Gói thầu: Toàn bộ khối lượng duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện (ĐH) năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện (ĐH) năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã (từ nguồn vốn sự nghiệp giao thông). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 16:19:00 đến ngày 2021-08-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,911,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây: từ năm 2017 đến năm 2019 (hoặc 2018 – 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công tác duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông (không tính hợp đồng xây dựng mới các tuyến đường giao thông)i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND. Loại công trình: Giao thông (duy tu, sửa chữa thường xuyên các tuyến đường)Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị).(Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình (phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng tối thiểu: 15 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu tự hành, công suất 49HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất bánh xích, công suất 92HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi bánh xích, công suất 65HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ, tải trọng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ, tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-đầm bàn (1KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bánh hơi tự hành 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bánh thép 95CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐH.34 (ĐẬP ĐÁ- TÂY VINH) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,8 | km/lần |
| B | TUYẾN ĐH.35 (TÂN DÂN- BÌNH THẠNH) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,5 | km/lần |
| C | TUYẾN ĐH.36 (AN TRƯỜNG - NÚI MỘT) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc thủy chí, gờ chắn bánh cầu bằng BTXM | Chương V của E-HSMT | 103,23 | m2 |
| 2 | Đắp phụ lề đường | Chương V của E-HSMT | 26,53 | m3 |
| 3 | Thổi bụi và làm sạch mặt đường | Chương V của E-HSMT | 396 | m2 |
| 4 | Tưới nước bề mặt đường | Chương V của E-HSMT | 39,6 | 10m2 |
| 5 | Dặm vá mặt dường bằng Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), dày 4cm | Chương V của E-HSMT | 39,6 | 10m2 |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (tính bằng 50% so với khu vực trung du) | Chương V của E-HSMT | 6,7 | km/lần |
| 7 | Sơn biển báo, cột các loại (3 nước) | Chương V của E-HSMT | 15,83 | m2 |
| 8 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc thủy chí bằng BTXM | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo và cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 6 | biển và cột |
| D | TUYẾN ĐH.37 (CẦU CHỮ Y - CẦU ÔNG XẾP) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc thủy chí, bằng BTXM | Chương V của E-HSMT | 281,44 | m2 |
| 2 | Đắp phụ lề đường | Chương V của E-HSMT | 39,5 | m3 |
| 3 | Thổi bụi và làm sạch mặt đường | Chương V của E-HSMT | 373 | m2 |
| 4 | Tưới nước bề mặt đường | Chương V của E-HSMT | 37,3 | 10m2 |
| 5 | Dặm vá mặt dường bằng Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), dày 4cm | Chương V của E-HSMT | 37,3 | 10m2 |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (tính bằng 50% so với khu vực trung du) | Chương V của E-HSMT | 3,3 | km/lần |
| 7 | Sơn biển báo, cột các loại (3 nước) | Chương V của E-HSMT | 11,304 | m2 |
| 8 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc thủy chí bằng BTXM | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo và cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 2 | biển và cột |
| E | TUYẾN ĐH.38 (TƯỢNG ĐÀI CÔNG VIÊN - CÁT NHƠN) | |||
| 1 | Đắp phụ lề đường | Chương V của E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 2 | Thổi bụi và làm sạch mặt đường | Chương V của E-HSMT | 211,5 | m2 |
| 3 | Tưới nước bề mặt đường | Chương V của E-HSMT | 21,15 | 10m2 |
| 4 | Dặm vá mặt dường bằng Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), dày 4cm | Chương V của E-HSMT | 21,15 | 10m2 |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (tính bằng 50% so với khu vực trung du) | Chương V của E-HSMT | 2,6 | km/lần |
| 6 | Sơn biển báo, cột các loại (3 nước) | Chương V của E-HSMT | 2,261 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bị hư hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 27 | m3 |
| 8 | Lót bạc nhựa khuôn đường | Chương V của E-HSMT | 135 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27 | m3 |
| F | TUYẾN ĐH.39 (NHƠN THỌ- NHƠN KHÁNH) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc thủy chí, gờ chắn, lan can cầu bằng BTXM | Chương V của E-HSMT | 589,13 | m2 |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (tính bằng 50% so với khu vực trung du) | Chương V của E-HSMT | 5,96 | km/lần |
| 3 | Sơn biển báo, cột các loại (3 nước) | Chương V của E-HSMT | 30,52 | m2 |
| 4 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 5 | Thay thế cọc tiêu, cọc thủy chí bằng BTXM | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo và cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 4 | biển và cột |
| G | TUYẾN ĐH.40 (CHỢ QUÁN MỚI - CẦU ÔNG GÀNH) | |||
| 1 | Đắp phụ lề đường | Chương V của E-HSMT | 46,25 | m3 |
| 2 | Thổi bụi và làm sạch mặt đường | Chương V của E-HSMT | 106 | m2 |
| 3 | Tưới nước bề mặt đường | Chương V của E-HSMT | 10,6 | 10m2 |
| 4 | Dặm vá mặt dường bằng Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), dày 4cm | Chương V của E-HSMT | 10,6 | 10m2 |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (tính bằng 50% so với khu vực trung du) | Chương V của E-HSMT | 1,33 | km/lần |
| 6 | Phá dỡ kết cấu đá xây gia cố lề đường đã bị sụt lún bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 90,882 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cơ mái bị hư hỏng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 26,73 | m3 |
| 8 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 3,872 | m3 |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc thủy chí bằng BTXM | Chương V của E-HSMT | 121 | cọc |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc thủy chí, bằng BTXM | Chương V của E-HSMT | 75,323 | m2 |
| 11 | Lót bạt nhựa khuôn đường | Chương V của E-HSMT | 504,9 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 90,882 | m3 |
| H | TUYẾN ĐH.41 (CẢNH HÀNG - PHÚ ĐA) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,2 | km/lần |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 25,41 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 25,41 | 100m2 |
| 4 | Vật liệu bê tông nhựa mịn C12,5 dày 4cm | Chương V của E-HSMT | 246,3754 | Tấn |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 2,4638 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V của E-HSMT | 2,4638 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V của E-HSMT | 2,4638 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V của E-HSMT | 25,41 | 100m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây: từ năm 2017 đến năm 2019 (hoặc 2018 – 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng công tác duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông (không tính hợp đồng xây dựng mới các tuyến đường giao thông)i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND. Loại công trình: Giao thông (duy tu, sửa chữa thường xuyên các tuyến đường)Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị). | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 05 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị).(Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình (phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng đô thị) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật các loại (phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) | 15 | - Số lượng tối thiểu: 15 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu tự hành, công suất 49HP | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào đất bánh xích, công suất 92HP | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi bánh xích, công suất 65HP | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng >= 10 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | đầm bàn (1KW) | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bánh hơi tự hành 9T | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bánh thép 95CV | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi