
| 16 | Bốc xúc vật liệu đổ đi, thiết bị lên xe ô tô 7 tấn bằng thủ công | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 6,32 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu đổ đi bằng ô tô 7 tấn cự ly 3km | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 6,32 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thiết bị tháo ra về khu Nhà ăn bằng ô tô 7 tấn cự ly 3km | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 1 | chuyến |
| 19 | Vận chuyển vật tư, thiết bị vệ sinh, cửa đi, cát, gạch, xi măng... Đi lên cầu thang từ cơ 50,00 lên phòng vệ sinh cao trung bình 7m, bằng thủ công | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 30 | Công |
| 20 | Vệ sinh bụi bẩn hàng ngày do thi công gây ra (do đường đi trước mặt phòng điều khiển trung tâm) | Đảm bảo công tác an toàn, PCCC, tiếng ồn, bụi bẩn, vận chuyển và vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành. | 30 | Công |
| 21 | CCLD chậu tiểu nam cảm ứng | AMERICAN STANDAR loại WP.6002 hoặc tương đương.Loại đặt sàn | 2 | bộ |
| 22 | CCLĐ bàn cầu 2 khối | AMERICAN STANDAR hiệu Callas nắp êm 2426. WT nhóm L hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 23 | CCLĐ chậu rửa (và phụ kiện kèm theo). | AMERICAN STANDAR loại WP-F644 đặt trên bàn hoặc tương đương. | 3 | bộ |
| 24 | CCLĐ vòi lạnh chậu rửa | AMERICAN STANDAR loại A-2400 hoặc tương đương. | 3 | bộ |
| 25 | CCLĐ vòi rửa nước lạnh | AMERICAN STANDAR loại A-7200C hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 26 | CCLĐ gương treo tường | Inax KF-6090VA hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 27 | CCLĐ gương kích thước 1800x800mm khung nhôm | Kính dày 5mm, Nhôm XingFa hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 28 | CCLĐ dây nối mềm | AMERICAN STANDAR loại (SG-F3206201) hoặc tương đương. | 8 | bộ |
| 29 | CCLĐ 6 món | AMERICAN STANDARD CONCEPT, CC2801000-CH hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 30 | CCLĐ vòi xịt | AMERICAN STANDAR FFAS-8686 hoặc tương đương. | 3 | bộ |
| 31 | CCLĐ đầu vòi xịt | AMERICAN STANDAR hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 32 | CCLĐ dây nối mềm vòi xịt dài 2m | Loại dây nối mềm dài 2m | 1 | cái |
| 33 | CCLĐ móc treo áo Inox | Loại 6 móc Cleanmax 1508-6 hoặc tương đương | 4 | cái |
| 34 | CCLĐ máy sấy tay | AMERICAN STANDARD WF-8005 hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 35 | CCLĐ ga thoát sàn | American Standard vuông 115mm FD-1150 hoặc tương đương. | 5 | cái |
| 36 | CCLĐ cáp điện 2x1,5mm2. | CADIVI hoặc tương đương. | 150 | m |
| 37 | CCLĐ cáp điện 2x4mm2 | CADIVI hoặc tương đương | 10 | m |
| 38 | CCLĐ hộp (15x9)mm luồn cáp điện | CADIVI hoặc tương đương | 150 | m |
| 39 | CCLĐ quạt đảo trần | Mitsubishi CY16-ST hoặc tương đương | 2 | cái |
| 40 | CCLĐ quạt thông gió ốp tường | Mitsubishi EX-20SKC5T ST hoặc tương đương | 2 | cái |
| 41 | CCLĐ quạt treo tường | Asia L16006-XV0 hoặc tương đương | 3 | cái |
| 42 | CCLĐ đèn led ốp trần | Philips 30850 hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 43 | CCLĐ vách ngăn đôi 02 bồn tiểu nam, vách kính mica dày 10mm, màu xám. (02 cái) | Vách kính mica dày 10mm, màu xám | 1,2 | m2 |
| 44 | CCLĐ tủ nhôm d x r x c (1,8x0,6x0,4)m (Vừa làm tủ, vừa làm giá đở tấm đá mặt làm bàn đá) | Nhôm XingFaTắc kê Inox 12 bộ | 1 | bộ |
| 45 | CCLD con tắc | Panasonic hoặc tương đương | 11 | cái |
| 46 | CCLD cầu chì | Panasonic hoặc tương đương | 5 | cái |
| 47 | CCLD ổ cấm đôi | Panasonic hoặc tương đương | 10 | cái |
| 48 | CCLD Atomat 30A | Panasonic hoặc tương đương | 2 | cái |
| 49 | CCLD Hộp âm tường + mặt nạ | Panasonic hoặc tương đương | 11 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chịu nước, sườn thép, kích thướt tấm trần (600x600)mm. | Trần thạch cao chịu nước, sườn thép, kích thướt tấm trần (600x600)mm. | 21,6 | m2 |
| 51 | LDTD ván khuôn lanh tô | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Chú ý công tác an toàn. | 0,026 | 100m2 |
| 52 | SXLD cốt thép lanh tô | Thép Miền Nam hoặc tương đương | 0,028 | Tấn |
| 53 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | XM Nghi Sơn hoặc tương đương | 0,15 | m3 |
| 54 | Lắp dựng lanh tô cửa 50kg/ck | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Chú ý công tác an toàn. | 6 | cái |
| 55 | Xây tường gạch thẻ dày 100, VXM M50 | XM Nghi Sơn hoặc tương đương.Gạch Tuynel, M75 | 3,6 | m3 |
| 56 | Trát tường bên trong, VXM M50, dày 1,5cm | XM Nghi Sơn hoặc tương đương. | 104,53 | m2 |
| 57 | Bả bột bả vào tường bên trong 03 nước | SHINSHU hoặc tương đương. | 36,6 | m2 |
| 58 | Sơn tường đã bả bên trong 03 nước 01 lớp +02 lớp màu xanh | SHINSHU hoặc tương đương. | 67,4 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đá 4x6 M100 | XM Nghi Sơn hoặc tương đương. | 3,83 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn 600x600 | Loại AA, Đồng Tâm hoặc tương đương. | 21,6 | m2 |
| 61 | Ốp tường gạch Ceramic 600x300 hoa vân. | Loại AA, Đồng Tâm hoặc tương đương. | 75,88 | m2 |
| 62 | Ốp tường gạch viền Ceramic 100x300 hoa vân | Loại AA, Đồng Tâm hoặc tương đương. | 2,7 | m2 |
| 63 | CCLĐ tấm đá làm mặt bàn đặt chậu rữa mặt, đá màu đen dày 20mm | Đá màu đen dày 20mm Phú Yên hoặc tương đương. | 1,8 | m2 |
| 64 | CCLD hệ thống cấp thoát nước âm trong tường ống nhựa D110 | Đạt Hòa loại A hoặc tương đương. | 0,08 | 100m |
| 65 | CCLD hệ thống cấp thoát nước âm trong tường ống nhựa D50 | Đạt Hòa loại A hoặc tương đương. | 0,12 | 100m |
| 66 | CCLD hệ thống cấp thoát nước âm trong tường ống nhựa D27 | Đạt Hòa loại A hoặc tương đương. | 0,32 | 100m |
| 67 | CCLD hệ thống cấp thoát nước âm trong tường T90 độ, Y D110 | Đạt Hòa loại A hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 68 | CCLD hệ thống cấp thoát nước âm trong tường Co 90 độ D110 | Đạt Hòa loại A hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 69 | CCLD hệ thống cấp thoát nước âm trong tường T 90 độ D50 Đạt Hòa loại A | Đạt Hòa loại A hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 70 | CCLD hệ thống cấp thoát nước âm trong tường Co 90 độ D50 | Đạt Hòa loại A hoặc tương đương. | 15 | cái |
| 71 | CCLD hệ thống cấp thoát nước âm trong tường T 90 độ D27 | Đạt Hòa loại A hoặc tương đương. | 11 | cái |
| 72 | CCLD hệ thống cấp thoát nước âm trong tường Co 90 độ D27 | Đạt Hòa loại A hoặc tương đương. | 13 | cái |
| 73 | CCLD hệ thống cấp thoát nước âm trong tường Co 90 độ D27, một đầu trơn, một đầu ren đồng (ren ngoài). | Đạt Hòa loại A hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 74 | CCLD Van đồng D27 | Đài Loan hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 75 | CCLD Van T chia bồn cầu D27 | Đài Loan hoặc tương đương. | 3 | cái |
| 76 | Đục nền gạch lấy độ để lắp ống thoát nước | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Vệ sinh sạch sẽ | 3 | công |
| 77 | Công tác chống thấm sàn và rò rỉ các thiết bị vệ sinh và các công việc sữa chữa khác | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Vệ sinh sạch sẽ | 12 | công |
| 78 | Bạt che | Đảm bảo che chắn tránh bụi bẩn ảnh hưởng đến thiết bị | 50 | m2 |
| B | II. Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ khung sắt, kính | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 141,216 | m2 |
| 2 | Vận chuyển, bốc xếp cửa đi, cửa sổ tháo bỏ ra đúng nơi quy định | Chú ý công tác an toàn. | 20 | Công |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi, cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung nhôm, thiết bị kèm theo đồng bộ. (Cửa đi mở quay) | Cửa đi, cửa sổ mở quay.Cửa nhôm kính XingFa, hoặc tương đương trở lên.Thanh nhôm: Dày 2mmKính cường lực: Dày 8mm đáp ứng các Tiêu chuẩn: TCVN 7455:2013; | 23,616 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi, cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung nhôm, thiết bị kèm theo đồng bộ(Cửa sổ mở quay). | Gioăng, keo Silicon, chốt, khóa… phụ kiện phải đồng bộ kèm theo. | 117,6 | m2 |
| 5 | Vận chuyển, bốc xếp cửa đi, cửa sổ lên cao trung bình 10m để lắp đặt | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Chú ý công tác an toàn. | 20 | Công |
| 6 | Trát bậu cửa VXM M75 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Chú ý công tác an toàn. | 231 | md |
| 7 | Bả bột Matit 03 lớp vào tường | SHINSHU hoặc tương đương. | 231 | m2 |
| 8 | Sơn tường 03 nước (01 lớp lót +02 lớp màu). | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 231 | m2 |
| 9 | Lắp dựng và tháo dở giàn giáo ngoài | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Chú ý công tác an toàn. | 5,04 | 100m2 |
| 10 | Bạt che cửa sổ khi thi công | Không được phép bụi bẩn ảnh hưởng đến thiết bị bên trong Nhà máy. | 140 | m2 |
| 11 | Vệ sinh hoàn thiện, che chắn mưa gió | Che, chắn không cho nước mưa vào bên trong Nhà máy ảnh hưởng đến thiết bị. | 60 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.429828812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.859657E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc duy tu, sửa chữa công trình dân dụng. (Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản SCAN từ bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giá trị thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Riêng đối với thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 476.609.604 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IIIhoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Có bản SCAN từ bản gốc: Văn bằng, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng.(Có bản SCAN từ bản gốc: Văn bằng và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc giấy xác nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Có bản SCAN từ bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | - Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy hàn | - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị.- Công suất >= 10kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị.- Công suất: >= 1,0kW | 4 |
| 4 | Máy cắt | - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị.- Công suất: >= 1,0kW | 4 |
| 5 | Tời điện | - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị.- Tải trọng nâng: >=500kg. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - 300 lít- Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi