Gói thầu: Cung ứng dịch vụ tuyên truyền, quảng bá Cuộc thi trực tuyến toàn quốc tìm hiểu Luật Cảnh sát biển Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Cung ứng dịch vụ tuyên truyền, quảng bá Cuộc thi trực tuyến toàn quốc tìm hiểu Luật Cảnh sát biển Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803729 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-04 16:40:00 đến ngày 2021-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 895,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,425,000 VNĐ ((Mười ba triệu bốn trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.342.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 268.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.127.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên Báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành đạo diễn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành quay phim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các chuyên gia kỹ thuật, biên tập, quay phim, tổ chức sản xuất, kịch bản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến nhiếp ảnh, quay phim, đạo diễn, báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuyên truyền trên hệ thống báo, tap chí quảng bá Cuộc thi trực tuyến toàn quốc "Tìm hiểu Luật Cảnh sát biển Việt Nam". | 1.Nội dung: Các nội dung quảng bá Cuộc thi trực tuyến toàn quốc "Tìm hiểu Luật Cảnh sát biển Việt Nam" về Kế hoạch, Thể lệ Cuộc thi; Sách hỏi đáp Luật Cảnh sát biển Việt Nam; Đề cương tuyên truyền Luật Cảnh sát biển Việt Nam; các văn bản QPPL liên quan đến Cảnh sát biển Việt Nam. 2. Yêu cầu kỹ thuật: - Mỗi bài viết có độ dài dựu kiến từ 800 - 1000 từ (theo yêu cầu cụ thể), kèm ảnh (thực địa) và được đăng tải trên các báo. - Số lượng: 50 bài viết. - Sản phẩm giao nộp: 01 Tờ báo giấy/bài báo đối với các bài báo giấy; Ảnh chụp màn hình + đường link bài báo đối với bài báo báo điện tử. | Bải | 50 | |
| 2 | Phát thanh trên VOV tuyên truyền, quảng bá Cuộc thi trực tuyến toàn quốc "Tìm hiểu Luật Cảnh sát biển Việt Nam". | Phát thanh trên VOV tuyên truyền, quảng bá Cuộc thi trực tuyến toàn quốc "Tìm hiểu Luật Cảnh sát biển Việt Nam". 1. Nội dung:Tuyên truyền quảng bá Cuộc thi trực tuyến toàn quốc "Tìm hiểu Luật Cảnh sát biển Việt Nam" về Kế hoạch, Thể lệ Cuộc thi; ngân hàng câu hỏi, đáp án Cuộc thi.2. Yêu cầu kỹ thuật:-Thời lượng: Phù hợp với độ dài của Ngân hàng 100 Câu hỏi, đáp án Cuộc thi.-Âm thanh, tiếng động, giọng đọc/nói rõ ràng phù hợp với văn hóa địa phương. -Phát sóng trên Đài tiếng nói Việt Nam (VoV). Số lần phát sóng: 01 lần/ chương trình -Chương trình sau khi được phát sóng in ra 01 đĩa DVD/ USB, nộp tại BTL Cảnh sát biển.-Nội dung kịch bản của chương trình: Nội dung của tin trung vào những vấn đề chính theo chủ đề của từng sản phẩm. Có đề tài, kịch bản và được Bộ tư lệnh Cảnh sát biển thông qua.3. Địa điểm thực hiện: tại Hà Nội. | Tin | 40 | |
| 3 | Tuyên truyền trên cổng thông tin điện tử của các Bộ, ngành, uỷ ban nhân dân các tỉnh quảng bá Cuộc thi trực tuyến toàn quốc "Tìm hiểu Luật Cảnh sát biển Việt Nam". | 1. Nội dung:Tuyên truyền trên cổng thông tin điện tử của các Bộ, ngành, uỷ ban nhân dân các tỉnh quảng bá Cuộc thi trực tuyến toàn quốc "Tìm hiểu Luật Cảnh sát biển Việt Nam", đăng tải video clip minh họa 100 câu hỏi, đáp án Cuộc thi kèm đường link tham gia Cuộc thi.2. Yêu cầu kỹ thuật:-Thời lượng: 90 – 100 phút-Âm thanh, tiếng động, giọng đọc/nói rõ ràng phù hợp với văn hóa địa phương. -Phát sóng trên cổng thông tin điện tử của các Bộ, ngành, uỷ ban nhân dân các tỉnh.- Số lần phát sóng: đặt treo trong suốt thời gian tham gia Cuộc thi. -Chương trình sau khi được phát sóng in ra 01 đĩa DVD/ USB, nộp tại Văn phòng.-Nội dung kịch bản của chương trình: Có đề tài, kịch bản và được Bộ tư lệnh Cảnh sát biển thông qua. | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3425E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 268.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.342.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 268.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 625.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.127.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên Báo chí | 10 | 7 |
| 2 | Đạo diễn | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành đạo diễn | 10 | 7 |
| 3 | Biên tập | 2 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến báo chí | 5 | 3 |
| 4 | Quay phim | 2 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành quay phim | 5 | 3 |
| 5 | Các chuyên gia kỹ thuật, biên tập, quay phim, tổ chức sản xuất, kịch bản | 2 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến nhiếp ảnh, quay phim, đạo diễn, báo chí | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi