Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hạ tầng Trung tâm giám sát, điều hành đô thị thông minh (IOC) tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa hạ tầng Trung tâm giám sát, điều hành đô thị thông minh (IOC) tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 16:13:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,037,817,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:+ Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụpđược chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềnhợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thànhcông trình; hóa đơn VAT đầy đủ giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tài liệu chứng minh:+ Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụpđược chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềnhợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thànhcông trình; hóa đơn VAT đầy đủ giá trị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dândụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi côngxây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làmchỉ huy trưởng công trình dân dụng của ít nhất02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từcấp III(kèm theo hồ sơ chứng minh), khôngđược đảm nhận công việc chỉ huy trưởng côngtrình nào khác trong quá trình thi công côngtrình ( bản cam kết kèm theo), có HĐ lao độngvới nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụtrách thicông xâydựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Phụtrách thicông xâydựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thicông điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ thicông điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thicông điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụtrách antoàn laođộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng đã được đào tạo về An toàn lao động hoặc có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách quảnlý thi côngcông nghệchuyển giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Côngnghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, Nộp hóa đơn kèm theo hoặc hợp đồng thuê nếu là đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, Nộp hóa đơn kèm theo hoặc hợp đồng thuê nếu là đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 3Kw trở lên, Nộp hóa đơn kèm theo hoặc hợp đồng thuê nếu là đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NỘI THẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 13,77 | m2 | |
| 2 | Chống thấm đá hoa cương | 10 | m2 | |
| 3 | Thay trần thạch cao Omega | 4 | m2 | |
| 4 | Sơn trần | 40 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ cột sân khấu cũ | 1 | gói | |
| 6 | Khung sắt gia cố vách ốp gỗ, Thép hộp 40x40 | 63,48 | m2 | |
| 7 | Tủ cá nhân, Gỗ MFC, mặt hộc kéo gỗ sồi nhập khẩu, hoàn thiện sơn PU theo màu bàn | 15 | cái | |
| 8 | Khung sắt nâng sàn 200 khu vực khách. Thép hộp 40x40x1.4 tấm Cemboad 18mm. | 28,8 | m2 | |
| 9 | Sàn gỗ công nghiệp 12mm cho khu vực khách | 31,84 | m2 | |
| 10 | Nẹp bo góc sàn gỗ | 15,2 | md | |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 168 | 1m2 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,5 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công ra xe | 5,5 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 5,5 | m3 | |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 168,498 | 1m2 | |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 56,34 | 1m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 333,337 | 1m2 | |
| 18 | Ốp gỗ tường phòng IOC, Gỗ Verneer sồi sơn PU màu tự nhiên H=600 | 36,96 | m2 | |
| 19 | Ốp gỗ vách màn hình, Gỗ Công nghiệp sơn PU màu hoặc Acrilic bóng gương | 21,48 | m2 | |
| 20 | Thi công vách bằng tấm thạch cao - 1 mặt | 27,991 | m2 | |
| 21 | Thi công lam gỗ ốp tường trang trí, Gỗ Verneer sồi sơn PU màu tự nhiên | 62,25 | m2 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt bộ chữ: "Đảng cộng sản VN..." chữ màu đồng bóng, không hắt đèn | 1 | bộ | |
| 23 | Gia công, lắp đặt bộ chữ: "ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU" chữ màu đồng bóng, không hắt đèn | 3 | bộ | |
| 24 | Gia công, lắp đặt bộ chữ: "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH" chữ màu đồng bóng, không hắt đèn | 4 | bộ | |
| 25 | Gia công, lắp đặt bộ chữ: "Chương trình hợp tác...." chữ màu đồng bóng, không hắt đèn ( bao gồm 2 logo) | 3 | bộ | |
| 26 | Cung cấp thảm trải sàn nhập khẩu, bao gồm 5% hao hụt | 127,239 | m2 | |
| 27 | Cung cấp nẹp thảm mạ đồng | 6,2 | md | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bàn nhân viên. gỗ Sồi trắng sơn PU màu tự nhiên | 15 | cái | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ghế nhân viên | 18 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tủ dưới màn hình ghép: Gỗ MFC, cánh sơn PU hoặc Acrilic | 10,2 | m2 | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bồn bông bằng gỗ tự nhiên kết hợp Verneer sồi sơn PU màu tự nhiên | 6,8 | md | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt sàn nâng cho phòng máy H=300 (bao gồm 5% hao hụt ) | 36,75 | cái | |
| 33 | Cung cấp máy điều hoà không khí loại âm trần | 4 | máy | |
| 34 | Cung cấp máy điều hoà không khí loại treo tường, Máy ĐHKK kiểu treo tường non inverter: Công suất lạnh: 2.5HP, 18000BTU/H- 1P/220V, Gas R32 | 2 | máy | |
| 35 | Tủ điều khiển từ động hẹn giờ cho máy lạnh phòng máy | 1 | tủ | |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà không khí loại âm trần | 4 | máy | |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà không khí loại treo tường, Máy ĐHKK kiểu treo tường non inverter: Công suất lạnh: 2.5HP, 18000BTU/H- 1P/220V, Gas R32 | 2 | máy | |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm | 1,2 | 100m | |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | 1,2 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | 1,2 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm | 1,2 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 1,2 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 120 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 120 | m | |
| 45 | Lắp đặt hộp automat 1P | 6 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 47 | Cắt đục tường để lắp ống máy lạnh: (bao gồm trám trét sử lý bề mặt sau khi đục ) | 1 | gói | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | 300 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 1.200 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 51 | Lắp đặt hộp automat 1P | 1 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt hộp automat 1P | 5 | hộp | |
| 53 | Đục tường và cắt sàn đi ống điện | 1 | gói | |
| 54 | Lắp đặt Automat chống rò RCBO | 1 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt Đèn âm trần 20W/6000k | 32 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt Đèn máng hắt trần 16W/6000k | 64 | bộ | |
| 57 | Chi phí vận chuyển hàng hóa | 1 | gói | |
| 58 | Vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao | 1 | gói | |
| 59 | Chi phí dọn dẹp vệ sinh và vận chuyển rác thải trong quá trình thi công | 1 | gói | |
| B | THIẾT BỊ: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển xả khí | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói quang photo kèm đế, c/w base | 0,9 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định 145F (63C) kèm đế, c/w base | 0,9 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt hộp báo cháy xả khí và tạm dừng thường Surface Back-Box; For Nbg-12Lra | 4 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo động 24VDC, 6" | 0,8 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy | 0,8 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt còi đèn báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo xả khí | 1 | bộ | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo di tản | 1 | bộ | |
| 10 | Cung cấp bình Ăc quy | 2 | pcs | |
| 11 | Cung cấp đồng hồ áp lực 42 bar/50 bar kèm tiếp điểm giám sát | Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 140L/180L) | Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230) loại 140L/180L | Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp đai giữ bình cho bình loại 180L (02 bộ cho mỗi bình) | Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG | 6 | bộ |
| 15 | Cung cấp nút bịt đường kích hoạt | Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp ống đồng cho kết nối giữa các bình loại 180L | Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp ống góp 03 bình khí FM-200, loại 180L - 1 hàng | Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả) | Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp van xả khí an toàn 8A | Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. Loại 360 độ DN40 | Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp ống đồng cho kết nối công tắc áp lực/van chọn vùng/ bình khí, dài 6000mm | Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp vật tư phụ (ống sắt, dây điện, ống nhựa,….) | Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG | 1 | gói |
| 23 | Lắp đặt, nghiệm thu hệ thống | Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG | 1 | gói |
| C | THIẾT BỊ: HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT, ĐIỀU KHIỂN TRUY CẬP | |||
| 1 | Cung cấp Bộ nhận diện truy cập | 4 | bộ | |
| 2 | Cung cấp Thẻ từ | 10 | cái | |
| 3 | Cung cấp Khóa điện & Phụ kiện | 4 | bộ | |
| 4 | Cung cấp Nút nhấn mở cửa | 4 | cái | |
| 5 | Cung cấp Nút nhấn khẩn | 4 | cái | |
| 6 | Card giao tiếp tủ điều khiển với PC | 1 | card | |
| 7 | Cung cấp Bộ điều khiển, lưu trữ | 1 | bộ | |
| 8 | Cung cấp Phần mềm quản lý (VMS) | 8 | bản quyền | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D20 | 225 | m | |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột 2 x 0.75mm2 (xoắn chống nhiễu) | 240 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn loại dây 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 12 | Cáp mạng | 3 | thùng | |
| 13 | Vật tư phụ | 1 | gói | |
| 14 | Chi phí lắp đặt, nghiệm thu hệ thống | 1 | gói | |
| D | THIẾT BỊ: HỆ THỐNG ÂM THANH CHO PHÒNG | |||
| 1 | Cung cấp dây loa chuyên dụng 2x1.5mm | 300 | mét | |
| 2 | Cung cấp dây micro chuyên dụng | 450 | mét | |
| 3 | Lắp đặt dây nguồn loại dây 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 4 | Cung cấp phụ kiện lắp đặt, đấu nối (giắc nối, dây mạng …) | 1 | lô | |
| 5 | Lắp đặt, nghiệm thu hệ thống | 1 | hệ | |
| E | MÁY PHÁT ĐIỆN 3 PHA, 30KVA | |||
| 1 | Lắp đặt trọn gói máy phát điện 3 pha, 30KVA | 1 | gói | |
| F | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Máy ĐHKK kiểu treo tường non inverter: Công suất lạnh: 2.5HP, 18000BTU/H- 1P/220V, Gas R32 | 2 | cái | |
| 2 | Máy điều hòa âm trần | 4 | cái | |
| 3 | Camera giám sát | 8 | cái | |
| 4 | Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL Listed | 526 | kg | |
| 5 | Chuông báo động 24VDC, 6" | 4 | bộ | |
| 6 | Còi đèn báo cháy | 4 | bộ | |
| 7 | Cung cấp âm ly kèm trộn 120W | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp bình thép đúc 180L, áp lực làm việc 42 bar/50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực | 3 | bình | |
| 9 | Cung cấp bộ micro không dây cầm tay, dải tần UHF, bao gồm bộ thu; Bộ phát cầm tay và đầu micro | 1 | bộ | |
| 10 | Cung cấp loa gắn trần 24W | 8 | cái | |
| 11 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 100A, dây điện các loại, vật tư phụ | 1 | bộ | |
| 12 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí | 1 | tủ | |
| 13 | Tháo dỡ bàn ghế và các thiết bị nội thất | 1 | gói | |
| 14 | Tháo hệ thống màn hình LED từ Hội trường C2 | 1 | gói | |
| 15 | Di dời hệ thống màn hình LED đến Văn phòng Trung tâm hành chính | 1 | gói | |
| 16 | Vận chuyển thiết bị tháo dỡ, xếp gọn vào kho khoảng nội bộ khoảng cách | 1 | gói | |
| 17 | Di dời bục tượng Bác | 1 | gói | |
| 18 | Tháo phông rèm, màn hội trường | 1 | gói | |
| 19 | Máy phát điện 30KVA- Công suất liên tục: 30KVA- Công suất tối đa: 33KVA- Máy mới 100%, sản xuất năm 2021- 4 thì, 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợpquạt gió- Điện áp: 220/380-230/400V, 3 pha, 4 dây- Tần số, vòng quay: 50Hz, 1500 vòng/phút- Vỏ cách âm, bình accu, nhớt, nước làm mát- Tiêu hao nhiêu liệu 100% tải: 7.6 lít/giờ- Bình nhiêu liệu: 95 lít- Trọng lượng: 950 kgs- Độ ồn (cách tâm 7 mét): 64 dB(A)- Xe kéo di chuyển cơ động | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:+ Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụpđược chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềnhợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thànhcông trình; hóa đơn VAT đầy đủ giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài liệu chứng minh:+ Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụpđược chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềnhợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thànhcông trình; hóa đơn VAT đầy đủ giá trị. | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dândụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi côngxây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làmchỉ huy trưởng công trình dân dụng của ít nhất02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từcấp III(kèm theo hồ sơ chứng minh), khôngđược đảm nhận công việc chỉ huy trưởng côngtrình nào khác trong quá trình thi công côngtrình ( bản cam kết kèm theo), có HĐ lao độngvới nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụtrách thicông xâydựng | 1 | Cán bộ Phụtrách thicông xâydựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thicông điện | 1 | Cán bộ thicông điện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thicông điện | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành PCCC | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Phụtrách antoàn laođộng | 1 | Là kỹ sư xây dựng đã được đào tạo về An toàn lao động hoặc có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụtrách quảnlý thi côngcông nghệchuyển giao | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Côngnghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Còn tốt, Nộp hóa đơn kèm theo hoặc hợp đồng thuê nếu là đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Còn tốt, Nộp hóa đơn kèm theo hoặc hợp đồng thuê nếu là đi thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt | Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện 3Kw trở lên, Nộp hóa đơn kèm theo hoặc hợp đồng thuê nếu là đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi