Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 16:16:00 đến ngày 2021-08-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,385,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình đường giao thông trở lên(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình đường giao thông trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ- VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình đường giao thông trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 - NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0772 | 1m3 |
| 2 | Đào đất nền đường bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3478 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0286 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8012 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3326 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn, hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8732 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9879 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6502 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 500m - Cấp đất III (tận dụng đào sang đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,759 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cư ly trung bình 3km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8732 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1824 | 100m3 |
| 13 | Đào khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2157 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2157 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6532 | 100m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4337 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,282 | 100m3 |
| 18 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.854,66 | m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.770,93 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7713 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7146 | 100m3 |
| 22 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,39 | m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,28 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8575 | 100m2 |
| B | TUYẾN 1 - RÃNH DỌC B40 | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,282 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5554 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1104 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8233 | 100m3 |
| 5 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,29 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4142 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,08 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.396,36 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thanh giằng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ tường M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m3 |
| 14 | Cốt thép mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,43 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2127 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1022 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | 1cấu kiện |
| C | TUYẾN 1 - CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép gia cố mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | tấn |
| 4 | Bê tông đầu cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,45 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố mái taluy M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,61 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4899 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5648 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông bảo vệ bản, mối nối bản M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ tường M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | tấn |
| 16 | Bê tông thanh chống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 17 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 19 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7232 | m2 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1822 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 27 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ca |
| 28 | Ống thép D40 bắc qua cống 46C | 6 | m | |
| D | TUYẾN 2 - NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1306 | 1m3 |
| 2 | Đào đất nền đường bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3896 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0909 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn, hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0713 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5537 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8295 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 500m - Cấp đất III (tận dụng đào sang đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6489 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0713 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1948 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5988 | 100m3 |
| 14 | Đào khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4085 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4085 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8649 | 100m3 |
| 17 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5449 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1135 | 100m3 |
| 19 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.742,34 | m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,47 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3943 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | 100m3 |
| 23 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,78 | m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5756 | m3 |
| E | TUYẾN 2 - THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,656 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,479 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0537 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6749 | 100m3 |
| 5 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2357 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,57 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,78 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | tấn |
| 13 | Lắp đặt giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 14 | Bê tông tấm bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4194 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1365 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông mũ tường M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cống thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | 1m3 |
| 21 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 25 | Cống ly tâm D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 26 | Đế cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 32 | Bê tông hố thu, rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1926 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| F | TUYẾN 2 - CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,015 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5214 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đầu cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,62 | m3 |
| 4 | Bê tông thân, móng cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,67 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,71 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8841 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0309 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông bảo vệ bản, mối nối bản M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ tường M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ tường, mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3107 | tấn |
| 16 | Bê tông thanh chống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 17 | Cốt thép thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 18 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 20 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5744 | m2 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0472 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6182 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải, cự ly trung bình 3km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m3 |
| G | TUYẾN 3 - NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6258 | 1m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5966 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3528 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1129 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,658 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2424 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn, hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4563 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0131 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7571 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 500m - Cấp đất III (tận dụng đào sang đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2017 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4563 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8007 | 100m3 |
| 14 | Đào khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9938 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9938 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,586 | 100m3 |
| 17 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2462 | 100m2 |
| 18 | Đào móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 20 | Đắp trả chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 21 | Cát đệm móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 23 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 24 | Cát đệm mái Taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 25 | Bê tông ốp mái taluy M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6667 | 100m3 |
| 27 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.777,85 | m2 |
| 28 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,57 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0111 | 100m2 |
| 30 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m3 |
| 31 | Bê tông rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,64 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8772 | 100m2 |
| H | TUYẾN 3 - CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,76 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5084 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đầu cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,82 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,34 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5003 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông bảo vệ bản, mối nối bản M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ tường M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 13 | Cốt thép mũ tường, mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 14 | Bê tông thanh chống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 15 | Cốt thép thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 16 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4827 | tấn |
| 18 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0864 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,656 | m2 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5588 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0446 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 26 | Di chuyển cột điện 0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Mua biển tròn ĐK=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Mua biển chữ nhật 1.2x1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 4 | Mua biển chữ nhật 0.8x1.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 5 | Cột biển báo chữ nhật fi 88.3mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 6 | Gia công cọc thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1m3 |
| 8 | Cờ hiệu+ còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Mũ bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công (Dự tính thời gian thi công trong 90 ngày, một ngày 1 ca, một ca 4 người, 2 người cho một chiều, nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình đường giao thông trở lên(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình đường giao thông trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ- VSMT | 1 | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình đường giao thông trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt | 5 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 3 | Máy lu | 8 tấn trở lên; Vận hành tốt | 3 |
| 4 | Máy ủi | 1 | |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít; Vận hành tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Vận hành tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 3 |
| 10 | Máy khoan | Vận hành tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Vận hành tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi