Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809794-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210752020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 16:16:00 đến ngày 2021-08-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,385,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình đường giao thông trở lên(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình đường giao thông trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ- VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình đường giao thông trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 8 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 - NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,07721m3
2Đào đất nền đường bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3478100m3
3Đào rãnh thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02861m3
4Đào rãnh đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,974100m3
5Đào cấp thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,80121m3
6Đào cấp bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3326100m3
7Đào bùn, hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V3,8732100m3
8Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,9879100m3
9Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6502100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 500m - Cấp đất III (tận dụng đào sang đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,759100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cư ly trung bình 3km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8732100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,1824100m3
13Đào khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo chương V31,2157100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,2157100m3
15San đất bãi thải bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V14,6532100m3
16Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4337100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V13,282100m3
18Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V8.854,66m2
19Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.770,93m3
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,7713100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7146100m3
22Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V476,39m2
23Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,28m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8575100m2
B TUYẾN 1 - RÃNH DỌC B40
1Đào móng cống thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V117,2821m3
2Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10,5554100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1104100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8233100m3
5Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V38,56m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V46,29m3
7Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,25m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V9,4142100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V238,08m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.396,36m2
11Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2002100m2
12Bê tông thanh giằng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
13Bê tông mũ tường M250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,72m3
14Cốt thép mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,104tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,43m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2127tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1022tấn
18Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5261cấu kiện
C TUYẾN 1 - CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,11m3
2Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,159100m3
3Cốt thép gia cố mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5248tấn
4Bê tông đầu cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V124,45m3
5Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9m3
6Bê tông móng cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
7Bê tông gia cố mái taluy M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,61m3
9Bê tông tấm bản M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,79m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4899tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5648tấn
12Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V411cấu kiện
13Bê tông bảo vệ bản, mối nối bản M300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
14Bê tông mũ tường M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,38m3
15Cốt thép mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2265tấn
16Bê tông thanh chống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
17Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
19Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8448100m2
20Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,7232m2
22Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4100m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1822100m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
26Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
27Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V12ca
28Ống thép D40 bắc qua cống 46C6m
D TUYẾN 2 - NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,13061m3
2Đào đất nền đường bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
3Đào rãnh thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25741m3
4Đào rãnh đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261100m3
5Đào cấp thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,38961m3
6Đào cấp bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0909100m3
7Đào bùn, hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V4,0713100m3
8Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5537100m3
9Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8295100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 500m - Cấp đất III (tận dụng đào sang đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6489100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,0713100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1948100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5988100m3
14Đào khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,4085100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,4085100m3
16San đất bãi thải bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11,8649100m3
17Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,5449100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,1135100m3
19Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V4.742,34m2
20Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V948,47m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3943100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4317100m3
23Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V287,78m2
24Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5756m3
E TUYẾN 2 - THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng cống thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,6561m3
2Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,479100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0537100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6749100m3
5Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18,12m3
6Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2357100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,57m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V557,78m2
10Bê tông giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
11Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2806100m2
12Cốt thép giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2883tấn
13Lắp đặt giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
14Bê tông tấm bản M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,77m3
15Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4194100m2
16Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1365tấn
17Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V931cấu kiện
18Bê tông mũ tường M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
19Ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
20Đào móng cống thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6521m3
21Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1487100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0551100m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
24Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
25Cống ly tâm D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
26Đế cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
27Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V461cấu kiện
28Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,21 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
31Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
32Bê tông hố thu, rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
33Bê tông tấm bản M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
34Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m2
35Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1926tấn
36Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
F TUYẾN 2 - CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,0151m3
2Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5214100m3
3Bê tông đầu cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V58,62m3
4Bê tông thân, móng cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V73,67m3
5Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6m3
6Bê tông chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,71m3
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12,03m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
9Bê tông tấm bản M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,69m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8841tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0309tấn
12Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V641cấu kiện
13Bê tông bảo vệ bản, mối nối bản M300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,91m3
14Bê tông mũ tường M250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,27m3
15Cốt thép mũ tường, mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3107tấn
16Bê tông thanh chống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
17Cốt thép thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0799tấn
18Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
20Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2812100m2
21Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,5744m2
23Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,55100m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0472100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6182100m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V39,5m3
27Vận chuyển phế thải, cự ly trung bình 3km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V39,5m3
G TUYẾN 3 - NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,62581m3
2Đào đất nền đường, đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10,5966100m3
3Đào rãnh thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,35281m3
4Đào rãnh đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,1129100m3
5Đào cấp thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6581m3
6Đào cấp bằng máy, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2424100m3
7Đào bùn, hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V5,4563100m3
8Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,0131100m3
9Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7571100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 500m - Cấp đất III (tận dụng đào sang đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2017100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4563100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,329100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8007100m3
14Đào khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9938100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9938100m3
16San đất bãi thải bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V17,586100m3
17Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,2462100m2
18Đào móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,9151m3
19Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m3
20Đắp trả chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
21Cát đệm móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
22Ván khuôn móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
23Bê tông chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
24Cát đệm mái TaluyMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
25Bê tông ốp mái taluy M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8,6667100m3
27Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V5.777,85m2
28Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.155,57m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0111100m2
30Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V11,61m3
31Bê tông rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V111,64m3
32Ván khuôn gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,8772100m2
H TUYẾN 3 - CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,761m3
2Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5084100m3
3Bê tông đầu cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,82m3
4Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,34m3
5Bê tông móng cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
7Bê tông tấm bản M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2426tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5003tấn
10Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
11Bê tông bảo vệ bản, mối nối bản M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
12Bê tông mũ tường M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
13Cốt thép mũ tường, mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394tấn
14Bê tông thanh chống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
15Cốt thép thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
16Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4827tấn
18Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0864100m2
19Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,656m2
21Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,93100m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5588100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0446100m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V24,5m3
25Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V24,5m3
26Di chuyển cột điện 0,4kvMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Mua biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Mua biển tròn ĐK=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Mua biển chữ nhật 1.2x1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
4Mua biển chữ nhật 0.8x1.6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
5Cột biển báo chữ nhật fi 88.3mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m
6Gia công cọc thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
7Đào móng cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
8Cờ hiệu+ còiMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
9Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Mũ bảo hộMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công (Dự tính thời gian thi công trong 90 ngày, một ngày 1 ca, một ca 4 người, 2 người cho một chiều, nhân công 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V360ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình đường giao thông trở lên(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình đường giao thông trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ- VSMT 1 Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình đường giao thông trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt5
2 Máy đào Dung tích gầu 2
3 Máy lu 8 tấn trở lên; Vận hành tốt3
4 Máy ủi 1
5 Máy rải cấp phối đá dăm Vận hành tốt1
6 Máy trộn bê tông >= 250 lít; Vận hành tốt3
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt3
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt3
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt3
10 Máy khoan Vận hành tốt1
11 Máy hàn điện Vận hành tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->