Gói thầu: Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Đường bê tông nội đồng Đồng Múc, xã Tuy Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801018-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng các công trình xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Thi công xây dựng công trình: Đường bê tông nội đồng Đồng Múc, xã Tuy Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210800853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 16:13:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,404,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,0059100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3,5208100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V3,1622100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V60,0816100m3
5Đào rãnh, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V94,4841m3
6Đào bùn, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V22,729100m3
7Đào hữu cơ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,205100m3
8Đào cấp nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,9683100m3
9Trồng cỏ mái mái taluy nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V25,0638100m2
10Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, đất cấp III (70% đào nền+đào khuôn)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V3,1687100m3
11Vận chuyển đất thừa không tận dụng được, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4,2711100m3
12Vận chuyển đất đổ bỏ đi, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V22,729100m3
13Vận chuyển đất đổ bỏ đi, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,205100m3
14Đào khai thác đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V67,6598100m3
15Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V67,6598100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4,6745100m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V31,4585100m2
18Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V629,17m3
19Ván khuôn đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4,5332100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,4868100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,2100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,06m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,8548100m2
5Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V6,03m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5076tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,4294100m2
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V29,69m3
9Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V21,33m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông ống cống đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V271cấu kiện
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu ống cống, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V78,54m2
12Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V131,3791m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,5121100m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V5,2173100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V9,79m3
16Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V38,25m3
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V38,25m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,9584tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép thân rãnh đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V4,6053tấn
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,7136100m2
21Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V13,16m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan, thân rãnh) trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V3061cấu kiện
23Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,31m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,07m3
25Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,21m3
26Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,2m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,022100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên21
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->