Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng: Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ ngõ nhà bà Oanh xuống giáp đê biển Hải Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809601-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Thành, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng: Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ ngõ nhà bà Oanh xuống giáp đê biển Hải Đông
Số hiệu KHLCNT 20210791326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NTM và vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 16:15:00 đến ngày 2021-08-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,733,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình xây dựng có các hạng mục có tính chất tương tự có giá trị phần khối lượng xây lắp tối thiểu là 1.200 .000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Có chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn.
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc TL 60kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU
1Cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.035,162
2Cát vàng đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V412,001
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V669,307
4ĐinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,408kg
5Đinh đỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,026cái
6Gỗ đà, chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215
7Gỗ làm khe co dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,466
8Gỗ vánMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29
9Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.616,434kg
10Nước (lít)Mô tả kỹ thuật theo Chương V134.483,206lít
11Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12,072kg
12Thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V240,68kg
13Xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V220.770,118kg
14Lót ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V4.670,727
15SXLD cống buy D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
16SXLD cống buy D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
B NHÂN CÔNG THỦ CÔNG
1Nhân công 3,0/7 - nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,419công
C NHÂN CÔNG KỸ THUẬT
1Nhân công 3,0/7 - nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,463công
2Nhân công 3,5/7 - nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.037,26công
3Nhân công 4,0/7 - nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,867công
D MÁY THI CÔNG
1Đầm bàn 1KwMô tả kỹ thuật theo Chương V66,532ca
2Máy đầm bánh lốp 16TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,851ca
3Máy đầm đất cầm tay 70 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155ca
4Máy đầm dùi 1,5KwMô tả kỹ thuật theo Chương V67,498ca
5Máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,239ca
6Máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,046ca
7Máy hàn 23 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3,209ca
8Máy lu 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,843ca
9Máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,269ca
10Máy lu bánh thép 9 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,576ca
11Máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,721ca
12Máy rải 50-60m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,489ca
13Máy trộn bê tông 250lMô tả kỹ thuật theo Chương V72,048ca
14Ô tô tưới nước 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,489ca
15Ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,353ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình xây dựng có các hạng mục có tính chất tương tự có giá trị phần khối lượng xây lắp tối thiểu là 1.200 .000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực55
2 Kỹ thuật thi công 1 : Có chuyên ngành phù hợp với gói thầu55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình tương tự. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác22
4 Công nhân kỹ thuật 10 Bậc 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn. Còn hoạt động tốt1
2 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc TL 60kg Còn hoạt động tốt1
4 Đầm bàn 1Kw Còn hoạt động tốt1
5 Đầm dùi 1,5Kw Còn hoạt động tốt1
6 Máy đào 0,8m3 Còn hoạt động tốt1
7 Máy đào 1,25m3 Còn hoạt động tốt1
8 Máy lu 10 tấn Còn hoạt động tốt1
9 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt2
11 Ô tô 5 tấn trở lên Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->