Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809196-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210808982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-04 16:48:00 đến ngày 2021-08-11 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,808,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.213245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42649E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng cấp III (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.966.181.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 người: Trình độ kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ SẢN, NHÀ HÀNH CHÍNH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt2,82100m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt12,8876m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,7612100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1056tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt1,3404tấn
6Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt15,3528m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt70,1814m3
8Ván khuônxà dầm, giằngTheo TC phê duyệt1,2397100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1957tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,2123tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt13,6365m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt2,4205100m3
13Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt16,5005m3
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ đỏTheo TC phê duyệt107,5723m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,924100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2124tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,786tấn
18Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt5,082m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,9034100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1957tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,2123tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt9,937m3
23Ván khuôn sàn máiTheo TC phê duyệt2,4384100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt2,9451tấn
25Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt24,3834m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,0678100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0099tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0581tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,6666m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,1832100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0278tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2214tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt6,1912m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt68,2392m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt338,4042m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt507,812m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt243,84m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt90,34m2
39Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt22,4554m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt256,3107m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt116,68m
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt158,7868m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt15,1272m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt61,236m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt872,102m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt594,7149m2
47Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quayTheo TC phê duyệt23,94m2
48Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayTheo TC phê duyệt9,9m2
49Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quayTheo TC phê duyệt21,6m2
50Sản xuất lắp đặt ô thoáng nhựa lõi théo mở hấtTheo TC phê duyệt0,72m2
51Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thoáng cửa sổ bằng sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điệnTheo TC phê duyệt21,6m2
52Sản xuất, lắp đặt lan can hoa sắt hành lang bằng sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo TC phê duyệt4,464ms
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TC phê duyệt44,088m2
54Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,5401tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,5401tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt2,3617100m2
57Tôn úp nócTheo TC phê duyệt42,5724md
58Ke chống bão (2 cái /m2)Theo TC phê duyệt472,34Cái
59Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt1,3701m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt3,0716m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt24,7131m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ đỏTheo TC phê duyệt5,1308m2
63Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TC phê duyệt21,3827m2
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TC phê duyệt80m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt300m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt400m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt300m
68Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt8cái
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TC phê duyệt1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo TC phê duyệt8cái
71Tủ điện tổng ClipsalTheo TC phê duyệt1Cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt12cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt12cái
74Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo TC phê duyệt16bộ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt16bộ
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt4,321m3
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,0404tấn
78Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo TC phê duyệt5cái
79Gia công, lắp đặt cọc thu sét L63x63x6Theo TC phê duyệt0,0676tấn
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt0,52100m
81Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt21cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt0,35100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo TC phê duyệt0,7100m
84Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt10cái
85Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo TC phê duyệt10cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt0,45100m
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt16cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt0,2100m
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt10cái
90Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo TC phê duyệt1bể
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TC phê duyệt3bộ
92Lắp đặt xí bệtTheo TC phê duyệt2bộ
93Lắp đặt gương soiTheo TC phê duyệt3cái
94Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo TC phê duyệt2cái
95Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt5cái
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TC phê duyệt2bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TC phê duyệt2cái
98Lắp đặt chậu tiểu namTheo TC phê duyệt2bộ
99Lắp đặt chậu tiểu nữTheo TC phê duyệt2bộ
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,2486100m3
101Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt1,184m3
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,013100m2
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1097tấn
104Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,05m3
105Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt5,5984m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt23,4m2
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt34,362m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo TC phê duyệt7,3898m2
109Ván khuônlanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,0288100m2
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0467tấn
111Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,9118m3
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt4cái
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TC phê duyệt8,2867m3
114Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt0,352100m
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo TC phê duyệt24cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt2,6136100m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt11,8039m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,6951100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0951tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt1,2063tấn
6Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt13,8175m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt73,9663m3
8Ván khuônxà dầm, giằngTheo TC phê duyệt1,2161100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,4332tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,5141tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt13,3769m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt2,2353100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,0529100m3
14Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt17,6422m3
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo TC phê duyệt115,9567m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,8316100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1911tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,6904tấn
19Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt4,5738m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,8975100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,4435tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,8515tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt9,8723m3
24Ván khuôn sàn máiTheo TC phê duyệt2,5238100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt2,9167tấn
26Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt25,2376m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,0612100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0095tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0524tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,6494m3
31Ván khuônxà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,1673100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0254tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2021tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt6,1361m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt69,1397m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt342,8362m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt536,4067m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt252,38m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt89,75m2
40Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt21,343m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt246,3404m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt112,56m
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt181,6804m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt908,4567m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt607,1766m2
46Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quayTheo TC phê duyệt27,36m2
47Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayTheo TC phê duyệt4,617m2
48Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quayTheo TC phê duyệt22,24m2
49Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thoáng cửa sổ bằng sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điệnTheo TC phê duyệt21,6m2
50Sản xuất, lắp đặt lan can hoa sắt hành lang bằng sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo TC phê duyệt9,504ms
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TC phê duyệt44,208m2
52Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,532tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,532tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt2,3406100m2
55Tôn úp nócTheo TC phê duyệt42,176md
56Ke chống bão (2 cái /m2)Theo TC phê duyệt468,12Cái
57Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt1,7384m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt3,8912m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt13,275m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ đỏTheo TC phê duyệt20,5232m2
61Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TC phê duyệt20,7093m2
62Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,168m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt0,275m3
64Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,0061100m3
65Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,285m3
66Lát gạch lá dừa, XM PCB40Theo TC phê duyệt3,3005m2
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TC phê duyệt80m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt300m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt400m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt300m
71Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt8cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TC phê duyệt1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo TC phê duyệt7cái
74Tủ điện tổng ClipsalTheo TC phê duyệt1Cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt17cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt10cái
77Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo TC phê duyệt8bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt16bộ
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt4,321m3
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,0404tấn
81Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo TC phê duyệt4cái
82Gia công, lắp đặt cọc thu sét L63x63x6Theo TC phê duyệt0,0676tấn
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo TC phê duyệt0,352100m
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo TC phê duyệt24cái
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1phá gốc câyTheo TC phê duyệt50cây
2đào gốc câyTheo TC phê duyệt50gốc
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnTheo TC phê duyệt6công
4Tháo dỡ mái tôn : cao Theo TC phê duyệt121,5165m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo TC phê duyệt1,5663tấn
6Tháo dỡ trần tôn , chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt72,836m2
7Tháo dỡ cửaTheo TC phê duyệt20,49m2
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo TC phê duyệt51,1218m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo TC phê duyệt11,8358m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo TC phê duyệt9,4832m3
11Đào xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyểnTheo TC phê duyệt1,1334100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo TC phê duyệt113,34m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt113,34m3
14Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnTheo TC phê duyệt5công
15Tháo dỡ bệ xíTheo TC phê duyệt2bộ
16Tháo dỡ mái tôn : cao Theo TC phê duyệt116,7261m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo TC phê duyệt0,5509tấn
18Tháo dỡ cửaTheo TC phê duyệt21,41m2
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo TC phê duyệt48,2867m3
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo TC phê duyệt13,7921m3
21Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo TC phê duyệt6,8744m3
22Đào xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyểnTheo TC phê duyệt0,9786100m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo TC phê duyệt97,86m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo TC phê duyệt97,86m3
25Tháo dỡ bệ xíTheo TC phê duyệt2bộ
26Tháo dỡ chậu tiểuTheo TC phê duyệt2bộ
27tháo chậuTheo TC phê duyệt1bộ
28Tháo dỡ cửaTheo TC phê duyệt3,12m2
29Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo TC phê duyệt10,6317m3
30Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo TC phê duyệt0,94m3
31Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo TC phê duyệt0,4677m3
32Đào xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyểnTheo TC phê duyệt0,1533100m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo TC phê duyệt15,33m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo TC phê duyệt15,33m3
35Tháo dỡ mái tôn : cao Theo TC phê duyệt21,8887m2
36Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo TC phê duyệt0,1361tấn
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TC phê duyệt3,6331m3
38Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,033100m3
39Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo TC phê duyệt6,9331m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo TC phê duyệt6,9331m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo TC phê duyệt6,9331m3
42San nền tạo mặtTheo TC phê duyệt2Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.213245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42649E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng cấp III (Kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.966.181.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 người: Trình độ kỹ sư điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 5kW1
2 Máy đào ≤ 0.8 m31
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
4 Máy phát điện ≥ 5 kw1
5 Máy hàn điện ≥ 5KW1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW1
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
8 Máy bơm nước ≤ 2 kw1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->