Gói thầu: Toàn bộ khối lượng duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện (ĐH) năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809397-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện (ĐH) năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210809347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã (từ nguồn vốn sự nghiệp giao thông).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 16:19:00 đến ngày 2021-08-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,341,911,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây: từ năm 2017 đến năm 2019 (hoặc 2018 – 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công tác duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông (không tính hợp đồng xây dựng mới các tuyến đường giao thông)i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND. Loại công trình: Giao thông (duy tu, sửa chữa thường xuyên các tuyến đường)Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị).(Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình (phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng tối thiểu: 15 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu tự hành, công suất 49HP
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất bánh xích, công suất 92HP
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi bánh xích, công suất 65HP
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ, tải trọng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ, tải trọng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-đầm bàn (1KW)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bánh hơi tự hành 9T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bánh thép 95CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐH.34 (ĐẬP ĐÁ- TÂY VINH)
1Vệ sinh mặt đường, thủ côngChương V của E-HSMT7,8km/lần
B TUYẾN ĐH.35 (TÂN DÂN- BÌNH THẠNH)
1Vệ sinh mặt đường, thủ côngChương V của E-HSMT14,5km/lần
C TUYẾN ĐH.36 (AN TRƯỜNG - NÚI MỘT)
1Sơn cọc tiêu, cọc thủy chí, gờ chắn bánh cầu bằng BTXMChương V của E-HSMT103,23m2
2Đắp phụ lề đườngChương V của E-HSMT26,53m3
3Thổi bụi và làm sạch mặt đườngChương V của E-HSMT396m2
4Tưới nước bề mặt đườngChương V của E-HSMT39,610m2
5Dặm vá mặt dường bằng Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), dày 4cmChương V của E-HSMT39,610m2
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công (tính bằng 50% so với khu vực trung du)Chương V của E-HSMT6,7km/lần
7Sơn biển báo, cột các loại (3 nước)Chương V của E-HSMT15,83m2
8Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3Chương V của E-HSMT0,768m3
9Thay thế cọc tiêu, cọc thủy chí bằng BTXMChương V của E-HSMT2cọc
10Thay thế, bổ sung biển báo và cột biển báoChương V của E-HSMT6biển và cột
D TUYẾN ĐH.37 (CẦU CHỮ Y - CẦU ÔNG XẾP)
1Sơn cọc tiêu, cọc thủy chí, bằng BTXMChương V của E-HSMT281,44m2
2Đắp phụ lề đườngChương V của E-HSMT39,5m3
3Thổi bụi và làm sạch mặt đườngChương V của E-HSMT373m2
4Tưới nước bề mặt đườngChương V của E-HSMT37,310m2
5Dặm vá mặt dường bằng Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), dày 4cmChương V của E-HSMT37,310m2
6Phát quang cây cỏ bằng thủ công (tính bằng 50% so với khu vực trung du)Chương V của E-HSMT3,3km/lần
7Sơn biển báo, cột các loại (3 nước)Chương V của E-HSMT11,304m2
8Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3Chương V của E-HSMT0,768m3
9Thay thế cọc tiêu, cọc thủy chí bằng BTXMChương V của E-HSMT6cọc
10Thay thế, bổ sung biển báo và cột biển báoChương V của E-HSMT2biển và cột
E TUYẾN ĐH.38 (TƯỢNG ĐÀI CÔNG VIÊN - CÁT NHƠN)
1Đắp phụ lề đườngChương V của E-HSMT4,78m3
2Thổi bụi và làm sạch mặt đườngChương V của E-HSMT211,5m2
3Tưới nước bề mặt đườngChương V của E-HSMT21,1510m2
4Dặm vá mặt dường bằng Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), dày 4cmChương V của E-HSMT21,1510m2
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công (tính bằng 50% so với khu vực trung du)Chương V của E-HSMT2,6km/lần
6Sơn biển báo, cột các loại (3 nước)Chương V của E-HSMT2,261m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bị hư hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT27m3
8Lót bạc nhựa khuôn đườngChương V của E-HSMT135m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT27m3
F TUYẾN ĐH.39 (NHƠN THỌ- NHƠN KHÁNH)
1Sơn cọc tiêu, cọc thủy chí, gờ chắn, lan can cầu bằng BTXMChương V của E-HSMT589,13m2
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công (tính bằng 50% so với khu vực trung du)Chương V của E-HSMT5,96km/lần
3Sơn biển báo, cột các loại (3 nước)Chương V của E-HSMT30,52m2
4Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3Chương V của E-HSMT1,344m3
5Thay thế cọc tiêu, cọc thủy chí bằng BTXMChương V của E-HSMT10cọc
6Thay thế, bổ sung biển báo và cột biển báoChương V của E-HSMT4biển và cột
G TUYẾN ĐH.40 (CHỢ QUÁN MỚI - CẦU ÔNG GÀNH)
1Đắp phụ lề đườngChương V của E-HSMT46,25m3
2Thổi bụi và làm sạch mặt đườngChương V của E-HSMT106m2
3Tưới nước bề mặt đườngChương V của E-HSMT10,610m2
4Dặm vá mặt dường bằng Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), dày 4cmChương V của E-HSMT10,610m2
5Phát quang cây cỏ bằng thủ công (tính bằng 50% so với khu vực trung du)Chương V của E-HSMT1,33km/lần
6Phá dỡ kết cấu đá xây gia cố lề đường đã bị sụt lún bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT90,882m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông cơ mái bị hư hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT26,73m3
8Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3Chương V của E-HSMT3,872m3
9Thay thế cọc tiêu, cọc thủy chí bằng BTXMChương V của E-HSMT121cọc
10Sơn cọc tiêu, cọc thủy chí, bằng BTXMChương V của E-HSMT75,323m2
11Lót bạt nhựa khuôn đườngChương V của E-HSMT504,9m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT90,882m3
H TUYẾN ĐH.41 (CẢNH HÀNG - PHÚ ĐA)
1Vệ sinh mặt đường, thủ côngChương V của E-HSMT2,2km/lần
2Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT25,41100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT25,41100m2
4Vật liệu bê tông nhựa mịn C12,5 dày 4cmChương V của E-HSMT246,3754Tấn
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT2,4638100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V của E-HSMT2,4638100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V của E-HSMT2,4638100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V của E-HSMT25,41100m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT21m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây: từ năm 2017 đến năm 2019 (hoặc 2018 – 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công tác duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông (không tính hợp đồng xây dựng mới các tuyến đường giao thông)i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND. Loại công trình: Giao thông (duy tu, sửa chữa thường xuyên các tuyến đường)Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị). 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị).(Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật công trình (phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh) 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.31
3 Công nhân kỹ thuật các loại (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) 15 - Số lượng tối thiểu: 15 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu tự hành, công suất 49HP Sử dụng tốt1
2 Máy đào đất bánh xích, công suất 92HP Sử dụng tốt2
3 Máy ủi bánh xích, công suất 65HP Sử dụng tốt2
4 Ô tô tải tự đổ, tải trọng >= 10 tấn Sử dụng tốt1
5 Ô tô tải tự đổ, tải trọng Sử dụng tốt2
6 đầm bàn (1KW) Sử dụng tốt2
7 đầm cóc Sử dụng tốt2
8 Máy đầm bánh hơi tự hành 9T Sử dụng tốt1
9 Máy đầm bánh thép 95CV Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->