Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757526-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công duy tu, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210710957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 16:10:00 đến ngày 2021-08-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,682,368,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,235,528 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu hai trăm ba mươi lăm nghìn năm trăm hai mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1523552865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.304710573E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông, cấp IV trở lên, thi công hệ thống thoát nước và duy tu, sửa chữa (hoặc thi công mới) mặt đường bê tông nhựa nóng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.377.658.003 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.377.658.003 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp từ IV trở lên cùng loại, cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Ngoài việc kèm theo (1) Bằng tốt nghiệp đại học; (2) Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân, còn phải kèm theo (1) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc (1) Hợp đồng thi công xây dựng; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; (4) Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động trong trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động); Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu bánh hơi (hoặc ô tô có gắn cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310m2
2Sơn phản quang trụ tiêu hiện hữu - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,518m2
3Ban gọt, dẫy cỏ sửa lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,58100m2
4Ban gọt, dẫy cỏ sửa lề đường bằng xe máyMô tả kỹ thuật theo Chương V139,44100m2
5Đào mương dọc, máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,473100m3
6Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,972100m3
7Cung cấp đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.473,626m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,28100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,31100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,767100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 53km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V146,646100tấn
13Đào móng trụ tiêu bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,963m3
14Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,531m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn trụ tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,442100m2
16Sản xuất bê tông trụ tiêu đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,925m3
17Sơn phản quang cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V193,591m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,105tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V437cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,619100m3
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
22Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
23Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
24Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,3m3
25Xây tường kè đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,438100m3
2Làm lớp đá đệm móng đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,706m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,723100m2
4Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V499,885m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,515tấn
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,338100m2
7Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V737,954m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,545tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,587100m2
10Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,078m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.182cấu kiện
12Cung cấp, lắp đặt ống PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V920,4m
13Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,382100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,581100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,92110m3/km
C THAY KHE CO GIẢN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
3Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
4Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,192100kg
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V408lỗ khoan
6Bơm Sikadur 731 lấp lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002m3
7Quét Sikadur 732 (0.6kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,3m2
8Thi công vữa không co ngót khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m3
9Cung cấp khe co giãn thép bản răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
10Lắp đặt khe co giãn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
D PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Cung cấp đèn chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
5Gia công, sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,493tấn
6Gia công, sản xuất thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
7Khấu hao vật liệu thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,84kg
8Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V42,97m2
9Cung cấp nắp đậy Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 100x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Cung cấp bulon M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1523552865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.304710573E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông, cấp IV trở lên, thi công hệ thống thoát nước và duy tu, sửa chữa (hoặc thi công mới) mặt đường bê tông nhựa nóng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.377.658.003 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.377.658.003 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp từ IV trở lên cùng loại, cùng loại, tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Ngoài việc kèm theo (1) Bằng tốt nghiệp đại học; (2) Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân, còn phải kèm theo (1) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc (1) Hợp đồng thi công xây dựng; (2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; (4) Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh).32
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động trong trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động); Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình; Quyết định phân công trực tiếp tham gia các công trình trên để chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Tem kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg1
4 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
5 Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) Còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 12 tấn2
9 Cần cẩu bánh hơi (hoặc ô tô có gắn cần cẩu) Sức nâng ≥ 6 tấn1
10 Máy đầm bánh lốp Trọng lượng ≥ 16 tấn1
11 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 10 tấn1
12 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
13 Xe tưới nhựa Tải trọng ≥ 4,5 tấn1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->